intTypePromotion=1

Bài giảng Thị trường tài chính - Chương 5: Cổ phiếu - chứng chỉ quỹ

Chia sẻ: Dsgvrfd Dsgvrfd | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:68

0
110
lượt xem
21
download

Bài giảng Thị trường tài chính - Chương 5: Cổ phiếu - chứng chỉ quỹ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu chương 5 Cổ phiếu - chứng chỉ quỹ thuộc bài giảng Thị trường tài chính nhằm trình bày về khái niệm cổ phiếu, cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi, điều kiện phát hành và các loại giá cổ phiếu, những nguyên nhân ảnh hưởng đến giá cổ phiếu, điều kiện phát hành cổ phiếu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thị trường tài chính - Chương 5: Cổ phiếu - chứng chỉ quỹ

  1. CỔ PHIẾU- CHỨNG CHỈ QUỸ
  2. TÓM TẮT NỘI DUNG  1.Cổ phiếu  1.1.Cổ phiếu thường  1.1.1.Khái niệm  1.1.2.Đặc điểm  1.1.3.Quyền lợi và nghĩa vụ  1.1.4.Điều kiện phát hành  1.1.5.Các loại giá cổ phiếu  1.1.6.Những nhân tố ảnh hưởng đến  giá cổ phiếu  1.2.Cổ phiếu ưu đãi  1.2.1.Khái niệm  1.2.2.Đặc điểm  1.2.3.Các loại cổ phiếu ưu đãi  2.Chứng chỉ quỹ  2.1.Khái niệm  2.2.Đặc điểm  2.3.Điều kiện phát hành  Bài tập
  3. Công ty cổ phần (Joint Stock Company)  Vốn điều lệ được chia làm nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần  Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về nợ và các nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp  Cổ đông có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp pháp luật quy định khác  Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và không hạn chế số lượng tối đa  Công ty cổ phần có quyền phát hành chứng khoán ra công chúng theo quy định của pháp luật về chứng khoán
  4. HOW THE MARKET WORKS
  5. 1.CỔ PHIẾU (stock)  Lịch sử ra đời Cổ phiếu gắn liền với lịch sử hình thành Công ty cổ phần  - Cổ phiếu chính là sản phẩm riêng có của công ty cổ phần.
  6. 1.CỔ PHIẾU (stock)  Khái niệm: Cổ phiếu là một loại chứng khoán vốn thể hiện quyền sở hữu và lợi ích của người nắm giữ đối với tổ chức phát hành.  “Concept: Stock is an equity security which represents ownership interest in the issuing firm.”  Frederic S. Sminkin; “financial market and institution” sixth edition.
  7. 1.CỔ PHIẾU (stock) Khái niệm: Cổ phiếu là loại chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành. (luật chứng khoán Việt Nam 2006)
  8. 1.CỔ PHIẾU (Stock)  Cổ phần  Cổ phiếu
  9. 1.CỔ PHIẾU (Stock)  Đặc điểm: Tính thanh khoản Tính lưu thông Tính tư bản giả Tính rủi ro
  10. 1.CỔ PHIẾU (Stock)  Phân loại theo hình thức  Cổ phiếu ghi danh: là cổ phiếu có ghi tên người sở hữu trên tờ cổ phiếu.  Cổ phiếu vô danh: là cổ phiếu không ghi tên người sở hữu.
  11. 1.CỔ PHIẾU (Stock) Cổ phiếu quỹ: là cổ phiếu đã được giao dịch trên thị trường và được chính tổ chức phát hành mua lại bằng nguồn vốn của mình. Cổ phiếu chưa phát hành: là loại cổ phiếu mà công ty chưa bao giờ bán ra cho các nhà đầu tư trên thị trường. Cổ phiếu đã phát hành: là cổ phiếu mà công ty được bán ra cho các nhà đầu tư trên thị trường và công ty đã thu về được toàn bộ tiền bán số cổ phiếu đó. Cổ phiếu đang lưu hành: là cổ phiếu hiện đang lưu hành trên thị trường và do các cổ đông đang nắm giữ.
  12. 1.CỔ PHIẾU (Stock)  Phân loại cổ phiếu  Dựa vào quyền lợi mà cổ phiếu mang lại cho người nắm giữ:  Cổ phiếu thường (cổ phiếu phổ thông): là loại cổ phiếu có thu nhập phụ thuộc vào hoạt động kinh doanh của công ty. Người sở hữu cổ phiếu phổ thông được tham gia họp Đại hội đồng cổ đông và được bỏ phiếu quyết định những vấn đề quan trọng nhất của công ty, được quyền bầu cử và ứng cử vào Hội đồng quản trị của công ty.  Cổ phiếu ưu đãi: tương tự như cổ phiếu phổ thông nhưng cổ đông sở hữu nó không được tham gia bầu cử và ứng cử vào Hội đồng quản trị, nhưng lại có quyền được: hưởng thu nhập cố định hàng năm theo một tỷ lệ lãi suất cố định không phụ thuộc vào lợi nhuận của công ty, được ưu tiên chia lãi cổ phần trước cổ đông phổ thông cổ phiếu ưu đãi cổ tức) hoặc có quyền được biểu quyết với số phiếu cao hơn so với cổ phần phổ thông ( cổ phiếu ưu đãi biểu quyết) hoặc có quyền đòi lại phần vốn góp bất cứ khi nào yêu cầu ( cổ phiếu ưu đãi hoàn lại)
  13. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG(COMMON STOCK)  1.1.Khái niệm: là loại chứng khoán chứng nhận quyền và lợi ích của người nắm giữ đối với phần thu nhập và tài sản của công ty.  1.1.Concept: The security that is a claim on the earnings and assets of a company Frederic S. Sminkin; “economics of money banking and financial market seventh edition”; Argosy pulishing 2004.
  14. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG  1.1.1.Khái niệm: -Cổ phiếu thường là giấy chứng nhận cổ phần, nó xác định quyền sở hữu của cổ đông đối với công ty cổ phần. -Người mua cổ phiếu thường trở thành cổ đông thường hay cổ đông phổ thông.
  15. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG
  16. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG
  17. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG
  18. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG
  19. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG
  20. 1.1.CỔ PHIẾU THƯỜNG
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2