1
Chương II
Tổng hợp thống
I. Số liệu thống
II. Sắp xếp số liệu thống
III. Phân tổ thống
IV. Bảng đồ th thống
2
I. Số liệu thống
- Số liệu thống kê là những thông tin thu
thập được sau khi kết thúc quá trình
điều tra thống kê.
- Số liệu thống gồm 2 loại:
- Số liệu định lượng
- Số liệu định tính.
- Mỗi loại sẽ một cách sắp xếp số liệu
phù hợp.
3
II. Sắp xếp số liệu Thống
- Đối với số liệu định lượng:
+ Sắp xếp theo thứ tự (từ thấp đến cao
hoặc ngược lại).
+ Sắp xếp theo tính chất quan trọng.
………..
- Đối với số liệu định tính :
+ Sắp xếp theo trật tự vần A,B,C; hoặc
theo một trật tự qui định o đó.
+ Sắp xếp theo t/c quan trọng…
4
VD1:Bảng 3.2. Cơ cấu vốn FDI thực hiện theo địa
phương/khu vực, giai đoạn 1996-2005 Đơn vị: %
Năm
Đa phương/Khu vc 1996-2000 2001-2005 1996-2005
+ 10 đa phương dn đu 72.0 61.8 66.8
TP HChí Minh 24.5 13.2 18.6
Đng Nai 13.5 14.3 13.9
Ni 13.1 9.9 11.5
Bình Dương 7.5 6.9 7.2
Ra-Vũng Tàu 1.9 7.4 4.7
Hi Phòng 5.3 2.6 3.9
Qung Ngãi 2.6 1.4 2.0
Long An 1.0 2.3 1.7
Hi Dương 0.9 2.3 1.7
Vĩnh Phúc 1.7 1.5 1.6
+ Các đa phương khác 17.2 8.7 12.7
+ Du khí 10.8 29.5 20.5
Chung cho cnn kinh tế100 100 100
5
II. Sắp xếp số liệu
* Tác dụng:
- Cho nhận xét bộ về tổng thể giúp phân tổ TK.
- Riêng đối với số liệu định tính.
+ Nhanh chóng phát hiện giá trị cao nhất thấp
nhất
+ Dễ dàng chia nhóm số liệu
+ Phát hiện số lần xuất hiện của một giá trị
+ Quan sát khoảng cách giữa các số liệu liên tiếp
nhau.
* Hạn chế: Không thích hợp với lượng thông tin lớn.