BÀI GI NGẢ
Ố Ế Ề
Ừ
Ệ
CÁC KINH NGHI M T QU C T V HTX
ễ Nguy n Văn Nghiêm
ố ế ư ự ả ấ ặ ẩ ợ I. Đ c tr ng b n ch t mô hình h p tác xã theo chu n m c qu c t
1. Tính ch t:ấ
ủ ở ữ ừ ố ớ ừ Đ i v i HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng ườ ử ụ i s d ng
ụ ủ ủ ẩ ị ườ ừ ộ ả s n ph m, d ch v c a HTX và HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là
ủ ở ữ ừ ườ ề ấ ộ ch s h u v a là ng i lao đ ng trong HTX đ u có tính ch t:
ổ ứ ế T ch c kinh t
ạ ộ ả ố ệ ả ợ ư ệ ậ ặ Ph i ho t đ ng hi u qu , t i đa hoá l i nhu n/th ng d /chênh l ch
thuchi
ự ủ ề ườ ổ ứ ế ố S tham gia c a nhi u cá nhân ng i là chính (T ch c kinh t đ i
nhân)
ự ệ T nguy n
ọ ợ ộ ề ề M i l i ích đ u thu c v xã viên.
ụ 2. M c tiêu t ổ ứ ch c
ủ ở ữ ừ ố ớ ừ ườ ử ụ Đ i v i HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng i s d ng
ụ ủ ủ ẩ ị ườ ừ ộ ả s n ph m, d ch v c a HTX và HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là
ủ ở ữ ừ ườ ụ ề ộ ổ ứ ch s h u v a là ng i lao đ ng trong HTX đ u có cùng m c tiêu t ch c:
ụ ứ ề ả ẩ ế ộ ủ ị Đáp ng s n ph m, d ch v chung v kinh t , văn hoá, xã h i c a xã
viên
ậ ủ ứ ụ ệ ầ ổ ị Đáp ng m c tiêu nhu c u vi c làm n đ nh và thu nh p c a xã viên
ố ượ ụ ụ 3. Đ i t ệ ủ ng ph c v /quan h c a HTX và xã viên
ủ ở ữ ừ ườ ử ụ ả ừ HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng ẩ i s d ng s n ph m,
ụ ủ ị d ch v c a HTX
ố ượ ụ ụ Đ i t ng ph c v là xã viên HTX
ụ ướ ẩ ị ị ậ ượ ả Luôn xác đ nh rõ s n ph m, d ch v tr c khi thành l p HTX đ c
ớ ừ ệ ấ ự ự ệ ả ơ HTX cung c p hi u qu h n so v i t ng xã viên t th c hi n.
2
ươ ủ ả ấ ươ Ph ng án s n xu t kinh doanh c a HTX là ph ể ng án tri n khai
ấ ả ụ ự ệ ẩ ị ượ ộ th c hi n cung c p s n ph m, d ch v chung đã đ ồ c c ng đ ng xã viên
ấ ố th ng nh t.
ướ ậ Luôn có khách hàng; tr c khi thành l p đã có khách hàng.
ủ HTX và xã viên là khách hàng c a nhau.
ườ ủ ở ữ ừ ừ ộ ườ ủ HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng i lao
ộ đ ng trong HTX.
ố ượ ị ườ Đ i t ụ ụ ng ph c v là th tr ng
ị ườ ụ ả ẩ ầ ị ị Xác đ nh rõ s n ph m, d ch v theo nhu c u th tr ng.
ươ ủ ả ấ ươ Ph ng án s n xu t kinh doanh c a HTX là ph ể ng án tri n khai
ấ ả ị ườ ụ ự ệ ẩ ị th c hi n cung c p s n ph m d ch v cho th tr ng
ả ạ ị ườ Ph i c nh tranh giành khách hàng trên th tr ng.
ở ữ ả 4. S h u tài s n
ủ ở ữ ừ ườ ử ụ ả ừ HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng ẩ i s d ng s n ph m,
ụ ủ ị d ch v c a HTX
ủ ả ố ố ở ữ Xã viên góp v n vào HTX và s h u tài s n c a HTX theo v n góp
ề ệ ể ể ấ ả ụ ự ệ ệ ẩ ị đi u l đ tri n khai th c hi n vi c cung c p s n ph m, d ch v chung cho
xã viên.
ẫ ở ữ ư ư ệ ả ạ ộ ấ Xã viên v n s h u t nhân t li u s n xu t và ho t đ ng kinh t ế ư t
nhân, cá th .ể
ườ ủ ở ữ ừ ừ ộ ườ ủ HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng i lao
ộ đ ng trong HTX.
ủ ả ố ố Xã viên góp v n vào HTX và s h u tài s n c a HTX theo v n góp ở ữ
ề ệ ể ụ ự ệ ệ ể ấ ả ẩ ị đi u l đ tri n khai th c hi n vi c cung c p s n ph m, d ch v cho th ị
ườ tr ng.
ấ ế ế Xã viên không nh t thi ạ ộ t có ho t đ ng kinh t riêng, s h u t ở ữ ư ệ li u
ấ ả s n xu t riêng.
ả 5. Tài s n chung
3
ủ ở ữ ừ ườ ử ụ ả ừ HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng ẩ i s d ng s n ph m,
ụ ủ ị d ch v c a HTX
ộ ở ữ ủ ả Tài s n chung HTX thu c s h u cá nhân c a xã viên, không đ ượ c
ượ ỳ ậ ừ ướ ạ ộ ị chia hay đ c chia tu lu t pháp t ng n ỳ c quy đ nh và tu thu c lo i tài
s n.ả
ườ ủ ở ữ ừ ừ ộ ườ ủ HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng i lao
ộ đ ng trong HTX.
ủ ả Luôn có tài s n chung, thu c s h u cá nhân c a xã viên, không đ ộ ở ữ ượ c
ượ ỳ ậ ừ ướ ạ ộ ị chia hay đ c chia tu lu t pháp t ng n ỳ c quy đ nh và tu thu c lo i tài
s n.ả
ươ ứ ả 6. Ph ng th c qu n lý
ủ ở ữ ừ ườ ử ụ ả ừ HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng ẩ i s d ng s n ph m,
ụ ủ ị d ch v c a HTX
ướ ợ H ng vào làm l i cho xã viên
ể ế ề ế ẳ ỗ ữ Quy n bi u quy t bình đ ng gi a các xã viên (m i xã viên 1 phi u)
ườ ủ ở ữ ừ ừ ộ ườ ủ HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng i lao
ộ đ ng trong HTX.
ướ ợ H ng vào làm l i cho xã viên
ể ế ề ế ẳ ỗ ữ Quy n bi u quy t bình đ ng gi a các xã viên (m i xã viên 1 phi u)
ợ ậ 7. Phân chia l i nhu n
ủ ở ữ ừ ườ ử ụ ả ừ HTX tiêu dùng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng ẩ i s d ng s n ph m,
ụ ủ ị d ch v c a HTX
ứ ư ề ậ ặ ợ L i nhu n/th ng d chia theo nhi u tiêu th c khác nhau:
ố V n góp:
ố ượ ụ ử ụ ị Kh i l ng d ch v s d ng
ể ỹ Qu phát tri n HTX
ỹ ự Qu d phòng
ụ ộ ạ ộ ạ ồ Ho t đ ng thông tin giáo d c c ng đ ng, sinh ho t văn hoá
V.v..
4
ườ ủ ở ữ ừ ừ ộ ườ ủ HTX c a ng i lao đ ng mà xã viên v a là ch s h u v a là ng i lao
ộ đ ng trong HTX.
ứ ư ề ặ ậ ợ L i nhu n/th ng d chia theo nhi u tiêu th c khác nhau:
ố V n góp,
ậ ố ợ L i nhu n theo v n góp
ể ỹ Qu phát tri n HTX
ỹ ự Qu d phòng
ạ ộ ạ ồ ụ ộ Ho t đ ng thông tin giáo d c c ng đ ng, sinh ho t văn hoá,
V.v…
ư ủ ệ ặ II. Đ c tr ng c a HTX nông nghi p
ị 1.Đ nh nghĩa HTX
ố ế ề ợ ủ ợ ị Đ nh nghĩa c a Liên minh h p tác xã qu c t v h p tác xã: “A cooperative is
an autonomous association of persons united voluntarily to meet their common
economic, social and cultural needs and aspirations through a jointly owned and
democraticallycontrolled enterprise”.
ộ ộ ự ủ ủ ế ớ ữ ạ ợ ị T m d ch là: “H p tác xã là m t h i t ch c a nh ng cá nhân liên k t v i
ự ứ ủ ể ệ ệ ọ ộ nhau m t cách t ầ nguy n đ đáp ng các nhu c u và nguy n v ng chung c a
ộ ở ữ ộ ơ ề ị ọ h thông qua m t đ n v kinh doanh thu c s h u chung và đi u hành dân
ch ”.ủ
ắ 2. Các nguyên t c HTX
ố ế ề ắ ỉ ướ Theo Liên minh HTX qu c t , có 7 nguyên t c chung đi u ch nh và h ng
ề ổ ứ ủ ợ ạ ộ ả ồ ẫ d n v t ch c, qu n lý và ho t đ ng c a h p tác xã g m:
ự ệ ợ ọ a.T nguy n tham gia là xã viên h p tác xã cho m i ng ườ i
ộ ổ ứ ự ợ ệ ộ ở ọ ườ H p tác xã là m t t ch c t nguy n và r ng m cho m i ng i tham gia
ệ ự ề ớ ộ ị không phân bi t s khác nhau v gi ộ i tính, xã h i, dân t c, chính tr và tôn
ụ ủ ợ ử ụ ế ả ấ ậ ọ ị giáo n u h có kh năng s d ng d ch v c a h p tác xã và ch p thu n các
ủ ệ ợ ộ trách nhi m c a m t xã viên h p tác xã.
5
ề ợ ộ ủ b.Xã viên đi u hành h p tác xã m t cách dân ch
ợ ổ ứ ủ ề ệ H p tác xã là t ch c dân ch do các xã viên đi u hành thông qua vi c tham
ủ ợ ế ị ự ự ệ gia tích c c vào vi c xây d ng chính sách và ra quy t đ nh c a h p tác xã.
ợ c.Xã viên đóng góp tài chính cho h p tác xã
ư ề ệ ệ ẳ ố Xã viên có trách nhi m nh nhau trong vi c góp v n và có quy n bình đ ng
ố ủ ợ ỗ ợ ệ ả ả ầ ộ ố trong vi c qu n lý v n c a h p tác xã. M i h p tác xã ph i có m t ph n v n
ấ ị ả ả ủ ợ ườ nh t đ nh là t i s n chung không chia c a h p tác xã. Thông th ng xã viên
ứ ổ ứ ạ ầ ủ ậ ộ ợ ỉ ế ố ớ ổ ch nh n m t m c c t c h n ch đ i v i c ph n c a mình trong h p tác xã.
ủ ợ ế ị ụ ệ ồ Xã viên quy t đ nh vi c chia lãi c a h p tác xã cho các m c đích g m: phát
ệ ể ầ ợ ộ ổ ỹ tri n h p tác xã qua vi c trích qu trong đó m t ph n giành cho b sung tài
ứ ộ ử ụ ủ ợ ụ ủ ị ả s n không chia c a h p tác xã; chia lãi theo m c đ s d ng d ch v c a xã
ạ ộ ỗ ợ viên và h tr cho các ho t đ ng khác.
ự ủ ộ ậ d.T ch và đ c l p
ợ ổ ứ ự ủ ươ ỡ ẫ ữ ợ H p tác xã là t ch c t ch , t ng tr giúp đ l n nhau gi a các thành viên
ự ế ắ 3.Nguyên t c HTX và th c t
4.12 lý do nông dân tham gia HTX
ứ ố ớ III.Các thách th c đ i v i HTX
ặ ủ 1.Tính 2 m t c a HTX
ạ ộ ủ ạ 2.Tính đa d ng trong ho t đ ng c a HTX
ầ 3.Tinh th n kinh doanh trong HTX
ả ị IV.Qu n tr HTX
ổ ể ề ả ị 1. Mô hình c đi n v qu n tr HTX
ổ ể ị ợ ệ ề ả Mô hình c đi n v qu n tr h p tác xã nông nghi p
6
ạ ộ Đ i h i xã viên
B uầ B uầ
ể Ban ki m soát
ị Ban qu n trả Giám sát
Qu n lýả Thuê
ứ ề ả ị 2.Các thách th c chính v qu n tr HTX
ạ ố ả V.Qu n lý, t o v n và tài chính HTX
ả 1.Qu n lý HTX
ủ ạ ố 2.T o v n và tài chính c a HTX
ồ ố 2.1.Ngu n v n bên trong HTX
ầ ổ ố V n góp xã viên (c ph n);
ộ ộ ụ ố ố V n vay xã viên (tín d ng n i b , góp v n kinh doanh);
Lãi đ l iể ạ
ế ồ ố 2.2.Ngu n v n b n ngoài:
ạ ố ủ ố ớ ả ố Vay ngân hàng: lo i v n r i ro cao và chi phí qu n lý v n vay cao đ i v i
ậ ấ ư ầ ượ ngân hàng do v y r t khó vay và g n nh không HTX nào đ c vay trung và
dài h n.ạ
ỗ ợ ủ ướ ổ ứ H tr c a nhà n c và các t ch c khác.
7
Ệ Ộ HI P H I
DOANH NGHI PỆ
ứ
Ơ Ồ Ổ Ứ S Đ T CH C HTX ( T giá c D e sroche s)
Ị
Ề
Ả QU N TR
ĐI U HÀNH
Thuê
ị Ban Qu n Trả
Giám đ cố
B uầ
Thuê
Ban ki mể soát
Xã viên
Nhân viên
Ph cụ vụ
ự
ệ
ưở
ươ
T n gu y n
H
ng l
ng
ạ ộ ủ ệ Trách nhi m c a Đ i h i xã viên
ế ị ụ ủ ệ ọ Quy t đ nh “nguy n v ng và m c tiêu” c a xã viên;
ề ệ ế ị • Quy t đ nh đi u l ế ủ /quy ch c a HTX;
8
ề ơ ả ư ợ ế ị ữ ấ ấ ồ ị • Quy t đ nh nh ng v n đ c b n nh h p đ ng cung c p, quy đ nh tài
ớ chính v i các xã viên…
ễ ệ ệ ể ả ổ ị • B nhi m/mi n nhi m Ban Qu n tr và Ban Ki m soát;
ườ ệ • Phê duy t báo cáo th ng niên;
ạ ộ ườ ệ • Không can thi p vào ho t đ ng th ậ ủ ng nh t c a HTX;
ủ ạ ộ ạ ộ ố ớ ế ị ể ể ắ • Quy t đ nh c a đ i h i đ i bi u là b t bu c đ i v i toàn th xã viên
ượ ổ ứ ắ Ồ Ậ Đ c t ch c trên nguyên t c Đ NG THU N
ệ ả ị ủ Trách nhi m c a Ban Qu n tr
ệ ề ề ạ ấ • Đ i di n cho HTX v các v n đ kinh doanh và pháp lý;
ủ ự • Xây d ng chính sách c a HTX;
ệ ị ướ ể ướ ạ ộ • Ch u trách nhi m tr c Ban Ki m soát và tr c Đ i h i xã viên;
ệ ệ ễ ệ ổ ố • B nhi m, mi n nhi m và bãi nhi m giám đ c
ệ ể ủ Trách nhi m c a Ban Ki m soát
ự ủ ệ ệ ể ả • Ki m soát vi c qu n lý và th c hi n các chính sách tài chính c a Ban
ể ể ả ậ ị Qu n tr ; có th thuê ki m toán và chuyên gia pháp lu t bên ngoài;
ề ệ ự ệ ệ ể ả ị • Ki m soát Ban Qu n tr trong vi c th c hi n đi u l HTX;
ọ ườ ư ả ị • Tham m u cho Ban Qu n tr trong m i tr ợ ng h p;
ủ ệ ố Trách nhi m c a Giám đ c
ạ ộ ệ ệ ả ố • Giám đ c có trách nhi m qu n lý chuyên nghi p các ho t đ ng SXKD
ự ẩ ả ị ị hàng ngày. Chu n b chính sách cho Ban Qu n tr và th c thi chính sách
ượ ế ị ủ ả đã đ ị ỷ c quy t đ nh, thông qua u thác c a Ban Qu n tr ;
ị ổ ệ ễ ệ ệ ả ặ • Do Ban Qu n tr b nhi m, mi n nhi m ho c bãi nhi m;
ệ ề ạ ỷ • Đ i di n cho HTX theo u quy n;
ườ ự ự ả • Ph i là ng i có năng l c, trung th c.
ế ố ế ị ự ủ Các y u t quy t đ nh cho s thành công c a HTX
ạ ộ ắ • Ho t đ ng theo đúng các nguyên t c kinh doanh
ơ ấ ị ợ ả • C c u qu n tr h p lý
ắ ấ ỗ • Nguyên t c kinh doanh nh t quán (không l )
9
ả ả ộ ị • Không pha tr n qu n tr và qu n lý
ớ ọ • Thông tin t i m i xã viên
ề ệ Đi u l ế /quy ch rõ rang
ủ ắ Ba nguyên t c kinh doanh c a HTX
ố ị ụ 1. D ch v giá v n
ắ 2. Nguyên t c phân chia theo t ỷ ệ l
ắ ự ủ 3. Nguyên t c t ch tài chính
ố ị ụ D ch v giá v n
ằ ố ợ ể ậ ằ ả • HTX không nh m t i đa hóa l i nhu n; mà nh m gi m thi u chi phí
cho xã viên.
ư ể ự ả ạ ặ ở • Tuy nhiên, HTX cũng ph i có lãi (t o th ng d ) đ d phòng và m
ạ ộ ộ r ng ho t đ ng SXKD.
ố ớ ụ ớ ả ấ ị • Đ i v i khách hàng không ph i xã viên, HTX cung c p d ch v v i giá
ể ố ợ ậ ơ cao h n đ t i đa hóa l i nhu n.
ỷ ệ ắ Nguyên t c phân chia theo t l
ỉ ệ ư ặ ố ả ố • HTX phân ph i lãi (th ng d ) theo t l doanh s mà xã viên đã bán s n
ẩ ph m cho HTX;
ủ ề ệ ệ ạ ồ • Quy n h n & trách nhi m c a xã viên, bao g m trách nhi m pháp lý &
ế ỉ ệ ể ề ậ ả ớ ố quy n bi u quy t, t l ẩ thu n v i doanh s mà xã viên đã bán s n ph m
cho HTX;
ự ượ ỉ ệ ủ • D phòng đ c trích theo t l doanh thu c a xã viên;
ắ ự ủ Nguyên t c t ch tài chính
ố ớ ụ ể ố • Đ i v i m c tiêu SXKD chính, HTX không th thu hút v n mang tính
ừ ữ ầ ư ề ơ ả ề ợ ớ ủ r i ro t nh ng nhà đ u t bên ngoài. V c b n, nó trái v i quy n l i
ủ c a xã viên;
ả ự ủ ố • Xã viên ph i t ể góp v n đ tránh r i ro;
ạ ộ ố ớ ệ ấ ậ ừ ứ ấ • Đ i v i các ho t đ ng th c p, ch p nh n vi c tham gia t bên ngoài
(liên doanh…);
10
ắ ự ủ ượ ự ữ ệ ệ • Nguyên t c t ch tài chính đ c th c hi n thông qua trách nhi m h u
ự ầ ả ớ ố ế ủ ệ ạ h n v i ph n v n góp, d phòng hàng năm, tài kho n ti t ki m c a xã
viên v.v…
ủ ướ ề ể ệ ệ Kinh nghi m c a các n c v phát tri n HTX nông nghi p
ề ậ ử ị ứ L ch s và thông tin v T p đoàn BayWa Group, Đ c
ậ ữ ầ ộ Ngày nay, T p đoàn BayWa là m t trong nh ng công ty hàng đ u trong lĩnh
ở ứ ớ ạ ộ ố ế ề ỉ ự ợ v c h p tác xã Đ c v i các ho t đ ng qu c t chuyên v bán s và bán l ẻ
ụ ở ấ ị ướ ệ và cung c p các d ch v 11 n ệ c Châu Âu. Nông nghi p và công nghi p
ầ ớ ấ ủ ủ ự ẩ ậ ố th c ph m đóng góp ph n l n nh t c a doanh s bán hàng c a T p đoàn. Tr ụ
ủ ạ ủ ố ở s chính c a BayWa đóng t i thành ph Munich, bang Bavaria c a CHLB
Đ c.ứ
ử ị L ch s hình thành:
ượ ế ỷ ụ ề ậ ầ HTX đ u tiên đ ạ ộ ớ c thành l p vào th k 19 v i nhi u m c đích ho t đ ng
ụ ị (d ch v và tài chính).
11
ề ả ề ươ ủ ệ ộ ạ Năm 1923, n n t ng c a BayWa là m t doanh nghi p v th ng m i và cung
ụ ị ấ c p d ch v cho các HTX thành viên.
ạ ộ ư ừ ộ ươ T năm 19301940 BayWa ho t đ ng nh là m t HTX trung ng và xây
ạ ướ ạ ộ ơ ị ộ ự d ng m t m ng l i các chi nhánh và các đ n v ho t đ ng.
ở ộ ạ ậ ạ ướ ắ Giai đo n 19501960 t p đoàn này m r ng m ng l ố i phân ph i kh p c ả
ệ ậ ậ ỹ ủ ế bang Bavaria, trong đó t p trung ch y u vào nông nghi p và k thu t nông
nghi p.ệ
ắ ầ ạ ạ Giai đo n 19701980 BayWa b t đ u đa d ng hóa và chuyên môn hóa trong
ự ả ầ ỏ ở ậ ệ các m ng kinh doanh sau: v t li u xây d ng, d u m , nhà và các trung tâm
ố cao c và trung tâm công viên.
ươ ệ ạ ả ồ ạ ộ Các ho t đ ng th ng m i hi n nay bao g m các m ng sau:
ậ ệ ự ệ ượ Nông nghi p, V t li u xây d ng và năng l ộ ậ ng. Các công ty khác thu c t p
ấ ả ậ ặ đoàn t p trung vào s n xu t các m t hàng tiêu dùng và kinh doanh ô tô. Tính
ể ả ậ ố ơ ở ồ g m c các công ty đ i tác, T p đoàn có h n 2700 đi m bán hàng 11 n ướ c
ứ ự châu Âu. Các khu v c bán hàng chính là Đ c, Áo và Đông Âu.
ơ ị ệ ệ Đ n v doanh nghi p nông nghi p
ệ ệ ạ ơ ị ệ Đ n v doanh nghi p nông nghi p kinh doanh các lo i tài nguyên nông nghi p
ẩ ả ồ ừ ồ ớ ệ và mua bán các s n ph m cây tr ng – t cánh đ ng t ự i công nghi p th c
ữ ứ ẩ ấ ộ ớ ph m. BayWa là m t trong nh ng nhà cung ng hàng hóa l n nh t châu Âu
ủ ự ệ ẩ ậ ộ ố ả trong lĩnh v c nông nghi p; và m t s s n ph m c a T p đoàn này cũng
ượ ầ đ ắ c mua bán kh p toàn c u.
ạ ộ ệ ệ ệ ề ả ố M ng nông nghi p ho t đ ng trong doanh nghi p nông nghi p truy n th ng
ụ ư ấ ụ ạ ả ấ ị bán các lo i nông s n, nông c và cung c p các d ch v t ụ ợ v n ph tr và liên
ớ ị ủ ụ ệ ồ ố quan t i d ch v nói chung. Ngu n g c c a công ty là doanh nghi p nông
ủ ệ ầ ậ ả ớ ị ớ nghi p. V i th ph n 35%, đây là m ng kinh doanh chính c a T p đoàn v i
12
ứ ể ả ạ ộ kho ng 320 đi m bán hàng. Là m t nhà cung ng các lo i hàng hóa, BayWa
ộ ươ ầ ủ ạ ữ là m t trong nh ng công ty th ng m i hàng đ u c a Châu Âu.
ủ ả ẩ ạ ị ụ Ph m vi c a s n ph m và d ch v
ố ế ề ạ ả ầ ộ ố ố Kinh doanh qu c n i và qu c t ạ v các lo i ngũ c c, qu có d u và các lo i
ữ ệ ả ấ ơ ạ ệ nông s n khác. H n n a, Doanh nghi p nông nghi p còn cung c p các lo i
ứ ệ ẩ ả ồ ố ồ ả s n ph m b o v cây tr ng, phân bón, th c ăn gia súc và gi ng cây tr ng.
ơ ị ữ ệ ả ủ ộ Đ n v doanh nghi p trái cây là m t trong nh ng m ng chuyên hóa c a
ơ ị ệ ệ Đ n v doanh nghi p nông nghi p
ệ ậ ớ ơ ộ ị ủ V i Đ n v Doanh nghi p Trái cây c a mình, T p đoàn BayWa là m t nhà
ủ ứ ầ ạ ấ ẻ ự ẩ cung c p hàng đ u các lo i trái cây c a Đ c cho các nhà bán l th c ph m và
ữ ơ ấ ề ấ ớ ạ ơ ị là nhà cung c p l n nh t v các lo i trái cây h u c . Là đ n v bán hàng theo
ấ ở ữ ủ ả ấ ồ ộ ớ ề ợ h p đ ng c a m t trong nh ng HTX s n xu t trái cây l n nh t mi n nam
ướ ự ữ ứ ệ ơ ị ạ ừ n c Đ c, đ n v doanh nghi p d tr các lo i trái cây bình nguyên t Lake
ứ ạ ướ ặ ấ Constance/Nam Đ c và bán l i cho khách hàng trong n ẩ c ho c xu t kh u.
ả ả ữ ữ ệ ắ ơ H n n a, doanh nghi p này còn tích tr trái cây ăn qu th o nguyên kh p c ả
ả ồ ể ệ ậ ầ ả ớ vùng, vì v y đã góp ph n đáng k vào vi c b o t n sinh c nh văn hóa v i
ư ạ ả ặ ỏ ồ đ ng c và các lo i cây ăn qu khác nhau đ c tr ng riêng cho vùng
ở ề ướ Wuerttemberg mi n Nam n ứ c Đ c.
ủ ả ẩ ạ ị ụ Ph m vi c a s n ph m và d ch v
ộ ố ượ ệ ơ ị ạ ậ ớ Đ n v doanh nghi p trái cây có m t s l ng l n các tr m thu nh n trái cây
ế ế ả ạ ạ ọ ạ ể ự đ l a ch n b ng trái cây có h t, trái cây có h t dùng cho ch bi n, các lo i
ữ ơ ả ứ ị ườ ồ ư trái cây tr ng h u c cũng nh dâu tây và qu c ng. Th tr ỉ ng bán s trái cây
ệ ị ế ị ệ ạ ể ả ả ạ ủ ơ c a đ n v doanh nghi p có trang thi t b hi n đ i đ b o qu n, phân lo i và
ấ ượ ẩ ớ ố ế ẫ đóng gói v i tiêu chu n ch t l ng qu c t . Có 200 m u mã khác nhau đ ể
13
ị ườ ơ ị ị đóng gói hàng hóa cho th tr ụ ậ ệ ng và đ n v doanh nghi p có riêng d ch v v n
ả ể ờ ớ ố ị t i đ phân ph i hàng hóa k p th i t i khách hàng.
ậ Khách hàng T p đoàn BayWa
ẻ ự ệ ẩ ấ ẩ ị ỉ Các nhà bán l th c ph m, bán s (siêu th ), các doanh nghi p xu t kh u và
ệ ướ ệ ủ ộ các doanh nghi p thu c ngành công nghi p n ứ c ép trái cây c a Đ c
ơ ị ệ ế ị ệ Đ n v doanh nghi p thi t b nông nghi p
ệ ơ ị ế ị ạ ộ ự ệ ề Đ n v doanh nghi p thi t b nông nghi p ho t đ ng v lĩnh v c trang thi ế ị t b
ơ ở ậ ụ ượ ấ ị ả ở và máy móc, các tòa nhà và c s v t ch t. D ch v đ ộ c b o hành b i m t
ướ ặ ưở ả ạ m ng l i dày đ c các phân x ng b o hành.
ủ ả ẩ ạ ị ụ Ph m vi c a s n ph m và d ch v
ụ ư ấ ị ủ ắ ạ ộ ố D ch v t v n, bán hàng, phân ph i và tài chính ph kh p toàn b ph m vi
ế ị ơ ở ậ ấ ế ị ỹ ậ ả thi t b và c s v t ch t (các tòa nhà, thi t b k thu t, xe t i, máy kéo, máy
ự ộ ế ị ụ ệ ậ ự ử ụ ộ móc t đ ng và thi t b ph ki n, các b ph n d phòng và s d ng).
ả ưở ả ạ ộ ướ ộ ắ ố Kho ng 210 x ng b o hành và m t m ng l ợ i r ng kh p các đ i tác có h p
ở ố ủ ướ ử ứ ữ ệ ị ồ đ ng b n bang c a n ụ c Đ c chuyên s a ch a chuyên nghi p và d ch v ,
ụ ử ố ệ ặ ẩ ệ ả ị d ch v s a l p xe và các s n ph m nông nghi p đ c bi ấ t nh t.
ệ ậ ư ơ ị ự Đ n v doanh nghi p v t t xây d ng
ậ ư ệ ơ ị ủ ự ế ộ Đ n v doanh nghi p v t t ậ ầ xây d ng chi m m t ph n ba doanh bán c a T p
ề ậ ư ệ ộ ự ứ ậ đoàn. Là m t doanh nghi p v v t t xây d ng, T p đoàn BayWa đ ng th ứ
ở ứ ị ườ ứ ầ ở ề ậ hai Đ c và đ ng đ u th tr ng Áo. T p đoàn đi u hành các Trung tâm
ụ ự ị ủ ế ở ụ ụ công viên và DIY (các d ch v t ph c v ) ch y u ạ các vùng có tính c nh
ấ ộ ượ ề ậ ư ộ tranh th p. BayWa cũng là m t công ty nh ề ng đ c quy n v v t t xây
ạ ộ ủ ậ ự d ng và kinh doanh DIY và trung tâm công viên. Các ho t đ ng c a T p đoàn
ặ ệ ố ụ ắ ị ưở ệ ấ Heating & Sanitation cung c p d ch v l p đ t h th ng s i và v sinh trong
vùng.
14
ủ ế ở ứ ủ ả ậ ớ bang Năng l ngượ là m ng l n th ba c a T p đoàn. Doanh bán ch y u
ủ ế ự ầ ầ ơ ậ Bavaria và Áo. Lĩnh v c ch y u là bán d u nóng, diesel và d u bôi tr n. T p
ệ ạ ấ ầ ơ Ở đoàn có h n 230 tr m nhiên li u cung c p xăng d u cho xe mô tô. Áo có
ạ ở ị ườ ứ ầ 500 tr m GENOLgas kh p ắ RWA. BayWa đ ng đ u th tr ề ấ ng v ch t bôi
ự ệ ơ ồ ố ớ ườ ầ ậ tr n có ngu n g c th c v t và thân thi n v i môi tr ng và d u diesel sinh
h c.ọ
ế ế ồ M ng ả bao g m các công ty ch bi n hàng hóa tiêu ạ ộ “Các ho t đ ng khác”
ụ ậ ộ ớ th và các b ph n liên quan t i ô tô.
ươ ủ ể ọ Tri n v ng t ợ ng lai c a các h p tác xã nông thôn
ị ườ ặ ệ ượ ế ớ ả ộ ươ M c dù th tr ng nông nghi p đ c b o h trên toàn th gi i, th ạ ng m i
ệ ờ ổ ứ ươ ạ nông nghi p đã đ ượ ự c t ể do hóa đáng k nh T ch c th ng m i qu c t ố ế .
ự ươ ẽ ơ ế ạ ạ ặ ố T do hóa th ng m i đã t o nên các m i liên k t ch t ch h n trong lĩnh
ụ ị ệ ướ ầ ữ ự v c nông nghi p gi a các l c đ a và các n ầ c. Trên quy mô toàn c u, nhu c u
ề ươ ể ượ ự ứ ngày càng tăng v l ng th c có th đ c đáp ng.
ể ứ ộ ự ể ể ể ợ ị ơ Không k m c giá tr và phát tri n, có th trông đ i m t s phát tri n xa h n
ệ ẻ ự ẩ ợ ệ ữ ủ n a c a các doanh nghi p nông nghi p và bán l th c ph m. Các h p tác xã
ẽ ể ể ể ả ố ứ ầ đ u tiên (nông thôn) s ph i phát tri n theo đ có th làm t ả t ch c năng s n
ấ ố ượ ụ ượ ể ấ ồ xu t s l ng đ ng nh t, có th tiêu th đ c.
ệ ở ệ Liên hi p HTX Nông nghi p ậ ả Nh t B n
ệ ở ậ ả ể ừ ế ỷ ử ầ ầ HTX nông nghi p ị Nh t B n có l ch s phát tri n t th k 19. L n đ u tiên
ậ ả ậ ợ ừ ậ ả ượ ế Nh t B n có Lu t h p tác xã t năm 1900. Đ n nay, Nh t B n đ c bi ế ế t đ n
ư ộ ướ ể ệ ạ ợ nh m t n c có phong trào phát tri n h p tác xã nông nghi p m nh trên th ế
ớ ệ ở ự ậ ả ặ gi i. Phong trào HTX trong lĩnh v c nông nghi p ể Nh t B n có 3 đ c đi m
ệ ớ ề ướ khác bi t v i nhi u n c khác đó là:
ỷ ệ ạ ỷ ệ ộ (i) T l các h nông dân tham gia HTX đ t t l 100%;
ệ ệ ố ứ ấ ấ (ii) Các HTX nông nghi p đ ượ ổ c t ch c thành h th ng theo 3 c p: c p c ơ
ấ ố ở ấ ỉ s , c p t nh và c p qu c gia;
15
ấ ỉ ệ ấ ố ượ (iii) Các liên hi p HTX c p t nh và c p qu c gia đ c thành l p ậ ở ấ ả t t c các
ươ ị đ a ph ng.
ạ ấ ỉ ệ ệ ạ ồ T i c p t nh có 4 lo i hình Liên hi p các HTX nông nghi p g m:
ạ ộ ụ ứ ệ ề ệ ủ (i) Liên hi p HTX nông nghi p v ho t đ ng tín d ng: Ch c năng chính c a
ụ ụ ứ ệ ạ ị ệ lo i liên hi p này là cung ng các d ch v tín d ng cho các HTX nông nghi p
ưỉ ế ề ậ ỉ ủ ệ ủ ế trong t nh trong đó ch y u là nh n ti n g ti t ki m c a các HTX thành
viên.
ạ ộ ề ả ệ ể ệ ộ ồ ứ (ii) Liên hi p các HTX nông nghi p ho t đ ng v b o hi m c ng đ ng: Ch c
ụ ả ứ ủ ể ệ ạ ị năng chính c a lo i liên hi p này là cung ng các d ch v b o hi m cho các
ư ả ế ể ể ầ ả ả ọ ạ HTX thành viên nh b o hi m tài s n, b o hi m nhân th và h u h t các lo i
ể ả hình b o hi m khác.
ạ ộ ụ ề ệ ị ế ệ (iii) Liên hi p các HTX nông nghi p ho t đ ng v các d ch v kinh t ứ : Ch c
ụ ậ ư ứ ủ ệ ạ ị năng chính c a lo i hình liên hi p này là cung ng các d ch v v t t , tiêu th ụ
ả nông s n, ..... cho các HTX thành viên.
ạ ộ ệ ệ ợ ứ (iv) Liên hi p các HTX nông nghi p ho t đ ng phúc l i có ch c năng cung
ụ ế ẻ ả ữ ư ệ ị ấ c p các d ch v y t ứ , chăm sóc s c kho , gi i trí nh khám ch a b nh, du
ị l ch, …...
ạ ấ ệ ậ ả ạ ố T i c p qu c gia Nh t B n cũng có 4 lo i hình liên hi p các HTX nông
ệ ươ ự ư ấ ỉ ư ọ ớ nghi p t ng t nh c p t nh nh ng v i tên g i khác:
ệ ươ ữ ộ (i) Ngân hàng HTX nông nghi p trung ng: Đây là m t trong nh ng ngân
ầ ủ ệ ố ề ả ậ ả ổ hàng hàng đ u c a Nh t B n xét v quy mô t ng tài s n và các h th ng chi
ả ướ nhánh trên c n c.
ạ ộ ệ ệ ể ả ố ộ (ii) Liên hi p toàn qu c các HTX nông nghi p ho t đ ng b o hi m c ng
ữ ệ ể ả ơ ộ ị ớ ồ đ ng. Liên hi p này cũng là m t trong nh ng đ n v kinh doanh b o hi m l n
ậ ả ủ c a Nh t B n.
ệ ệ ệ ệ ả ố (iii) Liên hi p toàn qu c các HTX nông nghi p. Liên hi p này đ m nhi m th ị
ạ ậ ư ứ ệ ầ ừ ị ph n chính trong vi c cung ng các lo i v t t ố , phân bón, thu c tr sâu, d ch
ụ ề ả ụ v tiêu th nông s n cho các HTX thành viên. Riêng v khâu tiêu th , h ụ ệ
ấ ỉ ệ ấ ố ươ ủ ế th ng liên hi p các HTX c p t nh, c p trung ng ch y u đóng vai trò xây
16
ả ả ấ ả ự d ng và qu n lý các trung tâm b n buôn, trung tâm đ u giá hàng nông s n
ạ ộ ụ ư ể ế ả ẩ ợ ho t đ ng nh ch bán buôn đ các HTX mang s n ph m đ n tiêu th cho
ứ ệ ể ườ các doanh nghi p thu gom đ cung ng cho ng i tiêu dùng.
ạ ộ ệ ệ ố ợ (iv) Liên hi p toàn qu c các HTX nông nghi p ho t đ ng phúc l ệ i. Liên hi p
ệ ớ ừ ự ệ ủ ể ồ này xây d ng các b nh vi n l n t ứ ngu n đóng góp c a các HTX đ cung ng
ụ ứ ẻ ệ ị ệ các d ch v chăm sóc s c kho cho các xã viên HTX nông nghi p. Liên hi p
ạ ị ươ ụ ể ấ ị này còn có các chi nhánh t i đ a ph ị ng đ cung c p d ch v du l ch, thăm
ọ ậ ệ ạ ố quan h c t p cho các xã viên HTX nông nghi p trên ph m vi toàn qu c.
ạ ộ ư ậ ủ ế ệ ầ ấ ơ ở ề Nh v y, h u h t các ho t đ ng c a các HTX nông nghi p c p c s đ u
ượ ậ ệ ố ọ ừ ấ ơ ở ớ ấ ợ ố đ c t p h p thành h th ng d c t c p c s t ạ i c p qu c gia theo 4 lo i
ư ở ệ ố ộ ổ ứ ạ ộ ề hình nh nói trên. Các h th ng này, xét v góc đ t ch c và ho t đ ng thì
ươ ư ạ ộ ự ư ữ ộ t ng t ấ nh nh ng HTX chuyên ngành ho t đ ng trong m t lĩnh v c nh t
ể ỗ ợ ơ ở ị đ nh đ h tr cho các HTX c s .
ệ ố ệ ệ ể ẽ ạ ớ H th ng các liên hi p HTX nông nghi p phát tri n m nh m và s m hình
ệ ố ả ướ ệ ố ỗ ợ ả ủ ệ thành h th ng bao trùm c n c. Do h tr có hi u qu c a h th ng các
ệ ệ ạ ổ ế ủ liên hi p HTX nông nghi p này mà trong giai đo n bùng n kinh t ậ c a Nh t
ạ ộ ủ ả ả ầ ụ B n năm 19601975 ho t đ ng tiêu th nông s n c a các HTX tăng 7,7 l n.
ạ ộ ậ ư ứ ệ ố ử ầ Ho t đ ng cung ng v t t ứ tăng 10,8 l n. H th ng các c a hàng cung ng
ờ ố ưỉ ế ề ế ẩ ầ ộ ệ nhu y u ph m đ i s ng tăng 13,2 l n; huy đ ng ti n g ti t ki m tăng 19
ố ư ả ệ ố ể ộ ồ ạ ầ l n. S d b o hi m c ng đ ng dài h n thông qua h th ng các HTX nông
ạ ộ ệ ầ ỉ ạ nghi p tăng 44 l n ch trong giai đo n 15 năm. Các ho t đ ng kinh doanh,
ợ ự ể ạ ả ộ ở ự ệ phúc l i xã h i phát tri n m nh sang c lĩnh v c nhà ệ , xây d ng b nh vi n,
ơ ở ự ợ ườ ổ phòng khám; xây d ng c s phúc l i chăm sóc cho ng i cao tu i.
ủ ự ể ệ ệ ậ ả Trong s phát tri n chung c a các HTX nông nghi p Nh t B n, vi c hình
ệ ố ể ệ ượ ộ thành và phát tri n h th ng các liên hi p HTX đ c đánh giá là m t nhân t ố
ế ượ ệ ố ơ ở ế ắ ể không th thi u đ c qua vai trò g n k t các HTX c s thành h th ng quy
ị ườ ớ ụ ệ ị mô l n trong th tr ng d ch v nông nghi p cho nông dân.
17
ố ệ ệ ạ ệ ố Liên hi p các HTX Nông nghi p Qu c gia Hàn Qu c (NACF)Đ i di n
ệ ủ ả ấ ố ủ c a các nhà s n xu t nông nghi p c a Hàn Qu c
ậ ả ấ ướ ố ớ ổ ứ ề ậ Cùng v i Nh t B n, Hàn Qu c là đ t n c có t ấ ch c HTX đáng đ c p nh t
ố ế ề ệ ệ ế ố khi mu n nói đ n các kinh nghi m qu c t v liên hi p HTX.
ộ ổ ứ ế ớ ấ M t trong năm t ọ ch c HTX quan tr ng nh t trên th gi i
ệ ố ượ ộ ố Liên hi p các HTX NN qu c gia Hàn Qu c (NACF) đ c coi là m t trong
ổ ế ớ ứ ề ấ ọ ữ nh ng t ch c v HTX quan tr ng nh t trên th gi ư ố i, theo nh th ng kê v ề
ủ ổ ứ ố ượ s l ng kinh doanh c a t ch c này năm 2004; và vào ngày 25/10/2006, Liên
ố ế ế ớ ứ ứ ố minh HTX Qu c t ị đã công b NSCF đ ng v trí th 5 trên toàn th gi i.
ợ ể 48 năm h p tác và phát tri n
ộ ổ ơ ở ứ ể ấ ợ NACF là m t t ồ ch c ki u ô duy nh t, bao g m các h p tác xã c s trong
ướ ồ ạ ượ ề ậ ả n c. Đ c thành l p vào năm 1961 và tr i qua nhi u năm t n t i và phát
ệ ạ ể ấ ơ ở ớ ổ ấ ồ tri n, hi n t i, NACF bao g m 1.202 HTX c p c s và c p vùng v i t ng s ố
ủ ổ ứ ệ thành viên là trên 2 tri u nông dân. NACF và các thành viên c a t ch c này
ạ ộ ẽ ớ ế ặ ạ cam k t ch t ch v i nhau trong các ho t đ ng kinh doanh đa d ng và các
ụ ỗ ợ ẫ ủ ứ ằ ầ ị d ch v h tr l n nhau nh m đáp ng các nhu c u c a các nông dân thành
ạ ộ ự ủ ư viên cũng nh các khách hàng khác. Các lĩnh v c ho t đ ng c a NACF có th ể
ụ ứ ế ả ị chia ra làm 3 m ng: (i) các d ch v khuy n nông; (ii) marketing và cung ng;
ể ả và (iii) ngân hàng và b o hi m.
ườ ẫ ớ Con đ ng d n t i thành công
ộ ơ ấ ổ ứ ớ ợ ủ ế ả V i m t c c u t ch c vì l ợ ơ i ích c a khách hàng, c ch qu n lý thích h p
ượ ả ằ ữ ữ ủ c a NACF luôn đ ả c đ m b o nh m gi ạ v ng tính minh b ch trong công tác
ướ ị ủ ị ủ ả ườ ả ệ qu n lý kinh doanh c a liên hi p. D i v trí Ch t ch, là ng ổ i qu n lý t ng
ạ ộ ể ủ ự ệ ỗ ị ủ ủ ị th c a Liên hi p, còn có 3 v trí Ch t ch cho m i lĩnh v c ho t đ ng c a
ủ ị ủ ị ủ ị ủ ệ ệ ệ Liên hi p. Ch t ch Liên hi p, Phó Ch t ch Liên hi p, các Ch t ch c a các
ủ ự ả ệ lĩnh v c và các HTX thành viên hình thành nên Ban qu n lý c a Liên hi p.
ư ỷ ể ặ ỷ ỷ ả Ngoài ra, các U ban đ c thù nh U ban Ki m toán, U ban Đánh giá Qu n
18
ủ ề ả ả ỷ ỷ ấ lý và Đ n bù, U ban Qu n lý Cao c p và U ban Qu n lý R i ro cũng đ ượ c
ạ ộ ế ị ậ ằ ả ợ ủ ả thành l p và ho t đ ng nh m đ m b o quá trình ra quy t đ nh h p lý c a
Liên hi p.ệ
ỗ ự ể ố ớ ố ế ậ Đ i v i các đ i tác kinh doanh, NACF luôn luôn n l c đ thi ố t l p m i quan
ợ ườ ứ ộ ố ệ h đôi bên cùng có l i, tăng c ủ ng m c đ hài lòng c a các đ i tác và xây
ế ằ ừ ắ ự d ng các kênh thông tin nh m l ng nghe các ý ki n đóng góp t ố ọ phía h . Đ i
ự ủ ệ ệ ộ ớ v i các cán b nhân viên c a liên hi p, NACF luôn luôn th c hi n ph ươ ng
ớ ỗ ự ả ằ ở ở ở ở ườ châm “Suy nghĩ c i m , Qu n lý c i m ” v i n l c nh m tăng c ấ ng ch t
ượ ộ ố ủ ề ấ ộ l ế ng cu c s ng c a các cán b nhân viên thông qua r t nhi u các sáng ki n
ự ả ồ trong công tác Qu n lý ngu n nhân l c.
ử ị ứ ủ ộ L ch s hình thành t ấ năm 1961 c a NACF cho th y m t quá trình hình thành,
ớ ấ ự ủ ề ể ả ệ phát tri n và c i cách c a liên hi p v i r t nhi u thành t u thu đ ượ ừ c t
ố ớ ỗ ự ứ ữ ể ả ạ ế nh ng n l c vô k và kh năng thích ng đáng kinh ng c đ i v i các bi n
ế ữ ủ ề ề ổ ủ đ i c a n n kinh t . Trong báo cáo b n v ng năm 20062007 c a NACF đã
ứ ệ ệ ấ ộ ớ ổ ướ ớ ị ườ ượ xu t hi n m t khái ni m m i: “T ch c h ng t i th tr ng”, đ c thi ế t
ứ ế ể ệ ổ ướ ớ ả ự ấ ậ l p đ thay th cho khái ni m “T ch c h ng t i s n xu t”. S thay th ế
ượ ộ ướ ự ệ ọ ươ này đ c coi là m t b ệ c quan tr ng trong vi c th c hi n các ph ng châm
ụ ủ ủ ệ ằ ả ả ượ ả qu n lý c a NACF nh m đ m b o các m c tiêu c a Liên hi p đã đ ặ c đ t
ra.
ứ ệ ể ạ ư ủ ệ ắ Đ đ i di n cho s m nh cũng nh các nguyên t c kinh doanh c a NACF, 4
ủ ổ ị ứ ượ ư ồ giá tr chính c a t ch c này đã đ c đ a ra, bao g m: (i) Nông dân/Khách
ự ị ượ ủ ượ ầ hàng là Hàng đ u (s th nh v ng c a nông dân và các khách hàng đ ặ c đ t
ầ ượ ấ ằ ị lên hàng đ u và đ ả c coi là giá tr cao nh t), (ii) Hài hoà (cân b ng và đ m
ủ ể ườ ự ả ự b o s phát tri n hài hoà c a con ng i và t ủ ả nhiên, và c a c nông thôn và
ề ị ượ ủ ả ố thành th ), (iii) Ni m tin càng ngày càng đ ả c c ng c (luôn đ m b o công tác
ẻ ớ ộ ạ ả ấ ố ồ ộ qu n lý minh b ch, th ng nh t và chia s v i c ng đ ng xã h i) và (iv)
ớ ự ả ườ ả ạ ướ H ng t i s Hoàn h o (tăng c ng kh năng c nh tranh thông qua vi c t ệ ấ t
ự ề ố ắ ữ ấ ả ẩ ồ ị các các ngu n nhân l c đ u luôn c g ng cung c p nh ng s n ph m và d ch
ệ ấ ớ ế ậ ạ ộ ị ụ ố v t t nh t). Cùng v i vi c thi ự t l p nên các giá tr này, các ho t đ ng th c
19
ễ ượ ớ ấ ư ụ ề ế ế ể ị ti n cũng đã đ c tri n khai v i r t nhi u sáng ki n, ví d nh Chi n d ch
ế ạ ấ Tôi yêu Nông tr i, Các Phát ki n Cung c p, v.v…
ộ ổ ứ ử ướ NACFm t t ch c n a nhà n c
ể ừ ượ ơ ở ệ ậ K t khi đ ị ậ c thành l p trên c s sáp nh p các HTX nông nghi p đ a
ươ ặ ộ ớ ph ng đang g p khó khăn v i m t ngân hàng khá thành côngNgân hàng
ệ ố ấ ả ộ ả ủ ừ ướ ớ Nông nghi p Hàn Qu c, t t c các cu c c i cách c a NACF t c t tr i nay
ượ ữ ứ ữ ằ ộ ớ ề đ u đ c coi là nh ng đ ng thái nh m thích ng v i nh ng tình hình m i v ớ ề
ế ư ủ ủ ủ ị chính tr , kinh t ố và dân ch c a Hàn Qu c cũng nh c a qu c t ố ế ượ ạ c t o , đ
ư ự ỗ ợ ủ ự ệ ể ề ệ ở ố đi u ki n b i chính s phát tri n v n có c a Liên hi p cũng nh s h tr và
ệ ừ ủ ướ ư ộ ố can thi p t các ban ngành c a nhà n ự c. Không gi ng nh m t HTX th c
ệ ượ ậ ừ ộ ế ượ ề ộ ự s , Liên hi p này đ c thành l p t m t chi n l c hành đ ng v dân ch c ủ ơ
ể ặ ừ ộ ỗ ự ộ ế ủ ở s , ho c cũng có th nói là t m t n l c huy đ ng kinh t c a các thành viên
ượ ệ ủ ự ộ ơ ươ nông dân và đ c coi là m t cánh tay th c hi n c a các c quan trung ng.
ể ế ả ộ ượ Tuy nhiên, các cu c chuy n bi n và c i cách đã và đang đ c hình thành.
ướ ấ ủ ệ ị ượ ố ỉ ị Ngày tr c, các v trí cao nh t c a “Liên hi p” đ ở ổ c ch đ nh b i T ng th ng,
ệ ạ ư ủ ị ủ ệ ầ nh ng hi n t ọ i, Ch t ch c a Liên hi p này là do các thành viên b u ch n.
ể ế ượ ủ ệ ệ ờ Ngoài ra, các đi m y u đã đ c phát hi n c a Liên hi p này gi đây đã có
ơ ấ ả ự ệ ả ổ ồ ộ ổ ủ ấ d u hi u thay đ i, bao g m c s thay đ i trong c c u qu n lý. Cu c kh ng
ầ ả ậ ấ ộ ả ho ng tài chính g n đây đã cho th y b ph n tài chính (ngân hàng và b o
ủ ể ở ả ố ộ ố ệ hi m) c a Liên hi p đã tr nên quá t i; do đó Qu c h i Hàn Qu c đang thúc
ệ ả ậ ậ ằ ộ ộ ỏ ẩ đ y vi c c i cách b ph n này b ng cách tách riêng b ph n tài chính ra kh i
ẽ ẫ ớ ề ậ ộ ộ ố ộ ố ả ứ ủ các b ph n khác. Đi u này s d n t i m t s ph n ng c a m t s thành
ữ ườ ậ ượ ự ỗ ợ ư ư ừ viên cá nhân (nông dân)nh ng ng i ch a nh n đ c s h tr nh ý t phía
ư ơ ấ ổ ố ủ ứ NACF do quy mô và hê th ng cũng nh c c u t ứ ạ ch c ph c t p c a Liên
ệ hi p này.
20
ế ỷ ủ ế ợ ợ ở Th k c a phong trào h p tác xã và liên k t h p tác xã Canada
ộ ợ ủ ệ ấ ố ầ Hi p h i h p tác xã c p qu c gia đ u tiên c a Canada là Liên Minh HTX
ượ ậ ở Canada (CUC), đ c thành l p Hamilton, Ontario vào ngày 6 tháng 3 năm
ỡ ẫ ẻ ế ể ệ ạ ộ 1909 đ khuy n khích vi c chia s thông tin, giúp đ l n nhau và ho t đ ng
ủ ữ ợ ượ hài hòa gi a các h p tác xã c a Canada. Năm 1987, Liên Minh HTX đ c sát
ụ ủ ậ ớ ợ ườ ạ ọ ợ nh p v i nhánh giáo d c c a phong trào h p tác xã, Tr ng đ i h c H p tác
ủ ể ệ ậ ộ xã c a Canada đ thành l p Hi p h i HTX Canada (CCA).
ụ ệ ả ở ắ Ngày nay, có kho ng 8.800 HTX và liên hi p tín d ng kh p Canada. Nói
ệ ọ ơ ộ ổ ơ ỷ ả m t cách t ng quát, h có h n 17 tri u thành viên, h n 275 t đô la tài s n và
ụ ể ườ ệ ợ ớ ơ tuy n d ng h n 150.000 ng ề i. H p tác xã khác v i các doanh nghi p truy n
ụ ủ ọ ử ụ ở ữ ố ọ ị ượ ị th ng là h do các thành viên s h u và s d ng d ch v c a h và đ c đ nh
ướ ư ờ ộ ế ổ ế ộ ố h ng nh các quan tâm xã h i cũng nh kinh t ủ . M t s HTX n i ti ng c a
ế ị ề ồ Canada bao g m HTX Thi t b Mi n núi (Mountain Equipment) là nhà cung
ề ạ ầ ế ị ả ờ ộ ấ c p hàng đ u v các lo i thi t b và v i ngoài tr i, Gay Lea Foods là m t nhà
ớ ố ấ ả ẩ ơ ả s n xu t chính các s n ph m hàng ngày v i s thành viên h n 1.200 nông dân
ở ư ể ậ ả ệ Ontario, và T p đoàn các xã viên (B o hi m) cũng nh Công ty trách nhi m
ạ ộ ệ ạ ữ h u h n HTX liên hi p và HTX Atlantic là hai HTX ho t đ ng bán l ẻ ớ l n
ấ ủ nh t c a Canada.
ữ ệ ấ ợ ộ ọ Các h p tác xã là m t trong nh ng câu chuy n thành công nh t khi h đang
ữ ộ ấ ướ ự ớ ầ ộ gi m t vai trò to l n trong quá trình xây d ng đ t n c và là m t ph n quan
ọ ọ ị ủ ề tr ng c a n n kinh t ế ở vùng nông thôn và thành th . H đã đóng góp đáng k ể
ộ ủ ỏ ườ ở ư ầ th a mãn nhu c u xã h i c a ng i Canada vùng nông thôn nh chăm sóc
ẻ ở ư ự ấ ế tr em và nhà giá th p, cũng nh đóng góp vào các lĩnh v c kinh t ề truy n
ư ể ả ố ẻ ở th ng nh ngân hàng, b o hi m và bán l . Các HTX ế Canada cũng liên k t
ở ể ố ệ ể ầ ớ v i nhau trong các liên hi p và góp ph n đáng k phát tri n s thành viên
ổ ế ệ ấ ở ủ ủ c a HTX – mà HTX n i ti ng nh t là Liên hi p HTX nhà ớ c a Canada v i
ữ ệ ạ ạ ố ớ ả ệ ph m vi toàn qu c, Công ty trách nhi m h u h n HTX liên hi p v i kho ng
21
ẻ ụ ụ ơ ở ị ở 300 HTX bán l ph c v h n 1.000.000 thành viên HTX V nh Thuder Tây
ớ ữ ệ ườ ộ Nam Ontario t i Queen Charl, Liên hi p HTX nh ng ng i lao đ ng Canada.
ừ ể ề ằ ộ ố M t giám đ c đi u hành Liên Minh HTX Canada đã t ng phát bi u r ng:
ạ ừ ộ ứ ỏ ượ ấ ở ể “B n có th sinh ra t m t HTX chăm sóc s c kh e và đ ộ c chôn c t b i m t
ữ ể ệ ộ ủ ạ HTX mai táng. Gi a hai HTX đó, b n có th làm vi c cho m t HTX c a
ữ ườ ộ ố ộ ở ẩ nh ng ng i lao đ ng, s ng trong m t HTX nhà ầ ạ , mua hàng t p ph m, qu n
ừ ợ ẻ ủ ạ ử ẻ ở ặ áo và các m t hàng khác t h p tác xã bán l c a b n, g i tr HTX trông
ệ ấ ả ẻ ạ ụ ộ ự tr , th c hi n t ị t c các giao d ch ngân hàng t ệ i m t liên hi p tín d ng và
ạ ở ộ ử ủ ể ả ả ể mua b o hi m cho b n ấ ị m t HTX b o hi m; ... L ch s c a HTX cho th y
ườ ượ ể ờ ế ằ r ng chúng th ng đ c hình thành trong th i đi m kinh t ậ khó khăn vì v y
ế ầ ớ ợ ượ ờ ạ chúng luôn phù h p v i th i đ i.Và khi h u h t các HTX đ c thành l p ậ ở
ươ ỉ ạ ệ ộ ồ ị đ a ph ng chúng không ch t o vi c làm mà còn làm cho c ng đ ng ngày
ị ượ càng th nh v ng.”
ể ợ ệ ở Kinh nghi m phát tri n h p tác xã (HTX) Thái Lan
ổ ứ ộ ở T ch c b máy HTX Thái Lan
ở ơ ấ Các HTX ề Thái Lan đ u có c c u, t ổ ứ ch c
ị ồ ả ể ộ ồ
ầ ề ạ ộ ả
ắ ạ ộ ộ ồ ả
ươ ươ ủ ệ ị
ụ ể ệ ứ ự ỗ
ộ ầ ủ ị ề
ạ ộ ủ H i đ ng qu n tr , ban đi u hành, ban ki m soát g m: 15 thành viên do ị xã viên HTX b u ra trong đ i h i xã viên. Các thành viên H i đ ng qu n tr ứ ệ ng qu n lý. Ch c ho t đ ng theo nguyên t c tình nguy n và không có l ữ ạ ộ ng trình ho t đ ng năng chính c a HĐQT là xác đ nh nh ng công vi c ch ể ề ế ủ ạ ộ ị hàng tháng, hàng quý c th theo ngh quy t c a đ i h i xã viên đ ban đi u ị ọ ả ộ ồ ườ ng m i tháng h i đ ng qu n tr h p hành có căn c th c hi n. Thông th ả m t l n. Ch t ch và các thành viên HĐQT không tham gia đi u hành qu n lý các ho t đ ng hàng ngày c a HTX.
ể ể ỗ ớ
ạ ộ ầ ạ ộ Ban ki m soát: M i HTX có Ban ki m soát v i 3 thành viên do đ i h i ắ ể xã viên b u ra. Các thành viên Ban ki m soát cũng ho t đ ng theo nguyên t c
22
ệ ươ ứ ể ả ng qu n lý. Ch c năng chính là ki m toán n i b ộ ộ
tình nguy n và không có l HTX.
ệ ủ ạ ộ ọ
Ch nhi m HTX do HĐQT ch n và ho t đ ng v i t ệ
ạ ộ ị ế ượ ủ ạ
ớ ư cách là "lao ả ề ệ ủ ộ đ ng làm thuê" cho HTX. Ch nhi m HTX ch u trách nhi m đi u hành, qu n lý các ho t đ ng hàng ngày c a HTX theo k ho ch đã đ c HĐQT thông qua.
ạ ộ ủ ề V ho t đ ng c a HTX
ể ổ ậ ủ ầ
ạ ộ Đi m n i b t trong n i dung ho t đ ng c a h u h t các HTX nông ụ ị ế ả ụ ụ ệ ộ ộ ộ nghi p Thái Lan là tín d ng n i b và d ch v tiêu th nông s n.
ị ụ ụ ổ ế ạ ộ ấ
ầ ị
ạ ộ ụ ộ ộ ủ ụ ậ ạ ị
ộ ộ ệ ề ệ ề ạ ộ
ắ ấ ị ủ ế ệ ỏ ư D ch v tín d ng n i b hi n là ho t đ ng ph bi n nh t và h u nh ố ụ đa s các HTX nông nghi p đ u tham gia ho t đ ng này. Đây cũng là d ch v i thu nh p cao cho nhi u HTX. D ch v tín d ng n i b c a các HTX đem l ọ ệ nông nghi p Thái Lan ho t đ ng theo nguyên t c tài chính vi mô, chú tr ng ạ ộ ho t đ ng ti t ki m và cho vay quy mô nh và r t ít b r i ro.
ị ẩ ệ ụ
ứ ự ụ ả ệ ấ ạ ế
ả ụ ụ ớ
ị ể ố ả ầ ề ụ ỗ ợ ượ ị
ờ ươ ệ ả
ị ầ ướ ự ể ừ ỉ ệ ướ c xây d ng uy tín, th ả
ệ ệ
ị ổ ứ ố ơ c và t
ả ấ ng lái d ch v tiêu th ươ
ả ệ ồ
ướ ệ ậ ỹ
ố ọ ứ ớ
ch c vi c h ng s n ph m l n, có ch t l ộ ệ ố ợ ồ
ệ ố ự ậ
ậ ả ả
ể ừ ổ ố ợ
ườ ề ạ ớ
ạ ồ
ị ệ ụ ạ ộ
ư ạ ổ
ấ
ả ơ ượ ữ ế ổ ồ ạ ụ ư ch c đ
ụ D ch v tiêu th s n ph m: rút kinh nghi m các th t b i trong quá ọ kh , Các HTX nông nghi p Thái Lan ch n cách không tr c ti p kinh doanh ữ tiêu th nông s n mà ch làm d ch v h tr tiêu th v i vai trò c u n i gi a ấ ụ ớ c d ch v này các HTX đ u ph i m t nông dân v i doanh nghi p. Đ làm đ ẩ ể ừ th i gian dài đ t ng b ng hi u s n ph m và rút kinh ề ổ ứ c nâng cao quy mô, th ph n. Kinh nghi m v t ch c qu n lý đ t ng b ệ ụ ủ nghi m tiêu th trái cây c a HTX Mueng Klung cho th y HTX nông nghi p ụ ụ ể ổ ứ ượ ươ t h n th hoàn toàn có th t ch c t ch c đ ự ề ớ ạ ng lái v lĩnh v c nông s n cho nông dân và c nh tranh thành công v i th ộ ố ạ ậ ẫ ệ ướ ng d n nông dân t p trung tr ng m t s lo i này. HTX đ m nhi m vi c h ổ ứ ủ ế ạ ẫ ng d n k thu t, chăm sóc, trái cây có th m nh c a vùng; t ấ ượ ẩ ả ố ượ ể ng cao. HTX đ ng ra ch n gi ng đ có kh i l ị ớ ớ ụ ký h p đ ng tiêu th toàn b trái cây cho xã viên v i hai h th ng siêu th l n ạ ủ c a Thái Lan là Tesco và Makro. HTX t p trung xây d ng h th ng kho l nh, ạ ướ ẩ c i, thanh toán... đ t ng b đóng gói, phân lo i, dán nhãn s n ph m, v n t ả ị ệ ụ nâng cao hi u qu d ch v này. Ngoài ra HTX còn ph i h p trao đ i thông tin, ị ế ấ ả ng xuyên v i 5 HTX khác trong vùng v thông tin th k ho ch s n xu t th ị ế ủ ấ ả ế ườ ng, k ho ch s n xu t qua đó nâng cao v th c a nông dân tr ng cây ăn tr ố ớ ỉ ệ ố trái trong t nh đ i v i 2 h th ng siêu th hi n là khách hàng thu mua trái cây ệ ủ ủ ỉ chính c a t nh. Hi n nay ho t đ ng tiêu th cây ăn trái c a nông dân trong ợ ề ị vùng đã đi vào n đ nh. Nhi u năm qua không có các t n t i nh vi ph m h p ư ồ ế ề ấ đ ng, ép c p, ép giá, s n xu t quá nhi u không tiêu th không h t ... nh ụ ị ạ ộ ườ ấ ở nh ng n i HTX ho t đ ng y u không t th c d ch v ng th y ả tiêu th nông s n cho nông dân.
ả ố ố Tài s n, v n, phân ph i lãi trong HTX
23
ạ ấ ề ủ ệ ọ
ố ủ ả ầ ể ự ủ
ề ỹ
ợ ủ ờ ủ ả
ệ ướ ể c đ tăng c ả ườ ề ả ả ị
ạ ủ Các HTX c a Thái Lan đ u nh n m nh t m quan tr ng c a vi c tăng ườ ng v n, tài s n không chia c a HTX. Đ th c hi n chính sách này, các c ố ườ HTX đ u chú ý trích lãi tích lu và công tr c a nhà n ng v n, ỹ ố ớ tài s n không chia c a HTX. Cùng v i th i gian, s tài s n tích lu này tăng ạ ụ ủ ệ lên và t o đi u ki n gi m giá d ch v c a HTX và tăng c ng kh năng c nh ố ớ tranh c a HTX đ i v i các tác nhân khác.
ỗ ầ ả ở ữ ủ ề ấ ỏ
ỉ ượ c nh n l
ủ ế
ầ ư ệ ạ ế ụ ủ ườ ườ ầ ị ị
ị Ph n tài s n s h u c a m i xã viên trong HTX đ u r t nh và là giá tr ỏ ầ ủ ọ ậ ạ ề ổ i ti n c ph n c a h trong HTX. Khi ra kh i HTX, xã viên ch đ ẫ ợ ớ ế ầ ổ c ph n này sau khi đã thanh toán h t công n v i HTX. Cách làm này d n ổ ế ng ít quan tâm đ n chia lãi c ph n mà ch y u quan tâm đ n xã viên th ệ ế đ n vi c tăng c ng các d ch v c a HTX cũng nh vi c h giá d n các d ch ụ v này.
ướ ố ớ Chính sách nhà n c đ i v i HTX
ấ ụ ể ể ỗ ợ ộ ố ồ Thái Lan có m t s chính sách r t c th đ h tr cho HTX g m:
ế ệ ượ ễ ế Chính sách thu : HTX nông nghi p đ c mi n hoàn toàn thu thu
nh p.ậ
ự ư ủ ộ ỹ
ụ ể ệ ả
ố ở ụ ủ ỹ ụ Tín d ng: Chính ph Thái Lan xây d ng m t qu tín d ng u đãi cho ị ả HTX có giá tr kho ng 100 tri u USD và giao cho C c phát tri n HTX qu n ượ lý. Các HTX đ ủ ị qu này theo quy đ nh c a Chính ph . c vay v n
ộ ố ể ấ
ạ Đào t o, t p hu n: C c Phát tri n HTX có m t s trung tâm đào t o, ấ ậ ạ ạ ắ ụ ộ ễ ọ ọ ậ t p hu n ng n h n cho cán b các HTX và mi n h c phí cho các h c viên.
ỗ ợ ư ấ ụ ề H tr t
ể ỗ ợ ề ộ ủ ể ụ ả
ộ ủ ủ ể ị ệ ể ỗ v n và ki m toán: M i HTX đ u có 1 cán b c a C c phát tri n HTX theo dõi h tr v qu n lý và có 1 cán b c a C c Ki m toán HTX ch u trách nhi m ki m toán các báo cáo tài chính c a HTX.
ả ướ ố ớ Qu n lý nhà n c đ i v i HTX
ể ụ ơ
ự ố ớ ả
ả
ự ấ ủ ấ ả ươ ệ ấ ạ
ể ụ Thái Lan có C c Phát tri n HTX và C c Ki m toán HTX là các c quan ướ ệ ứ chuyên trách th c hi n ch c năng qu n lý nhà n c đ i v i khu v c HTX. ấ ọ ề ổ ứ ơ ch c qu n lý theo ngành d c và chia thành 2 c p: c p Hai c quan này đ u t ỉ Trung t c 7 lo i hình HTX hi n có c a Thái ng và c p T nh và theo dõi t Lan.
ủ ố ớ ướ c trong
ề ố ư Đi u đáng chú ý là mô hình HTX c a Thái Lan khá gi ng v i các n kh i ASEAN nh Malaysia, Philippin và Indonesia
ả ử ổ ộ ố ấ ề ầ ậ ở ệ M t s v n đ c n quan tâm tham kh o s a đ i Lu t HTX Vi t Nam.
ề ả ấ ớ ợ V b n ch t HTX: Khác v i doanh nghi p ho t đ ng vì l
ủ ở ữ ủ ế ệ ể ạ ộ ấ
ạ ộ ữ ự ệ ệ ị ệ ở t gi a HTX và doanh nghi p còn hi n ậ ủ i nhu n c a ế ụ ầ t ạ các khía c nh
ch s h u, các HTX ho t đ ng ch y u là đ cung c p d ch v c n thi cho xã viên. S khác bi sau:
24
ề ề ẳ ỗ
ầ ố
ỗ ổ ủ ứ ệ
ổ ứ ố ch c đ i nhân, m i xã viên đ u bình đ ng và có ề ệ ủ ệ ố ố c a xã viên trong HTX t s v n góp, v n đi u l ổ ạ ề ố ố ch c đ i v n và quy n h n c a m i c đông ầ ố ố ổ ụ ệ ộ V xã viên: HTX là t ế 1 phi u b u không phân bi trong khi doanh nghi p là t ph thu c vào s v n c ph n trong doanh nghi p.
ề ộ ặ ả ở ữ ả V tài s n s h u: M t đ c thù riêng là tài s n HTX đ
ả ề ệ ủ
ầ ờ
ủ ổ
ượ c chia làm 2 c a xã viên. HTX càng phát ỷ ả ề ệ trong t ng s v n ho t đ ng c a HTX ngày càng ít đi và vai ề ệ ớ ạ ộ ố ớ ố ố ả ủ ầ ố ph n: Tài s n chung không chia và v n đi u l ố ể tri n kh i tài s n chung không chia càng l n và tích lũy d n theo th i gian. T ệ ố v n đi u l l ủ ố trò c a v n đi u l ngày càng gi m đ i v i kinh doanh c a HTX.
ộ ả ể V qu n lý: Mô hình b máy qu n lý
ớ ả ề ề ệ t nhi u so v i các doanh nghi p. Ho t đ ng qu n lý HTX do m t b
ệ ự ệ
ở ạ ộ ệ ớ ả ự ạ ệ ữ ả
ướ
ế ị ủ i, chính sách giá c a doanh nghi p th
các HTX phát tri n không có ộ ộ ệ khác bi ể ệ máy chuyên nghi p th c hi n trong đi u ki n áp l c c nh tranh cao. Đi m ệ ơ ả t c b n trong qu n lý gi a HTX v i doanh nghi p và chính sách giá khác bi ụ ơ ấ ị ị ng th p h n d ch v . Gía d ch v c a HTX do xã viên quy t đ nh và có xu h ư ngờ theo ệ ị ườ giá th tr ố ướ h ụ ủ ượ ạ c l ng. Ng ậ ợ i nhu n. i đa hóa l ng t
ố ề ư ư
ườ ử ụ V phân ph i: Khi có lãi các HTX th ề ệ
ổ ườ
ườ ng u tiên giành đ a vào qu ị ượ ầ ố ị ạ ị ậ
ầ ư ổ ỹ ụ ủ i s d ng nhi u d ch v c a HTX. Vi c chia lãi ề ế c khuy n khích chia nhi u. ố ớ i đa không quá 10%. Đ i v i ầ ổ ng yêu c u u tiên chia lãi cho c ph n
tích lũy và chia lãi cho ng ế ầ ng b h n ch và không đ theo c ph n th ổ ỷ ệ lãi c ph n t Lu t HTX Thái Lan quy đ nh t l ườ ệ các doanh nghi p, các c đông th ố ề càng nhi u càng t t.
ạ ộ ủ ề V ho t đ ng c a các HTX
ệ ướ ấ
ề ệ Kinh nghi m Thái Lan và các n ỗ ự ổ ứ ố ị ụ ụ ch c t
ố
ạ ễ ư ề
ộ ộ ể ự c trong khu v c cho th y các HTX ộ ộ ổ nông nghi p đ u n l c t t d ch v tín d ng n i b . Đây là cách b ể ứ ầ xung v n kinh doanh cho các thành viên HTX mà không c n các th th c ỗ ộ ặ ủ ườ r m rà nh khi vay c a ngân hàng , m t khác l i d huy đ ng ti n nhàn r i ủ c a xã viên đ cho vay trong n i b HTX.
ệ ụ ụ ố ị HTX nông nghi p đã làm t
ớ ệ ệ ả ấ ớ
ể ả ữ ộ ữ ả ư
ướ ể ố ớ ng t
ấ ỏ
ệ ể ổ ứ ả ấ ượ ẩ ả ự ng, an toàn th c ph m, hàng t
ề ề ấ ứ ồ ố
ầ ố t d ch v tiêu th nông s n, là c u n i có ị ườ ng. Đây hi u qu gi a nông dân v i doanh nghi p, gi a s n xu t v i th tr ế có th là m t quá trình lâu dài, khó khăn nh ng mô hình liên k t nông dân ấ ầ ậ t nh t c n h i và t p trung HTX doanh nghi p có th là mô hình t ả ể phát tri n đ t ch c s n xu t các ngành hàng nông s n hàng hóa đòi h i yêu ươ ố ầ i s ng, nông s n có yêu c u cao v ch t l ớ ầ c u cao v su t s ngu n g c. Thái Lan cũng có quá trình dài m i thành công ự ở lĩnh v c này.
ộ ứ ề ổ ả ầ ả
ườ ch c b máy qu n lý HTX: C n có các gi ả V t ề i có kh năng qu n lý tham gia đi u hành HTX cũng nh t o c ch đ
ả
ố ướ ự ự ế ể ư ả ể ả ủ t kh năng c a mình. Đ gi ọ c trong khu v c l a ch n phát tri n mô hình "thuê Ch ể i pháp đ lôi kéo ế ể ơ ư ạ i quy t khó khăn này, Thái ủ ng ể ọ h có th phát huy t Lan cũng nh các n
25
ướ ể
ả ữ
ả ả
ế ệ ả ỉ
ề ả ị
ạ ộ ả ủ ả ế ớ ề ự ệ nhi m HTX". Các n i đ u l a c có phong trào HTX phát tri n trên th gi ụ ọ ế ch n áp d ng mô hình qu n lý này. Tuy nhiên, nh ng HTX còn y u thì khó áp ộ ủ ụ ả ề ươ d ng mô hình qu n lý này do không đ kh năng chi tr ti n l ng cho m t ộ ậ ụ b máy qu n lý chuyên nghi p. Vì v y, các HTX y u ch áp d ng mô hình ạ ộ ế ự ầ ộ ồ H i đ ng qu n tr do xã viên b u ra tr c ti p đi u hành ho t đ ng qu n lý, ấ ơ ở kinh doanh c a HTX và ho t đ ng trên c s thù lao qu n lý th p.
ự ề ấ ướ ư Ki m toán HTX: Thái Lan cũng nh các n
ọ ộ ộ ệ ể
ể ạ ộ ư ể ủ ệ ả ấ
ề ừ ườ ệ ợ ỹ
c trong khu v c đ u r t chú ậ tr ng ho t đ ng ki m toán n i b và ki m toán bên ngoài. Hi n nay Lu t ề ư HTX cũng nh các văn b n liên quan c a Vi t Nam đ u ch a nêu v n đ ể ng h p Qu tín ki m toán trong HTX trong đó có HTX nông nghi p (tr tr ụ d ng nhân dân).
ả ổ ứ T ch c ho t đ ng qu n lý nhà n
ạ ộ ự
ụ
ủ ậ ướ ế ố ị
ộ ộ ủ ạ ẫ ề ướ ố ớ c đ i v i HTX: Thái Lan và nhi u ể ự ộ ộ ướ ạ ộ ệ ớ n c trong khu v c duy trì m t b máy khá l n đ th c hi n các ho t đ ng ủ ẫ ả ể ụ ỗ ợ ướ ng d n cho các HTX. C c Phát tri n HTX c a Thái Lan có kho ng h tr , h ượ ậ ể ụ ứ ộ ưở 6.000 cán b , ch c năng c a C c Tr ng C c Phát tri n HTX th m chí đ c ầ ụ ể c trong kh i ASEAN có quy đ nh c th trong Lu t HTX. H u h t các n ư ể phong trào HTX phát tri n khá nh Malaysia, Indonesia, Philippin… cũng duy trì m t b máy khá m nh c a nhà n ướ ể ỗ ợ ướ c đ h tr , h ng d n các HTX.
ỗ ợ ứ Chính sách h tr HTX nông nghi p:
ự ề
ỡ
ạ ậ ế ệ ễ ậ
ệ ấ ấ
ả ể ộ ấ ệ ự
ụ ệ ỗ ợ ủ ươ ủ ệ Ở ứ ộ m c đ và cách th c khác nhau ố ự ướ ư ệ c trong khu v c đ u coi khu v c các HTX nông nghi p là đ i nh ng các n ấ ụ ỗ ợ ỗ ợ ườ ể ượ ượ c h tr , giúp đ phát tri n. Các chính sách h tr th ng đ t ng r t c ộ ấ ư ể th nh : Mi n thu thu nh p doanh nghi p, đào t o t p hu n cán b , tín ỹ ỗ ợ ộ ụ d ng lãi su t th p. Kinh nghi m Thái Lan cho th y qu h tr HTX là m t ệ ủ công c khá hi u qu đ B Nông nghi p và HTX c a Thái Lan th c hi n vi c h tr HTX theo ch tr ệ ộ ng, chính sách c a B .
ỉ
ỉ ị
ạ ươ ươ ệ ả ng đ ng kho ng 3 tri u USD).
ố ủ ố ố ổ ỹ
ượ ụ ủ ể ờ HTX Tha Rua T nh Ayutthaya, Thái Lan ệ ạ ộ Đ a bàn ho t đ ng: huy n Tha Rua, t nh Ayuthaya Xã viên: 1067 hộ V n c a HTX ạ ộ V n ho t đ ng: 86.251.409 b t (t ạ ầ V n c ph n: 7.052.000 b t ạ Qu tích lũy: 2.362.000 b t ự HTX đ c tham gia các d án c a C c Phát tri n HTX trong th i gian
ấ
ầ g n đây: ự ự ả ng s n xu t nông s n an toàn năm 1998. ớ ườ ồ ườ ố ế ị ả D án tăng c ử ụ D án cây tr ng s d ng gi ng m i, tăng c ng thi t b , kho bãi năm
1998.
ử ụ ự ự ấ D án xây d ng trung tâm thu gom rau không s d ng hóa ch t, kho
ế ị t b năm 1999.
ạ l nh và các máy móc, thi ạ ộ Các ho t đ ng chính
26
ộ ộ ổ ủ ố Tín d ng n i b : t ng doanh s cho vay c a HTX cho xã viên năm
ụ ệ
2010: 35 tri u b t. ị ứ ụ ậ ư phân bón, hàng tiêu dùng: năm 2008 lãi 330.000 ạ D ch v cung ng v t t
b t.ạ
ụ ạ
ạ ạ ự xây d ng nhà ượ c nên đang
ầ ư ế ế D ch v thu gom và ch bi n lúa g o: HTX đã đ u t máy ch bi n lúa g o song do chi phí cao, không c nh tranh đ cho t ị ế ế nhân thuê và thu phí 50.000 b t/tháng.
ị ụ ạ ả ụ ỗ ợ
ệ ạ
ổ ộ
ộ ồ ả ị
ườ i ệ
ả ể ư D ch v h tr tiêu th nông s n. T ng lãi kinh doanh năm 2000: 4,9 tri u b t. ả B máy qu n lý HTX H i đ ng qu n tr : 15 ng ủ Ban qu n lý HTX: 1 ch nhi m và 18 nhân viên ườ i Ban Ki m soát: 3 ng
ệ
ố ộ ộ ổ ị ộ nhóm thu c đ a bàn 12 xã thu c
ộ ch c qu n lý
ả ị
ườ i ệ ươ ủ ủ ệ ng ch nhi m 40.000
ỉ HTX Nông nghi p Ban paew t nh Samut Sakhom, Thái Lan S xã viên: 3.517 h chia thành 42 t ệ huy n Ban paew. ổ ứ B máy t ả ộ ồ H i đ ng qu n tr : 15 ng ả Qu n lý HTX: 1 ch nhi m và 10 nhân viên (l ả ươ ươ ng kho ng 1.300 USD/tháng).
ệ ươ ạ ươ ng đ ệ ng 8.7 tri u USD)
ạ ạ ộ ệ : 55 tri u b t
ạ ệ
ụ
ầ ứ , phân bón, th c ăn chăn nuôi, xăng d u, hàng tiêu dùng
ị ộ ộ ậ ư ụ
ị ị
ạ c u ng
ả ả ệ ế ấ
ạ ộ ộ ệ ụ ị
ấ ủ ụ
ụ
ậ ủ ớ ố ệ
ị ả ợ ể ỹ ự ụ ủ ấ ả
ể ầ ỳ
ườ ự ướ ạ ủ ng k 1 tháng 1 l n đ nghe báo cáo c a c và
ạ b t/ tháng, t ng đ ố ủ V n c a HTX ố ổ T ng v n ho t đ ng: 262 tri u b t (t ề ệ ố V n đi u l ề ử ủ Ti n g i c a xã viên: 177 tri u b t ạ ộ Các ho t đ ng d ch v ụ Tín d ng n i b ứ Cung ng v t t ụ D ch v tiêu th ụ D ch v kinh doanh kho l nh ấ ướ ố ả Kinh doanh s n xu t n ươ K t qu s n xu t kinh doanh năm 2010: HTX lãi 2,7 tri u b t (t ng ủ ụ ươ ng 900.000 USD). Theo báo cáo c a HTX d ch v tín d ng n i b hi n là đ ố ừ ố ượ ử ề ị ng xã viên g i ti n và vay v n t d ch v thành công nh t c a HTX. S l ị ấ ạ i thu nh p cao nh t so v i các d ch HTX ngày càng tăng. Đây là d ch v đem l ố ị ủ ụ t, ít b r i v khác. Nhìn chung vi c tr n vay v n tín d ng c a xã viên khá t ạ ụ ắ ro, HTX có qu d phòng đ kh c ph c các r i ro b t kh kháng trong ho t ộ ộ ụ ộ đ ng tín d ng n i b . ả ạ ộ Ho t đ ng qu n lý HTX ị ọ ả ộ ồ H i đ ng qu n tr h p th ệ ậ ệ ế ế ế ủ ả ế ạ Ch nhi m HTX và tình hình th c hi n k ho ch kinh doanh tháng tr th o lu n k ho ch kinh doanh tháng k ti p.
27
ị ả ể ầ
ệ ươ ả
ọ ầ ự ộ ồ ộ ồ ệ ả ạ ộ ủ ỗ ị Các thành viên h i đ ng qu n tr , ban ki m soát do xã viên b u và làm ng qu n lý. Khi tham gia ườ i
ợ ấ ệ ậ ạ nguy n cho HTX, không có l vi c theo tinh th n t các phiên h p h i đ ng qu n tr và các ho t đ ng khác c a HTX, m i ng ượ đ
ư ủ ề ệ ả c nh n tr c p 300 b t/ngày làm vi c. ỉ ệ HTX nông nghi p Mue Klung t nh Chntaburi, Thái Lan ổ ộ nhóm Xã viên: 2.180 h chia thành 18 t ầ ồ Ngh nghi p chính c a xã viên: Tr ng cây ăn qu nh chôm chôm, s u
riêng, măng c t, dâu da.
ộ ả
ị ả
ườ i ệ ộ ồ ộ
ề ử ậ ư ố
nhân)
ộ ố ụ ủ ụ
ụ ồ
ị
ệ ố ấ ượ ng, ch t l ủ ủ ị ừ ợ ắ ả ừ
ụ B máy qu n lý: H i đ ng qu n tr : 15 ng ủ ả B máy qu n lý: 1 ch nhi m và 17 nhân viên ạ ộ Các ho t đ ng ộ Huy đ ng ti n g i và cho vay xã viên HTX ừ ứ , phân bón, thu c tr sâu, hàng tiêu dùng Cung ng v t t ớ ư ầ Kinh doanh xăng d u (liên doanh v i t ụ Tiêu th trái cây. ề ị M t s nét v d ch v tiêu th c a HTX ủ Vai trò c a HTX: ợ Đàm phán ký h p đ ng, tiêu th trái cây c a xã viên v i 2 h th ng siêu ồ ừ ầ ng, đ u năm. H p đ ng quy đ nh rõ s l ệ ỗ ộ ợ ớ ố ượ ạ ụ th Tasco và Makro t giá c t ng lo i trái cây (HTX đã n m di n tích t ng lo i trái cây c a m i h ầ xã viên và
ướ ứ ổ
ả ượ ậ ư ả ồ ng c n h p đ ng tiêu th ). ướ ẫ ậ ỹ ố ng d n k thu t cho xã viên , cây gi ng, h ế ố ượ ấ ượ ạ ng và s l ng theo k
ạ ổ c tính t ng s n l ứ T ch c cung ng v t t ụ ồ
ể ả đ đ m b o m c tiêu có s n ph m s ch, ch t l ạ ho ch đã h p đ ng v i doanh nghi p. ị
ủ ẩ
ạ ộ
ả ợ ứ ự ổ ứ ị ườ ị đ nh th tr ầ ư ả ậ ườ ị ẩ ệ ớ ậ ả ạ ụ Cung ng d ch v kho l nh, v n t i ả Xây d ng và duy trì uy tín nhãn s n ph m c a HTX ự ể ổ ế ớ T ch c các ho t đ ng liên k t v i các HTX khác trong khu v c đ n ế ướ nhà n ấ ng và đ a s n xu t vào k ho ch. ể ỗ ợ ừ ố Đ u m i nh n h tr t ạ c đ tăng c ng các d ch v h tr ụ ỗ ợ
ấ
ự ủ ấ
ạ ệ
ệ ề ả ợ ồ
ư ụ ể ấ ầ ấ ả s n xu t cho nông dân. ủ Vai trò c a xã viên ệ ả ế Th c hi n đúng k ho ch s n xu t và giao hàng c a HTX ủ Vai trò c a doanh nghi p ụ ế ả Đ m b o tiêu th trái cây theo đúng các đi u ki n h p đ ng đã cam k t ướ ủ Vai trò c a nhà n c ấ ộ C c Phát tri n HTX cung c p m t ph n tín d ng u đãi lãi xu t th p
ụ cho HTX.
ạ ườ ơ ở ậ ế ị ấ ng c s v t ch t, máy móc, thi t b cho
ệ ạ ả
ủ ế ủ ạ ộ
ộ ươ ng m i giúp tăng c B th ụ ụ ị d ch v tiêu th . ế K t qu , hi n tr ng ụ ả Đ m b o tiêu th toàn b 4 lo i trái cây ch y u c a xã viên (chôm ụ ả ầ chôm, s u riêng, măng c t, dâu da).
28
ị ả ấ
ả ổ ệ ượ ừ ầ đ u năm không b ép c p, ép giá. ạ ợ ồ ị ả ề ng vi ph m h p đ ng c v phía nông dân và doanh
ệ ớ
ươ ệ ạ ệ ố
ạ ng lái nào c nh tranh đ i h th ng liên k t t ố
ệ ả Đ m b o giá c n đ nh t Không có hi n t ệ ề nghi p qua nhi u năm qua. ượ ạ Hi n tr ng không có th c v i HTX trong tiêu ụ ấ ế ế ừ ả ụ s n xu t đ n tiêu th , th trái cây cho nông dân. Hi n t ớ ậ ị ổ ầ ệ ắ g n nông dân v i doanh nghi p qua c u n i HTX đã đi vào n đ nh và v n ả hành có hi u qu .
ở ể Phát tri n HTX Thái Lan.
ể ố ở ấ ự Các m c đánh d u s phát tri n HTX Thái Lan.
ắ ầ Năm 1915 t ư ưở t ậ ng HTX b t đ u thâm nh p vào Thái Lan; năm 1916
ượ ậ ậ ầ ượ ầ HTX đ u tiên đ c thành l p; năm 1928 Lu t HTX đ u tiên đ c ban hành;
ứ ầ ậ ượ ậ năm 1968 Lu t HTX l n th hai đ ầ c ban hành và năm 1999 Lu t HTX l n
ứ ượ ỗ ầ ậ ớ th ba đ ẳ c ban hành. Qua m i l n ban hành Lu t HTX m i, Thái Lan kh ng
ề ổ ữ ắ ả ủ ứ ị đ nh rõ thêm nh ng nguyên t c căn b n v t ạ ộ ch c và ho t đ ng c a HTX,
ữ ờ ị ươ ứ ể ủ ồ đ ng th i quy đ nh rõ thêm nh ng ph ng th c đ HTX c ng c v t ố ề ổ ứ ch c
ệ ộ ộ ể ở ự ố ế ữ ẽ ặ ố và các m i quan h n i b đ tr thành nh ng HTX có s c k t ch t ch và
ữ ể ề ữ b n v ng gi a các xã viên trong quá trình phát tri n HTX.
ở ữ ầ Tình hình HTX Thái Lan nh ng năm g n đây.
ề ố ượ ố ượ ế V s l ạ ng HTX. Trong giai đo n 2003 đ n 2008 s l ng HTX ở
ị ừ ơ ị ớ ố Thái Lan đã 697 đ n v , t ơ 6.838 HTX lên 7.517 đ n v v i s xã viên tăng
ườ thêm 1.570.000 ng ườ ừ i, t 8.240.000 lên 9.810.307 ng i. Trong đó chia ra
ủ ả ị ớ ự ơ + Khu v c nông, lâm, th y s n có 4.526 đ n v v i 6.001.867 xã viên.
ệ ớ ủ Trong đó, 4.333 HTX trong nông nhi p v i 5.803.304 xã viên; 101 HTX th y
ấ ớ ớ ả s n v i 14.413 xã viên và 95 HTX đ t đai v i 184.150 xã viên.
ự ệ ớ + Khu v c phi nông nghi p có 2.991HTX v i 3.808.440 xã viên. Trong
ụ ự ệ ộ ớ đó, lĩnh v c tín d ng có: 1.299 HTX v i 2.350.776 xã viên và Hi p h i tín
ộ ớ ự ệ ộ ụ d ng có 448 hi p h i v i 370.510 h i viên; lĩnh v c tiêu dùng có 317 HTX
ự ị ớ ụ ớ v i 774.536 xã viên; lĩnh v c d ch v có 927 HTX v i 312.618 xã viên.
ạ ộ ề ế ả V k t qu ho t đ ng và tình hình tài chính các HTX
29
ề ố ượ ớ Cùng v i gia tăng v s l ừ ng, tình hình tài chính ca HTX không ng ng
ượ ủ ỹ ự ố ớ ả đ ố c c ng c v i doanh thu, lãi ròng, v n, tài s n và qu d phòng không
ừ ng ng tăng.
ở ạ ộ ữ ể ệ ả HTX Thái lan đã ho t đ ng có hi u qu và phát tri n trong nh ng năm
ể ệ ấ ả ủ ề ỉ ừ ầ g n đây, th hi n t t c các ch tiêu tài chính c a HTX đ u tăng t ầ 1,35 l n
ầ ế đ n 2,05 l n trong 5 năm 20032007.
ứ ộ ể ệ ạ ộ ỉ ỉ ủ Trong các ch tiêu trên thì các ch tiêu th hi n m c đ ho t đ ng c a
ự ứ ấ ạ ổ ổ ỏ HTX là t ng thu và t ng chi có s gia tăng m nh nh t, ch ng t các HTX đã
ầ ủ ạ ộ ứ ủ ể ơ gia tăng các ho t đ ng c a mình đ đáp ng cao h n các nhu c u c a xã viên.
ổ ộ ừ ệ Tính bình quân m t HTX t ng thu đã tăng t ệ : 12,5 tri u Bath lên 78,3 tri u
ầ ươ ươ ỷ ể ệ ỉ Bath (6,3 l n và t ng đ ng 39 t VND/1HTX). Các ch tiêu th hi n hiêu
ụ ể ạ ộ ủ ả ầ qu ho t đ ng c a HTX cũng tăng lên. C th là lãi ròng tăng 1,35 l n, nh ờ
ỹ ủ ứ ầ ầ ố đó v n tăng 1,53 l n và trích qu c a HTX tăng 1,41 l n. Ngoài ra m c gia
ứ ứ ủ ả ố ơ tăng v n và tài s n c a các HTX cao h n m c lãi ròng và m c gia tăng qu ỹ
ứ ỏ ộ ượ ố ủ HTX đã ch ng t các HTX đã huy đ ng thêm đ c v n c a xã viên và v n t ố ừ
ộ ể ữ ự ệ ề ế ấ ọ xã h i đ xây d ng HTX. Đây là nh ng đi u ki n kinh t r t quan tr ng đ ể
ề ữ ế ụ ữ ể ớ HTX ti p t c phát tri n b n v ng trong nh ng năm t i
ể ấ ạ ộ ế ể ế ả ủ ạ Tuy nhiên có th th y đi m còn h n ch trong k t qu ho t đ ng c a
ứ ơ HTX ở ấ ướ đ t n ấ c này là, m c tăng doanh thu th p h n tăng chi phí trong 5 năm
ứ ỏ ấ ị ề ạ ả ổ qua, ch ng t ơ các HTX đã ph i chi nhi u h n thu, và làm t n h i nh t đ nh
ế ế ả ượ ứ ế đ n kinh t xã viên và kinh t ế HTX, n u gi m đ c m c gia tăng chi phí và
ạ ộ ủ ứ ả gi ữ ượ đ c m c tăng doanh thu, lãi ròng thì hiêu qu ho t đ ng c a các HTX s ẽ
cao h n.ơ
ủ ố ớ ủ Vai trò c a Chính ph đ i v i HTX
ố ớ ủ ọ ể ế ứ Chính ph Thái Lan có vai trò h t s c quan tr ng đ i v i phát tri n
ở ể ệ ặ HTX Thái Lan, vai trò này th hi n trên các m t sau:
30
ỗ ợ ể ậ ể a. Ban hành và tri n khai các chính sách h tr thành l p và phát tri n
ị ườ ạ ộ ụ ủ ớ ị th tr ệ ng cho các ho t đ ng kinh doanh và d ch v c a HTX v i các bi n
ụ ể ư pháp c th nh :
ế ậ ọ ớ ủ ể ể ẩ ả ị Thi ể t l p đ a đi m đ xã viên có th bán s n ph m c a h v i giá
cao h n;ơ
ể ươ ượ ự ế ớ ươ Giúp xã viên có th th ng l ng giá tr c ti p v i các th ng lái;.
ườ ủ ả ặ ợ Trong tr ấ ng h p HTX g p khó khăn, chính ph gi m 3% lãi su t
ề ti n vay trong 3 năm cho các xã viên HTX;
ỗ ợ ả ế ế ạ ướ ủ H tr HTX trong gi i quy t tình tr ng thi u n ả c và gi m r i ro
ệ ấ ả ạ ả ớ trong s n xu t nông nghi p và tình tr ng r t giá nông s n;
ả ủ ả ỗ ợ ể ộ ấ H tr các HTX kinh phí đ đào ao nuôi th th y s n trên ru ng đ t
ờ ể ữ ướ ệ ồ ồ ủ c a xã viên đ ng th i đ tr n ọ c cho vi c tr ng tr t vào mùa khô. H tr ỗ ợ
ệ ướ ẫ ả ấ ồ ợ các HTX trong vi c h ng d n xã viên c y lúa h p lý, tr ng cây ăn qu , nuôi
ả ấ ầ gia c m, th cá có năng su t cao;
ề ể ặ ộ Giúp nông dân xã viên không có ru ng vay ti n đ mua ho c thuê
ấ ả ể ấ ộ ấ ru ng thông qua HTX đ t đai đ có đ t s n xu t;
ầ ư ụ ụ ả ế ấ ạ ầ ự ệ ấ Đ u t xây d ng k t c u h t ng ph c v s n xu t nông nghi p;
ướ ẫ ậ ả ấ ệ H ng d n nông dân thành l p các HTX cùng s n xu t nông nghi p
ạ ộ ề ệ ể ặ ho c phát tri n các ho t đ ng ngành ngh phi nông nghi p;
ụ ể ấ ị b. Cung c p d ch v ki m toán HTX.
ự ụ ể ệ ộ ị ộ C c ki m toán HTX tr c thu c b nông nghi p và HTX, ch u trách
ệ ệ ấ ị ấ ả ụ ể nhi m: cung c p d ch v ki m toán toàn di n cho t t c các HTX trong lĩnh
ề ắ ữ ả ồ ộ ị ấ ự v c tài chính và qu n lý g m nh ng v n đ b t bu c là: Xác đ nh chính xác
ệ ố ơ ả ự ữ ề ẩ nh ng thông tin c b n v HTX; đánh giá tính chu n m c trong h th ng k ế
ệ ố ữ ế ể ạ ả toán HTX; phân tích nh ng đi m m nh và y u trong h th ng qu n lý n i b ộ ộ
ố ế ủ ả ị ủ HTX; đánh giá các r i ro trong b ng cân đ i k toán và các giao d ch c a
31
ứ ộ ể ả HTX; đánh giá m c đ kinh t ế ệ ạ hi n t ủ ế ụ i và kh năng ti p t c phát tri n c a
HTX…
ỗ ợ c. Các h tr khác.
ư ụ ủ ể ơ ộ Các c quan thu c chính ph nh C c phát tri n HTX đóng vai trò
ả ướ ố ớ ệ ế ươ ạ ạ qu n lý nhà n ự c đ i v i HTX, th c hi n xúc ti n th ộ ng m i, đào t o đ i
ệ ợ ệ ả ợ ồ ớ ệ ngũ nhân viên chuyên nghi p làm vi c theo h p đ ng v i HTX, b o v l i ích
ấ ộ ủ c a các xã viên và toàn b phong trào HTX Thái Lan; cung c p các ch ươ ng
ể ừ ụ ể ạ trình đào t o xã viên đ t ng HTX có th áp d ng…
ỗ ợ ữ ằ ớ ạ ườ ệ ề Nh ng h tr ề trên đây đ u nh m t i t o môi tr ng, đi u ki n, các
ồ ự ố ấ ể ử ụ ứ ế ễ ể ngu n l c t ậ t nh t đ HTX d dàng ti p c n, s d ng đ đáp ng nhanh
ấ ố ủ ụ ẻ ấ ấ ồ ờ ị nh t, t ụ ụ t nh t và r nh t các d ch v ph c v xã viên c a nó, đ ng th i giúp
ơ ấ ạ ệ ớ ữ ữ ừ ủ HTX phòng ng a nh ng r i ro, phát hi n s m nh ng nguy c th t b i trong
ỗ ợ ủ ạ ộ ủ ế ậ ở ho t đ ng. Chính vì v y thi u vai trò h tr c a chính ph thì HTX Thái lan
ư ữ ữ ừ ể ể ắ ẽ s không th phát tri n nhanh và v ng ch c nh nh ng năm v a qua. Trong
ủ ủ ổ ố ế ứ ự ỗ ợ ủ s h tr ả ự c a Chính ph có c s tham gia c a các t ch c qu c t nh ư
ậ ả JICA Nh t B n …
ệ HTX nông nghi p Phi Mai
ệ ậ HTX nông nghi p Phi Mai có quy mô trên 9000 xã viên, thành l p và
ạ ộ ườ ị ườ ỉ ho t đ ng trên đ a bàn Xóm 6 Đ ng Phi Mai, Ph ươ ng Nay M ng, T nh
Nakhonnstima, Trang web là: http://members.thai.net/pimaicoop.
ụ ư ụ ụ ự ề ệ ề ị HTX th c hi n nhi u d ch v ph c v khác nhau, nh ng đ u h ướ ng
ụ ụ ả ệ ủ ư ấ vào ph c v s n xu t nông nghi p c a xã viên nh :
ạ ậ ư ầ ứ ế ủ ả ấ Cung ng cho xã viên các lo i v t t c n thi t c a s n xu t nông
ế ế ụ ả ệ ẩ nghi p, ch bi n và tiêu th s n ph m;
ạ ộ ụ ư ề ề Kinh doanh nhi u ho t đ ng ngành ngh khác nh : tín d ng, phân bón
ứ ầ ữ ơ h u c và th c ăn chăn nuôi, xăng d u ...
32
ụ ư ấ ộ ị ạ Cung cung c p cho xã viên các d ch v mang tính xã h i nh : các ho t
ợ ụ ủ ắ ỡ ộ ố ộ đ ng phúc l i xã h i, giúp đ xã viên kh c ph c r i ro thiên tai, m đau và
ề ợ ấ ầ ở ạ t o ra nhi u l ừ i ích khác nhau mà t ng xã viên r t c n HTX.
ủ ể ệ ị Kinh nghi m thành công c a HTX Phi Mai trong phát tri n các d ch v ụ
ố ớ ụ ụ ề ề ợ ph c v xã viên đã g i ra nhi u đi u đáng suy nghĩ đ i v i các HTX nông
ệ ệ ủ nghi p c a Vi t Nam.
ề ổ ứ V t ch c HTX.
ượ ổ ứ ớ ự ủ ậ ị ch c theo quy đ nh c a Lu t HTX v i s phân tách rõ ràng c t HTX đ
ệ ố ạ ộ ủ ả ề hai h th ng: qu n lý HTX và đi u hành các ho t đ ng c a HTX.
ề ổ ứ ả a. V t ộ ch c xã viên và b máy qu n lý HTX
ố ượ ấ ổ ượ ổ ứ Do s l ng r t đông nên các xã viên ph thông đ ch c theo các c t
ự ố ạ ộ ự ề ộ ế ụ nhóm (đ i) d a trên s gi ng nhau v ho t đ ng kinh t . Ví d các xã viên
ồ ứ ả ấ ộ tr ng lúa đ ượ ổ c t ữ ch c thành m t nhóm, các xã viên s n xu t phân bón h u
ế ế ả ượ ổ ứ ữ ơ c , các xã viên tham gia ch bi n nông s n đ ch c thành nh ng nhóm c t
ố ượ ỗ ừ ế ườ ố khác…M i nhóm xã viên có s l ng t 30 đ n 200 ng i tùy theo s xã viên
ở ự ườ ữ ườ ạ ộ ho t đ ng các lĩnh v c. Th ng thì nhóm xã viên này là nh ng ng i cùng
ộ ị ố s ng trên m t đ a bàn.
ả ả ộ ồ ị Xã viên tham gia b máy qu n lý HTX bao g m: Ban qu n tr 14 ng ườ i,
ể ườ ớ ạ ộ ệ ỳ Ban ki m soát HTX 5 ng ự ế i v i nhi m k 4 năm do Đ i h i xã viên tr c ti p
ầ b u ra.
ệ ả ị ề Ban qu n tr có quy n và trách nhi m:
ụ ụ ợ ụ ả ả ả ấ ủ Đ m b o m c tiêu cao nh t là HTX ph i ph c v l i ích c a xã viên,
ủ ở ữ ụ ể ả ố ữ ả ợ ủ là nh ng ch s h u HTX, c th là đ m b o t i đa l i ích c a xã viên trong
ả ả ằ ả ớ ị ấ ị các giao d ch v i HTX. Ban quan tr ph i đ m b o r ng, HTX cung c p
ệ ố ữ ụ ữ ệ ấ ị ề nh ng đi u ki n t t nh t trong vi c mua và bán hàng hóa, d ch v gi a HTX
ầ ủ ứ ế ệ ấ ấ ứ và xã viên; đáp ng cao nh t, ti n ích nh t các yêu c u c a xã viên đ n m c
có th .ể
33
ụ ể ế ượ ụ ượ ạ ộ C th hóa các m c tiêu chi n l c đã đ c Đ i h i xã viên thông
ụ ể ạ ộ ừ ụ ờ qua thành các m c tiêu c th theo t ng th i gian ho t đ ng và s tr ự ưở ng
ủ thành c a HTX.
ủ ứ ệ ệ ợ ồ ổ ệ ễ Ký h p đ ng thuê, b nhi m/mi n nhi m các ch c danh ch nhi m/
ệ ề ố ộ giám đ c đi u hành HTX và b máy giúp vi c.
ộ ố Ủ ủ ề ề ộ ồ y thác m t s quy n c a mình cho b máy đi u hành HTX, đ ng
ự ữ ủ ệ ệ ệ ề ầ ờ th i yêu c u ch nhi m đi u hành HTX có trách nhi m th c hi n nh ng ch ỉ
ụ ệ ệ ả ị ị ị ướ th , nhi m v do Ban qu n tr HTX đã giao và ch u trách nhi m tr c Ban
ị ề ế ả ự ạ ộ ủ ệ ị quan tr v k t qu th c hi n các ho t đ ng kinh doanh c a HTX theo đ nh
ạ ộ ỳ k và t i Đai h i xã viên hàng năm.
ừ ả ị ượ ớ ư T ng thành viên Ban qu n tr không đ ệ c can thi p v i t cách cá
ề ề ệ ộ ừ ượ ả nhân vào các công vi c thu c v đi u hành HTX, tr khi đ c ban qu n tr ị
cho phép
ệ ề ể ể ọ ạ Ban ki m soát có quy n và trách nhi m giám sát và ki m tra m i ho t
ề ệ ủ ậ ộ đ ng c a HTX theo đúng pháp lu t và Đi u l HTX.
ề ổ ạ ộ ứ ề ả ấ ộ ị ụ ủ ch c b máy đi u hành các ho t đ ng s n xu t và d ch v c a V t
HTX.
ể ề ạ ộ ụ ấ ị ổ ả Đ đi u hành các ho t đ ng s n xu t và d ch v mà HTX t ứ ch c ra
ả ươ ệ ầ ọ ủ theo nhu c u và nguy n v ng c a xã viên, HTX đã thuê và tr l ộ ng cho m t
ớ ổ ệ ố ườ ồ ộ đ i ngũ nhân viên chuyên nghi p v i t ng s 34 ng ố i, bao g m: 1 Giám đ c,
ạ ộ ủ ụ ề ố 2 phó giám đ c ph trách đi u hành các chung các ho t đ ng c a HTX; 31
ự ụ ự ệ ế ề ề ệ nhân viên tr c ti p đi u hành các nghi p v , chuyên môn và th c hi n đi u
ụ ụ ể ạ ộ ừ ả ị ấ hành t ng ho t đ ng s n xu t, d ch v c th trong HTX.
ữ ề ả Nh ng nhân viên nói trên không ph i là xã viên HTX, không có quy n
ị ự ế ị ế ể ấ ả ề ộ ộ ủ bi u quy t, quy t đ nh các v n đ n i b c a HTX, ch u s qu n lý, giám sát
ể ệ ả ồ ọ ợ ị ủ c a Ban qu n tr HTX, Ban ki m soát HTX. H làm vi c theo h p đ ng kinh
34
ớ ừ ự ạ ệ ứ ệ ả ế t ký v i HTX, t đó t o ra s phân bi ứ t rõ r t các ch c năng qu n lý và ch c
ề năng đi u hành trong HTX.
ữ ữ ề ượ ướ Nh ng nhân viên đi u hành là nh ng chuyên gia đ c Nhà n c Thái
ụ ệ ể ấ ạ ươ Lan ( C c phát tri n HTX Thái Lan) đào t o, hu n luy n theo ch ng trình
ữ ệ ạ ố riêng giành cho nh ng ai mu n làm vi c cho HTX, sau đào t o h đ ọ ượ ấ c c p
ứ ệ ặ ỉ ể ằ b ng ho c ch ng ch đ làm vi c cho HTX.
ơ ấ ổ ứ ư ậ ệ ố Nh v y, trong c c u t ự ch c HTX Phi Mai có hai h th ng nhân l c,
ả ổ ị ể đó là: (i). Các xã viên ph thông và xã viên tham gia Ban qu n tr , Ban ki m
ớ ư ữ ườ ủ ở ữ ữ soát HTX v i t cách là nh ng ng i ch s h u HTX và (ii). Nh ng nhân
ậ ọ ả viên chuyên môn làm thuê cho HTX, h đ m nh n và chuyên tâm vào các công
ạ ộ ủ ệ ề ượ ưở ề ươ ề vi c đi u hành ho t đ ng c a HTX, đ c h ng ti n l ng, ti n công theo
ế ế ớ ồ ợ h p đ ng đã ký v i HTX. Hàng năm xã viên HTX ti n hành đánh giá k t qu ả
ấ ượ ệ ủ ữ ế ượ và ch t l ng làm vi c c a nh ng nhân viên này, n u đ c đánh giá làm t ố t,
ượ ế ố ệ ế ụ thì ti p t c đ c HTX thuê, còn n u không t t, không hoàn thành nhi m v ụ
ượ ẽ ị ề ươ ả đ ệ c giao, xã viên không tín nhi m thì s b xa th i. Ti n l ủ ọ ng c a h hoàn
ạ ộ ừ ụ ệ ế ả ộ ợ ồ toàn ph thu c vào k t qu ho t đ ng trong t ng công vi c và theo h p đ ng
ả ớ ị đã ký v i Ban qu n tr HTX.
ơ ấ ổ ứ ủ Nói cách khác, trong c c u t ch c c a mình, HTX Phi Mai đã hình
ậ ộ ệ ả ậ ộ ộ thành hai b ph n riêng bi t, đó là b ph n xã viên và b máy qu n lý HTX,
ữ ườ ế ị ủ ề ể ậ ớ ư v i t cách là nh ng ng ữ i ch HTX, toàn quy n quy t đ nh t p th nh ng
ề ủ ữ ậ ấ ộ v n đ c a HTX và b ph n nh ng nhân viên làm thuê cho HTX trong t ấ ả t c
ạ ộ ế ớ ủ ề ậ ộ ệ các ho t đ ng c a HTX. Hai b ph n này giao k t v i nhau v trách nhi m,
ề ạ ợ ủ ể ỗ quy n h n và l ạ ộ i ích rõ ràng c a m i bên và cùng tri n khai các ho t đ ng
ủ ứ ẫ ộ ạ ộ ể thu c ch c năng c a mình và cùng ki m soát l n nhau trong các ho t đ ng
ủ c a HTX.
ươ ứ ổ ứ ự ư ạ Ph ng th c t ữ ch c HTX nh trên đã giúp HTX t o ra s rõ ràng gi a
ự ự ứ ệ ệ ả ủ ở ữ ộ b máy th c hi n ch c năng qu n lý HTX (th c hi n vai trò là ch s h u
ự ứ ự ệ ề ệ ộ ủ c a HTX) và b máy th c hi n ch c năng đi u hành HTX (th c hi n vai trò
35
ủ ở ữ ạ ộ ề ả chuyên môn trong đi u hành ho t đ ng HTX, không ph i ch s h u HTX).
ữ ề ả ượ ộ Theo đó, nh ng chi phí v qu n lý HTX đ ả c tách riêng do b máy Ba qu n
ả ươ ự ể ệ ắ ị tr và Ban ki m soát HTX th c hi n theo nguyên t c không tr l ng, mà là
ủ ộ ạ ộ ữ ề ả ả tr phí qu n lý HTX, còn nh ng chi phí cho ho t đ ng c a b máy đi u hành
ượ ụ ủ ả ị ượ ơ ấ HTX đ ấ c tính thành chi phí s n xu t, d ch v c a HTX và đ c c c u vào
ữ ụ ừ ả ẩ ạ ị giá thành t ng s n ph m và d ch v mà HTX t o ra cho xã viên. Nh ng ng ườ i
ạ ộ ụ ủ ự ệ ề ấ ả ị th c hi n đi u hành các ho t đ ng s n xu t, d ch v c a HTX ch đ ỉ ượ c
ưở ươ ạ ộ ọ ướ ủ ế ậ ả h ng l ng hay thu nh p theo k t qu ho t đ ng c a h (d i các hình
ạ ộ ộ ủ ạ ộ ứ th c khoán), không tham gia các ho t đ ng sinh ho t n i b c a HTX
ổ ứ ề ả ượ Mô hình t ch c qu n lý và đi u hành HTX Phi Mai đ ỏ c mô ph ng
ơ ồ qua s đ sau:
ạ ộ ủ ề V các ho t đ ng c a HTX
ạ ộ ụ Nhóm ho t đ ng tín d ng HTX
ộ ộ ự ụ ạ ồ ệ ụ HTX kinh doanh 2 lo i tín d ng, g m tín d ng n i b t ụ nguy n và tín d ng
ự ướ ể theo d án do Nhà n c tri n khai.
ộ ộ ự ố ớ ụ ề ế ệ ộ Đ i v i tín d ng n i b t nguy n, HTX ti n hành huy đ ng ti n nhàn
ỹ ể ữ ạ ầ ộ ỗ r i trong xã viên t o thành m t ngân qu đ cho nh ng xã viên có nhu c u vay
ệ ấ ả ươ ứ ộ ố ầ ư đ u t vào s n xu t nông nghi p. Ph ng th c huy đ ng v n nhàn r i đ ỗ ượ c
ấ ề ứ ụ ụ ạ ạ ử HTX áp d ng khá linh ho t và sáng t o, đó là: áp d ng m c lãi su t ti n g i
ấ ớ ơ ạ ụ ể ờ cao h n so v i lãi su t ngân hàng t ế i các th i đi m; nhân viên tín d ng đ n
ế ệ ẳ ỗ ừ t ng gia đình xã viên và cùng gia đình bàn cách ti t ki m, ch ng m i ngày ti ế t
ệ ki m 1 bath…
ể ầ ư ụ ề ị V cho vay, HTX quy đ nh rõ m c đích vay là đ đ u t ả ạ vào: c i t o
ộ ườ ụ ả ứ ậ ố ồ ru ng, v ấ n; mua gi ng cây tr ng, v t nuôi làm s c kéo, công c s n xu t
ứ ừ ệ ề ố ườ ớ l n, phân bón, thu c tr sâu, th c ăn chăn nuôi. Đi u ki n vay là ng i đi vay
ụ ể ấ ớ ế ấ ả ả ả ộ ị ph i có tài s n th ch p, c th là ru ng đât s n xu t v i quy đ nh n i b ộ ộ
ủ ợ ị ư ầ ả ạ ộ nh sau: ru ng đã có th y l ệ i tr giá 20.000 b t/1600m2 (kho ng g n 10 tri u
36
ủ ợ ư ộ ấ ườ ị VND), ru ng ch a có th y l ạ i tr giá15.000 b t/ 1600m2, đ t v ị n tr giá
ổ ư ủ ấ ạ ướ 10.000 b t/1600m2, đ t th c thì tính theo khung giá c a Nhà n ả c (kho ng
ạ ờ ừ ế ấ 60.000 b t/1600m2); th i gian vay t 1 đ n 18 tháng và lãi xu t là 8,5% /năm;
ứ ố ế ấ ả m c vay t ị i đa không quá 50% giá tr tài s n đã mang th ch p.
ủ ể ố ớ ự ụ Đ i v i tín d ng theo d án do chính ph tri n khai thông qua HTX:
ủ ề ỗ ợ ủ ự ể ậ ả HTX đã nh n tri n khai các d án c a Chính ph v : h tr phân bón, gi m
ườ ượ ả ấ ả ợ n cho nông dân nghèo (ng i vay đ ấ c gi m 3% lãi su t), s n xu t lúa
ơ ộ ế ụ ậ ố ố gi ng Mali 105…qua đó tăng thêm c h i ti p c n v n tín d ng cho xã viên
HX
ụ ậ ư ạ ộ ị ệ Nhóm ho t đ ng d ch v v t t nông nghi p.
ố ượ ứ ủ ậ ả HTX đ m nh n cung ng cho xã viên đ kh i l ữ ơ ng phân bón h u c ,
ừ ứ ầ ạ ơ ố ố ố vô c , xăng d u, th c ăn chăn nuôi, thu c tr sâu, h t gi ng, con gi ng, máy
ủ ả ể ự ụ ệ ệ ầ ấ ị móc theo yêu c u c a s n xu t nông nghi p. Đ th c hi n các d ch v này,
ầ ư ế ế ư ự HTX đã đ u t ơ ở xây d ng các nhà máy và c s ch bi n nh : Nhà máy ch ế
ơ ừ ữ ế ừ bi n phân h u c t phân bò thu gom t ớ ả chính các xã viên nuôi bò v i s n
ượ ứ ấ ạ ầ ỗ ố l ớ ả ộ ng m i năm 1000 t n; Tr m ph i tr n th c ăn gia súc, gia c m v i s n
ấ ượ ẩ ố ượ ệ ệ ph m ch t l ủ ng cao, có đ các nguyên t vi l ạ ng theo công ngh hi n đ i
ấ ấ ờ ề ể ắ công su t 5 t n /gi . HTX đã không dùng bao bì đ t ti n đ đóng gói mà
ườ ự ể ả ả ng i mua t ấ ạ túc bao bì đ gi m giá mua cho xã viên; Nhà máy s n xu t h t
ể ố ộ ỉ gi ng đ bán cho xã viên và các HTX, h nông dân trong t nh.
ờ ổ ứ ộ ầ ớ ố ỗ Nh đó, m i năm HTX t ch c thay gi ng lúa m t l n v i kh i l ố ượ ng
ư ứ ệ ấ ơ ướ ấ 200 t n, cung ng máy nông nghi p nh : máy b m n c, máy làm đ t, máy
ặ ậ ự ế ợ ớ ợ ậ ồ ng t đ p liên h p...thông qua ký h p đ ng tr c ti p v i hãng TOYOTA Nh t
ể ả ượ ả ấ ấ ẩ ớ B n đ giúp xã viên mua đ c s n ph m v i giá th p nh t và ch t l ấ ượ ng
ấ ả ả đ m b o nh t
ế ế ạ ộ ụ ả Nhóm ho t đ ng ch bi n và tiêu th nông s n.
37
ầ ư ạ ự ạ Bên c nh các nhà máy nói trên HTX còn đ u t xây d ng tr m xay xát
ỗ ụ ạ ấ ấ ạ và đánh bóng g o công su t 80 T n /ngày. Sau m i v thu ho ch HTX thu
ươ ủ ế ơ ổ ứ ạ ậ mua lúa t i c a xã viên, s ch và t ch c xay xát g o t p trung (năm 2008
ủ ệ ấ ư đã mua 50 ngàn t n lúa c a xã viên đ a vào xay xát và thu lãi 5 tri u bath t ừ
ạ ạ ạ ấ khâu bán g o). T m và cám thu đ ượ ừ c t xay xát g o HTX bán l i cho xã viên
ẻ ể ư ệ ầ ớ ớ v i giá r đ đ a vào chăn nuôi. V i công ngh đánh bóng 5 l n đã giúp HTX
ấ ượ ạ ứ ượ ễ ấ ầ có g o ch t l ng cao đáp ng đ ẩ c yêu c u xu t kh u và chi m lĩnh th ị
ườ ướ ế ế ầ ư ạ ạ tr ng trong n c. Bên c nh ch bi n g o, HTX còn đ u t hình thành lò m ổ
ế ế ả ụ ể ẩ và ch bi n s n ph m chăn nuôi thành xúc xích đ tiêu th trong xã viên và
ban ra ngoài
ạ ộ ụ ề ả ầ ấ ộ Các ho t đ ng s n xu t và dich v nói trên đ u xoay quanh nhu c u n i
ạ ủ ả ầ ỏ t ầ i và kh năng tham gia c a xã viên trong HTX, lúc đ u làm nh , sau đó d n
ế ế ệ ả ở ộ ệ ạ ấ ớ m r ng quy mô và hi n đ i hóa công ngh s n xu t, ch bi n v i ph ươ ng
ố ẻ ấ ể ấ ẫ ệ châm ti n ích t i đa và giá bán r ả nh t đ h p d n xã viên tiêu dùng s n
ạ ộ ụ ẩ ả ấ ộ ị ị ph m, d ch v mà HTX làm ra. Toàn b các ho t đ ng s n xu t và d ch v ụ
ượ ơ ồ ỏ ủ c a HTX Phi Mai đ c mô ph ng qua s đ sau
38
ể ề ố ạ ộ ơ ồ ủ ấ Đ đi u hành t ệ t nh t các ho t đ ng trong s đ trên đây, Ch nhi m
ượ ự ế ể ạ ờ ộ HTX đ ủ ế c m i tham d và phát bi u ý ki n, k ho ch hành đ ng riêng c a
ạ ư ủ ể ề ọ ộ ị mình t ế i các cu c h p c a Ban quan tr , nh ng không có quy n bi u quy t.
ủ ộ ướ ề ả ị ủ Có quy n ch đ ng: (i). thuê m n và sa th i nhân viên theo các qui đ nh c a
ề ệ ế ộ ộ Đi u l HTX và theo các quy ch n i b HTX; (ii). Giám sát các nhân viên
ướ ấ ứ ự ủ ề ệ ề ề ạ d i quy n đi u hành c a mình; (iii). Th c hi n b t c quy n h n nào khác
ế ề ệ ế ớ ợ ị ủ ặ ầ c n thi t phù h p v i qui ch , Đi u l ỉ HTX ho c theo ch th c a Ban quan
ự ươ ị ượ ị ư ị ề ữ ả ặ ớ ỉ tr , có s th ng l ư ng v i Ban qu n tr v nh ng ch th ch a rõ ho c ch a
h p lý…ợ
ế ố ạ ư ủ ệ Nh ng y u t t o ra thành công c a HTX nông nghi p Phi Mai.
ạ ộ ả ọ ọ ị ồ ự Đ i h i xã viên HTX đã chú tr ng l a ch n Ban qu n tr HTX bao g m
ự ự ư ứ ự ữ ệ ả ố nh ng xã viên th c s u tú th c hi n ch c năng qu n lý t t HTX, trong đó
ệ ề ế ượ ế ế ạ ậ t p trung vào vi c đ ra chi n l ạ c, qui ho ch, k ho ch và tìm ki m các c ơ
ể ề ể ả ả ờ ị ộ ể h i đ phát tri n HTX. Ban qu n tr ph i giành nhi u th i tìm hi u tâm t ư
ờ ố ệ ọ ế ủ ệ ể nguy n v ng và đ i s ng kinh t ỡ c a xã viên, đ có các bi n pháp giúp đ ,
ệ ế ệ ả ợ ỏ ỗ ợ h tr thích h p. Vi c xã viên b phi u tín nhi m thành viên Ban qu n tr ị
ị ự ả ộ ẩ hàng năm đã thúc đ y các thành viên Ban quan tr t nâng cao trình đ qu n lý
ứ ủ ẩ ấ ạ ồ ườ ả HTX, trau d i ph m ch t, đ o đ c c a ng i xa viên làm công tác qu n lý
ủ ứ ớ HTX, x ng đáng v i lòng tin c a xã viên.
ự ể ệ ọ ắ HTX đã th c hi n đúng nguyên t c tuy n ch n và thuê đúng các nhân
ứ ể ố ạ ộ ủ ề ị viên có tài và đ c đ b trí vào các v trí đi u hành các ho t đ ng c a HTX,
ồ ườ ụ ữ ượ ủ ệ ộ bao g m 34 ng i, trong đó có ch nhi m là m t ph n đ ẩ ạ c đào t o c n
ủ ề ệ ể ệ ậ ệ th n đ chuyên làm ch nhi m đi u hành HTX, 2 phó nhi m có kinh nghi m
ệ ầ ươ và các nhân viên chuyên môn có tinh th n trách nhi m cao, có ph ng pháp
ệ làm vi c trong HTX (quan h t ệ ố ớ ấ ả t v i t t c xã viên HTX). Năm 2008 HTX đã
ệ ươ ươ ệ ớ ạ t o ra doanh thu 800 tri u bath (t ng đ ng v i 25 tri u USD). Riêng lãi
39
ụ ệ ươ ươ ớ kinh doanh tín d ng là 29 tri u bath (t ng đ ng v i 906.250 USD); lãi ch ế
ệ ế bi n là 5 tri u bath.
ề ả ộ ị ế ề Ban qu n tr và b máy đi u hành HTX đã bi t đ ra chính sách đúng
ậ ẩ ơ ở ệ ầ ậ ộ ọ ắ đ n có t m xa, r ng, trên c s thăm dò th t c n th n ý chí và nguy n v ng
ứ ế ủ ủ ị ươ ủ c a xã viên; nghiên c u tình hình kinh t c a HTX, c a đ a ph ng và toàn
ỡ ỗ ợ ủ ự ộ ớ ự ủ ự ố ộ qu c; d a vào năng l c n i sinh c a HTX c ng v i s giúp đ h tr c a nhà
ướ ệ ố ư ự ầ ư ừ ạ n c, đ a ra và th c hi n t ự t các d án đ u t ạ táo b o, t đó t o lòng tin cho
ề ự ưở ẫ ủ xã viên v s tr ư ứ ấ ng thành cũng nh s c h p d n c a HTX.
ụ ừ ệ ệ Phân chia công vi c và giao nhi m v cho t ng cá nhân ng ườ ượ i đ c
ự ủ ừ ộ ườ ự ướ giao m t cách rõ ràng theo năng l c c a t ng ng i kèm theo s h ẫ ng d n,
ự ể ỉ ạ ủ ề ả ộ ủ ch đ o, giám sát c a B máy qu n lý và Đi u hành HTX và s ki m tra c a
ế ự ơ ở ệ ể ộ ậ t p th các nhóm xã viên trên c s qui ch th c thi công vi c m t cách phù
h p. ợ
ố ử ớ ấ ả ả ằ ẳ ị Ban qu n tr luôn đ i x công b ng, sòng ph ng v i t t c xã viên và
ụ ủ ừ ự ủ ệ ệ ệ nhân viên làm thuê c a HTX. Đánh giá vi c th c hi n nhi m v c a t ng cá
ớ ố ả ơ ở ự ự ế ự ễ nhân trên c s d a vào th c ti n hoàn thành, sát v i b i c nh th c t , trình
ự ố ắ ủ ừ ả ườ ế ủ ấ ả ọ ộ đ , kh năng và s c g ng c a t ng ng i. Tôn tr ng ý ki n c a t t c xã
ữ ườ ạ ơ ệ viên và nh ng ng i làm thuê trong HTX t ắ ạ i n i làm vi c. T o ra nguyên t c
ề ự ề ạ ố mang tính truy n th ng v s rõ ràng, công khai và minh b ch trong các giao
ố ả ớ ừ ủ ữ ế ơ ị d ch gi a HTX v i t ng xã viên, duy trì c ch dân ch xuyên xu t c quá
ạ ộ ủ ườ ự ủ trình ho t đ ng c a HTX, tăng c ng s tham gia c a xã viên
ủ ố ượ ề ộ ố B máy đi u hành HTX đã b trí đ s l ng nhân viên đúng chuyên
ạ ộ ủ ự ệ ề ấ ả môn, đ năng l c trong vi c đi u hành các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và
ạ ộ ủ ứ ứ ụ ọ ị cung ng các d ch v . và ho t đ ng chuyên môn c a HTX. Chú tr ng m c thù
ừ ỏ ớ ừ ứ ệ ạ lao th a đáng cho t ng ng ườ ươ i t ng ng v i t ng lo i công vi c đã giao, c ố
ề ươ ứ ề ấ ự ướ ể ắ g ng l y m c ti n công, ti n l ng trong khu v c nhà n c đ làm tiêu chí
ả ươ ề ươ ủ ệ ệ tr l ng trong HTX. Ti n l ng ch nhi m hi n nay là 12.000 Bath/ tháng
40
ươ ươ ủ ệ ề ệ ệ ạ (t ng đ ủ ộ ng 6 tri u VND), t o đi u ki n cho ch nhi m HTX có đ đ ng
ự ệ ế ể ế ự ể ố l c đ c ng hi n h t mình cho s nghi p phát tri n HTX.
ắ ả Luôn luôn nêu cao nguyên t c “kinh doanh ph i có lãi” trong HTX, có
ươ ế ươ ự ệ ể lãi đ có l ng và n u không có lãi thì không có l ắ ng. Th c hi n qui t c
ệ ủ ề ả ườ ộ qu n lý, đi u hành công vi c c a ng ộ i lao đ ng m t cách rõ ràng.
ườ ạ ầ Th ố ớ ng xuyên quan tâm đào t o tinh th n HTX cho xã viên đi đ i v i
ẻ ợ ạ ề ợ th hienj l i ích do HTX mang l i thông qua chăm sóc v phúc l i cho xã viên.
ệ ữ ể ả ị ặ Đ c bi ả t nh ng xã viên tham gia Ban qu n tr , ban ki m soát luôn ph i nêu
ứ ạ ẩ ấ ạ ư ụ ụ ư cao vai trò đ o đ c, ph m ch t trong s ch, t cách ph c v vô t trong HTX
ử ự ư ắ ớ ợ nh : hành x trung th c và trung thành v i nguyên t c vì l ủ i ích chung c a
ề ợ ắ ẫ ả ạ ọ ậ HTX; tôn tr ng nguyên t c b o m t; không t o ra các mâu thu n v l i ích;
ề ợ ế ủ ầ thông báo đ y đ các quy n l i đ n xã viên khách hàng; không l ợ ụ i d ng
ề ự ụ ụ ể ợ ủ ả quy n l c đ ph c v cho l i ích riêng c a b n thân; không chi cũng không
ấ ỳ ậ ồ ố ớ ị nh n hoa h ng trong b t k giao d ch nào v i các đ i tác kinh doanh...
ự ể ệ ạ ỗ ấ ỗ Th c hi n kinh doanh đa d ng đ tránh thua l (l y lãi bù l ). Luôn
ế ặ ầ ố ổ ệ ầ khuy n khích xã viên tăng v n góp (c ph n đ c bi ắ ổ t ngoài c ph n b t
ạ ộ ủ ố ư ứ ể ằ ộ ố bu c) đ có đ v n ho t đ ng b ng các hình th c nh : tăng lãi v n góp,
ươ ử ề ế ệ ặ ệ ố ề ớ ộ ch ng trình g i ti n ti t ki m đ c bi t... V i m t xã viên thì s ti n không
ộ ố ố ớ ố ư ể ệ ạ ạ ớ l n, nh ng v i s đông xã viên đã t o ra m t s v n đáng k (17 tri u B t
ươ ươ ộ t ng đ ng 531.250 USD đã huy đ ng theo cách này).
ề ợ ạ ạ ế Kinh doanh đa d ng đã t o cho HTX nhi u l ể ơ ộ i th và c h i phát tri n,
ừ ụ ế ế ế ớ t kinh doanh tín d ng đ n liên k t mua hàng, liên k t bán hàng v i các HTX
ớ ề ặ ị ườ ứ ạ khác giúp HTX có thêm s c m nh m i v m t hàng, th tr ả ng. B n thân
ụ ế ợ ế ế ụ ậ ủ ộ ớ ị ể HTX ch đ ng khâu ch bi n và tiêu th k t h p v i d ch v v n chuy n đã
ệ ề ậ ạ t o nhi u vi c làm và thu nh p cho xã viên.
ụ ụ ắ ấ ọ Trong kinh doanh HTX r t tôn tr ng nguyên t c ph c v xã viên và
ự ấ ộ ạ ứ ữ khách hàng m t cách trung th c nh t, không rút l ấ i nh ng gì đã h a; cung c p
41
ủ ữ ấ ầ ỏ cho xã viên, khách hàng nh ng thông tin đ y đ nh t và th a mãn nh t v ấ ề
ụ ấ ố ọ ị hàng hóa, d ch v do HTX cung c p mà h mu n bi ế ự t; t ớ tin v i ch t l ấ ượ ng
ụ ủ ữ ạ ị ố ớ hàng hóa, d ch v c a HTX; không làm nh ng hành vi kém lành m nh đ i v i
ụ ớ ủ ạ ả ố ị ấ các đ i th c nh tranh; không cung c p hàng hóa d ch v v i giá c không
ấ ượ ợ ớ ể ấ phù h p v i ch t l ng đ làm m t lòng tin xã viên, khách hàng.
ủ ị HTX xác đ nh, lòng tin lâu dài c a xã viên và khách hàng vào HTX là
ế ị ể ạ ữ ủ ự ể ượ ế ố y u t ề quy t đ nh s phát tri n b n v ng c a HTX. Đ t o đ c lòng tin
ề ả ả ộ ị trong xã viên và khách hàng, Ban qu n tr và b máy đi u hành luôn ph i tuân
ả ự ự ể ể ả ủ ắ ạ ạ th nguyên t c minh b ch và có s ki m tra chéo đ đ m b o s minh b ch.
ề ộ ẩ ự ậ ụ ớ B máy đi u hành luôn trung th c, t n t y v i HTX và xã viên; các tiêu chu n
ấ ượ ụ ủ ả ẩ ấ ị ề v ch t l ng s n ph m, d ch v c a HTX cũng c p cho xã viên luôn đ ượ c
ể ả ệ ế ả ả đ m b o k c vi c cân, đo, đong, đ m.
ả ạ ứ ấ ố ớ ẫ ị Ngoài ra HTX xác đ nh ph i t o s c h p d n đ i v i xã viên và khách
ả ổ ố ứ ề ậ hàng. Mu n v y, HTX ph i t ch c kinh doanh có lãi. Nhân viên đi u hành
ụ ụ ố ộ ề ệ ở ớ HTX luôn ph c v t t xã viên v i thái đ ni m n , thân thi n, nhanh chóng,
ớ ươ ượ ế ả ạ chính xác v i ph ng châm “Xã viên là th ẩ ng đ ”. Bên c nh bán s n ph m
ạ ử ụ ư ậ ả ị t ẩ i c a hàng, HTX còn có d ch v đ a hàng t n nhà; xã viên, mua s n ph m
ị ườ ơ ổ ứ ủ c a xã viên cao h n giá th tr ng. Ngoài ra HTX còn t ch c các ch ươ ng
ặ ệ ư ử ạ ị ườ ạ ờ ử ấ trình đ c bi t nh : g i g o ch giá (khi giá g o th tr ng th p) g i lúa ch ờ
ế ượ ề ấ ạ ẩ xát (xã viên mang lúa đ n đ c cân luôn g o đúng ph m c p mang v mà
ử ế ầ ệ ằ ươ ế ờ không c n ch xát); g i ti t ki m b ng lúa và ch ố ng trình ng tre ti ệ t ki m(
ỏ ố ạ ỗ m i ngày xã viên b ng tre 1 b t).
ủ ệ ề ậ ạ ỏ ợ ự Mô ph ng v kinh nghi m t o s tin c y, h p tác c a xã viên trong
ượ ơ ồ ổ HTX đ ế c HTX t ng k t qua s đ sau
ủ ệ ạ Kinh nghi m t o lòng tin c a xã viên, khách hàng vào HTX
42
ố ớ ữ ề ổ Đ i v i nh ng xã viên có khó khăn v tài chính, HTX đã t ứ ch c cho
ậ ư ư ạ ệ ả ấ ạ vay v t t ố ế nông nghi p không tính lãi theo k ho ch s n xu t, nh h t gi ng
ể ấ ả ố ồ ể ả đ gi m giá thành s n xu t; tìm các ngu n v n không lãi đ cho xã viên vay,
ạ ẳ ươ ệ ượ ả ợ ch ng h n, ch ng trình gi m n cho xã viên nông nghi p đ c 3.616 tr ườ ng
ố ề ớ ổ ươ ươ ợ h p v i t ng s ti n là 2.915.506 bath (t ng đ ng 91.110 USD). Tìm
ồ ợ ề ượ ụ ườ ngu n ngân sách tài tr khôi ph c ngành ngh đ c 2871 tr ớ ợ ng h p v i
ươ ươ 8.613.000 bath, t ng đ ng 269.156 USD.
ể ế ả ỏ HTX đã ti n hành thăm h i và tìm hi u hoàn c nh gia đình xã viên đ ể
ỡ ấ ề ệ ổ ọ ọ ạ t o đi u ki n giúp đ , c p h c b ng cho con xã viên nghèo đi h c, thăm xã
ợ ồ ọ ố ợ viên và v /ch ng xã viên khi h m đau. Trích quĩ phúc l i giúp xã viên khi
ộ ộ ị ợ ấ ệ ạ ổ ứ ặ g p thiên tai theo quy đ nh n i b (tr c p 30% thi t h i), t ch c phúng
ặ ợ ế ồ ờ vi ng khi xã viên ho c v / ch ng xã viên qua đ i...
ủ ố ớ ỗ ợ ủ ế ứ ọ Vai trò h tr c a chính ph đ i v i HTX là h t s c quan tr ng. Ngoài
ấ ố ỗ ợ ự ể ệ ấ ậ vi c cung c p các d án, h tr lãi su t v n vay, l p quĩ phát tri n HTX và
ỗ ợ ủ ả ủ ẩ giúp HTX tiêu th s n ph m cùng các chính sách h tr khác, Chính ph Thái
ự ể ặ ệ Lan đã đóng vai trò tích c c trong phát tri n HTX , đ c bi t là vai trò v h ề ỗ
ấ ượ ự ạ ợ ồ tr đào t o ngu n nhân l c có ch t l ng cao, có chuyên môn sâu và có trí
43
ứ ề ớ ư ệ ể ữ th c v HTX đ tham gia làm vi c trong các HTX v i t cách là nh ng ng ườ i
ề ờ ướ ệ ạ ộ chuyên gia đi u hành HTX. Nh có vai trò nhà n c trong vi c t o ra đ i ngũ
ị ườ ể ể ọ ố ệ ừ này mà HTX th tr ng đ tuy n ch n nhân viên t t làm vi c cho mình, t đó
ự ữ ể ả ấ ạ ị ế tri n khai thành công nh ng d án, k ho ch s n xu t, kinh doanh và d ch v ụ
xã viên.
……………………………………………………
44

