9.1
Chư ơ ng 9
Chư ơ ng trình con:
Thủ tụ c và hàm
(Procedure và Function)
Chư ơ ng trình con luôn luôn đư c dùng,
rấ t phổ biế n là mộ t kiế n thứ c căn bả n.
vậ y cầ n nắ m vữ ng để vậ n dụ ng mọ i
i, mọ i lúc.
9.2
Khái niệ m về chư ơ ng trình con
Các đoạ n c/t đư c lặ p đi lặ p lạ i thư ng
đư c lậ p sẵ n để trong thư việ n CTC.
Chia thư việ n thành các nhóm (UNIT)
Tác dụ ng: Chia ra các modun nhỏ để dễ
phát tri n, để dễ 'trị'.
Có 2 loạ i CTC:
Procedure Thủ tụ c
Function Hàm
9.3
Function là CTC trả lạ i mộ t giá trị kế t quả
qua tên củ a nó và do đó nó đư c sử dụ ng trong các
biể u thứ c.
y:=sin(x) + sqrt(x). x là tham số
Procedure không trả lạ i kế t quả qua tên củ a
Procedure.
-Không thể g i Procedure trong biể u thứ c.
-Nó có thể dùng như mộ t câu lệ nh đ c lậ p.
Readln(x); Writeln(x). x là tham số
9.4
PROCEDURE Tên_Thủ_Tục(Các tham số);
hoặc
FUNCTION Tên_Hàm(Các tham số):kiểu_dữ_liệu;
Label ...
Const ...
Type ...
Var (* của riêng Procedure, nếu cần *)
...
Begin
... (* Thân chương trình con *)
End;
9.5
USES CRT;
Var
A, B, C, D : integer;
Z: real;
Procedure Tieu_de;
Begin
End;
Procedure Enter(Var X, Y: integer);
Begin
End;
Function Chia(X, Y: integer): real;
Begin
End;
Begin
Tieu_de; Enter(A, B); Enter(C, D);
Z := Chia (A, B)*Chia(C, D);
Writeln('Ti so (A/B)*(C/D) la : ', Z);
Write(' Hay an Enter de tiep tuc !'); Readln;
End.