2/7/2023
17
ĐO LƯỜNG SẢN LƯỢNG QUỐC GIA
CHƯƠNG 2
H thng tài khon quc gia
(SNA – System of National Accounts)
Production Accounting
GDP - GNP
PI: Personal Income
NNP: Net National Prod.
DI: Disposable Income
NI: National Income
2/7/2023
18
NỘI DUNG
2/7/2023 35
Các loại giá dùng tính GDP
IV
Các chỉ tiêu so sánh
V
1Phương pháp tính GDP
II
GDP -GNP
1I
Các chỉ tiêu khác
III
I. GDP và GNP
Khái niệm GDP-GNP
Phân biệt GDP - GNP
Mối quan hệ giữa GDP -GNP
2/7/2023 36
2/7/2023
19
Đo lường GDP/GNP như thế nào?
Cần phải kết hợp các hàng hóa trong nền
kinh tế thành một đơn vị duy nhất ?
+
+
++
=?
1. Khái niệm GNP và GDP
GNP -Gross National Product/
GNI – Gross National Income:
chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của
tất cả các hàng hóa dịch vụ cuối cùng
do công dân một nước sản xuất ra trong
một khoảng thời gian nhất định (thường là
một năm)
GNPn (GNP danh nghĩa Nominal GNP):
đo lường theo giá hiện hành
GNPr (GNP thực – Real GNP): đo lường
theo giá cố định
2/7/2023
20
0.5
1
8
100 Cam
300 Táo
2000 Bánh
$16.350
0.5
1
8
110 Cam
330 Táo
2200 Bánh
0.55
1.1
8.8
100 Cam
300 Táo
2000 bánh
Năm 1
(Năm gốc)
Năm 2
(Số lượng tăng
10%)
Năm 3
(Giá tăng 10%)
$17.985
$17.985
Giá x Số lượng = Đầu ra
GNP thực = GNP danh nghĩa
GNP thực tăng - GNP danh nghĩa tăng
GNP thực không đổi - GNP danh nghĩa tăng
1. Khái niệm GNP và GDP
GDP(Gross Domestic Product):
chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của tất
cả các hàng hóa dịch vụ cuối cùng được
sản xuất trên lãnh thổ một nước trong một
khoảng thời gian nhất định (thường là một
năm)
2/7/2023
21
2. Phân biệt GDP và GNP
Khác nhau:
GDP: Giá trị hàng hóa tạo ra trên lãnh th ->
Giới hạn địa lý, không phân biệt quốc tịch
GNP: Giá trị hàng hóa do công dân một
nước tạo ra -> Giới hạn quốc tịch, không
phân biệt địa lý
Giống nhau:
GDP và GNP đều đo lường giá trị hàng hóa
cuối ng
2/7/2023 41
Hàng hóa trung gian (intermediate product): sử
dụng làm đầu vào để sản xuất và chỉ sử dụng một
lần trong quá trình sản xuất
Hàng hóa cuối cùng (final product): là những
hàng hóa còn lại ngoài hàng hóa trung gian sử
dụng cho mc đích tiêu dùng cuối cùng, đầu tư,
xuất khẩu.
Bột mì $100 Bánh mì $300
Phân biệt ng hóa trung gian
hàng a cuối cùng