intTypePromotion=1

Bài giảng Quản trị ngân hàng - Phần 3: Tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ

Chia sẻ: Hgfch Hgfch | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:40

0
87
lượt xem
17
download

Bài giảng Quản trị ngân hàng - Phần 3: Tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung chính của phần 3 Tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ nằm trong bài giảng quản trị ngân hàng nhằm trình bày về các đặc tính tài chính đặc thù của doanh nghiệp vừa và nhỏ, tín dụng ngân hàng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, phân tích báo cáo tài chính, tổng quan phân tích luồng tiền.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị ngân hàng - Phần 3: Tài chính doanh nghiệp vừa và nhỏ

  1. Các đặc tính tài chính đặc thù của DNVVN Ngành sản xuất  Ngành • Sản xuất Ngành sản xuất Phân tích Phạm vi đặc thù của các SME Brunei Phạm vi đặc thù (chuẩn mự c quốc tế) Khả năng sinh lời GPM 20-30% 35-40% (không có lợi thế kinh tế về quy mô và không có bảo hộ nhập khẩu của chính phủ) Cơ cấu tài sản Nhà xưở ng 30-40% 30-40% Hàng tồn kho 20-40% 25-35% Nợ phải trả 30-45% 10-20% (dầu thô và LNG ađược bán thu tiền mặt hoặc (Hầu hết doanh nghiệp hi vọng nợ thời hạn 90 ngày từ qua thư tín dụng) trong nướ c) Tiền mặt 2-5% 20-30% Tài sản có khác 2-5% 5-10% Tổng tài sản có 100% 100% Nợ phải trả hiện có 90-120ngày 30-40 ngày Cơ cấu vốn Vốn chủ sở hữu 15-25% 35-55% (tương đối thấp trong công ty vì tài sản có để lại ở tài khoản cá nhân, không chịu thuế thu nhập cá nhân) Nợ dài hạn 25-35% 10-15% (đảm bảo bằng tài sản và bảo lãnh cá nhân) Tài sản nợ vãng lai 35-40% 15-25% Tổng tài sản nợ và vốn cổ 100% 100% phần
  2. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn trả nợ Phân tích báo cáo tài chính Không thể xác định chỉ tiêu tài chính lý Chỉ tiêu tài chính như thế nàong cho mưởng huốngmộxác định c ụ th ể tưở là lý t ột tình cho đã t ngành trong một môi trường kinhtrtế c rủi ro vì sự an tòan của các khỏan ướ ? vay phụ thuộc rất lớn vào : Chỉ tiêu tài chính •Chất lượng của Ban điều hành doanh lý tưởng và xu nghiệp hướng dẫn đến rủi •Và khả năng lãnh đạo của người giám ro đốc chi nhánh họăc trưởng phòng quan hệ khách hàng chịu trách nhiệm quản lý khỏan vay. •Thường thì Ban Giám Đốc ngân hàng nên chấp nhận biên độ chenh lệch là cộng trừ 10% đối với một chỉ tiêu tài chính cụ thể.
  3. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn trả nợ Phân tích báo cáo tài chính Có lần giảng viên của tôi đã chỉ cho tôi thấy mối tương đồng sau đây giữa cơ thể người và tài chính công ty (mà trong đó Vợ là chuyên gia y tế) Tài sản Tài sản Tài chính công ty Luồng tiền của công ty Chu kỳ có nợ chuyển đổi tài sản Vốn tự có Hệ tuần hòan Tim Cơ thể Thức ăn, Con người người quần áo, chỗ ở, Tình yêu
  4. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Luồng tiền và kế họach luồng tiền (phần dự báo này sẽ không được trình bày ở đây vì điều này phức tạp và tốn thời gian nếu tính bằng tay.) Tại sao chúng ta cần có kế họach luồng tiền ?  Nó cho thấy khả năng hòan trả một khỏan vay của một công ty từ số tiền mặt tạo ra trong họat động của chính công ty đó.  Kế họach luồng tiền chính là ¬ Đánh giá về mặt định lượng họat động tài chính và nhu cầu tài chính trong tương lai  Kế họach luông tiền ¬ Kiểm tra tính dễ bị tác động của công ty đối với những rủi ro có thể ảnh hưởng đến khả năng trả nợ của công ty. (Một bài tóan phức tạp và mất thời gian) Luồng tiền và kế họach luồng tiền phổ biến ở những ngân hàng Cho vay trung hạn nhiều hơn Có các giao dịch phức tạp hơn Nhanh thay đổi – biến động nhiều hơn
  5. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn trả nợ Phân tích báo cáo tài chính Phân tích luồng tiền  Tổng quan phân tích luồng tiền  Công dụng của việc phân tích luồng tiền  Sơ lược về bảng phân tích luồng tiền (nếu lập bằng tay) ¬ Ph ân tích tóm tắt luồng tiền ¬ Phân tích nhanh luồng tiền (phù hợp hơn cho các DNVVN)  Bốn lĩnh vực quản lý then chốt để phân tích luồng tiền
  6. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn trả nợ Phân tích báo cáo tài chính Phân tích luồng tiền Tổng quan phân tích luồng tiền  Trong phần này, chúng ta sẽ học cách phân tích luồng tiền ra và vào của một công ty, luồng tiền này rất rất khác so với lợi nhuận ròng của công ty Là người cho vay, chúng ta chủ yếu quan tâm đến 2 vấn đề sau:  Khi nào khách hàng sẽ cần vay ngân hàng và vay bao nhiêu?  Khi nào họ sẽ tạo được đủ lượng tiền để hoàn trả khoản vay? Lợi nhuận ròng không phải là tiền, đó là kết quản của các kỹ thuật hạch toán kế toán và chính sách được sử dụng để xây dựng báo cáo tài chính  Doanh số bán hàng sẽ được ghi là thu nhập, dù có thu đ ược ti ền m ặt hay không  Giá vốn hàng bán có thể bao gồm chi phí hàng t ồn kho đã bán; ngay cả khi doanh nghiệp chưa được thanh toán  Chi phí bao gồm cả những khoản mục không phải tiền m ặt như khấu hao và chi phí nợ quá hạn
  7. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn trả nợ Phân tích báo cáo tài chính Phân tích luồng tiền Tổng quan phân tích luồng tiền  Luồng tiền nhanh (phương pháp gián tiếp)  Tổng luồng tiền (phương pháp trực tiếp) (một quy trình t ẻ ngắt, ngân hàng thường dùng phần mềm máy tính để tính các con số).  Tính luồng tiền nhanh để xác định những luồng tiền ra, vào chủ yếu và khả năng trả nợ
  8. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích Nguồn Hoàn trả Phân tích Báo cáo Tài chính Phân tích luồng tiền mặt Tổng quan về phân tích luồng tiền Phương pháp phân tích luồng tiền gián tiếp Luồng tiền mặt nhanh (mẫu đính kèm)  Đối với những tài khoản của DNVVN, hầu hết những ng ười cho vay c ần ước tính lu ồng tiền mặt của doanh nghiệp và không có th ời gian đ ể hoàn thành b ảng t ổng k ết lu ồng tiền . Đây là cách làm nhanh để đánh giá tình hình lu ồng ti ền m ặt  Nếu luồng tiền mặt nhanh thể hiện luồng tiền dương và đủ để đáp ứng nh ững nhu c ầu của doanh nghiệp trong việc hoàn tr ả l ại kh ỏan n ợ d ự ki ến, b ạn có th ể trì trì hõan vi ệc lập bảng tổng kết luồng tiền  Kí hiệu hình tam giác hoặc delta ( ) có nghĩa là ( thay đ ổi trong ). Các dòng có kí hiệu đó này đòi hỏi phải lấy số liệu từ bảng cân đối tài sản vào đầu kỳ và cuối kỳ c ủa bẳng tổng kết luồng tiền .
  9. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích Nguồn Hoàn trả Phân tích Báo cáo Tài chính Phân tích luồng tiền mặt Tổng quan về phân tích luồng tiền mặt Phương pháp phân tích gián tiếp Phân tích nhanh luồng tiền dựa vào 3 nguồn dữ liệu quan trọng của luồng tiền 1. Lãi ròng (đã tính cả chi phí phi tiền mặt như khấu hao) là một nguồn của dòng tiền mặt (lỗ ròng là việc sử dụng dòng tiền mặt) 2. Sự sụt giảm về vốn lưu động và vốn cố định là nguồn của luồng tiền mặt. Sự gia tăng về vốn lưu động và vốn cố định là việc sử dụng luồng tiền mặt 3. Luồng tiền mặt từ lãi ròng (hoặc lỗ) cộng với khấu hao và những thay đổi về vốn lưu động và vốn cố định được dùng để trả lãi cổ tức và những phân bổ về vốn chủ sở hữu khác, nợ ngắn và dài hạn, và nợ mới hoặc nợ dự kiến.
  10. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn hoàn trả Phân tích báo cáo tài chính Phân tích luồng tiền ¬ Tông quan Nguồn và sử dụng tiền mặt: Tăng Giảm Tài sản có (Sử dụng) Nguồn Tài sản nợ và Nguồn (sử dụng) vốn cổ phần Khái niệm về cách tính luồng tiền Loại bỏ bất kỳ khoản chi phí nào không liên quan đến tiền mặt trong thời điểm hiện tại, như khấu hao Bổ sung những thay đổi trong bảng cân đối tài sản làm giảm hay tăng tiền mặt, ví dụ như tăng tài sản nợ và giảm tài sản có. Trừ những thay đổi trong bảng cân đối tài sản nhận hoặc sử dụng tiền mặt, ví dụ như giảm tài sản nợ và tăng tài sản có
  11. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn hoàn trả Phân tích báo cáo tài chính Phân tích luồng tiền ¬ Tông quan Luồng tiền nhanh Corporate Name: L/E S (U) 200___ 200___ 200___ Lợi nhuận ròng Cộng: Chi phí khấu hao Cộng: (hoặc trừ ): Thay đổi đầu t ư vốn lư u động Bằng : CTền mặt sau chu kỳ hoạt độnga Cộng (hoặc trừ ):thay đổi trong t ổng tài s ản có Bằng: Ti ền m ặt sau chu kỳ đầu tư vốn Từ c ổ t ứ c đượ c công bố Bằng: Tiền m ặt có thể sử dụng để trả các kho ản nợ Trừ : phần trả nợ dài hạn hiện t ại (năm trướ c) Bằng: Ti ền m ặt có thể sử d ụng đ ể trả nợ khác Thay đổi trong đầu tư vốn l ưu động Đầu kỳ Cuối kỳ Các khoản phải trả (ròng) Cộng: Hàng tồn kho Trừ : Các khoản phải thu Trừ : Chi phí tích luỹ B ằng: Đầu t ư vốn l ư u động Đầu t ư vốn lư u động đầu kỳOpening working investment Trừ : Đầu t ư vốn lư u động cuối kỳ B ằng: Thay đổi trong đầu t ư vốn l ư u động 20________
  12. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn hoàn trả Phân tích báo cáo tài chính Phân tích dòng tiền mặt Dòng tiền mặt nhanh + - Luồng tiền mặt nhanh Quick Cash flow (in $ '000) A (U) S Corporate Name: L/E S (U) Lợi nhuận ròng cộng khấu hao Lãi ròng 200___ 200___ 200___ Đầu tư vốn lưu động ( +/-) Cộng : Chi phí khấu hao Cộng: (hoặc trừ) Thay đổi về đầu tư vốn hoạt động Bằng: Tiền mặt thu đượ c sau chu kỳ hoạt động Tổng tài sản cố định ( +/-) Cộng (hoặc trừ ): thay đổi về t ổng tài s ản Có Cổ tức Bằng: Tiền mặt sau chu kỳ đầu t ư vốn Trừ : Cổ tứ c thông báo Tiền mặt sẵn có để = trả tất cả các khoản Bằng: Tiền mặt có thề dùng để hoàn trả t ất c ả các khoản nợ Trừ : Một phần giá trị hi ện t ại c ủa nợ dài h ạn (năm trướ c) vay Bằng: Tiền mặt có thể dùng để hoàn trả m ột khoản nợ Thay đổi về đầu tư vốn hoạt động Các khoản phủ thu (ròng) Opening Closing Cộng: Hàng trong kho Trừ : Các khoản phải trả Trừ : Các chi phí luỹ k ế B ằng: Đầu t ư vốn hoạt đ ộng
  13. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích Nguồn Hoàn trả Phân tích Báo cáo Tài chính Phân tích luồng tiền mặt Tổng quan về phân tích luồng tiền mặt Kinh nghiệm thực hành về cách thiết lập luồng tiền mặt nhanh Hãy sử dụng máy tính và bút của bạn. Sử dụng những tài liệu về bài tập tình huống. Các báo cáo tài chính của Công ty Carie Loh Pte. Hãy đọc những thông tin về tình huống của công ty này và chúng ta hãy cùng nhau chuẩn bị luồng tiền mặt nhanh cho một năm
  14. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích Luồng tiền mặt: Công ty Carie Loh Pte Bằng: Tiền m ặt ó thể dùng đề hoàn trả tất cả các khoản nợ Trừ: Một phần giá trị hiện tại c ủa nợ dài hạn (năm trướ c) Bằng: Tiền m ặt dùng để hoàn trả m ột khoản nợ Các khoản phải thu (ròng) 2255 2980 Cộng: Hàng trong kho 2140 3225 Trừ: Các khoản phải trả 1045 2280 Trừ: Các chi phí luỹ kế 165 185 Bằng: Đ ầu tư vốn hoạt động 3185 3740 Đầu tư vốn hoạt động đầu kỳ Trừ: Đầu tư vốn hoạt động cuối kỳ Bằng: Thay đổi về đầu tư vốn hoạt động -555 2005_______ Thay đổi về đ ầu tư vốn ho ạt đ ộng Đầu kỳ Cuối kỳ
  15. Tín dụng ngân hàng cho các DNVVN Phân tích nguồn hoàn trả Luồng tiền mặt nhanh (Tính theo: $ '000) + - A (U) S Tên doanh nghiệp: Carie Loh Pte Ltd L/E S (U) 2005 200___ 200___ Lãi ròng 165 Cộng : Chi phí khấu hao 70 Cộng: (hoặc trừ) Thay đổi về đầu t ư vốn hoạt động -555 Bằng: Tiền mặt sau chu kỳ hoạt động -320 Cộng (hoặc trừ): thay đổi về tổng tài sản Có -275 Bằng: Tiền mặt sau chu kỳ đầu tư vốn #NAME? Trừ: Cổ tức thông báo -55 Bằng: Tiền mặt để hoàn trả tất cả các khoản nợ -650 Trừ: Một phần giá trị hiện tại của nợ dài hạn (năm trước) -150 Bằng: Tiền mặt để hoàn trả một khoản nợ khác -800 Thay đổi về đầu tư vốn hoạt động Đầu kỳ Cuối kỳ Các khoản phải thu (ròng) 2255 2980 Cộng: Hàng trong kho 2140 3225 Trừ: Các khoản phải trả 1045 2280 Trừ: Các chi phí luỹ kế 165 185 Bằng: Đầu t ư vốn hoạt động 3185 3740 Đầu t ư vốn hoạt động đầu kỳ Trừ: Đầu tư vốn hoạt động cuối kỳ
  16. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích nguồn hoàn trả Luồng tiền nhanh (in $ '000) + A (U) Tên doanh nghiệp: Carie Loh Pte Ltd L/E S 2005 200___ Lãi ròng 165 Cộng: Chi phí khấu hao 70 Thay đổi về tài sản có cố Cộng (hoặc trừ) Thay đổi về đầu t ư vốn hoạt động -555 định Bằng: Tiền mặt sau chu kỳ kinh doanh -320 Tài sản cố định ròng cuối kỳ Cộng (hoặc trừ): Thay đổi trong tổng tài sản -275 =860 Bằng: Tiền mặt sau chu kỳ đầu tư vốn -595 Trừ: Tài sản có cố định đầu Trừ: Cổ tức thông báo -55 kỳ=655 Bằng: Tiền mặt có thể dùng để thanh toán mọi khoản nợ -650 Công: Chi phí khấu hao =70 Trừ: Nợ dài hạn (năm trước) -150 Bằng: Tiền mặt có thể dùng để thanh toán một khoản nợ -800 Bằng: Giá trị tăng về tài sản cố định=275 Thay đổi về đầu tư vốn hoạt động Đầu kỳ Cuối kỳ Các khoản phải thu (ròng) 2255 2980 Cộng: Hàng trong kho 2140 3225 Trừ: Các khoản phải trả 1045 2280 Trừ: Chi phí luỹ kế 165 185 Bằng: Đầu t ư vốn hoạt động 3185 3740 Đầu t ư vốn hoạt động đầu kỳ Trừ: Đầu tư vốn hoạt động cuối kỳ
  17. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích Nguồn Hoàn trả Phân tích luồng tiền mặt nhanh Bài tập tình huống : Công ty Carie Loh Pte Kết luận Tiền mặt của công ty sau chu kì hoạt động là âm $320K Lượng tiền mặt được sử dụng trong đầu tư vốn lưu động lên đến khoảng 550k Tài sản Có cố định của công ty tăng lên $275K có nghĩa là sử dụng tiền mặt để mua tài sản có cố định Sau khi thanh toán cổ tức và nợ dài hạn đến hạn trả (55+150K=205K). Luồng tiền mặt âm là (800K) Công ty Carie Loh Pte có một luồng tiền mặt âm đáng kể Các câu hỏi đặt ra đối với Công ty Tại sao lại có sự gia tăng đáng kể như vậy trong đầu tư vốn lưu động? Đầu tư Vốn cố định vượt quá nhiều so chi phí khấu hao. Tại sao như vậy? Chính sách cổ tức của công ty là gì? Luồng tiền mặt nhanh là một công cụ để ước tính thặng dư và thâm hụt trong lượng tiền mặt được tạo ra từ họat động của công ty để trả bớt khỏan nợ .
  18. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN
  19. Tín dụng ngân hàng cho DNVVN Phân tích Nguồn Hoàn trả Phân tích báo cáo tài chính Phân tích luồng tiền mặt ¬ Tổng quan ~ Phương pháp tổng kết luồng tiền mặt Tính luồng tiền mặt giúp xem xét hạch toán kế toán ròng và xem xét các khoản thu và thanh toán th ực t ế. Có hai cách tính luồng tiền từ bảng cân đối tài khoản và báo cáo lãi lỗ của công ty: Phương pháp trực tiếp và gián tiếp. Chúng ta phân tích sử dụng Phương pháp trực tiếp Hầu hết các ngân hàng đã vi tính hoá việc phân tích lu ồng tiền trực tiếp của họ và việc phân tích được thực hiện tự động. Việc xây dựng phân tích bằng tay có thể sẽ là một quá trình rất buồn tẻ.
  20. Mẫu tóm tắt luồng tiền mặt + - Tóm tắt luồng tiền mặt (bằng $ '000) A (U) S Tên doanh nghiệp: L/E S (U) 200___ 200___ 200___ Doanh số bán hàng (ròng) -1 Thay đổi về các khoản phải thu -2 1 Tiền mặt thu được từ bán hàng -3 Chi phí bán hàng (trừ các chi phí bán hàng phi tiền mặt) -4 Thay đổi về hàng trong kho -5 Thay đổi về các khoản phải trả -6 Tiền mặt chi cho sản xuất -7 2 Tiền mặt thu được từ các hoạt động (3)+(7)=(8) Chi phí SG&A (trừ chi phí SG&A phi tiền mặt) -9 Thay đổi về chi phí trả trước -10 Thay đỏi về chi phí luỹ kế -11 Tiền mặt chi cho các chi phí ho ạt động -12 3 Tiền mặt sau hoạt động (8)+(12)=(13) Các thu nhập (chi phí) khác -14 Thay đổi trong tài khoản vãng lai và không vãng lai -15 Thuế doanh nghiệp -16 Thay đổi về thuế chậm trả -17 Thay đổi về thuế phải trả -18 Thuế đã trả và thu nhập (chi phí) khác (13) + (19) = (20) 4 Net cash after operations (13)+(19)=(20)
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2