LOGO
CHƯƠNG II: PROTEIN
www.themegallery.com
Nội dung
Khái nim chung
1
Acid amin
2
Peptide
3
Protein
4
1. Khái niệm chung
Protein là hp cht hu cơ có ý nghĩa quan trng bc
nht trong cơ th sng
Protein được to thành ch yếu t các amino acid ni vi
nhau bng liên kết peptide
Cu trúc ca protein gm bn nguyên t chính là C, H,
O, N vi t l C 50%, H 7%, O 23% và N 16%.
Ngoài ra còn gp mt s nguyên t khác như S 0-3% và
P, Fe, Zn, Cu...
Protein có nhng đặc tính:
Đa dng v mt cu trúc
Tính đặc hiu loài rt cao
Kh năng phn ng ln, vô cùng ca các biến đổi hóa
lý hc
Kh năng phn ng vi môi trường bên ngoài, tái lp
trng thái ban đầu
Có hot tính sinh hc cao, xúc tác sinh hc, kháng
th, hocmon…
2. Acid amin
2.1. Cu to chung:
Amino acid là cht hu cơ cha ít nht mt nhóm
carboxyl (COOH) và ít nht mt nhóm amine (NH2), tr
proline ch có nhóm NH (thc cht là mt imino acid)
Trong phân t amino acid đều có các nhóm COOH và
NH2 gn vi carbon v trí α
Gm 20 acid amin thường gp trong cu to protein.
Trong đó có 10 acid amin không thay thế
R: tng acid amin có R
khác nhau
2. Acid amin
2.2. Phân loi:
Da vào cu to hóa hc, có th chia thành các
nhóm ln sau:
1. Acid amin mch thng – monoamin-
monocacboxyl
2. Acid amin mch thng – monoamin-dicacboxyl
3. Acid amin có lưu hunh (s)
4. Acid amin có vòng thơm
5. Acid amin có d vòng
6. Acid amin diamin monocacboxylic
7. Các amid ca acid amin