Buôn Ma Thuột, 29/7/2022
THÀNH TỰU, ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG NGHIÊN CỨU
CÂY ĂN QUẢ
I. TÌNH HÌNH CHUNG VỀ SẢN XUT TRÁI Y
II. SẢN PHẨM KHCN NỔI BẬT 10 NĂM GẦN ĐÂY
III. TỒN TẠI CHÍNH VỀ GIỐNG MỘT SỐ LOẠI Y ĂN QU CHÍNH
IV. NGUYÊN NHÂN CỦA C TỒN TẠI
V. MỘT SỐ TRỌNG TÂM ƯU TIÊN TRONG NGHIÊN CỨU Y ĂN QU
VI. GIẢI PHÁP
1. DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG
779.7
824.4
1,170.0
-
200.00
400.00
600.00
800.00
1000.00
1200.00
1400.00
2010 2015 2020
Tổng diện tích (1.000 ha)
Diện tích y ăn quả liên tục tăng,đặc biệt giai đoạn 2015 2020
Sản lượng 2020 đạt 13,1 triệu tấn,tăng gần gấp đôi so với 2010
7.25
1.12
4.1
00 01 02 03 04 05 06 07 08
2015-2020
2010-2015
2010-2020
Tốc độ tăng diện tích (%/năm)
7.0
7.8
13.1
2010 2015 2020
TNG SN L ƯNG ( TRIU TN)
Nguồn: Báo cáo Cục trồng trọt, 2021
2. CHỦNG LOẠI CÂY ĂN QUCHỦ LC
TT Chủng loại Diện tích
(1.000ha) Giống phổ biến
1
Chuối
155,3
Nhóm
chuối tiêu (gồm ba giống : tiêu lùn, tiêu nhỏ tiêu cao); Nhóm chuối y (chuối tây hồng, y
phấn
, tây sứ); chuối bom, chuối ngự, chuối ngốp
2
Dừa
130,0
Dừa
xiêm xanh, dừa ta, xiêm đỏ, xiêm lửa, tam quan, ẻo nâu, ẻo xanh, dừa dứa, dừa sáp, dừa lai, dừa
nước
, Dừa Lai, Dừa Tam Quang
3
Xoài
114,2
Xoài
cát Hòa Lộc, Xoài keo, Xoài cát chu, Tượng, Úc, Tứ Quý, Đài Loan Đỏ, Thanh Ca, Thái
4
Bưởi
108,3
Năm
roi, da xanh, long cổ , đường cam, Diễn, Đoan Hùng, Phúc trạch, Da Láng
5
Cam
93,8
Cam
sành Giang, Cam Cao Phong, Cam Vinh, Cam Tĩnh, Cam Xoàn, Cam canh
6
Sầu
riêng 84,8
Ri6, Musang Kin,
Cái Mơn, Chuồng , Khổ qua, Monthong Thái Lan,
7
Nhãn
82,5
Nhãn
Lồng, Tiêu da , Xuồng Cơm Vàng, Đường phèn, Hương chi, nhãn tím, Cùi vân
8
Mít
72,2
MÍt
Thái, Nghệ tứ quý, Mít không hạt, MÍt tố nữ, Ruột đỏ, giống Malaysia
9
Thanh Long
60,4
Thanh long
ruột trắng, Thanh long ruột đỏ, Thanh Long ruột tím da vàng
10
Vải
54,8
Vải
Thiều, Hùng Long, lai Yên Hưng, Lai Bình Khê, U hồng, P Hộ
11
Dứa
46,6
Nhóm
dứa Queen, Nhóm dứa Cayen, Nhóm dứa Tây Ban Nha
Cả nước khoảng 40 loài cây ăn qu,thuộc 03 nhóm khác nhau Nhóm cây ăn quả ôn đới; Nhóm cây ăn quả nhiệt đới; Nhóm
y ăn quả Ánhiệt đới,11 chủng loại diện tích lớn.
Nguồn: Báo cáo Cục trồng trọt, 2021
3. DIỆN TÍCH, NĂNG SUT, SẢN LƯỢNG, VÙNG PHÂN BỐ CÂY ĂN QUẢ CHỦ LC
Chủng loại
Diện tích
(1.000ha)
NS TB
(tấn/ha)
Sản lượng
(1.000 tấn)Vùng trồng tập trung
Chuối
155,3 15,1 2.350
V
ùng TDMNPB (Sơn La, Phú Thọ, Lai Châu); ĐBSH (TP, Hà Nội, Hưng Yên); Bắc Trung bộ (Thanh
Hóa, Nghệ An, Quảng Trị); Nam Trung bộ (Quảng Nam, Phú Yên, Khánh Hòa);
Tây Nguyên (Gia Lai)
;
Đông Nam bộ (Đồng Nai); ĐBSCL (Tiền Giang, Trà Vinh, Kiên
Giang, Sóc Trăng, Cà Mau)
Xoài
114,2 8,2 938
Vùng ĐBSCL (Đồng Tháp, An Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang, Hậu Giang)
; Vùng Nam Trung bộ (Bình
Thuận, Khánh Hòa); Vùng Đông Nam bộ (Đồng Nai, Tây Ninh); Vùng TDMNPB (Sơn La);
Bưởi
108,3 9,2 1.000
Vùng
ĐBSCL (Tiền Giang, Bến Tre,Vĩnh Long, Hậu Giang); Vùng Bắc Trung bộ ( Tĩnh); Vùng
ĐBSH
(TP,
Nội); Vùng TDMNPB (Hòa Bình, Phú Thọ)
Cam
93,8 16,4 1.540
Vùng TDMNPB (Hòa Bình, Tuyên Quang, Hà Giang); Vùng ĐBSH (TP, Hà Nội, Hưng Yên); Vùng Bắc
Trung bộ (Nghệ An, Hà Tĩnh); Vùng ĐBSCL (Tiền Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Hậu Giang, Sóc Trăng),
Sầu
riêng 84,8 8,2 694
ĐBSCL (Tiền Giang, Vĩnh Long, Bến Tre), ĐNB (Đồng Nai, Bình Phước), Tây Nguyên (Lâm Đồng,
Đăk Lăk, Đăk Nông)
Nhãn
82,5 7,3 603
Vùng ĐBSCL (Tiền Giang, Bến Tre, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Sóc Trăng)
; Vùng TDMNPB (Sơn La);
Vùng ĐBSH (Hưng Yên); Vùng Bắc Trung bộ (Hà Tĩnh); Vùng Đông Nam
bộ (Tây Ninh);
Mít
72,2 9,8 706
Tây Nguyên (Lâm Đồng, Đăk Lăk, Đăk Nông, Gia Lai), ĐNB (Đồng Nai, Bình Phước, Tây Ninh),
ĐBSCL (Tiền Giang, Vĩnh Long, Long An, Đồng Tháp, Hậu Giang),
Thanh Long
60,4 20,6 1.243
Bình
Thuận, Long An, Tiền Giang,
Vải
54,9 7,05 387
Vùng TDMNPB (Bắc Giang, Thái Nguyên, Lạng Sơn); Vùng ĐBSH (Hải ơng, Hưng Yên, TP, Hà Nội)
Dứa
46,6 15,8 737
Ninh
Bình, Thanh Hóa, Quảng Nam, Tiền Giang, Kiên Giang
Chôm
chôm 23,5 14,5 341
Đồng
Nai, Bến Tre, Vĩnh Long, Nguồn: Báo cáo Cục trồng trọt, 2021