Ch ng 3. TÍNH TH I V TRONG DU L CHươ
3.1. Khái niệm.
3.1.1. Khái niệm thời vụ du lịch.
3.1.2. Khái niệm tính thời vụ trong du lịch.
3.2. Các đặc điểm của tính thời vụ trong du lịch.
3.3. Các nhân tố tác động tới tính thời vụ trong du lịch.
3.3.1. Nhân tố mang tính tự nhiên.
3.3.2. Nhân tố mang tính kinh tế – xã hội.
3.3.3. Nhân tố mang tính tổ chức – kỹ thuật.
3.3.4. Các nhân tố khác..
3.4. Một số phương hướng biện pháp làm giảm tác động bất lợi
của tính thời vụ trong du lịch.
3.4.1. Phương hướng.
3.4.2. Biện pháp.
3.1. Khái niệm.
Du l ch là ngành kinh doanh d ch v là ch y u (ho t ế
đng kinh doanh đây ch y u là ph c v ch không ế
ph i là s n xu t).
Do tác đng c a nhi u nhân t khác nhau mà ho t
đng du l ch mang tính th i v .
Tính th i v đó đã gây nh ng tác đng nh t đnh đn ế
ho t đng kinh doanh du l ch. Nghiên c u tính th i v
c a du l ch luôn là m t trong nh ng v n đ tr ng tâm
c a các nhà khoa h c và các nhà kinh doanh thu c lĩnh
v c này.
khi đó các nhà khoa h c và các t ch c nghiên
c u du l ch t đt cho mình nhi m v làm
gi m b t nh ng tác đng có h i c a m t vài
nhân t và tăng c ng các bi n pháp h n ch ườ ế
nh ng dao đng th i v trong ho t đng kinh
doanh c a các trung tâm du l ch.
3.1. Khái niệm.
Nhi u tác gi có chung quan đi m v tính th i v du
l ch nh sau: ư
Tính th i v du l ch là s dao đng l p đi, l p l i đi
v i cung và c u c a các d ch v và hàng hoá du l ch, x y
ra d i tác đng c a các nhân t nh t đnh. Th i v du ướ
l ch là kho ng th i gian c a m t chu k kinh doanh, mà
t i đó có s t p trung cao nh t c a cung và c u du l ch.
3.1. Khái niệm.
Tháng Việt Nam Hà Nội Hải
Phòng
Quảng
Ninh Huế Nha
Trang
Vũng
Tàu TP HCM
Tháng 1 232.5 253.4 134.1 110.6 279.8 110.4 110.3 249.3
Tháng 2 238.8 247.1 137.1 119.1 274.7 118.2 121.9 306.4
Tháng 3 206.2 229.6 134.1 103.4 232.8 164.7 99.6 237.2
Tháng 4 70.4 62.9 109.9 61.2 60.1 115.0 72.0 43.4
Tháng 5 24.4 8.7 73.5 28.5 4.8 75.2 54.3 2.0
Tháng 6 22.6 6.4 74.6 114.8 2.3 62.2 88.3 1.5
Tháng 7 21.5 6.2 61.1 169.5 1.5 61.7 142.4 0.5
Tháng 8 21.8 9.2 78.0 160.8 1.1 74.9 139.7 0.8
Tháng 9 31.9 12.9 88.7 148.0 3.3 90.4 136.7 1.0
Tháng 10 21.8 20.3 76.4 61.6 5.6 89.9 70.0 0.6
Tháng 11 92.9 105.3 104.1 29.0 91.7 117.3 66.6 64.1
Tháng
12 202.9 211.0 128.2 93.4 241.3 120.0 95.9 245.8
Bảng 3.1. Chỉ số ngày khách tính cho từng tháng