
2/22/18
1
SỬ DỤNG THUỐC
TRONG ĐIỀU TRỊ SUY TIM
TS. Bùi Thị Hương Quỳnh
1
1. Trình bày định nghĩa suy tim (ST)
2. Trình bày và giải thích nguyên nhân, triệu chứng
3. Nêu phân loại suy tim
4. Chẩn đoán suy tim
5. Phác đồ điều trị trong từng giai đoạn của suy tim (ACC/AHA
2017/ 2013 = Hiệp hội tim mạch học VN 2015).
6. Phân tích tình huống lâm sàng về suy tim
Mục tiêu
2

2/22/18
2
Dịch tễ suy tim
3
• 2013: Mỹ - 5,8 triệu; toàn thế giới 23 triệu BN ST ! 2016: toàn thế
giới 37,7 triệu BN
• Tỷ lệ tử vong trong 1 năm là 30% và 5 năm là 50%.
• Dưới 70 tuổi, nam mắc ST nhiều hơn nữ, nguyên nhân thường gặp
là do bệnh mạch vành. > 70 tuổi tỷ lệ mắc ST ở nam = nữ
• Tại Việt Nam chưa có số liệu thống kê cụ thể về số người mắc ST
2013 ACC/AHA heart failure
Nature Reviews Cardiology, Vol 3; p368–378 (2016)
" Là hội chứng lâm sàng phức tạp
" Là hậu quả của tổn thương thực thể hay
rối loạn chức năng của quả tim
tâm thất không đủ khả năng tiếp nhận máu
(suy tim tâm trương, HFpEF)
hoặc tống máu (suy tim tâm thu, HFrEF)
Định nghĩa suy tim
4

2/22/18
3
Nguyên nhân
Suy tim Tăng
huyết
áp
Bệnh
mạch
vành
Bệnh
van
tim
Suy tim
Bệnh
cơ
tim
Nguyên
nhân
khác
• Vô căn
• Loạn nhịp tim
• Nhiễm độc (Rượu)
• TDP của thuốc
• Đái tháo đường
• Thiếu máu
• Phụ nữ sau khi sinh
5
Không tuân thủ điều trị
Xuất hiện thêm bệnh tim
Xuất hiện thêm bệnh khác
ngoài tim
Add
Your
Title
Các yếu tố làm trầm trọng tình trạng ST
Thuốc ức chế hoạt động của tim
hoặc giữ nước-muối
SUY TIM
TIẾN
TRIỂN
6

2/22/18
4
Sự điều hòa bình thường cơ tim
Cung
lượng tim
Thể tích
tống máu
Tiền tải Hậu tải Khả năng
co bóp
cơ tim
Nhịp tim
Tần số
tim
X
Thể tích tâm
thất cuối thời
kỳ tâm trương
Áp lực (động
mạch) cản trở
sự phóng máu
của tâm thất
• Định luật Starling
• Hoạt động của hệ
giao cảm
Suy tim
7
Nhịp tim
Cơ chế bù trừ
# Giãn tâm thất
# Phì đại tâm thất
# Kích hoạt hệ thần kinh giao cảm và hệ Renin-
angiotensin-aldosteron
8

2/22/18
5
Cơ chế bù trừ
↓ Cung lượng tim
↓ Kích hoạt xoang ĐM cảnh
(baroreceptor)
↑ Hoạt tính TK
giao cảm
↑ Lực co bóp
↑ Nhịp tim
↑ Tiền tải ↑ Hậu tải Tái tạo mô cơ tim
↑ Cung lượng tim,
bù trừ tạm thời
↑ Thể tích tuần hoàn,
gây suy tim tiến triển
↓ Tưới máu thận
↑ Tiết Rennin
↑ Angiotensin II
9
Các thể suy tim
1. Dựa vào hình thái định khu:
# ST trái: gây sung huyết phổi (khó thở, phù phổi)
# ST phải: gây sung huyết ngoại biên (tĩnh mạch cổ nổi
phù chân, báng bụng,tràn dịch màng phổi)
# Suy tim toàn bộ
10

