CHƯƠNG II: NỘI DUNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG LOGISTICS
1. Vận tải quốc tế (International Transport)
2. Quản trị tồn kho (Inventory Management)
3. Hoạt động kho bãi (Warehousing)
4. Đóng gói (Packaging)
5. Hệ thống thông tin (Information System)
21
1. Vận tải quốc tế
22
1.1. Khái niệm:
-Theo nghĩa rộng:VT một quy trình kỹ thuật nhằm di
chuyển vị trí của con người vật phẩm
-Khái niệm VT dưới góc độ kinh tế:VT sự thay đổi vị
trí của hành khách hàng hóa nhằm mục đích kinh tế,
VT 2 tính chất:
+ một ngành sản xuất vật chất đặc biệt
+tạo ra sản phẩm đặc biệt
23
24
Khái niệm vận tải quốc tế
Vận tải quốc tế quá trình chuyên chở
hàng hoá hoặc hành khách giữa hai hay
nhiều nước
25
Các hình thức VTQT
2 hình thức:
-Vận tải trực tiếp: hình thức vận chuyển
trực tiếp từ nước Ađến nước B không qua
nước thứ 3
-Vận tải quá cảnh: Quá trình vận tải phải
thông qua một nước thứ 3gọi nước quá
cảnh