ÔN TẬP CHƯƠNG 3
HÀNH VI CỦA NHÀ SẢN XUẤT
KINH TẾ HỌC ĐẠI CƯƠNG
1
Nguyễn Văn Chí _1912788
CHƯƠNG 3 – HÀNH VI CỦA NHÀ SẢN XUẤT
1. Lý thuyết
Lo
i chi
phí
Kí hi
/ Công
th
c
Đ
nh ngh
ĩa
Chi phí c
đ
nh
FC
Chi phí không thay đ
i v
i nhi
u m
c s
n
ng khác
nhau
.
VD: Nhà xư
ng, máy móc
, ti
n
thuê đ
t
Chi phí
bi
ế
n đ
i
VC
L
o
i chi phí
thay đ
i
khi s
n lư
ng thay đ
i.
Ph
i
ch
u
nh hư
ng c
a nguyên li
u đ
u vào
.
T
ng chi
phí
TC
= FC + VC
T
ng chi phí kinh t
ế
c
a s
n xu
t bao g
m chi phí c
đ
nh và chi phí bi
ế
n đ
i
Chi phí c
đ
nh trung
bình
AFC = FC/Q
C
hi phí c
đ
nh trên t
ng đơn v
s
n
ph
m
, t
c là chia
cho t
ng s
n lư
ng.
Chi phí
bi
ế
n đ
i
trung bình
AVC = VC/Q
Chi phí bi
ế
n đ
i trên t
ng đơn v
s
n ph
m
, t
c là chia
cho t
ng s
n lư
ng.
Chi phí
trung bình
ATC = TC/Q
C
hi phí s
n xu
t t
ng đơn v
s
n ph
m.
Chi phí
c
n biên
MC = TC
Q
MC = VC
Q
Là s
thay đ
i c
a t
ng chi phí khi sx thêm 1 đvi sp
Tc = VC + FC (FC là h
ng s
, đ
o hàm = 0)
Chi phí k
ế
toán
Chi phí kinh t
ế
Khái
ni
m
Chi phí th
c s
phát sinh c
ng v
i
chi phí kh
u hao
Chi phí doanh nghi
p s
d
ng tài nguyên
kinh t
ế
trong s
n xu
t,
bao g
m c
chi phí
cơ h
i.
Đ
c
đi
m
Chi phí c
a doanh nghi
p đ
sx ra
ng hóa và d
ch v
.
Được ghi chép đầu đủ trong sổ
sách k
ế
toán.
Dùng đ
h
ch toán
Toàn b
các giá t
r
tài nguyên đ
sx
ra
hàng hóa và d
ch v
.
Bằng chi phí kế toán + chi phí cơ hội
Dùng đ
quy
ế
t đ
nh
L
i nhu
n k
ế
toán
L
i nhu
n kinh t
ế
Công
th
c
T
ng
DT
-
T
ng chi phí k
ế
toán
T
ng
DT
-
T
ng chi phí kinh t
ế
Khác
nhau
G
iúp đưa ra đư
c
s
li
u tuy
t đ
i
v
k
ế
t qu
l
i
nhu
n
c
a doanh
nghiệp trong một thời kỳ.
Đ
ưa ra đư
c s
li
u tương đ
i v
k
ế
t qu
l
i nhu
n c
a doanh nghi
p
Giúp hỗ trợ, cung cấp thêm căn cứ giúp các
nhà qu
n lý đ
ưa ra đư
c quy
ế
t đ
nh hi
u
qu
hơn.
2. Trắc nghiệm
2
Nguyễn Văn Chí _1912788
1. Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chi ra
khoản tiền là TC = 15.000 để mua hai yếu tố này với giá tương ứng PK = 600; PL = 300.
Hàm sản xuất được cho là Q = 2K(L-2). Phương án sản xuất tối ưu là:
A. K = 12; L = 26
B. K = 5; L = 40
C. Tất cả các câu đều sai.
D. K = 10; L = 30
Giải
2. Câu nào đúng trong những phát biểu sau đây:
A. Khi năng suất trung bình giảm thì chi phí biến đổi trung bình tăng.
B. Khi năng suất biên đt cc đi thì chi phí biên đt cc tiu.
C. Tất cả các câu đều đúng.
D. Khi năng suất biên tăng thì chi phí biên gim.
3. Tỷ lệ thay thế kỹ thut biên (MRTS) th hin:
A. Độ dốc của đường đng lưng.
B. Độ dốc của đường ngân sách.
C. Độ dốc của đường tng sn lưng.
D. Độ dốc của đường đng phí.
4. Khi hàm sản xuất có dng: Q = 0,5KL, nếu gia tăng các yếu t đu vào cùng tỷ lệ thì:
A. Hiệu suất giảm theo quy mô.
B. Tất cả các câu đều sai.
C. Hiệu suất không đi theo quy mô.
D. Hiệu suất tăng theo quy mô.
5. Một nhà sản xuất cn 2 yếu t K và L đ sn xut sn phm X. Biết người này đã chi ra
khoản tiền là TC = 15.000 để mua hai yếu tố này với giá tương ứng PK = 600; PL = 300.
Hàm sản xuất được cho là Q = 2K(L-2). Sản lượng tối đa đặt được là:
A. Q = 380
B. Q = 560
C. Q = 580
D. Q = 576
6. Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:
A. Chi phí biên bằng chi phí trung bình.
B. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình.
C. Tất cả các câu đều sai.
D. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình.
3
Nguyễn Văn Chí _1912788
7. Chi phí biên (MC) là:
A. Là độ dốc của đường tổng doanh thu.
B. Chi phí tăng thêm khi sử dụng một sản phẩm.
C. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
D. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
8. Một nhà sản xuất cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết người này đã chi ra
khoản tiền là TC = 15.000 để mua hai yếu tố này với giá tương ứng PK = 600; PL = 300.
Hàm sản xuất được cho là Q = 2K(L-2).Hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là:
A. MPK = L - 2 và MPL = 2K
B. Tất cả các câu đều sai.
C. MPK = 2K và MPL = L – 2
D. MPK = 2L - 4MPL = 2K
9. Giả sử năng suất trung bình ca 6 công nhân là 15. Nếu sn phm biên (năng suất biên)
của người công nhân th 7 là 20, điu này th hin:
A. Năng suất biên đang tăng.
B. Năng suất trung bình đang tăng.
C. Năng suất biên đang gim.
D. Năng suất trung bình đang gim.
10. Năng suất biên (MP) ca mt yếu t sn xut biến đi là:
A. Sản phẩm tăng thêm trong tng sn phm ca các yếu t sn xut.
B. Sản phẩm tăng thêm trong tng sn phm khi s dng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất
biến đổi, các yếu tố sn xut còn li gi nguyên.
C. Sản phẩm trung bình tính cho mi đơn v yếu t sn xut biến đi.
D. Sản phẩm tăng thêm trong tng sn phm khi s dng thêm 1 đng chi phí của các yếu
tố sản xuất biến đổi.
3. Bài tập
Bài 1: Hàm tổng chi phí ngắn hạn của một công ty được cho bởi phương trình: TC = 500 +
20Q. Trong đó TC là tổng chi phí, Q là tổng sản lượng, cả hai được tính theo đơn vị 1.000.
a. Chi phí cố định của công ty là bao nhiêu?
TC = 500 + 20Q
FC = 500 x 1.000 = 500.000
b. Nếu công ty sản xuất 10.000 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình là bao nhiêu?
AVC = VC/Q= (20 x 10)/10 = 20
4
Nguyễn Văn Chí _1912788
c. Chi phí biên của mỗi đơn vị sản xuất là bao nhiêu?
MC = TCQ = (500 +20.Q)’ = 20
d. Chi phí cố định trung bình là bao nhiêu?
AFC = FC/Q = 500.000/10.000 = 50
Bài 2: Giả sử hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng: TC = Q2 + 20Q + 5.000
a. Xác định hàm tổng chi phí biến đổi (TVC)?
TVC = Q2 + 20Q
b. Xác định hàm chi phí trung bình?
ATC = TC/Q = Q + 20 + 5000/Q
c. Nếu doanh nghip sn xut sn lưng Q = 100, thì chi phí c đnh trung bình bao
nhiêu?
AFC = FC/Q = 5.000/100 = 50
Bài 3: Ông A đang làm vic cho mt công ty vi mc lương hàng tháng là 20 triệu đồng, có
nhà đang cho thuê 15 triu đng/ tháng. Ông có ý đnh ngh vic, ly li nhà để mở cửa hàng
sách. Dự tính sẽ thuê 4 nhân viên bán hàng vi mc lương mi ngưi là 6 triệu đồng/tháng.
Tiền nước, điện, điện thoi hàng tháng là 15 triu đng, chi phí qung o hàng tháng là 1,5
triệu đồng. Tiền thuế khoán hàng tháng d kiến là 6 triu đng. Các chi phí khác là 1 triệu
đồng/tháng. Doanh thu d kiến mi tháng là 900 triu đng, tim mua sách chiếm khoảng
85% doanh thu, tiền tr lãi vay hàng tháng chiếm 1% doanh thu.
a. Tính chi phí kế toán, chi phí n (chi phí cơ hội) và chi phí kinh tế hàng tháng.
- Chi phí kế toán (là chi ra ): tr lương 6tr x4 + đin nưc 15tr + quảng o 1,5tr + thuế
6tr + chi phí khác 1tr + mua sách 0,85x900tr + tr lãi vay 0,01x900tr
= 821,5 tr
- Chi phí kinh tế = cphi kế toán + cphi ẩn = 774.000.029.500 + ơng 20tr + nhà cho thuê
15tr = 856,5 tr
b. Tính lợi nhuận kế toán và lợi nhuận kinh tế hàng tháng.
- Lợi nhuận kế toán = doanh thu – cphi kế toán = 900 – 821,5 = 78,5 tr
- Lợi nhuận kinh tế = doanh thu – cphi kte = 900 – 856,5 = 43,5 tr
c. Theo bạn, ông A có nên nghỉ việc để mở cửa hàng sách?
- Dựa vào lợi nhuận kinh tế ta kết luận nên nghỉ việc để mở cửa hàng
d. Nếu lãi suất dự kiến hàng tháng chiếm 1,5% doanh thu, tiền thuế khoán dkiến hàng
tháng là 8 triệu đồng/tháng, bạn hãy cho ông A lời khuyên.