ng 1

Ch ̀

̀

ươ MÔ HI NH HÔ I QUY TUY N TÍNH HAI  BI N  Ế

Gi

ơ ả i thi u các khái ni m c  b n  c a phân tích h i

ơ

quy  thông  qua  mô  hình  h i    quy  d ng  đ n  gi n

ể ệ

ế

ế

nh t:  mô  hình  h i  quy  tuy n  tính  2  bi n  th   hi n

ệ ủ

ế

ế m i quan h  c a m t bi n ph  thu c và m t bi n

ộ ậ đ c  l p

ệ ỏ ấ

ộ ố ươ

ươ

1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m ng nh  nh t  1.2. Ph

ng pháp bình ph

(OLS)

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a

c  ướ

ng OLS

ợ ủ

́

̣

ượ          l ộ ồ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u ộ ố ấ ề ổ 1.5. M t s  v n đ  b  sung ̀ ̣ ư ng dung         Ba i tâp

Y (chi tiêu)

E(Y/X=22)

0

14   16     18     20   22

X ( thu nhâp)̣

1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m ế ộ ố ủ ồ ậ ệ Thí dụ: “Lu n thuy t tiêu dùng c a Keynes”

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

M c c u – giá ứ ầ

ươ

T   l

ổ ủ   thay  đ i  c a  ti n  l

ng  –  t

ỷ ệ   l

ấ   th t

ỷ ệ nghi pệ

ặ ắ

trong t ng thu nh p –

T  l ỷ ệ ề ỷ ệ ạ  l t

ti n m t n m gi  l m phát

ứ ầ

M c c u – m c chi cho qu ng cáo

ượ

ng phân

ả ượ ượ

S n l bón, l

ả ạ ộ ủ ng c a m t lo i nông s n – l ệ ộ ư ng m a, nhi t đ , v.v…

ụ Các thí d  khác

̉ ̉

Tông thê  ̃

́

́

̣ ư

a chi tiêu – thu nhâp

́

́

̀

̣ ̣

̀

́

̀

ươ

̉ ̉ ̉ ̣ ̣

Vi  du: (1) mô i quan hê gi ̀ (cid:222) Tông thê la  tâ t ca ca c hô gia đi nh co  chi tiêu (co  hoăc  ̀ không co  thu nhâp) đo l

́ ́ ơ ng bă ng đ n  vi tiê n tê

̃

̉ ượ

̣ ư

̣ ̣ ̣

a lao đông – san l

ng trong môt

́

̀

̃

̣ ̣

̀

́ ́

̀

̀

̀

̉ ̉ ̉ ̣

̀ ng lao đông nha  ma y A đa  thuê  ́ ư  khi nha  ma y bă t đâ u san  ́ ư

̉

́           (2) mô i quan hê gi nha  ma y A ́ ́ ̀ ượ (cid:222) Tông thê la  tâ t ca sô  l ́ ươ ư ̉ ượ ng t va  san l ng  ng t ̀ ́ ́ ơ xuâ t đê n th i điêm nghiên c u

́

́

̉

a năng suâ t môt loai lu a A –

ư

̃ ̣ ư ng m a trong năm 2010

́

́

́

́

̣ ̣

́           (3) mô i quan hê gi ượ l (cid:222) Tông thê la  năng suâ t cua giô ng lu a A  trên tâ t ca ca c

́ ̀

̀

ượ

̉ ̉ ̉ ̉

ư ng m a đo đ

́ c trên ca c manh

́

̉ ̣ ̉

̀ ượ manh ruông trô ng va  l ruông đo  trong năm 2010

̣

̉ ̉

Tông thê

X 3

X 4

X 2

X1

X k Tông thê

ậ ể ợ T ng th  là t p h p  ầ ử ứ ự  ch a đ ng  các ph n t ứ ề ấ các v n đ  nghiên c u  ố ế ố (các bi n s , các m i  ệ ố ệ liên h , s  li u)

̉ ̉

̃

̃ Mâ u ngâ u  nhiên

̀

́

̃

̃

́ươ

Mâ u ngâ u nhiên k chiê u ( k ≥ 2) ki ch th

c n:

W = {(X1i, X2i, …., Xki  ), i= 1 ÷ n }

W2

W1

Tông thê

̉ ̉

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

1. Mô hình h i quy

ể ệ

ế

Mô  hình  h i  quy  tuy n  tính  hai  bi n  th   hi n

ệ ụ

ế m i quan h  ph  thu c gi a Y và  X:

(cid:0)

(cid:0)

Y

uX

1

.2

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

ế ố - Các bi n s :  - Các tham s  ố

-

ố ẫ

Sai s  ng u nhiên

Các bi n sế ố

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

ế

ế ượ

ụ ◦Bi n ph  thu c (Y):

bi n đ

c gi

i thích

ả ứ

ế

(explained  variable)  hay  bi n  ph n  ng

(response variable).

ế

ế

◦Bi n  đ c

ậ l p  (X):

i  thích

bi n  gi ế

(explanatory  variable)  hay  bi n  đi u  khi n (ể control variable)

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

Sai  s   ng u  nhiên  ( ẫ

ế

ế ố y u  t

có  tác  đ ng  đ n  bi n

ệ u):  đ i  di n  cho  các  ế Y,  ngoài  X

ế ố

ượ

ọ hay còn g i là y u t

không quan sát đ

c

ệ ố ồ

ể ệ

Các  h   s   h i  quy:

th   hi n  m i

ệ ữ quan h  gi a bi n

ế X và Y

̀

́

̃

ự

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

Nguyên nhân s  tô n tai cua sai sô  ngâ u nhiên:

-

̀

́

́

ư

̣ ̉

Ly  thuyê t ch a đâ y đu

-

́

́

́

́

́

́

ư

ự

̉

S  han chê  cua sô  liêu: không co  sô  liêu hoăc co  nh ng sai so t

-

́

̀

̣ ̉ ̣ ̣ ̣

Tâ m quan trong cua môt biê n

-

̀

̀

́

́

̃

ươ

̣ ̉ ̣

Ha nh vi cua con ng

i co  ti nh ngâ u nhiên

-

́

̀

̉

Dang ha m không đu ng

̣

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

2. Hàm h i quy  t ng th

̀

̀

̃

̀

̀

́ ­ Đinh nghi a: Ha m hô i quy tông thê la  ha m sô

́

̀

́

̣ ̉ ̉

̃ ̣ ư

mô ta mô i quan hê gi

a E(Y) va  X, xa c đinh trên

̀

̉ ̣

toa n bô tông thê

̀

́

́

́

̀

̀

̣ ̉ ̉

Xe t mô hi nh gô m biê n đôc lâp (X) va  biê n phu thuôc (Y),

̣ ̣ ̣ ̣

ớ ả

ế

v i gi

thi

(cid:0)

(cid:0)

X

t E(U| X)= 0 XYE | )

(

.

1

2

(cid:0) (cid:0)

́

́

̀

̀

̀

ươ

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

Xe t ha m hô i quy tông thê PRF co  dang đ

ng thăng:

=

b

+ b

k

E Y X /

(

)

= (cid:0) 1

)

i

X i ( i

1

2

(PRF) :

=

E Y X /

(

0)

̀

́

́

́

̀

i

̉ ̉ ̣ ̉

b = 1

̣ ̣ ̣

:La  hê sô  chăn, cho biê t gia  tri trung bi nh  cua Y khi X=0

)

̀

́

́

̉

b = 2

́ ̀

̀

̣ ̉

dE Y X / ( dX

̀

́

̀

̣ ̉ ̉

: La  hê sô  go c, cho biê t khi X tăng (giam) 1  ̃ ơ đ n vi thi  trung bi nh cua Y se  thay đôi bao  ư nhiêu va  thay đôi nh  thê  na o.

̉

Ví d  1.1 (tr.26)

ủ ổ

ố ệ ề PB và m c ứ  S  li u v   ộ ể ồ NS/ha c a t ng th  g m 30 th a ru ng  ư nh  sau:

PB(10kg)

5

6

7

8

9

NS(tấn/ha)  3.8

1

1

4.3

3

1

2

2

4.8

1

2

2

5.3

3

1

1

6.3

1

3

1

2

7.3

2

1

E(NS|PB)

4.3

4.8

5.3

5.8

6.3

14

ệ ữ

ề ố

Nh n xét v  m i quan h  gi a: PB và năng su t  TB?

ế

ả ồ

E(NS|PB) = 1.8 + 0.5*PB

K t qu  h i quy:  Cho bi tế ộ ◦Tác đ ng c a PB t

i NS?

ợ ớ

ế

ế

◦Có phù h p v i lý thuy t kinh t

không? Vì sao?

Y

Ướ ượ c l

ng m c NS trung bình khi PB = 70kg?

 ng d ng c a phân tích h i quy?

◦Đánh  giá  tác  đ ng  c a  X  t

i  giá  tr   trung  bình

c a Yủ

ế ề ặ

ế ủ

thuy t  v   m t  kinh  t

c a  15

◦Ki m  nghi m  gi ệ ữ

ế ố m i quan h  gi a các bi n s .

ị ủ

ế

ị ủ

◦D  báo giá tr  c a Y khi bi

t giá tr  c a X.

ộ ố ệ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

Phân tích h i quy (regression analysis)

ượ

ử ụ

 Thu t  ng   “h i  quy”  đ ữ

c  Francis  Galton  s   d ng

vào năm 1886.

ồ ồ

ấ ủ

B n ch t c a phân tích h i quy

ế

ố ụ

ế ộ

ế

ế

 Là  phân  tích  m i  liên  h   ph   thu c  gi a  m t  bi n  ệ ộ  (dependent variable) vào m t ộ i  thích

ọ g i là bi n ph  thu c ho c  m t  s   bi n  khác  g i  là  bi n  gi (explanatory variable)

ế

ộ ụ ả ướ

ị ị ủ

ế

t giá tr  c a bi n đ c l p, t c là ph i

 c  l Ướ ượ ế khi bi ượ l

ủ ng  giá  tr   trung  bình  c a  bi n  ph   thu c  ộ ậ c  ố ủ ng các tham s  c a mô hình.

ế ề ả

ả ả ờ

Ki m  đ nh  các  gi ị ấ ủ   thuy t  v   b n  ch t  c a  m i  ế ế ệ ữ ộ ậ quan h  gi a bi n ph  thu c và bi n đ c l p mà  ế ư ợ ườ ế lý  thuy t  kinh  t ng  h p  này    đ a  ra.  Trong  tr ỏ ph i tr  l

i hai câu h i:

ồ ạ

ệ ữ

ế

ế

­ Có t n t

i quan h  gi a bi n ph  thu c và bi n

ộ ậ đ c l p hay không?

ế ồ ạ

­  N u  t n  t

ư i  quan  h   thì  m c  đ   ch t  ch   nh

ế

th  nào?

ế

D   báo  giá  tr   trung  bình  c a  bi n  ph   thu c  khi  ộ ậ

ị ủ

ự ế

ế

ủ t giá tr  c a bi n đ c l p.

bi

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái niệm

ộ ố ệ

ồ ồ

ệ ố

Phân tích h i quy nghiên c u quan h  th ng kê

(statistical relationship)

ệ ớ

Ta phân bi

t v i các quan h  sau:

Phân tích h i quy và quan h  hàm s  (functional

ồ relationship)

ươ

Phân  tích  h i  quy  và  phân  tích  t

ng  quan

(correlation analysis)

Phân tích h i quy và quan h  nhân qu  (causation

ồ relationship)

1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m Phân tích h i quy và các quan h  khác

- Phân tích tương quan

+ Đo mức độ kết hợp tuyến tính giữa hai

biến bằng hệ số tương quan.

+ Các biến có tính chất đối xứng.

- Trong phân tích hồi quy

+ Ước lượng và dự báo một biến trên cơ sở

giá trị đã cho của các biến khác.

+ Các biến không có tính chất đối xứng.

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái Phân tích hồi quy và phân tích tương quan niệm

- Trong quan hệ hàm số: + Ứng với mỗi giá trị của biến độc lập cho duy

nhất một giá trị của biến phụ thuộc.

+ Các biến không phải là các biến ngẫu

nhiên.

- Trong phân tích hồi quy + Ứng với mỗi giá trị cho trước của biến độc lập có thể có nhiều giá trị khác nhau của biến phụ thuộc.

+ Các biến là các biến ngẫu nhiên.

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái Phân tích hồi quy và quan hệ hàm số niệm

- Quan hệ nhân quả là hệ hai chiều giữa hai đối tượng trong đó vai trò của các đối tượng được xác định rõ đâu là nguyên nhân và đâu là kết quả.

- Trong phân tích hồi quy biến giải thích không nhất thiết là nguyên nhân gây lên biến phụ thuộc, mối quan hệ giữa các biến được xác lập tuỳ thuộc vào mục đích nghiên cứu.

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái Phân tích hồi quy và quan hệ nhân quả niệm

Y (chi tiêu)

(E| Y=X=22 )

0

X ( thu nhập)

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái niệm

ộ ố ệ ồ 1.1. Mô hình h i quy và m t s  khái ni m

ồ 3. Hàm h i quy  m u

ươ

ng trình

ườ

Xét hàm h i quy m u d ng ph đ

ồ ẳ ng th ng:

(cid:0)

ˆ

ˆ Y

X

(SRF) :

1

(cid:0) .ˆ 2

1

(cid:0) (cid:0)

ệ ố ng các h  s  trong mô  ể

(cid:0)ˆ (cid:0)ˆ ướ ượ        ,      :Là  c l 2 ồ hình h i quy t ng th

PRF vs. SRF

PRF

Y

E(Y|X)

SRF(1)

ˆY

i

iu

ie

iY

X

iX

24

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái niệm

ế

4. Tính tuy n tính trong mô hình h i quy

Dạng của PRF xác định bởi lý thuyết kinh tế và thực tế số liệu kinh tế

Y

Y

0

0

X

X

Hàm hồi quy tổng thể được gọi là tuyến tính nếu hàm đó là bậc nhất với các hệ số

Phân biệt tuyến tính theo:

-

Hệ số

-

Biến số

-

Cả hai

Các hàm hồi quy phi tuyến có thể quy về hàm hồi quy tuyến tính (bài tập)

1.1. Mô hình hồi quy và một số khái niệm

T ng th  (Population)

M u ẫ (Sample)

=

b

+ b

=

b

+ b

X

X

PRF E Y X :

(

/

ˆ: SRF Y i

i

)i

i

ˆ 1

ˆ 2

1

2

=

b

+ b

=

+ b

b

+

:

X

:

+ X U i

i

1

2

i

e i

ˆ 1

ˆ 2

PRM Y i = (cid:0) N 1 )

i (

n

SRM Y i = (cid:0) 1 )

i (

ẫ Sai s  ng u nhiên Ui

ầ ư Ph n d  ei

Bài tập

Xét các mô hình bậc nhất với hệ số và biến số:

-

Viết phương trình hồi quy trong tổng thể và mẫu

-

Dấu của hệ số như nào là phù hợp với lý thuyết

kinh tế

1. Mô hình lượng cầu (Qd) phụ thuộc vào giá bán (P) 2. Mô hình lượng cung ( Qs) phụ thuộc vào giá bán (P) và

giá hàng cạnh tranh (Pct)

3. Mô hình sản lượng (Y) phụ thuộc vào vốn (K) và lao động

(L)

4. Mô hình tổng chi phí (TC) phụ thuộc vào sản lượng (Q) 5. Mô hình tổng sản phầm quốc nội (GDP) phụ thuộc vào

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

PRF vs. SRF

PRF

Y

E(Y|X)

SRF(1)

ˆY

i

iu

ie

iY

X

iX

29

́ ̀ ươ ươ ̉ ng pha p bi nh ph ng nho

Ý tưởng của phương pháp: Yi - Ŷi = ei => min

n

1.2. Ph nhâ t́

0

ie

(cid:0) (cid:0)

i

1

E ( Y|X)

Y

n

(cid:0)

|

|

min

ie

e (+)

(cid:0) (cid:0) (cid:0)

i

1

n

Ŷi = fˆ(Xi )

e (-)

(cid:0)

min

2 (cid:0) ie

(cid:0) (cid:0)

i

1

0

X

30

(cid:0)

̀ ́ ươ ươ ̉ ng pha p bi nh ph ng nho

Nghiệm của phương pháp OLS:

=

b

b

1.2. Ph nhâ t́

X

= ˆ Y Y i i

Y i

i

e i

ˆ 1

ˆ 2

n

n

n

2

= 2

b

b

- - -

)

)

b b f (

,

)

2 e i

= X i

ˆ 1

ˆ 2

ˆ 1

ˆ 2

= ˆ � � Y Y ( i i

� Y ( i

i

i

i

= 1

= 1

= 1

- - -

n

n

n

)

ˆ 2

=

b

b

b

(cid:0) (cid:0)

0

= X

2

) 0

i

i

ˆ 1

ˆ 2

ˆ 2

� Y ( i

= � � Y X i

i

i

i

= 1

= 1

= 1

I ( )

n

n

n

n

)

ˆ 2

b

b

� b

- - - (cid:0)

=

= X

= X

2

) 0

X Y ( i i

i

2 i

i

Y X i

i

ˆ 1

ˆ 2

ˆ 2

0

+ b � � � X

f ( (cid:0)� � (cid:0)� f ( �

- - -

i

i

i

i

= 1

= 1

= 1

= 1

� � � � � � �

� + b ˆ n � 1 � � � ˆ 1 � �

b b ˆ , 1 b ˆ 1 b b ˆ , 1 ˆ b 2

31

(cid:0) (cid:0)

̀ ́ ươ ươ ̉ ng pha p bi nh ph ng nho

1.2. Ph nhâ t́

b

b

= - Y

X

ˆ 1

ˆ 2

(cid:0)

n

n

n

(cid:0)

X

Y X i

i

i

(cid:0) (cid:0) - (cid:0)

� � � Y n . i

I ( )

i

i

i

= 1

= 1

=

b

(cid:0)

(?)

ˆ 2

= 1 n

n

2

(cid:0)

n

X

(

)

2 i

i

(cid:0) -

� � X

i

i

= 1

= 1

n

=

(cid:0) (cid:0)

X

X

i

1 n

i

= 1

n

=

(cid:0)

Y

Y i

1 n

i

= 1

32

(cid:0)

̀ ́ ươ ươ ̉ ng pha p bi nh ph ng nho

=

1.2. Ph nhâ t́

x

X

X ; y

i

i

= i

Y Y i

n

- -

x y i

i

i

b

ˆ

=

b ˆ

= - Y

X

b ˆ 1

2

2

= 1 n

(cid:0)

x

2 i

= 1

i

(cid:0)

Sô  hố

̣ TN (X) CT (Y)

Ví dụ tính toán: Cho bảng số liệu sau

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

10 10 12 14 14 16 16 18 18 20

12 11 13 12 13 16 14 17 15 16

34

̀ ́ ươ ươ ̉ ng pha p bi nh ph ng nho

1.2. Ph nhâ t́

ế

1. Vi

t hàm h i quy t ng t ng th , hàm h i

ˆ,

2

b b ˆ 1

ướ

c tính h  s

ệ ố   d a vào b ng

quy m u?ẫ 2. Nêu các b ố ệ s  li u sau đây. ế 3. K t  qu   c  l ợ

ế

ả ướ ượ h p lý thuy t kinh t

ệ ố ng  các  h   s   có  phù  ế ệ ố ướ ượ

4. Ý nghĩa các h  s

không? ng? c l

̀ ́ ươ ươ ̉ ng pha p bi nh ph ng nho

́

́

́

́

1.2. Ph nhâ t́

Vi  du ti nh toa n: Cho bang sô  liêu sau

̣ ̉ ̣

Sô  hố

TN (X) CT (Y)

ng theo ph

ng

1

10

12

100

120

ọ ẫ ể - Ch n các m u khác nhau đ   ươ ệ ố ướ ượ c l tìm h  s   pháp OLS

2

10

11

100

110

3

12

13

144

156

ế

à các m u khác nhau cho ra k t  qu  khác nhau

4

14

12

196

168

5

14

13

196

182

6

16

16

256

256

ệ ố ướ ượ

c l

ế ng là các bi n

7

16

14

256

224

à các h  s   ng u nhiên

8

18

17

324

306

9

18

15

324

270

10

20

16

400

320

36

̣

PRF vs. SRF

SRF(n)

SRF(2)

E(Y| X)

PRF

SRF(1)

X

37

Câu h iỏ

2

b b ˆ (1) Khi nào  1

ˆ,      là các

ướ ượ c l

ng đáng tin

2

b b , 1

ậ c y cho         ?

ˆ,

2

b b ˆ 1

ế

(2)  N u                  là  đáng  tin  c y  thì  m c  đ   ứ ộ

ế

chính xác là th  nào?

38

ủ ệ ộ

ơ ̉

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

́ Gia thiê t c  ban:

́

̀

̃

ướ

̉

1. Biê n đôc lâp la  phi ngâ u nhiên, m u ng u nhiên kích th

c n

́

̀

̀

́

̃

̣ ̣

2. Ky  vong cua yê u tô  ngâ u nhiên bă ng 0

́

̃

̀

́

́

ươ

̣ ̉

3. Ph

́ ng sai cua ca c yê u tô  ngâ u nhiên thuâ n nhâ t

39

̉

ủ ệ ộ

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

ế

ủ t 1 và 2 c a pp OLS

ả ế  thi   N u gi b b ˆ ˆ, 1

2

Đ nh lý 1.1 ỏ

ượ

đ

=

)

b b , 1

ng  b ˆ ) 2

1

1

2

ướ ượ c th a mãn thì           là  c l = b b b ˆ ; E( E( ủ không ch ch c a           , nghĩa là 2 ộ

ủ ướ ượ

ệ Đ nh lý 1.2

. Đ  chính xác c a

c l

ng

n

2

X

2 i

(cid:0)

ị OLS ả Gi

s

2

i

=

b ˆ

ế  thi b ˆ var(

2

ỏ t 1,2,3 th a mãn thì = ) )

var(

n

1

= 1 n

x

n

x

2 i

s 2 i

= 1

= 1

i

i

40

(cid:0) (cid:0)

ủ ệ ộ

n

2

s

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

X

2 i

=

b ˆ

2

i

var(

)

2

=

b ˆ

n

var(

)

1

= 1 n

(cid:0)

x

2 i

x

n

s 2 i

= 1

i

= 1

i

(cid:0) (cid:0)

ủ ướ ượ

ệ ố ụ

Đ  chính xác c a

c l

ng h  s  ph  thu c?  2s

ươ

ủ ế ố ẫ

◦Ph

ng sai c a y u t

ng u nhiên

n

x

2 i

(cid:0)

ế ộ ậ

ủ ◦Đ  phân tán c a bi n đ c l p

= 1

i

41

ủ ệ ộ

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

ẩ ủ

ˆs Sai s  chu n c a hàm h i quy:

(Standard Error of Regression)

Sai s  chu n c a h  s

ẩ ủ ệ ố ướ ượ (Standard  c l

ng

Error)

n

X

s ˆ

2 i

=

b ˆ

= 1

i

se(

)

2

=

s

b ˆ

n

ˆ

se(

)

1

n

(cid:0)

(

2 x ) i

n

x

2 i

= 1

i

= 1

i

42

(cid:0) (cid:0)

ủ ệ ộ

2s

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

ế

ế

 là ch a bi

2

ư s

=

thi t, khi gi = var( u | X ) E(( u | i X

i

mãn:

t 2,3 th a  2 ) ) 2ˆs

ả ử ớ ẫ

ướ

c

c n,      là  n

Gi ượ l

e

2 i

2

=

=

s ˆ

(cid:0)

- -

2s ướ  s  v i m u kích th ủ ng không ch ch c a  + + 2 2 .. e e 1 n 2

2

ệ + 2 e 2 n

= 1 i n

43

ủ ệ ộ

-

b=

Trung bình của ước lượng:

E b ˆ(

)

1

1

-

Phương sai của ước lượng: n

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

X

2 i

2

2

i

= s

=

(cid:0)

Var

i

ˆ( b

)

Var U (

s )

(

)

;

i

1

= 1 n

"

n

2 x i

i

= 1

n

n

(cid:0)

X

X

2 i

2 i

i

i

= s

b

=

(cid:0) (cid:0)

ˆ

SD

b ˆ(

)

SD

(

)

b Se (

s )

1

ˆ 1

ˆ 1

= 1 n

= 1 n

(cid:0)

n

n

2 x i

2 x i

i

= 1

i

= 1

44

(cid:0) (cid:0)

ủ ệ ộ

b=

-

E b ˆ(

)

2

2

Trung bình của ước lượng:

-

Phương sai của ước lượng:

2

s

=

Var

ˆ( b

)

2

n

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

2 x i

i

= 1

s

s

ˆ

=

=

Se

b ˆ(

)

SD

ˆ( b

)

2

2

n

n

(cid:0)

2 x i

2 x i

i

= 1

i

= 1

n

n

� 2 e i

� 2 e i

2

s

=

ˆ

=� s ˆ

Với:

(cid:0) (cid:0)

= i 1 n

= i 1 n

(

2)

(

2)

45

- -

ủ ệ ộ

́

ươ

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

ướ

ủ ng  t 1­5 c a ph ế ng  tuy n  tính,  c

ế ả ớ  V i các gi  thi ướ ượ c  l ng  OLS  là  các  ấ ươ ng  sai  nh   nh t  trong  l p  các  ệ

* Đinh ly  Gauss – Markov: ướ ượ c  l pháp  OLS,  các  ệ không  ch ch  và  có  ph ế ượ l

ng tuy n tính không ch ch.

ˆ,β β ˆ

1

2

là BLUE c aủ  (cid:0) 1 , (cid:0) 2  (Best Linear Unbiased Estimates)

̣

ủ ệ ộ

n

=

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

0

e

i

(cid:0)

ầ ư ằ

1. T ng các ph n d  b ng 0:

= 1

i

0

cov( X ,e ) =

2.

ườ

3.  Đ ng  h i  quy  m u  luôn  đi  qua  đi m

( X ,Y ) trung bình m u

  4.  Trung  bình  c a  giá  tr

ng  c a

ộ ằ

ế

ị ướ ượ c  l ˆY Y= ẫ

bi n ph  thu c b ng trung bình m u

47

ủ ệ ộ

́

́

́

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

́ Ti nh châ t cua ca c

̉

ươ ượ c l

ng

̀

́

ươ

bi nh ph

ng nho nhâ t:

́

́

̀

́ ư

ơ

̉

-  La  nghiêm duy nhâ t  ng v i môt

̃

̣ ̣

mâ u cu thê

́

́

́ ươ

ượ

̣ ̉

̀ -  La  ca c

c l

ng điêm cua ca c hê

48

số

̉ ̉ ̣

ủ ệ ộ

́

́

̀

1.3. Tính không ch ch và đ  chính xác c a  các ướ ượ c l ng

ượ

́ Châ t l

ng cua ca c

̉ ̣ ̣

ươ ượ c l

ng phu thuôc va o:

-

̀

̀

ượ ự

Dang ha m cua mô hi nh đ

c l a chon

-

̃

́

́

́

̀

́

̣ ̉ ̣

Ca c gia  tri biê n đôc lâp va  sai sô  ngâ u nhiên

-

̃

ươ

́  Ki ch th

́ c mâ u

́

́

́

́

́

ự

ư

̣ ̣ ̣

Trong th c tê  chu ng ta l u y  thêm ca c gia thiê t sau:

-

̀

̀

́

̀

́

̉

́  Ha m hô i quy la  tuyê n ti nh theo hê sô

-

́

́

́

̀

́

́

ơ

ơ

́ ươ

ượ

̣

Sô  quan sa t l n h n sô  hê sô  câ n

c l

ng (n>k)

-

́

́

́

́

́

́

̉ ơ

̣

Ca c gia  tri cua biê n đôc lâp co  gia  tri đu l n

-

̀

́

ượ

̣ ̉ ̣ ̣ ̣

̀  Ha m hô i quy đ

c chi đinh đu ng

49

̉ ̣

Y

SRF

ei

Yi

0

Xi

X

50

ợ ủ ẫ ồ ộ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u

ộ ồ

ươ

ươ

ng  pháp  phân  tích  b ng  ph

ế

ể ả

ượ

ằ ệ ng  sai  (ANOVA)  là  phân  tích  ­  Khái  ni m  ph ộ ự ế toàn b  s  bi n thiên c a bi n ng u nhiên thành các b  ph n khác nhau mà có  i thích đ th  gi

ừ c và kh o sát t ng b  ph n đó.

ế

ộ ự ế ể

ụ ậ

Toàn b  s  bi n thiên c a bi n ph  thu c Y xung quanh giá tr  trung bình c a  nó (TSS) có th  tách thành hai b  ph n:

ế

ượ

1. Các bi n thiên c a Y đ

i thích thông qua hàm h i quy (ESS), t c

ế

ủ ả

ả c gi ặ

là thông qua các bi n gi

i thích có m t trong hàm h i quy.

ượ

2.  Các  bi n  thiên  c a  Y  đ

c  gi

i  thích  bên  ngoài  mô  hình  (RSS),  t c  là  ặ

ế

ế không thông qua các bi n gi

i thích có m t trong hàm h i quy.

51

ợ ủ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy  m uẫ

ộ ồ

ợ ủ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy  m uẫ

ợ ủ

ề ộ

Nh n xét gì v  đ  phù h p c a hàm h i  ồ

ẫ ớ ậ ợ ữ ệ

quy m u v i t p h p d  li u?

Y

Y

X

X

(a)

(b)

52

ộ ồ

ợ ủ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy  m uẫ

ợ ủ

Đánh giá s  phù h p c a hàm h i quy

ế

th  nào?

e

Y

Y

ˆ iY

X

53

=

+

- =

� n

;

1

)

ˆ Y i

e i

- + ˆ Y Y Y Y e Y Y i i

- = ˆ i

i

= ˆ y i ( i

� +

=

Y i �

y i

e i +

=

+

ˆ y i 2 ˆ y i

2 y i

2 e i

n

n

ˆ2 e y i i n

n

=

+

2

2 ˆ y i

2 y i

2 e i

+ � � � � ˆ e y i i

i

i

i

i

= 1

= 1

= 1

= 1

n

n

n

n

=

=

+

0

(?)

2 y i

ợ ủ ẫ ồ ộ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u

� ˆ e y i i

� � � 2 2 ˆ y e i i

i

i

i

i

= 1

= 1

= 1

= 1

54

TSS = ESS + RSS

n

n

2

=

ợ ủ ẫ ồ ộ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u

TSS

)

2 y i

i

= � � Y Y (

i

i

= 1

= 1

n

n

n

n

=

= 2

b

-

ESS

)

= 2 )

2 ˆ y i

ˆ 2 2

= ˆ ˆ � � Y Y ( i

ˆ � Y Y ( i

� 2 x i

i

i

i

i

= 1

= 1

= 1

= 1

n

n

2

=

- -

RSS

)

2 e i

i

= ˆ � � Y Y ( i

i

i

= 1

= 1

55

-

2

=

r

= - 1

ESS TSS

RSS TSS

ự ế

ỷ ệ   l

ượ   %  s   bi n  thiên  c a  Y  đ ứ ộ ậ ể ặ ồ

ứ ộ

c  r2  đo  t ả i  thích  thông  qua  hàm  h i  quy,  t c  là  gi ế ả ượ i  thích  thông  qua  bi n  đ c  l p  c  gi đ ượ ử ụ ủ c a  mô  hình.  Nó  đ c  s   d ng  đ   đ c  ợ ủ ư tr ng cho m c đ  thích h p c a hàm h i  quy

56

ợ ủ ẫ ồ ộ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u

n

ợ ủ ẫ ồ ộ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u

2 x i

2

2

i

=

b

= b

(cid:0)

r

r

(0

1)

ˆ 2 2

ˆ 2 2

= 1 n

2 S X 2 S Y

(cid:0) (cid:0)

2 y i

i

= 1

- Nếu r2 = 0: Hàm hồi quy hoàn toàn không giải thích sự biến thiên của Y.

- Nếu r2 = 1: Hàm hồi quy giải thích 100% sự biến thiên của Y.

57

(cid:0)

2

r=

r

ệ ố ươ

ế

G i là h  s  t

ng quan c a bi n X và Y

ệ ố ươ

ứ ộ

ế

ế

Ý nghĩa: h  s  t

ộ ng quan đo m c đ  ph  thu c tuy n tính gi a bi n X và

Y.

ấ ủ ệ ố ươ

Tính ch t c a h  s  t

ng quan:

ế

­ N u r > 0 t c là X và Y quan h  cùng chi u;

ệ ượ

ế

­ N u r < 0 t c là X và Y quan h  ng

c chi u;

1

ứ r = (cid:0) ứ

ộ ươ

ế

ế

­ N u r = 0 t c là X và Y không ph  thu c t

ng quan tuy n tính;

ệ ụ

ế

ế

­ N u            t c là X và Y có quan h  ph  thu c hàm s  tuy n tính.

58

ợ ủ ẫ ồ ộ 1.4. Đ  phù h p c a hàm h i quy m u

ộ ố ấ ề ổ 1.5. M t s  v n đ  b  sung

ơ

ườ

ưở

Đ n  v   đo  l

ế ng  th

ớ ế

ế

i k t qu

ng  khác  nhau  có  nh  h ả ả ướ ượ c l

ng và k t qu  phân tích

nào t ồ

h i quy?

ả ờ

Tr  l

ỏ i các câu h i trên khi:

ổ ơ ị

ườ

ế

◦Thay đ i đ n v  đo l

ng c a bi n X

ổ ơ ị

ườ

◦Thay đ i đ n v  đo l

ỷ ng c a X và Y cùng 1 t

lệ

ủ ệ ố ặ

Ý nghĩa c a h  s  ch n trong mô hình h i quy?

ệ ố ặ

Khi nào mô hình không có h  s  ch n?