TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP. H CHÍ MINH ƯỜ
TR NG Đ I H C CÔNG NGHI P TP. H CHÍ MINH ƯỜ
QU N TR NGU N NHÂN L C
QU N TR NGU N NHÂN L C
Ng i trình bàyườ
Ng i trình bàyườ : Th.S Nguy n Văn Đi p
: Th.S Nguy n Văn Đi p
M c tiêu h c ph n :
M c tiêu h c ph n :
Sau khi nghiên c u h c ph n, ng i h c ườ
Sau khi nghiên c u h c ph n, ng i h c ườ
kh năng :
kh năng :
Có ki n th c c b n v qu n tr ngu n nhân ế ơ
Có ki n th c c b n v qu n tr ngu n nhân ế ơ
l c.
l c.
Chi n l c c a t ch c và qu n nhân s .ế ượ
Chi n l c c a t ch c và qu n lý nhân s .ế ượ
Các ch c năng c b n qu n tr ngu n nn ơ
Các ch c năng c b n qu n tr ngu n nn ơ
l c.
l c.
Mô hình qu n tr ngu n nn l c.
Mô hình qu n tr ngu n nn l c.
Lĩnh v c u tiên pt tri n ngu n nhân l c. ư
Lĩnh v c u tiên pt tri n ngu n nhân l c. ư
Tuy n ch n và b trí lao đ ng.
Tuy n ch n và b trí lao đ ng.
T lao, pc l i c a ng i lao đ ng. ườ
T lao, pc l i c a ng i lao đ ng. ườ
Tài li u tham kh o :
Tài li u tham kh o :
Qu n tr ngu n nhân l c, TS. Nguy n
Qu n tr ngu n nhân l c, TS. Nguy n
H u Lam.
H u Lam.
Qu n tr ngu n nhân l c, George
Qu n tr ngu n nhân l c, George
T. Milkovich, John W. Boudreau.
T. Milkovich, John W. Boudreau.
Qu n tr ngu n nhân l c , TS Bùi dăng
Qu n tr ngu n nhân l c , TS Bùi dăng
Doanh , Ths Nguy n văn
Doanh , Ths Nguy n văn Dung
Dung , Ths
, Ths
quang khôi
quang khôi
Đ c ng “ Qu n tr ngu n nhân l c “ khoa Qu n tr ươ
Đ c ng “ Qu n tr ngu n nhân l c “ khoa Qu n tr ươ
kinh doanh , Đ i h c công nghi p TPHCM
kinh doanh , Đ i h c công nghi p TPHCM
CH NG 1ƯƠ
CH NG 1ƯƠ :
:
GI I THI U V QU N TR
GI I THI U V QU N TR
NGU N NHÂN L C
NGU N NHÂN L C
Đ i v i m t t ch c (doanh nghi p) nói
Đ i v i m t t ch c (doanh nghi p) nói
chung đ ho t đ ng c n các y u t : ế
chung đ ho t đ ng c n các y u t : ế
con ng i, ti n b c, nguyên v t li u, k ườ
con ng i, ti n b c, nguyên v t li u, k ườ
thu t công ngh , khoa h c ngh thu t
thu t công ngh , khoa h c ngh thu t
qu n tr . Trong các ngu n đ u vào đó thì
qu n tr . Trong các ngu n đ u vào đó thì
ngu n nhân l c là quan tr ng nh t.
ngu n nhân l c là quan tr ng nh t.
1. Khái ni m :
1. Khái ni m :
Ngu n nhân l c đ m b o s sáng t o
Ngu n nhân l c đ m b o s sáng t o
trong m t t ch c, con ng i thi t k ườ ế ế
trong m t t ch c, con ng i thi t k ườ ế ế
s n xu t ra hàng hóa d ch v , ki m tra ch t
s n xu t ra hàng hóa d ch v , ki m tra ch t
l ng bán trên th tr ng, phân b ượ ườ
l ng bán trên th tr ng, phân b ượ ườ
ngu n tài chính, xác đ nh chi n l c chung ế ượ
ngu n tài chính, xác đ nh chi n l c chung ế ượ
m c tiêu cho t ch c đó, con ng i làm ườ
m c tiêu cho t ch c đó, con ng i làm ườ
vi c không hi u qu thì t ch c không đ t
vi c không hi u qu thì t ch c không đ t
đ c m c tiêu c a mình. ượ
đ c m c tiêu c a mình. ượ
1. Khái ni m :
1. Khái ni m :
Qu n tr ngu n nhân l c m t lo t các
Qu n tr ngu n nhân l c m t lo t các
quy đ nh, t ng h p hình thành nên m i
quy đ nh, t ng h p hình thành nên m i
quan h v vi c làm. Ch t l ng các m i ượ
quan h v vi c làm. Ch t l ng các m i ượ
quan h đó góp ph n tr c ti p vào kh ế
quan h đó góp ph n tr c ti p vào kh ế
năng c a t ch c c a công nhân viên
năng c a t ch c c a công nhân viên
đ t đ c m c tiêu c a mình. ượ
đ t đ c m c tiêu c a mình. ượ