CHƯƠNG 4
KẾ TOÁN VÀ KÊ KHAI
THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Văn bản hướng dẫn
Loại văn bản Số hiệu
Ngày hiệu lực/
hợp nhất
Luật
27/2008/QH12 01/04/2009
106/2016/QH13
01/07/2016
70/2014/QH13 01/01/2016
71/2014/QH13 01/01/2015
Nghị định
108/2015/NĐ
-
CP
01/01/2016
14/2019/NĐ
-
CP
20/03/2019
100/2016/NĐ
-
CP
01/07/2016
Văn bản hướng dẫn
Thuế TTĐB (Special consumption tax - SCT) loại thuế gián
thu đánh vào một số hàng hóa đặc biệt được tiêu thụ trên lãnh
thổ một quốc gia
Loại văn bản Số hiệu
Ngày hiệu lực/
hợp nhất
Thông tư
195/2015/TT
-
BTC
01/01/2016
20/2017/TT
-
BTC
20/04/2017
130/2016/TT
-
BTC
01/07/2016
Văn bản hợp
nhất
12/VBHN-BTC 15/05/2017
18/VBHN-BTC 21/10/2016
26/VBHN-BTC 23/04/2019
Đối tượng chịu thuế
1. Hàng hóa:
a) Thuốc điếu, chế phẩm khác từ cây thuốc (75%);
b) Rượu (35%, 65%); c) Bia (65%);
d) Xe ô dưới 24 chỗ,kể cả xe ô vừa chở người,vừa chở hàng
loại từ hai hàng ghế trở lên, thiết kế vách ngăn cố định giữa
khoang chở người khoang chở hàng (5% đến 150%);
e) Xe hai bánh, xe ba bánh dung tích xi lanh trên
125cm3(20%);
f) Máy bay, trực thăng, tàu lượn,du thuyền sử dụng cho mục đích
dân dụng (30%);
g) Xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp các chế phẩm khác để
pha chế xăng (7%, 8%, 10%);
h) Điều hoà nhiệt độ công suất từ 90.000 BTU trở xuống (10%);
i) Bài (40%);
k) Vàng ,hàng (70%).
Đối tượng chịu thuế
2. Dịch vụ:
a) Kinh doanh trường (40%);
b) Kinh doanh massage, karaoke (30%);
c) Kinh doanh casino; trò chơi điện tử thưởng bao gồm
trò chơi bằng máy jackpot, máy slot các loại máy tương
tự (35%);
d) Kinh doanh đặt cược (30%);
đ) Kinh doanh golf bao gồm bán thẻ hội viên, chơi golf
(20%);
e) Kinh doanh xổ số (15%).
(02/VBHN-VPQH/2016)