
BÀI GI NG MÔN H CẢ Ọ
PH NG PHÁP KHUY N NÔNGƯƠ Ế
B MÔN: KTNN và CHÍNH SÁCHỘ
1

Ch ng 1ươ KHUY N NÔNGẾ
M c đích c b n c a ch ng này là giúp cho ng i h c: a) Hi u đc khái ni mụ ơ ả ủ ươ ườ ọ ể ượ ệ
và ch c năng c a khuy n nông; b) N m b t đc vai trò c a khuy n nông; c) Yêu c u c aứ ủ ế ắ ắ ượ ủ ế ầ ủ
khuy n nông; d) Hi u, bi t ng d ng các ph ng pháp ti p c n khuy n nông và phân tíchế ể ế ứ ụ ươ ế ậ ế
đc u nh c đi m c a t ng ph ng pháp ti p c n khuy n nông.ượ ư ượ ể ủ ừ ươ ế ậ ế
1.1 KHÁI NI M VÀ CH C NĂNG C A KHUY N NÔNGỆ Ứ Ủ Ế
1.1.1 Khái ni m khuy n nôngệ ế
Thu t ng Khuy n nông trong ti ng Anh là Agricultural Extension. Thu t ng Extension cóậ ữ ế ế ậ ữ
nghĩa là nhân ra, làm r ng ra, ph bi n r ng rãi h n. Trên c s đó, Van den Ban (1996) choộ ổ ế ộ ơ ơ ở
r ng, khuy n nông bao g m vi c s d ng có suy nghĩ và ch n l c các thông tin và ki nằ ế ồ ệ ử ụ ọ ọ ế
th c đ t hình thành ý t ng và đa ra quy t đnh đúng đn (Van Den Ban, 1996, trangứ ể ự ưở ư ế ị ắ
11)1. Theo nghĩa ti ng Vi t, Khuy n nông bao g m hai thu t ng KHUY N và NÔNG.ế ệ ế ồ ậ ữ Ế
KHUY N có nghĩa là khuy n khích, khuyên b o, tri n khai và ph bi n ki n th c, thôngỂ ế ả ể ổ ế ế ứ
tin. NÔNG có nghĩa là nông nghi p, nông dân và nông thôn (Đ Kim Chung)ệ ỗ 2. Theo đ ánề
Khuy n nông c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đc chính ph phê duy t nămế ủ ộ ệ ể ượ ủ ệ
2009, khái ni m “ệNông dân” đc hi u là ng i s ng nông thôn làm ngh nông, d ch vượ ể ườ ố ở ề ị ụ
nông nghi p, ti u th công nghi pệ ể ủ ệ 3. D a theo nghĩa đó, khuy n nông là quá trình hự ế ngướ
d n, giúp đ nông dân n m đc và áp d ng đc các thông tin v kinh t , k thu t, tẫ ỡ ắ ượ ụ ượ ề ế ỹ ậ ổ
ch c, qu n lý, th tr ng vào s n xu t, kinh doanh nông nghi p, lâm nghi p, ng nghi p,ứ ả ị ườ ả ấ ệ ệ ư ệ
công nghi p và d ch v nông thôn đáp ng đc nhu c u c a t ng gia đình, c ng đng vàệ ị ụ ứ ượ ầ ủ ừ ộ ồ
c xã h i.ả ộ Theo Ngh đnh 02/2010 NĐ - CP c a Chính phị ị ủ ủ4, khuy n nông là quá trình hế ỗ
tr nông dân nâng cao ki n th c, cung c p thông tin v kinh t , k thu t, t ch c và qu nợ ế ứ ấ ề ế ỹ ậ ổ ứ ả
lý, cung c p các d ch v phát tri n nông nghi p và nông thôn, giúp nông dân tăng cao đcấ ị ụ ể ệ ượ
thu nh p và c i thi n đi s ng, giúp nông nghi p và nông thôn phát tri n toàn di n và b nậ ả ệ ờ ố ệ ể ệ ề
v ng. ữ
Nh v y, thu t ng KHUY N NÔNG trình bày trong giáo trình này đc hi u r ng ra baoư ậ ậ ữ Ế ượ ể ộ
hàm: khuy n nông, khuy n lâm, khuy n ng và khuy n công. C th : ế ế ế ư ế ụ ể Khuy n nông theoế
nghĩa h pẹ là vi c chuy n giao k thu t hay công ngh cho tr ng tr t và chăn nuôi; ệ ể ỹ ậ ệ ồ ọ Khuy nế
lâm là chuy n giao k thu t và công ngh cho ngh lâm nghi p; ể ỹ ậ ệ ề ệ Khuy n ngế ư là chuy nể
giao công ngh cho nuôi tr ng thu s n, khai thác, đánh b t, qu n lý ngu n l i th y s n vàệ ồ ỷ ả ắ ả ồ ợ ủ ả
ch bi n thu s n; ế ế ỷ ả Khuy n côngế là chuy n giao công ngh cho ch bi n nông s n, côngể ệ ế ế ả
nghi p và ngành ngh nông thôn. ệ ề
1 A.W.Van den Ban, 1996, Khuy n nông, do Nguy n Văn Linh d ch, Nhà xu t b n Nông nghi p, 1999ế ễ ị ấ ả ệ
2 Đ Kim Chung, 2008, Ph ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài gi ng cho cán bỗ ươ ế ổ ứ ế ả ộ
Khuy n nông B c Ninh, Tr ng Đi h c Nông nghi p Hà N iế ắ ườ ạ ọ ệ ộ
3 B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, 2009, Đ án khuy n nông (Bao g m khuy n nông, khuy n lâm,ộ ệ ể ề ế ồ ế ế
khuy n ng và khuy n công) giai đo n 2010-2015 và t m nhìn t i 2020, Hà N iế ư ế ạ ầ ớ ộ
4 Chính ph n c c ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam, ủ ướ ộ ộ ủ ệ Ngh đnh ị ị s ố02/2010 NĐ-CP v khuy n nông, banề ế
hành ngày 08 tháng 1 năm 2010, Hà N iộ
2

1.1.2 Ch c năng c a khuy n nôngứ ủ ế
Nhi u tác gi đã th o lu n v ch c năng c a khuy n nông nh Niels Roling, 1990, W. J. Aề ả ả ậ ề ứ ủ ế ư
Payne, 1987, A. W. Den Ban, 1996. Nhìn chung, khuy n nông có các ch c năng kinh t ,ế ứ ế
chính tr , xã h i, t ch c và thông tin. ị ộ ổ ứ
Ch c năng kinh t ,ứ ế khuy n nông có ch c năng thúc đy s phát tri n nông nghi p, tăng caoế ứ ẩ ự ể ệ
thu nh p và đi s ng c a c dân nông thôn. Ch c năng kinh t c a khuy n nông đc thậ ờ ố ủ ư ứ ế ủ ế ượ ể
hi n tr c ti p vi c cung c p các thông tin v k thu t, công ngh ...cho nông dân, đệ ự ế ở ệ ấ ề ỹ ậ ệ ể
giúp h nâng cao đc l i ích kinh t . ọ ượ ợ ế
Ch c năng chính trứ ị c a khuy n nông chính là s h tr c a Chính ph và Nhà n c điủ ế ự ỗ ợ ủ ủ ướ ố
v i nông nghi p, nông thôn và nông dân qua khuy n nông. Thông qua khuy n nông nhàớ ệ ế ế
n c, Chính ph th c hi n s h tr đi v i nông nghi p, nông dân và nông thôn. Tuyướ ủ ự ệ ự ỗ ợ ố ớ ệ
nhiên, khi qu c gia tham gia T ch c th ng m i th gi i (WTO), vi c h tr cho phátố ổ ứ ươ ạ ế ớ ệ ỗ ợ
tri n nông nghi p thông qua khuy n nông l i r t đc khuy n khích. Hay nói cách khác,ể ệ ế ạ ấ ượ ế
các qu c gia là thành viên c a WTO hoàn toàn đc phép s d ng khuy n nông đ h trố ủ ượ ử ụ ế ể ỗ ợ
thúc đy phát tri n nông nghi p, nông thôn và nông dân.ẩ ể ệ
Ch c năng xã h i ứ ộ c a khuy n nông th hi n ch khuy n nông huy đng s tham gia c aủ ế ể ệ ở ỗ ế ộ ự ủ
nhi u t ch c kinh t , các thành ph n kinh t , các t ch c đoàn th xã h i và đc bi t làề ổ ứ ế ầ ế ổ ứ ể ộ ặ ệ
c a ng i dân trong các ho t đng khuy n nông. M t ch ng trình khuy n nông ch thànhủ ườ ạ ộ ế ộ ươ ế ỉ
công và b n v ng khi có s tham gia đy đ c a ng i dân trong c ng đng, đc bi t làề ữ ự ầ ủ ủ ườ ộ ồ ặ ệ
nh ng ng i h ng l i các t ch c đoàn th xã h i liên quan. Bên c nh đó, ch c năng xãữ ườ ưở ợ ổ ứ ể ộ ạ ứ
h i còn th hi n ch khuy n nông không nh ng giúp nông dân đt đc m c tiêu kinhộ ể ệ ở ỗ ế ữ ạ ượ ụ
t mà còn h ng t i c m c tiêu văn hoá - xã h i. Các ho t đng khuy n nông th ngế ướ ớ ả ụ ộ ạ ộ ế ườ
đc l ng ghép v i các ho t đng văn hóa - xã h i, nâng cao đc l i ích xã h i, b o t nượ ồ ớ ạ ộ ộ ượ ợ ộ ả ồ
và k t h p văn hoá truy n th ng v i hi n đi, xoá đói gi m nghèo...ế ợ ề ố ớ ệ ạ ả
Ch c năng t ch cứ ổ ứ c a khuy n nông th hi n ch khuy n nông chính là quá trìnhủ ế ể ệ ở ỗ ế
khuy n khích, thúc đy s t l c, t c ng c a c ng đng, xây d ng tính b n v ng thôngế ẩ ự ự ự ự ườ ủ ộ ồ ự ề ữ
qua h tr nông dân tham gia vào các t ch c xã h i c a khuy n nông nh : Câu l c bỗ ợ ổ ứ ộ ủ ế ư ạ ộ
khuy n nông, Nhóm s thích, H p tác xã, Nhóm liên gia, Làng khuy n nông t qu n...ế ở ợ ế ự ả
Thông qua các t ch c này c a nông dân mà khuy n nông t o l p đc đ giúp nông dânổ ứ ủ ế ạ ậ ượ ể
nâng cao tính t l p, t ch , làm tăng kh năng b n v ng c a c ng đng và gi m d n sự ậ ự ủ ả ề ữ ủ ộ ồ ả ầ ự
h tr t phía Nhà n c. ỗ ợ ừ ướ
Ch c năng thông tinứ c a khuy n nông th hi n ch khuy n nông truy n đt các thôngủ ế ể ệ ở ỗ ế ề ạ
tin v kinh t , k thu t, t ch c và qu n lý cho nông dân đ nông dân ra đc quy t đnhề ế ỹ ậ ổ ứ ả ể ượ ế ị
đúng, c i thi n đc cu c s ng c a h . M t khác, khuy n nông còn có nhi m v n m b tả ệ ượ ộ ố ủ ọ ặ ế ệ ụ ắ ắ
đc tình hình, th i c và nguy c và nh ng khó khăn c a nông nghi p, nông dân và nôngượ ờ ơ ơ ữ ủ ệ
thôn; Khuy n nông s ph n ánh k p th i nh ng thông tin đó cho các c quan qu n lý nhàế ẽ ả ị ờ ữ ơ ả
n c, Chính ph và c quan nghiên c u đ có các gi i pháp k p th i cho phát tri n b nướ ủ ơ ứ ể ả ị ờ ể ề
3

v ng nông nghi p, nông thôn và nông dân. V i ch c năng này, cán b khuy n nông ph i cóữ ệ ớ ứ ộ ế ả
kh năng tr l i đc các câu h i th hi n H p 1:ả ả ờ ượ ỏ ể ệ ở ộ
H p 1.ộCác câu h i c n tr l i c a cán b khuy n nôngỏ ầ ả ờ ủ ộ ế 5
-Nông dân đang g p ph i khó khăn gì?ặ ả
-Khuy n nông có bi t đi u đó không?ế ế ề
-C quan nghiên c u có nh ng gi i pháp gì?ơ ứ ữ ả
-Khuy n nông mang gì cho nông dân?ế
-Khuy n nông mang gì cho c quan nghiên c u?ế ơ ứ
-Khuy n nông đã làm gì đ nông dân t giúp đ đc mình?ế ể ự ỡ ượ
V i các ch c năng trên, Ngh đnh 02/2010 NĐ - CP c a Chính ph năm 2010 đã ch rõ:ớ ứ ị ị ủ ủ ỉ
Khuy n nông Vi t Nam có các nhi m v c b n sau đây:ế ở ệ ệ ụ ơ ả
-Đào t o/ h ng d n/ t v n v k thu t và chuy n giao công ngh v phát tri n s nạ ướ ẫ ư ấ ề ỹ ậ ể ệ ề ể ả
xu t kinh doanh nông lâm ng nghi p và công nghi p.ấ ư ệ ệ
- Cung c p d ch v nh : Thú y, b o v th c v t, k thu t tr ng tr t, chăn nuôi, tiêu thấ ị ụ ư ả ệ ự ậ ỹ ậ ồ ọ ụ
s n ph m...ả ẩ
- Cung c p đu vào nh : Gi ng cây, gi ng con, v t t , thi t b , hoá ch t... cho s n xu tấ ầ ư ố ố ậ ư ế ị ấ ả ấ
kinh doanh nông lâm ng nghi p, thu s n.ư ệ ỷ ả
- Ki m tra và đánh giá các ch ng trình ho t đng khuy n nông t ch c t i c s .ể ươ ạ ộ ế ổ ứ ạ ơ ở
- C u n i gi a c quan nghiên c u và đn v s n xu t.ầ ố ữ ơ ứ ơ ị ả ấ
1.2 VAI TRÒ C A KHUY N NÔNGỦ Ế
Khuy n nông có vai trò quan tr ng trong phát tri n n n kinh t - xã h i c a đt n c. Vaiế ọ ể ề ế ộ ủ ấ ướ
trò đó th hi n nh sau: ể ệ ư
Th nh tứ ấ , khuy n nông có vai trò to l n cho phát tri n b n v ng nông nghi p và nông thôn.ế ớ ể ề ữ ệ
Nông thôn n c ta chi m t i 76,5% dân s , 55% l c l ng lao đng, g n 40% GDP c aướ ế ớ ố ự ượ ộ ầ ủ
c n c, 90% tài nguyên đt, n c và r ng. Khuy n nông góp ph n t o ra vi c làm, sinhả ướ ấ ướ ừ ế ầ ạ ệ
k ki m s ng c a đi đa s dân s và lao đng c a c n c, góp ph n qu n lý, s d ngế ế ố ủ ạ ố ố ộ ủ ả ướ ầ ả ử ụ
và b o t n các tài nguyên đt, n c, sinh v t c a qu c gia. Thông qua các ch ng trình, dả ồ ấ ướ ậ ủ ố ươ ự
án khuy n nông nh m tăng c ng s tham gia, tính đc l p, t ch , t c ng c a c ngế ằ ườ ự ộ ậ ự ủ ự ườ ủ ộ
đng c dân trong gi i quy t các v n đ v kinh t - văn hóa - xã h i - môi tr ng c a đaồ ư ả ế ấ ề ề ế ộ ườ ủ ị
ph ng.ươ
Th hai,ứ khuy n nông góp ph n thúc đy nhanh quá trình xoá đói gi m nghèo trong nôngế ầ ẩ ả
thôn. Hi n nay, t l h nghèo nông thôn chi m kho ng 20%, cao g p 4 l n so v i thànhệ ỷ ệ ộ ở ế ả ấ ầ ớ
th ; 90% s ng i nghèo đang s ng khu v c nông thôn. Khuy n nông góp ph n thúc đyị ố ườ ố ở ự ế ầ ẩ
chuy n d ch c c u kinh t nông thôn, công nghi p nông thôn, nâng cao năng su t, ch tể ị ơ ấ ế ệ ấ ấ
l ng, hi u qu , phát tri n kinh t nông thôn, t o đi u ki n đ ng i dân thoát nghèo. Cácượ ệ ả ể ế ạ ề ệ ể ườ
5 Đ Kim Chung, 2008, Ph ng pháp khuy n nông và T ch c công tác khuy n nông, Bài gi ng cho cán b ỗ ươ ế ổ ứ ế ả ộ
Khuy n nông B c Ninh, Tr ng Đi h c Nông nghi p Hà N iế ắ ườ ạ ọ ệ ộ
4

ho t đng khuy n nông th ng là gi v trí tr ng tâm c a h u h t các ch ng trình d ánạ ộ ế ườ ữ ị ọ ủ ầ ế ươ ự
xoá đói gi m nghèo các đa ph ng. ả ở ị ươ
Th baứ, đi đa s nông dân đang r t c n ki n th c và thông tin. Khuy n nông là gi i phápạ ố ấ ầ ế ứ ế ả
đ đáp ng nhu c u đó c a nông dân. Nông dân các vùng thiên tai, khó khăn, vùng sâu vàể ứ ầ ủ ở
xa đang c n ki n th c và s h tr đ gi m thi u r i ro v t nhiên, xã h i và th tr ng.ầ ế ứ ự ỗ ợ ể ả ể ủ ề ự ộ ị ườ
Nông dân các vùng b thu h i đt đ ph c v m c đích đô th hoá và công nghi p hoá,ở ị ồ ấ ể ụ ụ ụ ị ệ
đc bi t là nh ng nông dân b thu h i đt đang r t c n ki n th c đ chuy n đi nghặ ệ ữ ị ồ ấ ấ ầ ế ứ ể ể ổ ề
nghi p, thích ng v i đi u ki n m i và hoàn c nh m i c a h .ệ ứ ớ ề ệ ớ ả ớ ủ ọ
Th tứ ư, n c ta đi m i h th ng t ch c nông thôn, kinh t h đc xác l p. Vì th ,ở ướ ổ ớ ệ ố ổ ứ ế ộ ượ ậ ế
khuy n nông là ph ng th c thích h p đ ti p c n và h tr các h nông dân nâng cao điế ươ ứ ợ ể ế ậ ỗ ợ ộ ờ
s ng c a h . ố ủ ọ
Th nămứ, khuy n nông là quá trình truy n bá k thu t và công ngh cho nông dân. Đóế ề ỹ ậ ệ
chính là quá trình chuy n giao công ngh , k thu t ti n b t i nông dân, nông nghi p vàể ệ ỹ ậ ế ộ ớ ệ
nông thôn. Đây là y u t quan tr ng đi v i ti n trình phát tri n nông thôn.ế ố ọ ố ớ ế ể
1.3 YÊU C U C A KHUY N NÔNGẦ Ủ Ế
Đ ho t đng có hi u qu đòi h i khuy n nông ph i đm b o đc các yêu c u c b nể ạ ộ ệ ả ỏ ế ả ả ả ượ ầ ơ ả
sau:
- Các ch ng trình, d án khuy n nông ph i ươ ự ế ả đáp ngứ đc mong mu n và nhu c u c pượ ố ầ ấ
bách c a ng i dân và c a th tr ng. Đi u đó có nghĩa là nh ng khó khăn c a ng iủ ườ ủ ị ườ ề ữ ủ ườ
dân đc tháo g và đnh h ng đ nông dân s n xu t đáp ng đúng yêu c u c a thượ ỡ ị ướ ể ả ấ ứ ầ ủ ị
tr ng.ườ
- Khuy n nông ph i ế ả c thụ ể cho t ng cây và t ng con. Các gi i pháp khuy n nông ph iừ ừ ả ế ả
c th cho t ng lo i s n ph m nông, lâm, ng nghi p. Do đó, ng i làm khuy n nôngụ ể ừ ạ ả ẩ ư ệ ườ ế
c n ph i n m v ng quy trình k thu t, đc đi m c a t ng cây và t ng con đ đ xu tầ ả ắ ữ ỹ ậ ặ ể ủ ừ ừ ể ề ấ
đc các gi i pháp khuy n nông sát th c v i đc đi m kinh t - k thu t c a t ng lo iượ ả ế ự ớ ặ ể ế ỹ ậ ủ ừ ạ
cây, t ng lo i con; Đc bi t, tránh không đc nói chung chung.ừ ạ ặ ệ ượ
- Khuy n nông ph i ế ả phù h pợ v i đc đi m kinh t - sinh thái, xã h i c a t ng vùng.ớ ặ ể ế ộ ủ ừ
Tính không đng nh t v đa hình đã t o ra các vùng kinh t sinh thái khác nhau. Ch ngồ ấ ề ị ạ ế ẳ
h n, vùng đt d c nên gi i thi u k thu t công ngh ti t ki m n c, t n ít đu t .ạ ấ ố ớ ệ ỹ ậ ệ ế ệ ướ ố ầ ư
Ng c l i, vùng có đi u ki n n c t i thu n ti n nên gi i thi u các công nghượ ạ ở ề ệ ướ ướ ậ ệ ớ ệ ệ
thâm canh cao đ tăng hi u qu s n xu t - kinh doanh. Bên c nh đó, nông dân khôngể ệ ả ả ấ ạ
đng nh t v ngu n l c, nh n ồ ấ ề ồ ự ậ th c và ng x nên gi i pháp khuy n nông ph i ứ ứ ử ả ế ả phù
h pợ v i t ng đi t ng khuy n cáo.ớ ừ ố ượ ế
- Khuy n nông ph i ế ả k p th iị ờ đ đm b o tính th i v và tính c p thi t c a các v n để ả ả ờ ụ ấ ế ủ ấ ề
c n gi i quy t mà nông dân đang trông đi. S n xu t nông nghi p có tính mùa v caoầ ả ế ợ ả ấ ệ ụ
và khuy n nông nh m đáp ng mong mu n, nhu c u c p thi t c a nông dân nên ph iế ằ ứ ố ầ ấ ế ủ ả
đm b o tính k p th i đ tháo g nh ng v ng m c đó.ả ả ị ờ ể ỡ ữ ướ ắ
- Cách h ng d n, chuy n giao thông tin v khuy n nông ph i ướ ẫ ể ề ế ả d th y, d nghe, dễ ấ ễ ễ
hi u và d làm theo. ể ễ Nông dân gi a các c ng đng hay trong cùng m t c ng đngữ ộ ồ ộ ộ ồ
th ng không đng nh t v trình đ, kh năng nh n th c và cách ng x nên tu t ngườ ồ ấ ề ộ ả ậ ứ ứ ử ỳ ừ
5

