Lời cảm ơn
Tài liệu này được biên son bi Ông Peter Johnson và Ông Võ Hnh Thìn.
Chúng tôi trân trng nhng ý kiến đóng góp quý u đã nhận được trong quá trình
chun b tài liu này t các chuyên gia t chc sau: Ông Minh Hùng, Ông
Nguyn Duy Đức, Bà Hunh Th Ngc Dim, Ông Nguyễn Văn Sơn, Ông Nguyn
Vĩnh Phúc, Phân viện điện Nông nghip ng ngh sau thu hoch (SIAEP),
Cc Chế biến Phát trin Th trưng Nông sn (AGROTRADE), Cc Bo v
thc vt (PPD), Cc Trng trt, Viện Cơ điện Nông nghip và Công ngh sau thu
hoch (VIAEP), Viện Cây Ăn Quả Min Nam (SOFRI), Hip hi Rau qu Vit Nam
(VINAFRUIT).
Tài liu này thuc khuôn kh D án Nâng cao năng lc tuân th tiêu chun
chất lượng ca Chui giá tr xoài vùng Đồng bng sông Cửu Long” do Bộ Nông
nghip Phát trin Nông thôn (NN&PTNT) T chc Phát trin Công nghip
Liên hp quc (UNIDO) phi hp thc hiện và được tài tr bi Tng Cc Kinh tế
Liên bang Thụy Sĩ (SECO).
Miễn trừ trách nhiệm
©UNIDO 2023. Bảo lưu mọi quyn.
Tài liu này không có s chnh sa chính thc ca Liên Hp Quc. Các tên
gi đưc s dng và cách trình bày trong tài liu này không ng ý th hin bt k
quan điểm nào ca Ban thư Tổ chc Phát trin Công nghip Liên hp quc
(UNIDO) liên quan đến tình trng pháp ca bt k quc gia, vùng lãnh th, thành
ph hoc khu vc o, hoc chính quyn ca các khu vực đó, hoặc liên quan đến
việc phân định biên gii, ranh gii, h thng kinh tế hoc mc độ phát trin ca
nơi đó. Các cách gọi như “phát triển”, “công nghiệp hóahoặc “đang phát triển”
nhm mục đích thuận tin cho vic thng kê và không nht thiết th hin s đánh
giá v giai đoạn phát trin ca mt quc gia hoc khu vc c th nào. Việc đề cp
đến tên công ty hoc sn phẩm thương mi không nhm th hin s chng thc
của UNIDO đối vi công ty hoc sn phm đó.
i
Nội dung
1. Phm vi ca tài liu SOP 1
2. Các định nghĩa chính 1
3. Gii thiu 3
4. Nguyên tc qun lý cht lưng 4
5. Qun lý cây trng 5
5.1. Thiết kế vườn cây 5
5.1.1. Chun b cây con và ging trng 5
5.1.2. Cách trng 6
5.1.3. Mt đ và khong cách trng 8
5.2. Ct ta 8
5.2.1. Tạo tán cây giai đoạn kiến thiết cơ bản 8
5.2.2. Ct ta duy trì 9
5.2.3. Tái to cây già 10
5.2.4. V sinh 10
5.2.5. Yêu cu v công c 10
5.3. Thy li 10
5.3.1. Chất lượng nước 10
5.3.2. Tưới nước 10
5.4. Phát trin cây trng 11
5.4.1. X lý ra hoa 11
5.4.2. Ra hoa 12
5.6. H sơ và tài liệu 13
6. Qun lý v dinh dưỡng 13
6.2. Giám sát 14
6.3. Áp dng 16
6.4. Bo qun 18
6.5. Ri ro 18
6.6. Qun lý cht thi 19
6.7. Yêu cầu đào to 19
ii
6.8. H sơ và tài liệu 19
7. Qun lý dch hi 19
7.1. Qun lý c di 19
7.2. Qun lý côn trùng gây hi (Tham kho SOP 3) 20
7.3. Qun lý bnh hi 22
7.5. Qun lý hóa cht 23
7.6. Bo qun hóa cht 25
8. Quy trình thu hoch và thc hành 27
8.1. Đ chín ca qu 27
8.2. Truy xut ngun gc 29
8.3. Thu hoch 29
8.4. Yêu cu v đào tạo 31
9. Tuân th và lưu tr h 31
9.1. Yêu cu pháp lý bt buc 31
9.1.1. Đăng ký 31
9.1.2. Tiêu chun 32
9.2. Yêu cu ca khách hàng 32
9.2.1. Chng nhn và Công nhn 32
9.2.2. Đăng ký 32
9.2.3. Đánh giá (Ni b và Bên ngoài) 32
9.3. Sc khỏe và an toàn lao đng 32
9.4. Qun lý v môi trường 32
9.5. Yêu cu v đào tạo 33
9.6. Lưu trữ h 33
9.6.1. Yêu cu quy định 33
9.6.2. Yêu cu tuân th 33
9.6.3. Các h sơ khác 34
10. Các n phm có liên quan 34
11. Tài liu tham kho 35
iii
Danh mục từ viết tắt anh mục từ viếtắt
Ch viết tt
Nghĩa tiếng Anh
Nghĩa tiếng Vit
BVTV
Bo v thc vt
GAP
Good Agricultural Practices
Thc hành nông nghip tt
GlobalG.A.P
Global Good Agricultural
Practices
Thc hành nông nghip tt
toàn cu
HACCP
Hazard Analysis and
Critical Control Points
Phân tích mối nguy và điểm
kim soát ti hn
IPM
Integrated Pests
Management
Qun lý dch hi tng hp
MRL
Maximum Residual Limit
Mức dư lượng tối đa cho
phép
MSDS
Material Safety Data Sheets
Bng ch dn an toàn hóa
cht
NSKĐQ
Ngày sau khi đậu qu
PPE
Personal Protective
Equipment
Trang b bo h cá nhân
PUC
Production Unit Code
Mã s vùng trng
SOP
Standard Operating
Procedures
Quy trình thao tác chun
TCCS
Tiêu chuẩn cơ s
VietGAP
Thc hành nông nghip tt
Vit Nam