
CÂU HỎI ÔN THI TRẮC NGHIỆM
Chuyên ngành Nong nghiệp và Phát triển nông thôn
Nhóm ngành Chăn nuôi - Thú y (Mã ngành: 06.NN-CNTY)
Câu 1: Pháp lệnh Giống vật nuôi không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động
trong lĩnh vực nào dưới đây?
a. Chăn nuôi.
b. Thú y
c. Giống vật nuôi.
d. Cả A và B.
Câu 2. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, giống vật nuôi thuần chủng là giống?
a. Ổn định về di truyền và năng suất
b. Giống nhau về kiểu gen, ngoại hình
c. Giống nhau về khả năng kháng bệnh
d. Cả 3 nội dung trên.
Câu 3. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
a. Nghiên cứu, chọn tạo giống vật nuôi mới.
b. Kinh doanh giống bố mẹ.
c. Sử dụng giống vật nuôi mới.
d. Thử nghiệm thuốc thú y mới trong khu vực sản xuất giống vật nuôi.
Câu 4. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, cơ quan nào sau đây có trách nhiệm quản lý nhà
nước về giống vật nuôi?
a. Bộ Nông nghiệp & PTNT.
b. Chính phủ.
c. UBND các cấp.
d. Cả 3 ý trên.
Câu 5. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, nguyên tắc hoạt động về giống vật nuôi có mấy
nội dung?
a. 3 nội dung.
b. 4 nội dung.
c. 5 nội dung
d. 6 nội dung.
Câu 6. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm?
a. Nuôi giữ giống ông bà, cụ kỵ
b. Kinh doanh giống vật nuôi không có trong danh mục giống vật nuôi được phép
kinh doanh.
c. Thử nghiệm chất kích thích sinh trưởng và thức ăn chăn nuôi mới trong khu vực
sản xuất giống vật nuôi.

d. Công bố tiêu chuẩn chất lượng, quảng cáo, thông tin sai sự thật về giống vật nuôi.
Câu 7. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, việc trao đổi quốc tế nguồn gen vật nuôi quý
hiếm phải được phép của cơ quan nào sau đây?
a. Bộ Nông nghiệp và PTNT.
b. UBND cấp tỉnh nơi có nguồn gen
c. Bộ Khoa học và Công nghệ
d. Bộ Y tế
Câu 8. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, điều kiện nào dưới đây là một trong những điều
kiện bắt buộc phải có đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi?
a. Niêm yết giá giống.
b. Hóa đơn bán hàng.
c. Hợp đồng sản xuất, kinh doanh.
d. Hồ sơ theo dõi giống.
Câu 9. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi mục nào dưới đây không có trong yêu cầu nhãn
ghi trên bao bì chứa đựng giống vật nuôi?
a. Tên giống vật nuôi.
b. Giá trị lô giống.
c. Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu.
d. Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh.
Câu 10. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, chỉ được nhập khẩu giống vật nuôi có trong
Danh mục nào dưới đây?
a. Được phép chăn nuôi.
b. Được phép sản xuất, kinh doanh.
c. Được phép xuất khẩu.
d. Được phép lưu hành.
Câu 11. Tiêu chuẩn nào dưới đây không thuộc hệ thống tiêu chuẩn chất lượng giống vật
nuôi quy định tại Pháp Lệnh Giống vật nuôi?
a. Tiêu chuẩn Việt Nam.
b. Tiêu chuẩn ngành.
c. Tiêu chuẩn Việt GAP
d. Tiêu chuẩn cơ sở.
Câu 12. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, giống vật nuôi mới là giống nào sau đây?
a. Giống được tạo ra bằng kỹ thuật nhân bản.
b. Giống mới được tạo ra.
c. Giống được nhập khẩu lần đầu nhưng chưa có trong Danh mục giống vật nuôi
được phép sản xuất, kinh doanh.
d. Cả B và C
Câu 13: Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, giống vật nuôi bao gồm các loại nào sau đây?
a. Giống gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thuỷ sản và các sản phẩm giống của

chúng như tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng và vật liệu di truyền giống.
b. Giống gia súc, gia cầm.
c. Giống gia súc, gia cầm và động vật thủy sản.
d. Giống gia súc, gia cầm, ong, tằm, động vật thuỷ sản.
Câu 14. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, giống cụ, kỵ là giống nào sau đây?
a. Là đàn giống đã được chọn, tạo, nuôi dưỡng để sản xuất ra đàn giống ông, bà.
b. Là đàn giống đã được chọn, tạo, nuôi dưỡng để sản xuất ra đàn giống bố, mẹ.
c. Là đàn giống đã được chọn, tạo, nuôi dưỡng để sản xuất ra đàn giống Thương phẩm.
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 15. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, “Chọn giống” được hiểu là:
a. Là việc sử dụng các biện pháp kỹ thuật để chọn lọc và giữ lại làm giống những
cá thể có đặc điểm có lợi đáp ứng yêu cầu của con người.
b. Là việc chọn và phối giống hoặc sử dụng các biện pháp kỹ thuật di truyền khác
để tạo ra một giống mới.
c. Là việc làm thay đổi một hoặc nhiều đặc tính của giống hiện có bằng cách cho
phối giống để có các đặc tính tương ứng tốt hơn.
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 16. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, tổ chức, cá nhân không được xuất khẩu giống
vật nuôi nào dưới đây?
a. Giống bố mẹ.
b. Giống thương phẩm.
c. Giống vật nuôi cấm xuất khẩu.
d. Đáp án a và c.
Câu 17. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
a. Phá hoại, chiếm đoạt nguồn gen vật nuôi, xuất khẩu trái phép nguồn gen vật
nuôi quý hiếm.
b. Cản trở các hoạt động hợp pháp về nghiên cứu, chọn, tạo, khảo nghiệm, kiểm
định, sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi.
c. Thử nghiệm thuốc thú y, chất kích thích sinh trưởng và thức ăn chăn nuôi mới
trong khu vực sản xuất giống vật nuôi.
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 18. Theo nguyên tắc hoạt động về giống vật nuôi của Pháp lệnh Giống vật nuôi, xây
dựng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển giống vật nuôi phải phù hợp với:
a. Quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội.
b. Quy hoạch đô thị.
c. Quy hoạch sản xuất thức ăn chăn nuôi.
d. Quy hoạch đồng cỏ.
Câu 19. Theo Pháp lệnh Giống vật nuôi thì việc đặt tên giống mới theo cách nào sau
đây không đúng quy định?

a. Trùng hoặc tương tự với tên giống đã có.
b. Chỉ bao gồm các chữ số.
c. Vi phạm đạo đức xã hội.
d. Tất cả các đáp án trên.
Câu 20: Theo Nghị định: 08/2010/NĐ-CP, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
a. Chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật về dinh dưỡng, chế biến thức ăn chăn nuôi.
b. Sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, tiếp thị thức ăn chăn nuôi không đảm bảo quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
c. Kinh doanh, quảng cáo thức ăn chăn nuôi chưa công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc
chưa được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy.
d. Cả B và C.
Câu 21: Theo Nghị định số 08/2010/NĐ-CP, điều kiện nào không bắt buộc đối với cơ sở
kinh doanh thức ăn chăn nuôi?
a. Có nhân viên kỹ thuật có trình độ từ trung cấp trở lên về chuyên ngành liên quan.
b. Có Giấy đăng ký kinh doanh mặt hàng thức ăn chăn nuôi do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền cấp.
c. Có cửa hàng, biển hiệu, địa chỉ kinh doanh rõ ràng.
d. Có công cụ, thiết bị, phương tiện để chứa đựng, lưu giữ hoặc vận chuyển phù
hợp với từng loại sản phẩm hàng hóa thức ăn chăn nuôi; có nơi bày bán hàng
hóa bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn thức ăn chăn nuôi theo quy định của
pháp luật.
Câu 22. Theo Nghị định số 08/2010/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn
nuôi có trách nhiệm ghi và lưu nhật ký quá trình sản xuất ít nhất là bao nhiêu năm?
a. 1 năm.
b. 2 năm.
c. 3 năm.
d. 4 năm.
Câu 23. Theo Nghị định số 08/2010/NĐ-CP, thức ăn chăn nuôi mới chỉ được công nhận
khi đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
a. Có kết quả khảo nghiệm của cơ sở thực hiện khảo nghiệm.
b. Được Hội đồng khoa học chuyên ngành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn thành lập đánh giá kết quả khảo nghiệm và đề nghị công nhận.
c. Có quyết định công nhận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
d. Cả ba nội dung trên trên.
Câu 24. Theo Nghị định số 08/2010/NĐ-CP, việc kiểm tra thường xuyên thức ăn chăn
nuôi theo đúng nội dung nào sau đây?
a. Phải được thông báo bằng văn bản, mỗi năm không quá 02 lần.
b. Không cần thông báo bằng văn bản.
c. Phải được thông báo bằng văn bản, mỗi năm không quá 03 lần.
d. Phải được thông báo bằng văn bản, mỗi năm không quá 04 lần.

Câu 25. Theo Nghị định số 08/2010/NĐ-CP, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nhập
khẩu thức ăn chăn nuôi theo đúng nội dung nào sau đây?
a. Chất lượng và ghi nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật.
b. Thu hồi, xử lý hàng hóa thức ăn chăn nuôi không đảm bảo chất lượng.
c. Đền bù thiệt hại gây ra cho người chăn nuôi.
d. Tất cả các nội dung trên.
Câu 26: Theo Nghị định số 08/2011/NĐ-CP, thức ăn chăn nuôi giả là loại thức ăn chăn
nuôi có có hàm lượng định lượng chất chính chỉ đạt dưới ngưỡng tối thiểu hoặc quá
ngưỡng tối đa của mức chất lượng đã công bố của sản phẩm. Khoảng quy định đó là
khoảng nào sau đây?
a. Dưới 70% so với ngưỡng tối thiểu hoặc quá 20% trở lên so với ngưỡng tối đa
b. Dưới 75% so với ngưỡng tối thiểu hoặc quá 10% trở lên so với ngưỡng tối đa
c. Dưới 80% so với ngưỡng tối thiểu hoặc quá 10% trở lên so với ngưỡng tối đa
d. Dưới 85% so với ngưỡng tối thiểu hoặc quá 10% trở lên so với ngưỡng tối đa
Câu 27. Theo Nghị định số 08/2011/NĐ-CP, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính đối
với các vi phạm hành chính liên quan đến nhập khẩu, sản xuất, gia công, kinh doanh
thức ăn chăn nuôi giả bao nhiêu?
a. 6 tháng.
b. 1 năm.
c. 1 năm 6 tháng.
d. 2 năm.
Câu 28. Theo Nghị định số 08/2011/NĐ-CP, hình thức xử phạt nào áp dụng đối với các
hành vi vi phạm hành chính về thức ăn chăn nuôi?
a. Cảnh cáo
b. Phạt tiền.
c. Vừa cảnh cáo vừa phạt tiền.
d. Chỉ A hoặc chỉ B
Câu 29. Theo Nghị định số 08/2011/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính về
thức ăn chăn nuôi có thể bị áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả nào sau đây?
a. Thu hồi, tái chế đối với thức ăn chăn nuôi không bảo đảm chất lượng.
b. Buộc bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm hành chính gây ra.
c. Buộc tiêu huỷ thức ăn chăn nuôi gây hại cho sức khoẻ con người, vật nuôi, gây ô
nhiễm môi trường.
d. Cả ba nội dung trên.
Câu 30. Theo Nghị định số 08/2011/NĐ-CP, hình thức nào sau đây không thuộc hình
thức xử phạt bổ sung?
a. Tước quyền sử dụng các giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc
không thời hạn.
b. Tịch thu tang vật, trang thiết bị, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.
c. Bồi thường thiệt hại do hành vi vi phạm hành chính gây ra.

