
1. Khái ni m TCTD :ệ
NHTW
Đ NH CH TÀI CHÍNH – Ị Ế
NGÂN HÀNG TRUNG GIAN
I. KHÁI NI M, Đ C ĐI M VÀ CÁC LO I HÌNH TCTDỆ Ặ Ể Ạ
06/27/14 Lu t NH & CK - GV Nguy n T Nhuậ ễ ừ

1. Khái ni m TCTD :ệ
M : Ở ỹ
I. KHÁI NI M, Đ C ĐI M VÀ CÁC LO I HÌNH TCTDỆ Ặ Ể Ạ
06/27/14 Lu t NH & CK - GV Nguy n T Nhuậ ễ ừ
Đ NH CH TC – Ị Ế
NH TRUNG GIAN
TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
Financial Intermediaies
NHTM
Commercial banks
Công ty b o hi mả ể
Insurances Companies
Qu t ng hỹ ươ ỗ
Mutual Funds
Qu t ng hỹ ươ ỗ
Mutual Funds
Đ nh ch ti t ki mị ế ế ệ
Thrift Instiutions
Các trung gian khác
Other Intermediaries

1. Khái ni m TCTD :ệ
Pháp :Ở
I. KHÁI NI M, Đ C ĐI M VÀ CÁC LO I HÌNH TCTDỆ Ặ Ể Ạ
06/27/14 Lu t NH & CK - GV Nguy n T Nhuậ ễ ừ
Đ NH CH TC – Ị Ế
NH TRUNG GIAN
T CH C TÍN D NGỔ Ứ Ụ
Credit Instiutions
Nh n ti n g i (deposits) ho c các kho n tài chính p i hoàn tr khác (Repayable Funds)ậ ề ử ặ ả ả ả
C p tín d ng (Credits)ấ ụ

1. Khái ni m TCTD : ệLu t các TCTD đ c Quôc h i thông ậ ượ ộ
qua ngày 12/12/1997, s a đ i b sung theo Lu t s ử ổ ổ ậ ố
20/2004/QH11 ngày 15/06/2004.
Khái ni m ệ
v TCTDề
TCTD là doanh nghi p ệ
đ c thành l p theo quy ượ ậ
đ nh c a Lu t các TCTD và ị ủ ậ
các quy đ nh khác c a pháp ị ủ
lu t đ ho t đ ng ngân ậ ể ạ ộ
hàng.
I. KHÁI NI M, Đ C ĐI M VÀ CÁC LO I HÌNH TCTDỆ Ặ Ể Ạ
06/27/14 Lu t NH & CK - GV Nguy n T Nhuậ ễ ừ