
Trang 1
NGÂN HNG CÂU HI Đ THI
KINH T HC VI MÔ
DNG CHO H ĐI HC V CAO ĐNG CHNH QUY
Ghi ch:
Bng trng s trong mi Đ thi trc nghim Kinh t vi mô
Chương
Cp đ 1
Cp đ 2
Cp đ 3
Tng s câu trong 1 đ thi
Ghi ch
1
1
1
1
3
2
6
5
3
14
3
3
2
2
7
4
3
3
2
8
5
6
6
3
15
6
1
2
0
3
Tng
20
19
11
50
- Mi đ thi c 50 câu, phân b đu cc chương như trên.
- Ngân hng câu hi đưc thit k theo th t cc chương t 1 – 6.
- Thi gian thi: 60 pht lm bi + 15 pht gi vo v test th my = 75 pht/ca thi.
- Font ch s dng cho Ngân hng đ thi l Times New Roman.
- C mt s câu hi s bao gm đ th hoc phương trnh.
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
1.
Thc t l nhu cầu của con người không đưc thoả
mãn đầy đủ với ngun lc hiện có, đây l vấn đ
liên quan đn:
A. Chi phí cơ hi
B. Khan him
C. Kinh t chuẩn tắc
D. Ai s tiêu dùng
B
1
2
2.
Điểm khc biệt căn bản gia mô hnh kinh t hỗn
hp v mô hnh kinh t th trường l
A. Nh nước tham gia quản lí kinh t.
B. Nh nước quản lí ngân sch.
C. Nh nước quản lí cc qu phc li.
D. Cc phương n đã cho đu sai.
A
1
1
3.
Qui luật no sau đây quyt đnh dạng của đường
giới hạn khả năng sản xuất l mt đường cong c
đ dc tăng dần?
A. Qui luật cung.
B. Qui luật cầu.
C. Qui luật cung - cầu.
D. Qui luật chi phí cơ hi tăng dần.
D
1
1
4.
Mỗi xã hi cần giải quyt vấn đ kinh t no dưới
đây?
A. Sản xuất ci g?
B. Sản xuất như th no?
C. Sản xuất cho ai?
D. Tất cả cc vấn đ trên
D
1
1
5.
Vấn đ khan him:
A. Chỉ tn tại trong nn kinh t th trường
t do
B. C thể loại tr nu chng ta đt gi
thấp xung.
C. Luôn tn tại v nhu cầu con người
không đưc thoả mãn với cc ngun
lc hiện c.
D. Có thể loại tr nu chng ta đt giá
cao lên.
C
1
2
6.
Trong nn kinh t no sau đây chính phủ đng ra
giải quyt 3 vấn đ kinh t cơ bản l cái gì đưc
sản xuất ra, sản xuất như thế nào v sản xuất cho
ai?
A. Nn kinh t k hoạch ho tập trung.
B. Nn kinh t th trường.
C. Nn kinh t hỗn hp.
D. Nn kinh t giản đơn.
A
1
1
7.
A. Chỉ đưc đo lường bằng gi tr tin tệ
B
1
2

Trang 2
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
Chi phí cơ hi
B. L gi tr của phương n tt nhất b b
qua.
C. L gi tr của phương n tt nhất đưc
thc hiện.
D. L nhng chi phí gin tip.
8.
Mt nn kinh t hỗn hp bao gm
A. cả ni thương v ngoại thương.
B. cc ngnh đng v mở.
C. cả cơ ch thc chng v chuẩn tắc.
D. cả cơ ch mệnh lệnh v th trường.
D
1
2
9.
Hoa c thể chn đi xem phim hoc đi chơi tennis.
Nu như Hoa quyt đnh đi xem phim th gi tr của
việc chơi tennis
A. lớn hơn gi tr của xem phim.
B. bằng gi tr của xem phim.
C. nh hơn gi tr của xem phim.
D. bằng không.
C
1
3
10.
B phận của kinh t hc nghiên cu cc quyt đnh
của hãng v h gia đnh đưc gi l
A. kinh t vĩ mô
B. kinh t vi mô
C. kinh t thc chng
D. kinh t gia đnh
B
1
1
11.
Nn kinh t Việt Nam hiện nay là
A. Nn kinh t đng
B. Nn kinh t mệnh lệnh
C. Nn kinh t hỗn hp
D. Nn kinh t th trường
C
1
2
12.
Điu no sau đây l tuyên b của kinh t hc thc
chng?
A. Tin thuê nh thấp s hạn ch cung v
nh ở
B. Gi tin cho thuê nh cao l không tt
đi với nn kinh t
C. Không nên p dng quy đnh gi trần
đi với gi nh cho thuê
D. Chính phủ cần kiểm sot giá tin cho
thuê nh để bảo vệ quyn li cho sinh
viên tr hc
A
1
2
13.
Điu no sau đây không đưc coi l mt phần chi
phí cơ hi của việc đi hc đại hc?
A. Hc phí
B. Chi phí ăn ung
C. Thu nhập l ra c thể kim đưc nu
không đi hc
D. Tất cả điu trên
B
1
2
14.
Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu th
A. Nhng kt hp hng ho m nn kinh
t mong mun.
B. Nhng kt hp hng hoá ti đa m
nn kinh t hay doanh nghiệp c thể
sản xuất ra.
C. Nhng kt hp hng ho khả thi v
hiệu quả của nn kinh t.
D. Li ích của người tiêu dùng.
B
1
3
15.
Chủ đ cơ bản nhất m kinh t hc nghiên cu l
A. s khan him ngun lc.
B. ti đa ho li nhuận.
C. cơ ch gi.
D. tin tệ.
A
1
2
16.
Vấn đ no sau đây không đưc mô tả trên đường
giới hạn khả năng sản xuất?
A. Cung cầu.
B. Quy luật chi phí cơ hi tăng dần.
C. S khan him.
D. Chi phí cơ hi.
E. S hiệu quả
A
1
2
17.
Mt môn khoa hc nghiên cu chi tit hnh vi ng
x của cc tc nhân trong nn kinh t l
A. Kinh t hc thc chng
B. Kinh t hc vĩ mô
C
1
1

Trang 3
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
C. Kinh t hc vi mô
D. Kinh t hc chuẩn tắc
18.
Kinh t hc giải đp cho vấn đ:
A. Cch s dng cc ngun lc khan him
để sản xuất ra cc hng ho dch v v
phân b cc hng ho dch v ny cho các
c nhân trong xã hi mt cch c hiệu
quả.
B. Cch kim tin ở th trường chng
khoán.
C. Tại sao ngun lc khan him.
D. Cch lm tăng thu nhập của h gia
đnh.
A
1
2
19.
Trong nn kinh t no sau đây các quy luật kinh t
khách quan xc đnh ci g đưc sản xuất ra, sản
xuất như th no v sản xuất cho ai?
A. Nn kinh t th trường
B. Nn kinh t hỗn hp
C. Nn kinh t truyn thng
D. Nn kinh t k hoạch ha tập trung
(kinh t chỉ huy)
A
1
1
20.
Tất cả nhng phương n sản xuất nằm min bên
ngoi của đường PPF
A. L nhng phương n không thể đạt tới
với ngun lc v k thuật hiện c
B. Thể hiện nhng điểm hiệu quả của nn
kinh t
C. Thể hiện nhng điểm không hiệu quả
của nn kinh t
D. L nhng phương n c thể đạt tới với
ngun lc v k thuật hiện c
A
1
1
21.
Vấn đ cơ bản của mt nn kinh t bao gm
A. Sản xuất như th no? Sản xuất cho ai?
Sản xuất ci g?
B. Sản xuất như th no? Sản xuất cho ai?
C. Sản xuất ci g? Sản xuất như th nào?
D. Sản xuất cho hiệu quả hơn.
A
1
1
22.
Khan him ngun lc l do
A. Tạo ra ngun năng lưng mới ít hơn so
với s giảm đi của ti nguyên thiên
nhiên
B. Nhu cầu của con người qu lớn.
C. Ngun lc l c hạn trong khi nhu cầu
v hng ha hay dch v l vô hạn.
D. Khai thc cạn kiệt ti nguyên thiên
nhiên.
C
1
3
23.
Nn kinh t đưc gi l hiệu quả khi:
A. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản
xuất
B. Lc lưng lao đng lm việc hiệu quả
C. C thể sản xuất nhiu hơn mt loại
hàng hóa trong khi không phải giảm bớt
sản xuất mt loại hng ha khc
D. Chính phủ quyt đnh việc phân b tất
cả cc ngun lc
A
1
3
24.
Đường giới hạn khả năng sản xuất cong li so với
gc ta đ (c đ dc tăng dần khi đi t trên xung
dưới) vì :
A. Ngun lc khan him
B. Chi phí cơ hi tăng dần
C. Sản xuất chưa hiệu quả
D. Li ích kinh t tăng dần
B
1
2
25.
Kinh t hc l môn khoa hc nghiên cu cch thc:
A. C nhân v xã hi la chn việc s
dng nhng ngun lc khan him c hiệu
quả.
B. Người tiêu dùng phân b thu nhập của
mình cho cc loại hng ha khc nhau.
C. Chính phủ s dng thu như th no.
D. Cc hãng quyt đnh s dng bao nhiêu
đầu vo v sản xuất bao nhiêu sản phẩm.
A
1
2
26.
Phương php tip cận mt cch khoa hc v khch
quan để nghiên cu cc quan hệ kinh t l
A. thc t v không bao giờ sai
B. kinh t hc thc chng
C. Kinh t hc chuẩn tắc
B
1
3

Trang 4
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
D. nhắm vo nhng mt tt đẹp của cc
chính sch xã hi
27.
S thay đi của yu t no trong cc yu t sau đây
s không lm thay đi đường cầu v thuê nh, giả
đnh cc yu t khc không đi?
A. Thu nhập của người tiêu dùng.
B. Quy mô gia đnh.
C. Giá thuê nhà.
D. Dân s của cng đng tăng.
C
2
1
28.
Giả đnh cc yu t khc không đi, nắng hạn (thời
tit bất li) c thể s
A. lm giảm gi cc hng ha thay th cho
gạo.
B. gây ra cầu cao hơn v gạo dẫn đn mt
mc gi cao hơn.
C. lm cho đường cung v gạo dch
chuyển sang phải.
D. làm cho đường cung v gạo dch
chuyển sang tri
D
2
1
29.
Chi phí đầu vo để sản xuất ra hng ha X tăng lên,
giả đnh cc yu t khc không đi, s lm cho
A. đường cầu hàng hóa X dch chuyển
sang phải.
B. đường cung hàng hóa X dch chuyển
sang trái.
C. đường cung hàng hóa X dch chuyển
sang phải.
D. cả đường cung v đường cầu hàng hóa
X dch chuyển sang tri.
B
2
2
30.
Đường cầu hng ha A dch chuyển sang phải, giả
đnh cc yu t khc không đi, l do
A. thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.
B. gi của hng ha A giảm đi.
C. kỳ vng rằng gi của hng ha A trong
tương lai tăng lên.
D. người tiêu dùng d đon trong tương
lại thu nhập b giảm đi
C
2
2
31.
Giả s c v tht b l hai loại hng ha thay th.
Cho cung v tht b l c đnh, việc giá cá giảm s
dẫn đn
A. đường cầu v c dch chuyển sang
phải.
B. đường cầu v c dch chuyển sang tri.
C. gi tht b giảm.
D. gi tht b tăng.
C
2
1
32.
Gi phân bn tăng lên (giả đnh cc yu t khc
không đi) s làm cho
A. gi cam tăng.
B. cầu phân bn giảm.
C. cung phân bn tăng.
D. gi cam giảm.
A
2
1
33.
Cầu c quan hệ đng bin (cùng chiu) với thu
nhập khi
A. cc hng ho l hng ho th cấp.
B. các hng ho l hng b sung.
C. cc hng ho l hng thông thường.
D. cc hng ho l hng thay th.
C
2
1
34.
Gi trần s dẫn đn xuất hiện nhng vấn đ dưới
đây, ngoại trừ việc
A. người tiêu dùng phải xp hng để mua
hàng hóa.
B. dư cung hng ho đ.
C. lưng cầu lớn hơn lưng cung.
D. th trường ch đen v tham nhũng tăng
lên.
B
2
1
35.
Điu no trong cc điu dưới đây không c khả
năng lm tăng cầu hng ho đang xét, giả đnh cc
yu t khc không đi?
A. Gi của mt hng ho b sung giảm.
B. Gi của mt hng ho thay th giảm.
C. Mt cuc vận đng quảng co cho hng
ho đ đưc pht đng.
D. Thu nhập của người tiêu dùng tăng.
B
2
2
36.
Giả đnh cc yu t khc không đi, tin b k
thuật s lm dch chuyển
A. đường cầu lên trên v sang phải.
B. đường giới hạn khả năng sản xuất v
gần gc toạ đ.
C. đường cung lên trên.
D. đường cung sang phải.
D
2
1
37.
Gi th trường dưới mc cân bằng c khuynh
hướng tạo ra
A. tnh trạng thiu ht hng ho.
B. tnh trạng dư tha hng ho.
C. th trường của người mua.
D. s giảm cầu đi với hng ha đang xét.
A
2
1
38.
Nu cả cung v cầu v mt loại hng ho đu tăng,
A. giá hng ha đ s tăng.
C
2
2

Trang 5
STT
Ni dung câu hỏi
Phương n
Đp
án
Chương
Cp
đ
khi đ:
B. li nhuận của cc doanh nghiệp cạnh
tranh s tăng.
C. s lưng mua v bn v hng ho đ s
tăng.
D. phc li của xã hi s tăng.
39.
Trên th trường cạnh tranh t do, người quyt đnh
gi v lưng hng ha đưc trao đi trên th trường
là
A. người mua.
B. người bn.
C. chính phủ.
D. cả người mua v người bn.
D
2
1
40.
Khi thu nhập tăng lên lm cho cầu v mt loại hng
ha giảm, giả đnh cc yu t khc không đi th
hng ha đ l hng ha
A. thit yu.
B. th cấp.
C. thông thường.
D. cao cấp.
B
2
1
41.
Luật cầu chỉ ra rằng, khi cc yu t khc không đi,
nu gi của mt hng ha giảm xung th
A. cầu v hng ha đ s tăng.
B. cầu v hng ha đ s giảm.
C. lưng cầu v hng ha đ s giảm.
D. lưng cầu v hng ha đ s tăng.
D
2
1
42.
S kiện no sau đây s lm cho cung v c phê
tăng lên?
A. Gi phân bn giảm xung.
B. C công trnh nghiên cu chỉ ra rằng
ung c phê c li cho nhng người
huyt p thấp.
C. Thu nhập của dân chng tăng lên (c
phê l hng ha thông thường).
D. Dân s tăng lên.
A
2
2
43.
Nu gạo l hng ha th cấp th
A. khi thu nhập tăng s lm cầu v gạo
giảm đi.
B. cầu v gạo c mi quan hệ ngưc
chiu với thu nhập.
C. đ co dãn của cầu v gạo theo thu
nhập mang dấu âm.
D. cc phương n đã cho đu đng.
D
2
2
44.
Khi cả cung v cầu v mt mt hng đng thời tăng
lên thì
A. gi cân bằng chắc chắn giảm.
B. gi cân bằng chắc chắn tăng.
C. lưng cân bằng chắc chắn tăng.
D. lưng cân bằng chắc chắn giảm.
C
2
1
45.
Người ta quan st thấy gi của my in laze b giảm
đi. Điu xảy ra ny chắc chắn do nguyên nhân
A. cầu giảm đng thời cung tăng.
B. cầu tăng đng thời cung giảm.
C. cả cầu v cung cùng giảm.
D. cả cầu v cung cùng tăng.
A
2
2
46.
Điu no sau đây không lm dch chuyển đường
cung trng g?
A. Chính phủ tăng thu đnh vo nh
cung cấp trng.
B. Mt chin dch bảo vệ đng vật kêu
gi mi người ngng ăn trng.
C. Gi thc ăn gia cầm giảm.
D. Virus H5N1 lm giảm s lưng gia
cầm.
B
2
2
47.
Điu no sau đây lm đường cung của hng ha X
dch chuyển sang tri?
A. Mt tnh hung m lưng cung hng
X lớn hơn lưng cầu hng X.
B. Lương công nhân sản xuất ra hng
ha X giảm xung.
C. Công nghệ sản xuất ra hng ha X
đưc cải tin.
D. Gi my mc để sản xuất ra hng ha
X tăng lên.
D
2
2
48.
Giả s cc yu t khc không đi, khi c dch bệnh
đi với ln th trên th trường tht b
A. đường cung dch chuyển sang phải.
B. đường cung dch chuyển sang tri.
D
2
2

