ứ
ộ
N i dung nghiên c u
ợ ằ ợ Tài tr b ng n
ợ ằ ố Tài tr b ng v n ch s h u ủ ở ữ
ỷ ố ả ử ụ ệ ố Các t s đánh giá hi u qu s d ng v n
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ầ ư Đ u t
ủ ở ữ ố N vayợ V n ch s h u Các nghĩa vụ tài chính
N t ho t đ ng N t
ợ ừ ạ ộ Tài chính ợ ừ ạ ộ ho t đ ng SXKD
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ả ử ụ ố ệ Phân tích hi u qu s d ng v n vay
ệ ỷ ấ ờ ủ i c a
ề ả ử ụ Hi u qu s d ng lãi ủ vay c a DN T su t sinh l ti n vay
ế ợ ế ậ L i nhu n sau thu ậ ợ L i nhu n k toán ế ướ c thu + lãi vay tr
ề Ti n vay bình quân Chi phí lãi vay
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
Thuê tài chính
Vay ngân hàng
ỏ Doanh nghi p ệ ừ v a và nh ??? Công ty l nớ
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ợ
ề ở ữ
ể
ả
ồ
ố ủ ợ
ả ể
ờ
ồ
H p đ ng thuê tài s n chuy n giao quy n s h u tài s n thuê cho bên đi thuê vào th i đi m cu i c a h p đ ng thuê.
ợ
ọ ự
ồ
ươ
ượ
ả
ớ
H p đ ng thuê có đi u kho n cho phép bên đi thuê ch n l a mua ướ ạ l
i tài s n v i giá th
ả ng tr
ề ng l
c.
ờ ố
ủ
ế
ấ
ồ
ế
ờ ạ ả
Th i h n c a h p đ ng thuê chi m ít nh t 75% đ i s ng kinh t ợ ủ c a tài s n cho thuê.
ị ệ ạ ủ ợ
ề
ồ
ắ ầ
ả ợ
ầ
ế ả ư
ủ ả
ủ
ế ầ ư ế
Giá tr hi n t i c a h p đ ng thuê và các kho n thanh toán ti n thuê ể ố i thi u khác vào đ u năm c a năm b t đ u h p đ ng thuê chi m ít t ấ nh t 90% nguyên giá c a tài s n cho thuê tr đi b t k các kho n u đãi thu đ u t
n u có mà bên cho thuê đ
ừ ượ ưở c h
ồ ấ ỳ ng.
ữ ề ệ ỏ Nh ng đi u ki n th a mãn thuê tài chính
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ứ ủ Các hình th c c a thuê tài chính
Thuê tr cự ti pế
Bán và thuê ạ i (Sale and l leaseback)
Thuê tài s nả ố ằ mua b ng v n vay (Leverage leases)
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ẳ
ả
ế ấ
ầ ợ ế
ỹ ả ố
ữ ể ượ
ả ầ ư c tài tr đ n 100% v n đ u t
ệ
ượ
ủ ộ
ệ ự
c hoàn toàn ch đ ng trong vi c l a
ọ
ấ
ế ị
t b , nhà cung c p.
ế
ố ư
ế
ả
ộ
ỡ ầ ư đ u t
ạ
ẫ
mua tài s n mà thi u v n l u đ ng i cho công ty cho thuê tài chính và sau đó công ty
ạ
i
ề ư
ượ
ế
ạ ả ạ
ệ ơ
ấ
ả
ớ
c quy n u tiên mua l ị ự ế ủ c a tài s n t
i i
ờ
ờ ạ ị ạ i.
ậ ượ ợ
ừ ấ
ế
Doanh nghi p ch ng nh ng không c n ký qu đ m b o hay tài s n ệ th ch p mà còn có th đ Cho phép doanh nghi p đ ch n máy móc thi N u doanh nghi p đã l ệ ể thì v n có th bán l ệ ẽ s cho doanh nghi p thuê l K t thúc th i h n thuê, doanh nghi p đ tài s n v i giá tr danh nghĩa th p h n giá tr th c t ể th i đi m mua l Nh n đ
ắ t m ch n thu .
i ích t
c l
ủ ợ ệ L i ích c a doanh nghi p
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ụ ọ Ví d minh h a: thuê tài chính
ị ả ả
ặ ả
ả ủ ế ướ
ợ ớ ố ị ả ử ờ ố ạ ướ i
ươ ấ
ẽ ồ ủ ẳ ợ
ượ ệ
ỗ ố ớ Công ty A thuê tài s n vào ngày 1/1/2010 v i giá tr tài s n là ệ 10.000 tri u VND (gi s công ty không có tài s n ho c ả c tính c a tài s n là kho n n nào khác). Đ i s ng kinh t ứ c tính là 0 vào cu i năm th 5. 5 năm v i giá tr còn l ườ ả ng pháp đ ng Công ty A s kh u hao tài s n theo ph ả ượ c h y ngang và kho n chi th ng. H p đ ng thuê không đ c phí thuê hàng năm trong 5 năm là 2.774,1 tri u VND đ thanh toán vào cu i m i năm.
ấ ủ ợ ồ Lãi su t c a h p đ ng thuê là 12%/năm
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ồ
ệ Đvt: tri u đ ng
ả ị L ch trình thanh toán chi phí thuê tài s n
ố
ả ợ Kho n n ỗ ầ đ u m i năm
Năm
ề Ti n lãi
ợ ố N g c
T ng sổ
Kho n nả ợ ố ỗ cu i m i năm
10.000,0
2010
2774,1
?
?
?
?
2011
?
?
?
?
2012
?
?
?
?
?
2013
?
?
?
?
?
2014
?
?
?
? ?
?
?
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ươ
ứ
ế
ộ Tác đ ng t
ng pháp k toán ng v i các hình th c
các ph
ớ ậ ủ
ừ ả
ứ thuê tài s n khác nhau lên báo cáo thu nh p c a công ty A
ồ
ệ Đvt: tri u đ ng
ạ ộ
Thuê ho t đ ng
Thuê tài chính
ấ
ổ
Năm Chi phí thuê Lãi vay 1.200,0 2010
2.774,1
Chi phí kh u hao 2.000
T ng chi phí 3.200,0
2011
2.774,1
1.011,1
2.000
3.011,1
2012
2.774,1
799,5
2.000
2.799,5
2013
2.774,1
562,6
2.000
2.562,6
2014
2.774,1
297,2
2.000
2.297,2
13.870,5
3.870,5
10.000
13.870,5
ợ
ợ ằ Tài tr b ng n
ố ế ả ộ B ng cân đ i k toán d ủ i tác đ ng c a thuê tài
ồ
ệ Đvt: tri u đ ng
ả
ể
ờ
ề
Th i đi m
ặ Ti n m t
ị Giá tr tài s n thuê
ị ợ Giá tr n do thuê
ố ổ V n c ph nầ
01/01/2010
0,0
10.000,0
10.000,0
31/12/2010
2.774,1
8.000,0
8.425,9
3.200,0
31/12/2011
5.548,2
6.000,0
6.662,9
6.211,1
31/12/2012
8.322,3
4.000,0
4.688,4
9.010,7
31/12/2013
2.000,0
2.476,9
11.573,3
31/12/2014
11.096,4 13.870,5
13.870,5
ướ chính
Ả
ưở
ủ
ẩ
nh h
ng c a đòn b y tài chính
ẩ ệ ử ụ ế ồ
ố ị ợ Đòn b y tài chính liên quan đ n vi c s d ng các ngu n tài tr có chi phí c đ nh.
ẩ ư ứ
ộ ế ư ượ ợ ượ c đ nh nghĩa nh là m c đ theo đó các ổ ậ c
ơ ấ ị Đòn b y tài chính đ ố ị ứ ch ng khoán có thu nh p c đ nh (n và c phi u u đãi) đ ồ ố ử ụ s d ng trong c c u ngu n v n công ty.
ẩ ẩ Đòn b y kinh doanh Đòn b y tài chính
ẩ
Đòn b y tài chính DFL
%EPS
EPS/EPS
=
DFLEBIT =
EBIT/EBIT
%EBIT
EBIT
ủ
DFLEBIT =
EBIT – I – [PD/ (1t)]
ườ ng Đo l ứ ộ ế m c đ bi n ộ đ ng c a EPS khi EBIT thay đ iổ
EBIT
DFLEBIT =
EBIT – I
Công th c ứ tính
ệ
Phân tích quan h EBIT và EPS
ụ
ọ
Ví d minh h a:
ố
ồ
ệ
ạ
ố
ồ
ầ
ộ
ở ộ
ầ ệ
ươ
ệ
ừ ng. Công ty c n huy đ ng thêm 5 ng
ố
Công ty CTC có ngu n v n dài h n 10 tri u USD hoàn toàn t ườ ổ ngu n v n c ph n thông th tri u USD cho vi c m r ng SXKD. Công ty xem xét 3 ph ộ án huy đ ng v n:
ế
ổ
ườ
(1): phát hành c phi u th
ng
ế
ấ
ớ
(2): phát hành trái phi u v i lãi su t 12%
ớ ổ ứ
ổ
ế ư (3): phát hành c phi u u đãi v i c t c 11%.
ậ
ế
ướ
ủ
ệ
ư
ỳ ọ
ở ộ
ế
ẽ
ế
ế ậ ế ử ụ
ươ
ệ
ổ
ớ
ể ệ
ợ L i nhu n tr c thu và lãi (EBIT) hàng năm c a công ty hi n ệ ạ i là 1,5 tri u USD nh ng n u m r ng SXKD công ty k v ng t ệ EBIT s tăng đ n 2,7 tri u USD. Thu thu nh p công ty là 25% ứ ầ ng án th và công ty hi n có 200.000 c ph n. N u s d ng ph ể 1, công ty có th bán thêm 100.000 CP v i giá 50USD/CP đ huy ộ đ ng thêm 5 tri u USD.
ệ
Phân tích quan h EBIT và EPS
ươ
ợ
ng án tài tr
CP th
ợ
ậ
ướ
ế
c thu và lãi vay
Ph ngườ 2.700.000
Nợ 2.700.000
ư CP u đãi 2.700.000
L i nhu n tr (EBIT) Lãi su t (I)ấ
?
?
?
ợ
ậ
ướ
ế c thu (EBT)
?
?
?
ế
L i nhu n tr ậ Thu thu nh p
?
?
?
ế
ậ
ợ
L i nhu n sau thu (EAT)
?
?
?
ổ ứ
ư
?
?
?
C t c CP u đãi ậ
ổ
?
?
?
ợ L i nhu n dành cho c đông ngườ th ố ượ
ầ
?
?
?
S l ợ
ổ ng c ph n ổ ậ
ầ
L i nhu n trên c ph n (EPS)
?
?
?
ể Đi m bàng quan – EBIT hòa v nố
ể ơ ố ươ ợ ng án tài tr
ư ề ạ Đi m bàng quan (EBIT hòa v n): n i mà các ph khác nhau đ u mang l i EPS nh nhau
(EBIT – I).(1 – t) PD
EPS = (1)
NS
• ả ả ấ I: Lãi su t hàng năm ph i tr
ổ ứ ả ả • PD: C t c hàng năm ph i tr
• ế ấ ậ ế t: Thu su t thu thu nh p công ty
ố ượ ổ ườ • NS: S l ầ ng c ph n thông th ng
ể Đi m bàng quan – EBIT hòa v nố ừ
ế ậ ươ ư ứ T công th c (1), ta thi t l p ph ằ ng trình cân b ng nh sau:
(EBIT1,2 – I1).(1 – t) – PD1 (EBIT1,2 – I2).(1 – t) – PD2 =
NS1 NS2
ữ ươ ợ ng án tài tr 1 và 2 • EBIT1,2: EBIT bàng quan gi a 2 ph
ả ả ứ ớ ươ ợ • ng án tài tr 1 và 2 I1, I2: Lãi ph i tr hàng năm ng v i ph
ả ả ổ ứ ươ ợ ng án tài tr 1 và • PD1, PD2: C t c ph i tr hàng năm theo ph
2
• ế ấ ậ ế t: Thu su t thu thu nh p công ty
ầ ườ ứ ớ ươ ng ng v i ph ng án 1 và 2 ố ổ • NS1, NS2: S c ph n thông th
ể Đi m bàng quan – EBIT hòa v nố
ợ ằ ữ ế ổ 1. Xác đ nh đi m bàng quan gi a tài tr b ng c phi u
ể ợ ườ ị ng và n ? th
ợ ằ ữ ế ổ 2. Xác đ nh đi m bàng quan gi a tài tr b ng c phi u
ể ổ ế ư ườ ị ng và c phi u u đãi? th
ủ ẩ ươ 3. Xác đ nh đ nghiêng đòn b y tài chính c a ph ng án tài
ị ợ ằ ộ ợ ế ư ổ tr b ng n và c phi u u đãi?
ủ ở ữ
ợ ằ
ố Tài tr b ng v n ch s h u
ụ ố ổ ầ ộ N i dung các kho n m c v n c ph n trích m u B01
ỳ
Đ u kầ
So sánh
ả ụ ả Kho n m c
ẫ Cu i ố kỳ
ố
ủ ở ữ
ầ ư ủ
ủ ở ữ c a ch s h u
ạ
ả i tài s n
ỷ
phát tri n
ộ ố
ế ư
ậ ố
ồ
I. V n ch s h u ố 1. V n đ u t ầ ặ ư ố ổ 2. Th ng d v n c ph n ủ ố ủ ở ữ 3. V n khác c a ch s h u ỹ ổ ế 4. C phi u qu ệ 5. Chênh l ch đánh giá l ố ệ giá h i đoái 6. Chênh l ch t ể ỹ ầ ư 7. Qu đ u t ỹ ự 8. Qu d phòng tài chính ủ ở ữ ỹ 9. Qu khác thu c v n ch s h u ố ợ 10. L i nhu n sau thu ch a phân ph i ầ ư 11. Ngu n v n đ u t
ồ
XDCB ỹ
II. Ngu n kinh phí và qu khác
ủ ở ữ
ợ ằ
ố Tài tr b ng v n ch s h u
ả ử ụ ệ Phân tích hi u qu s d ng VCSH
LNST ờ i x 100 =
ỷ ấ T su t sinh l ủ c a VCSH (ROE) VCSH bình quân
ố i X X ROE = ệ ố H s TS so ớ v i VCSH ờ ỷ ấ T su t sinh l ủ c a doanh thu S vòng quay ủ c a TS
ả ử ụ
ệ
Phân tích hi u qu s d ng VCSH
ư ệ ạ ố ệ ọ : T i công ty X có s li u nh sau (đvt: tri u Ví d minh h a
ố ố ố ụ đ ng)ồ ỉ Ch tiêu Cu i 2010 Cu i 2011 Cu i 2012
240.000 260.000 280.000
VCSH ổ ả T ng tài s n 510.000 511.000 555.000
ỉ Ch tiêu 2011 2012
1.780.980 1.870.000
Doanh thu thu nầ LN sau thuế 124.950 162.000
ủ ở ữ ủ ả ử ụ ệ ố
Đánh giá hi u qu s d ng v n ch s h u c a công ty qua 2 năm 2011 và 2012 thông qua mô hình dupont?
ả ử ụ
ệ ữ
ớ
ệ
ố M i quan h gi a hi u qu s d ng VCSH v i DFL
ữ ệ ư ứ ệ ớ Ta nghiên c u 3 doanh nghi p A, B, C v i các d li u nh sau:
ố 100.000 100.000 100.000
ệ ồ
ệ ậ ướ
ổ T ng v n kinh doanh ủ c a DN (tri u đ ng) ề Đi u ki n kinh doanh ợ ế c thu (trđ) L i nhu n tr ố ỷ ấ T su t LNTT/v n (%) Trung bình 10.000 10
Ko thu n ậ ti nệ 2.000 2 Thu n ậ ti nệ 18.000 18
ả ử ụ
ệ ữ
ớ
ệ
ố M i quan h gi a hi u qu s d ng VCSH v i DFL
ệ ậ Doanh nghi p Aệ Khó khăn Trung bình Thu n ti n
ẩ ợ 1. Đòn b y TC, n = 0 0 0 0
ồ 2. Ngu n VCSH (trd) ? ? ?
3. LNTT (trd) ? ? ?
ế 4. Thu TNDN (25%) ? ? ?
5. LNST (trd) ? ? ?
6. ROE ? ? ?
ả ử ụ
ệ ữ
ớ
ệ
ố M i quan h gi a hi u qu s d ng VCSH v i DFL
Doanh nghi p Bệ
ẩ ợ 1. Đòn b y TC, n = 50% ? ? ?
ồ 2. Ngu n VCSH (trd) ? ? ?
ướ 3. LN tr c lãi vay (trd) ? ? ?
4. Chi phí lãi vay (trd) ? ? ?
4. LNTT (trd) ? ? ?
ế 5. Thu TNDN (25%) ? ? ?
6. LNST (trd) ? ? ?
8. ROE ? ? ?
ả ử ụ
ệ ữ
ớ
ệ
ố M i quan h gi a hi u qu s d ng VCSH v i DFL
Doanh nghi p Cệ
ẩ ợ 1. Đòn b y TC, n = 75% ? ? ?
ồ 2. Ngu n VCSH (trd) ? ? ?
ướ 3. LN tr c lãi vay (trd) ? ? ?
4. Chi phí lãi vay (trd) ? ? ?
4. LNTT (trd) ? ? ?
ế 5. Thu TNDN (25%) ? ? ?
6. LNST (trd) ? ? ?
8. ROE ? ? ?
ả ử ụ
ệ ữ
ớ
ệ
ố M i quan h gi a hi u qu s d ng VCSH v i DFL
ế ả K t qu ROE
ệ Trung bình ậ Thu n ti n
Doanh nghi pệ Ko thu n ậ ti nệ
A
B
C
ố ầ ư
ổ
ệ
ả ử ụ Phân tích hi u qu s d ng t ng v n đ u t
ế ấ EBIT x (1 – Thu su t TNDN) ỷ ấ =
ờ i T su t sinh l trên VĐT (ROI) ố VCSH bình quân + V n vay BQ
ế ấ LNST + Lãi vay x (1 – Thu su t TNDN)
ROI =
ố VCSH bình quân + V n vay BQ
ỷ ố
Các t s tài chính
ỷ ố ợ T s n
ỷ ố ợ ợ ủ s n ph n ánh m c đ s d ng n c a doanh
ả ả ượ Ý nghĩa: t ệ nghi p (% tài s n đ ộ ử ụ ứ ợ ợ ằ c tài tr b ng n )
ỷ ố
Các t s tài chính
ả ả Kh năng tr lãi vay
ả ạ ộ ả ấ ậ Ý nghĩa: ph n ánh kh năng trang tr i lãi vay c a doanh nghi p t ủ ả ả ệ ừ ợ i nhu n ho t đ ng s n xu t kinh doanh. l
ỷ ố
Các t s tài chính
ỷ ố ự ợ T s t tài tr
ủ ố ớ ổ ỷ ệ l ủ ở ữ % c a v n ch s h u so v i t ng
ệ ồ ả Ý nghĩa: ph n ánh t ố ủ ngu n v n c a doanh nghi p.
ỷ ố
Các t s tài chính
ỷ ố ự ạ ợ T s t ả tài tr tài s n dài h n
ầ ư ố ỷ ệ l % đ u t ủ ở ữ v n ch s h u vào tài
ả Ý nghĩa: ph n ánh t ạ ả s n dài h n.
ỷ ố
Các t s tài chính
ỷ ố ợ ừ ố ổ ồ ị T s tài tr t ngu n v n n đ nh
ứ ả ộ ầ ư ủ ố ổ ồ ị c a ngu n v n n đ nh
Ý nghĩa: ph n ánh m c đ đ u t ạ ả vào tài s n dài h n
ỷ ố
Các t s tài chính
ấ ử ụ ủ ở ữ ệ ố Hi u su t s d ng v n ch s h u
ạ ả ầ ừ ệ ử vi c s
ả Ý nghĩa: ph n ánh kh năng t o doanh thu thu n t ụ d ng VCSH

