BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
VĂN PHÒNG ĐIỀU PHỐI NÔNG THÔN MỚI TRUNG ƯƠNG
TÀI LIỆU TẬP HUẤN
NÂNG CAO NHẬN THỨC VÀ CHUYỂN ĐỔI TƯ DUY
CỦA NGƯỜI DÂN NÔNG THÔN VÀ CỘNG ĐỒNG
VỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
TRONG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Ban hnh km theo Công văn s 99/VPĐP-NV&MT ngy 31/01/2024
ca Văn phòng Điều phi nông thôn mới Trung ương)
H Ni, năm 2024
TÀI LIU THAM KHO - LƯU HÀNH NI B
1
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: MỘT SỐ NỘI DUNG TRỌNG TÂM CỦA CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021-
2025 ................................................................................................................................. 5
I. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 ..................................... 5
II. NỘI DUNG TRỌNG TÂM CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 ..................................... 7
III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN Đ ............................................................. 22
1. Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) giai đoạn 2021-2025 ............... 22
2. Chương trình phát triển du lịch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021-2025 ................................................................................................... 23
3. Chương trình khoa học công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021-2025 ............................................................................................................ 23
4. Chương trình chuyển đổi số trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông
thôn mới thông minh giai đoạn 2021-2025 ......................................................... 24
5. Chương trình tăng cường bảo vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước
sạch nông thôn trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 ................ 25
6. Chương trình nâng cao chất lượng, hiệu quả thực hiện tiêu chí an ninh, trật tự
trong xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 .......................................... 26
CHUYÊN ĐỀ 2: NÔNG DÂN VÀ SN XUẤT NÔNG SẢN HÀNG HA THEO
CƠ CH THỊ TRƯỜNG ........................................................................................... 29
I. VAI TRÒ SẢN XUẤT NÔNG SẢN HÀNG HA CA NÔNG DÂN TRONG
CƠ CH TH TRƯNG ............................................................................................ 29
1. Khái lược cơ ch th trường ............................................................................ 29
2. Mt s hn ch ca nông dân trong cơ ch th trường .................................... 29
3. Nông dân là người sản xuất hàng ha trong cơ ch th trường ....................... 30
II. THAY ĐỔI TƯ DUY TỪ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP SANG TƯ DUY
KINH TẾ NÔNG NGHIỆP ........................................................................................ 31
1. Khái niệm, đc trưng ca tư duy sản xuất nông nghiệp .................................. 31
2. Khái niệm, đc trưng ca tư duy kinh t nông nghiệp .................................... 31
3. Sự khác biệt cơ bản ca tư duy sản xuất nông nghiệp và tư duy kinh t nông
nghiệp .................................................................................................................. 32
4. Những hạn ch ca tư duy sản xuất nông nghiệp ........................................... 33
2
5. Đổi mới tư duy sản xuất nông nghiệp sang tư duy kinh t nông nghiệp ........ 33
III. TH TRƯNG NÔNG SN ................................................................................ 36
1. Khái niệm thị trường nông sản ........................................................................ 36
2. Mt s đc điểm và yu t ảnh hưng đn th trường nông sn ..................... 36
IV. SẢN XUẤT NÔNG SN HÀNG HA THEO NHU CẦU THỊ TRƯỜNG .... 37
1. Xác định nhu cầu và kh năng đáp ng nhu cu th trường ............................ 37
2. T chc sn xuất nông sản ng ha theo nhu cu th trường ........................ 39
CHUYÊN ĐỀ 3: SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐA GIÁ TRỊ VÀ TUẦN HOÀN 41
I. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA SẢN XUẤT KINH DOANH NÔNG NGHIỆP ... 41
1. Khái niệm sản xuất - kinh doanh nông nghiệp................................................ 41
2. Nội dung cơ bản ca tổ chc sản xuất - kinh doanh nông nghiệp .................. 42
II. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP ĐA GIÁ TRỊ ........................................................ 44
1. Khái niệm và nội dung cơ bản ca nông nghiệp đa giá tr .............................. 44
2. Nội dung sản xuất nông nghiệp đa giá trị ....................................................... 46
III. SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TUẦN HOÀN ..................................................... 49
1. Khái niệm và sự cần thit ca nông nghiệp tuần hoàn.................................... 49
2. Một số mô hình nông nghiệp tuần hoàn  Việt Nam ...................................... 50
3. Nội dung sản xuất nông nghiệp tuần hoàn ...................................................... 52
CHUYÊN ĐỀ 4: ỨNG DỤNG CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG NÔNG NGHIỆP .... 56
I. KHÁI QUÁT VỀ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG SẢN XUẤT - KINH DOANH
NÔNG NGHIỆP .......................................................................................................... 57
1. Một số khái niệm liên quan ............................................................................. 57
2. Các hoạt động cơ bản ca chuyển đổi số ........................................................ 58
3. Sự cần thit phải chuyển đổi số trong sản xuất - kinh doanh nông nghiệp .... 59
4. Cơ hội và thách thc đối với nông dân trong bối cảnh chuyển đổi s ............ 59
II. NHỮNG NỘI DUNG CƠ BẢN VỀ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRONG SẢN XUẤT -
KINH DOANH NÔNG NGHIỆP ............................................................................... 60
1. Sản xuất - kinh doanh nông nghiệp theo phương thc truyền thống .............. 60
2. Chuyển đổi số trong sản xuất - kinh doanh nông nghiệp ................................ 60
3. Một số yêu cầu đt ra đối với nông dân khi thực hiện chuyển đổi số trong sản
xuất - kinh doanh nông nghiệp ............................................................................ 61
3
4. Một số ng dụng công nghệ số trong thực tiễn sản xuất - kinh doanh nông
nghiệp .................................................................................................................. 62
CHUYÊN ĐỀ 5: LIÊN KẾT SẢN XUẤT - KINH DOANH NÔNG SẢN THEO
CHUỖI GIÁ TRỊ VÀ TỔ CHỨC TIÊU THỤ NÔNG SẢN .................................... 65
I. LIÊN KẾT SẢN XUẤT - KINH DOANH THEO CHUỖI GIÁ TRỊ ................. 65
1. Một số khái niệm ............................................................................................. 65
2. Lợi ích liên kt sản xuất và kinh doanh theo chuỗi giá trị nông sản ............... 68
3. Một số mô hình liên kt sản xuất - kinh doanh trong nông nghiệp ................ 68
4. Tổ chc liên kt sản xuất - kinh doanh theo chuỗi giá trị nông sản ............... 70
II. TỔ CHỨC TIÊU THỤ NÔNG SẢN ..................................................................... 79
1. Khái niệm và ý nghĩa ca tổ chc tiêu thụ nông sản ...................................... 79
2. Các kênh tiêu thụ nông sản ............................................................................. 81
3. Tổ chc tiêu thụ nông sản ............................................................................... 86
CHUYÊN ĐỀ 6: TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ HẠCH TOÁN KINH TẾ TRONG
NÔNG NGHIỆP .......................................................................................................... 92
I. TỔ CHỨC SẢN XUẤT TRONG NÔNG NGHIỆP .............................................. 92
1. Quá trình sản xuất và các yu tố ca quá trình sản xuất trong nông nghiệp .. 92
2. Các hình thc tổ chc sản xuất trong nông nghiệp ......................................... 92
3. Phương án sản xuất kinh doanh ...................................................................... 93
4. T chc các yu t trong sản xuất nông nghiệp .............................................. 94
II. HẠCH TOÁN KINH TẾ TRONG SN XUẤT NÔNG NGHIỆP .................... 97
1. Khái niệm, vai trò, chc năng ca hạch toán kinh t trong sn xut nông
nghiệp .................................................................................................................. 97
2. Hạch toán kinh t trong sản xuất nông nghiệp ................................................ 98
CHUYÊN ĐỀ 7: KHO SÁT THC T V THAY ĐỔI TƯ DUY CỦA NGƯỜI
DÂN NÔNG THÔN VÀ CỘNG ĐỒNG V PHÁT TRIN KINH T NÔNG
NGHIP ..................................................................................................................... 103
5
CHUYÊN ĐỀ 1
MỘT SỐ NỘI DUNG TRỌNG TÂM CỦA
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI ĐOẠN 2021-2025
I. MỤC TIÊU PHẠM VI CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC
GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
Chương trình mc tiêu quc gia xây dng nông thôn mới giai đon 2021-
2025 đã đưc Th ng Chính ph phê duyt ti quyt định 263/QĐ-Tg ngày 22
tháng 02 năm 2022 với ni dung ch yu sau:
1. Mc tiêu của Cơng trnh
1.1. Mc tiêu tổng quát
Tip tục triển khai chương trình gắn với thực hiện c hiệu quả cấu lại
ngành nông nghiệp, phát triển kinh t nông thôn, quá trình đô thị hoá, đi vào chiều
sâu, hiệu quả, bền vững; thực hiện xây dựng nông thôn mới nâng cao, nông thôn
mới kiểu mẫu nông thôn mới cấp thôn, bản. Nâng cao đời sống vật chất tinh
thần ca người dân nông thôn, thúc đẩy bình đẳng giới. Xây dựng hạ tầng kinh t
- hội nông thôn đồng bộ từng bước hiện đại, bảo đảm môi trường, cảnh quan
nông thôn sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn, giàu bản sắc văn ha truyền thống, thích
ng với bin đổi khí hậu và phát triển bền vững.
1.2. Mc tiêu c thể đến năm 2025
- Cả nước c ít nhất 80% số đạt chuẩn nông thôn mới, trong đ c khoảng
40% số đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, ít nhất 10% số đạt chuẩn nông
thôn mới kiểu mẫu không còn dưới 15 tiêu chí; thu nhập bình quân ca
người dân nông thôn tăng ít nhất 1,5 lần so với năm 2020;
- Cả nước c ít nhất 50% huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh đạt chuẩn nông
thôn mới, hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới, trong đ c ít nhất 20%
số huyện đạt chuẩn được ng nhận huyện nông thôn mới nâng cao, huyện nông
thôn mới kiểu mẫu;
- Phấn đấu cả nước c khoảng từ 17-19 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
(sau đây gọi là tỉnh) được Th tướng Chính ph công nhận hoàn thành nhiệm vụ
xây dựng nông thôn mới;
- 60% số thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sc (sau đây gọi thôn) thuộc các
xã đc biệt kh khăn khu vực biên giới, vùng núi, vùng bãi ngang ven biển và hải
đảo được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới theo các tiêu chí nông thôn mới do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
2. Phm vi v đi tưng của chương trnh
- Phạm vi thực hiện: Trên địa bàn nông thôn ca cả nước, bao gồm: Các thôn,
các xã, các huyện, các thị xã và thành phố thuộc tỉnh c xã ca 63 tỉnh, thành phố
thuộc trung ương.