Ẩ
Ẻ
TIM B M SINH TR EM
Ị Ả
Ặ
TS. Đ NG TH H I VÂN
ụ
M c tiêu
ạ ượ ệ
ủ ừ ể ượ ặ ẩ c các b nh tim b m sinh c đ c đi m LS và CLS c a t ng
1. Phân lo i đ 2. Trình bày đ nhóm TBS
ệ ệ 3. Bi t cách phát hi n và chăm sóc 1 b nh nhân
ị ủ ừ ệ
ế TBS 4. Nêu đ ườ th ượ ướ c h ặ ở ẻ ng g p ề ng đi u tr c a t ng b nh TBS tr em
Nguyên nhân
ễ ể
ấ ấ
ả ắ ệ ấ ng m c ph i xu t hi n trong 1. B t th 2. B t th ữ 3. Nh ng b t th
ế ệ
ự ẹ ắ ườ ng nhi m s c th ; down. ề ườ ng v gen ườ ấ ạ giai đo n bào thai: ẩ ễ Do nhi m khu n Rubeole ố ượ ộ ễ u, thu c Do nhi m đ c: r ườ ẹ ủ ệ ng B nh c a m : đái đ ộ ố ị ậ ơ t c quan khác liên quan đ n b nh 4. M t s d t ả ứ TBS: s t môi, h p th c qu n
ạ
Phân lo i TBS theo shunt
ạ
ề
Phân lo i theo chi u shunt.
ườ
ạ
ộ
1. 1.1. Shunt trái ph i:ả ặ ng g p: Th Thông liên th tấ ố Còn ng đ ng m ch Thông liên nhĩ Thông sàn nhĩ th tấ
ế
ặ
Hi m g p:
ộ
ủ
ỡ
ạ
ấ
ả
ộ
ổ ạ Dò đ ng m ch ch ph i ả ấ Thông th t trái vào nhĩ ph i V xoang Valsava Dò đ ng m ch vành th t ph i.
ả
ạ
ộ
ộ
ố ộ ả
ườ
1.2. Shunt ph i – trái: Fallot 3, 4, 5 Ebstein Teo van 3 lá 1.3. Shunt 2 chi u:ề ạ T i thân đ ng m ch: Thân chung đ ng m ch ạ ả Đ o g c đ ng m ch ấ Th t ph i 2 đ ng ra
ạ
ạ
ồ ố ộ
ạ
ấ ấ T i tâm th t: 1 th t ấ Đ o bu ng th t Đ o g c đ ng m ch
ạ
ả ả ộ
T i tâm nhĩ: M t nhĩ ạ
ổ ổ ạ
ỗ
Tĩnh m ch ph i đ l c ch
ở ả 1.4. C n tr máu và không có shunt ấ T i th t trái:
ặ ướ ộ ạ i van ho c d i van
ạ ủ ạ ủ
ẹ ẹ ẹ
ẹ ạ
ạ T i th t ph i: h p đ ng m ch ph i. 1.5. B t th ổ ng tim và m ch máu:
ấ ấ ệ
ộ
ấ ạ ạ ổ
ườ ổ ạ ừ ộ đ ng m ch ph i ạ ặ i ph i ho c ngo i vi ở ẩ ng van tim: h 2 lá b m sinh, sa van 2
ạ H p đ ng m ch ch t ộ H p eo đ ng m ch ch ẩ H p 2 lá b m sinh ộ ả ạ ườ ị Sai l ch v trí tim ạ Đ ng m ch vành xu t phát t ộ Rò đ ng tĩnh m ch t ấ B t th lá.
ạ
Phân lo i TBS lâm sàng
1. TBS tím mu n:ộ
ồ
ấ ả TBS có lu ng shunt trái ph i ẹ ườ TBS không có shunt và h p đ ng ra th t trái
2. TBS tím s m:ớ
ớ
ả ệ ạ ẹ ộ ổ
ầ
ề ệ ổ
ề ẩ ổ TBS tím s m, máu lên ph i ít: Các b nh tim b m sinh shunt Ph i – Trái và h p đ ng m ch ph i ơ đ n thu n. ớ TBS tím s m, máu lên ph i nhi u: các b nh tim ẩ b m sinh shunt 2 chi u.
TBS shunt trái – ph iả
ồ
ệ Thông liên th tấ Thông liên nhĩ ạ ộ Ố Ố ng đ ng m ch ấ ng nhĩ th t chung
ả ặ
ử ổ ủ G m các b nh Dò ĐMV vào th t ph i ho c nhĩ ph i ả ấ ế C a s ch ph
Hình nh ả
tâm th t ấ
bình
th ngườ
Thông liên th tấ
Thông liên th tấ
Thông liên th tấ
ố
ạ
ộ Còn ng đ ng m ch
ố
ạ
ộ Còn ng đ ng m ch
ố
ạ
ộ Còn ng đ ng m ch
Thông liên nhĩ
Thông liên nhĩ
Thông liên nhĩ
Thông sàn nhĩ th tấ
ệ
Sinh lý b nh TBS Shunt T – P
ng máu lên ph i ổ d viêm ph i. ổ
ổ ễ ạ
Tăng l u l Tăng t
ch c x làm co các mao m ch ph i gây ạ ứ ả ở ộ ổ tăng áp đ ng m ch ph i
ư ượ ổ ứ ơ nên tăng s c c n ổ ố ị ph i c đ nh.
ươ Suy tim trái tăng gánh tâm tr ng trong TLT,
ả ÔĐM. Suy tim ph i trong TLN
Lâm sàng TBS shunt T P
ậ
ấ ướ i
ng hô h p d ộ ặ
)
ễ ớ Ch m l n, lên cân kém. ẩ ườ ễ Hay nhi m khu n đ ặ Không tím ho c tím mu n sau vài năm ho c ụ hàng ch c năm. Suy tim ((cid:0) ẩ (cid:0) ạ ộ Viêm n i tâm m c nhi m khu n ( ).
Lâm sàng TBS shunt T P
ạ ệ Tri u ch ng t
ứ ồ ệ ế ậ ộ
ở ỏ ư ượ ỏ m m, rung l u l ng m m
ÔĐM→
ạ ứ ng đ âm s c cao KLS 3 – 4 c nh c
i tim: ạ ự L ng ng c bi n d ng Di n tim đ p r ng T2 đáy m nhạ ạ T1 m nh TLT ở ạ ứ KLS II c nh c trái TTT c ắ ộ ườ → ấ Thông liên th t trái
ạ ứ ẹ TTT nh KLS 2 – 3 c nh c trái TLN→
ổ
ẳ
XQ tim ph i th ng
ự ỉ ố
ộ
ổ ứ Ch s tim ng c tăng Cung th t trái r ng trong TLT và ÔĐM ấ Cung ĐMP ph ngồ Ph i ế huy t
ả
ổ Hình nh XQ tim ph i
Thông liên th tấ
ả
ổ Hình nh XQ tim ph i
Thông liên nhĩ
ồ ủ
ệ
Đi n tâm đ c a TBS shunt T P
ấ
ụ ả ả • TLT và ÔĐM: tr c trái, dày th t trái ụ • TLN: Tr c ph i, dày th t ph i, block nhánh ph i ả ấ
ồ ủ
ệ
Đi n tâm đ c a TBS shunt T P
Thông liên th tấ
Thông liên nhĩ
Siêu âm TBS shunt T P
Siêu âm tim PDA
ề
ị
Đi u tr TLT
ợ ể i ti u
ạ
ớ ộ * N i khoa: Dùng l Thu c giãn m ch ố Thu c Digoxin (±) ố ự ị ỗ ả b t l * Kh năng t ỗ ạ * Ngo i khoa: Vá l
ụ ậ ặ ớ
TLT ế TLT n u shunt l n, suy tim dai ẳ d ng, ch m l n, bóng tim to trên phim ch p ho c SA
ẻ TLT 4
ị ỗ ể ặ * Có th đ t dù b t l ầ ở ị ỗ ữ ớ TLT v i nh ng tr có l ặ v trí ph n màng, cân n ng >10kg – 5mm,
ộ ạ * Phòng viêm n i tâm m c
ề
ị Đi u tr PDA
ố đóng ng ĐM
ự ờ ỳ ơ ế ớ
ằ ặ
N i khoa ộ Kh năng t ả Trong th i k s sinh (<10 ngày) n u OĐM l n, ể có th đóng ÔĐM b ng Indomethacin ho c Ibuprofen M n i soi: clift ÔĐM ổ ộ M h : c t ÔĐM ổ ở ắ Đ t dù ÔĐM ặ
ề
ị Đi u tr TLN
ộ
ỗ ứ
ằ ớ * N i khoa ể * Có th đóng l * N u kích th
ườ ẫ ế ấ b t th TLN th phát b ng dù ặ ướ ỗ c l thông quá l n ho c có kèm → ậ Ph u thu t vá TLN ng tmp
ẫ
ậ Ph u thu t vá TLN
ẫ
ậ Ph u thu t vá TLN
ặ
Đ t dù TLN
ủ
ấ Lâm sàng c a Thông sàn nhĩ th t
ộ ể
ụ TLN TLT
• Bi u hi n LS ph thu c vào: ướ ỗ c l ướ ỗ c l ứ ộ ở ng th
ệ – Kích th – Kích th – M c đ h van hai lá và ba lá • T n th ớ ườ ươ ổ ng liên quan v i – H p đ ẹ ườ – Kích th ướ ấ ng ra các th t ấ c hai th t
ề
ị Đi u tr TSNT
ươ ứ ộ ổ ng
ề ẫ ạ
– Tùy theo m c đ t n th – Đi u tr n i khoa – Ph u thu t vá TLT, TLN và t o hình van hai ổ ớ ể ị ộ ậ ướ lá, ba lá tr
ộ ậ ẻ ể ẫ ầ c 1 tu i v i th toàn b – V i th bán ph n, có th ph u thu t lúc tr 1 ể
ớ 2 tu iổ
ả
TBS Shunt ph i trái
ồ ệ
ứ ạ ẹ ẩ G m các b nh: Fallot 4 Ebstein Các b nh tim b m sinh ph c t p kèm h p ệ
ườ ẹ ả ấ Đ ng ra th t ph i, h p van ĐMP, teo van ĐMP
Fallot 4
ệ Sinh lý b nh Fallot 4
ừ Máu nghèo oxy t bên tim ph i ả trái đi nuôi
ơ ể b nh nhân tím. ệ c th ổ ả ơ ể Máu lên ph i gi m do đó c th luôn trong tình
ế tr ng thi u 0xy mãn ạ ả ứ C th ph n ng l i hi n t ổ
ạ ơ ể ứ ằ ng h ng c u và
ễ ặ
ệ ượ ế ng thi u oxy t ầ ầ ố ượ ồ ch c b ng cách tăng d n s l t c ắ tăng sinh mao m ch ạ d gây cô đ c máu m ch.ạ
Lâm sàng Fallot 4
ậ ị
ạ ẫ Ch m phát tri n th ch t. ể ấ ể Ít b viêm ph i. ổ Tím toàn thân, niêm m c s m, tím không thay
ở
ấ ậ ấ ồ Đ u ngón tay khum. C n thi u oxy não: ng t, co gi ế ệ t, d u hi u ng i
ứ ế ổ ứ Bi n ch ng do cô đ c máu và thi u oxy t ặ ch c
ổ đ i khi th oxy. Tím thích nghi ầ ơ x m.ổ ế ư ắ ạ nh t c m ch, áp xe não.
Lâm sàng Fallot 4
ạ
ứ ự
ườ ườ ả i tim: ạ ế ng không to ng gi m
ườ ẹ n III trái do h p ĐRTP
ể ệ ệ *Tri u ch ng t L ng ng c ít bi n d ng ồ Di n tim th ệ T2 ở đáy th TTT liên s * Bi u hi n suy tim ( )
ổ XQ tim ph i Fallot 4
ổ XQ Tim ph i FALLOT 4
ồ
ệ
Đi n tâm đ Fallot 4
ụ ấ ả ả Tr c ph i, dày th t ph i
Siêu âm tim Fallot 4
ề
ị Đi u tr Fallot 4
ơ ặ
ố
ệ ề ể ấ ị • N i khoa. ộ D phòng c n thi u oxy và cô đ c máu ế ự + Dùng Propranolol ề ướ + U ng thêm nhi u n c ẻ ớ + Truy n d ch s m khi tr có bi u hi n m t
n
cướ ố ệ ầ ồ
ệ
ể ị ế ứ ế ề ạ
ễ ộ U ng thêm viên s t đ t o h ng c u hi u qu ả ắ ể ạ ế ắ khi có bi u hi n thi u s t Đi u tr bi n ch ng t c m ch, áp xe não n u có ắ Phòng viêm n i tâm m c nhi m khu n ẩ ạ
ề
ị Đi u tr Fallot 4
ở
ầ ị ề
ố
ố • Đi u tr c n thi u oxy ề ị ơ ế T th đ u g i g p ng c ự ố ậ ư ế ầ Th oxy, hô h p h tr n u c n ỗ ợ ế ầ ấ Cho an th n morphin 0,1 mg/kg tmc Truy n d ch pha loãng máu: Ringerlactat 30 – 50 ml/h Ch ng toan máu: NaHCO3 2 – 3 mmol/kg tmc Dùng Propranolol Làm c u n i ch ph i c p c u ổ ấ ứ ủ ầ
ề
ị Đi u tr Fallot 4
ề
ị Đi u tr Fallot 4
ể ố Chuy n g c ĐM
TRANSPOSTION OF THE GREAT VESSELS
Normal
Transposition
ể ố Chuy n g c ĐM
ể ố Chuy n g c ĐM
ể ố Chuy n g c ĐM
Thân
chung
ĐM
ẹ
H p eo ĐMC
TEO VAN BA LÁ
Teo van ĐMP
ổ ở ề ấ
Tĩnh m ch ph i tr v b t th
ạ ngườ
Nè i víi tÜnh m¹c h v« danh tr¸i
TÓM T TẮ
ế ậ ẩ 1. Cách ti p c n bn nghi tim b m sinh
ầ ị ỉ 2. Các XN c n ch đ nh và phân tích
ấ ứ ầ ử ạ ậ 3. Các lo i TBS c n s trí c p c u: cách nh n
ế ử ầ bi t và s trí ban đ u.

