
Chương 5 - Tập lệnh của S7-200 (tt)
Chữa bài tập phần timer.
5.6. Các lệnh số học
5.7. Các lệnh điều khiển chương trình
5.8. Các lệnh Move & Fill
5.9. Các lệnh làm việc với ngăn xếp
Bài 7

5.6. Các lệnh số học
• Cộng trừ:
– số nguyên (Add, Subtract Integer)
•Integer (16 bit)
•Double Integer (32 bit)
– Cộng trừ số thực (Add, Subtract Real)
• Nhân chia:
– số nguyên (16 bit và 32 bit)
– số thực
• Phép lấy căn

Cộng trừ số nguyên (16 bit)
•Operands:
–IN1, IN2:
VW, T, C, IW, QW, MW, SMW,
AC,AIW, Constant,*VD, *AC, SW
–OUT:
VW, T, C, IW, QW, MW, SMW, AC,
*VD, *AC, SW
•LAD:
IN1 + IN2 = OUT
IN1 - IN2 = OUT
•STL:
IN1 + OUT = OUT
OUT - IN1 = OUT

Cộng trừ số nguyên (32 bit)
•Operands:
–IN1, IN2:
VD, ID, QD, MD, SMD,
AC,HC, Constant,*VD,
*AC, SD
–OUT:
VD, ID, QD, MD, SMD,
AC,*VD, *AC, SD
•LAD:
IN1 + IN2 = OUT
IN1 - IN2 = OUT
•STL:
IN1 + OUT = OUT
OUT - IN1 = OUT

Cộng trừ số thực
•Operands:
–IN1, IN2:
VD, ID, QD, MD, SMD,
AC,Constant,*VD, *AC,
SD
–OUT:
VD, ID, QD, MD, SMD,
AC,*VD, *AC, SD
•LAD:
IN1 + IN2 = OUT
IN1 - IN2 = OUT
•STL:
IN1 + OUT = OUT
OUT - IN1 = OUT

