
Chứng từxuấtnhập
khẩu
Bài 4

CHỨNG TỪXUẤT NHẬP KHẨU
(BL /
AWB)
Các loạichứng từkhác:
-Giấykiểmđịnh sốlượng, chất lượng
(Quantity / Quality certificate)
-Giấychứng nhậny tế(Health certificate)
-Giấychứng nhậnkhửtrùng (Fumigation certificate)
-Chứng từkhác theo yêu cầu củanhà nhậpkhẩu.
TT / LC / DA /
DP
(BE)

CÁC CHỨNG TỪ CHỦ YẾU
Commercial Invoice
Người bán lập để đòi tiền người mua
hoặc để thông quan hàng hóa.
•Thông tin người bán, người mua
•Số hợp đồng (đơn hàng)
•Số, ngày Invoice
•Tên hàng

CÁC CHỨNG TỪ CHỦ YẾU
Commercial Invoice
•Qui cách
•Số lượng,đơn giá, tổng trị giá
•Điều kiện giao hàng
•Phương thức thanh toán.
•Thông tin vận chuyển

CÁC CHỨNG TỪ CHỦ YẾU
Packing List (phiếu đóng gói hàng hóa)
Người sản xuất / nhà xuất khẩu lập ra
để liệt kê tất cả hàng hóa được đóng gói
trong từng kiện hàng, thùng, container.

