Ging viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYN – MINH – CHÂU
Chương III: ĐỘNG LC HC H CHT ĐIM – VT RN
III.1 Khi tâm.
1. V trí khi tâm G ca h 2 cht đim:2 cht đim M và M
12 có khi lượng ln lượt m và m
1 2
được ni vi nhau bng mt thanh rn không khi lượng thì v trí khi tâm G là đim khi đặt con
niêm ti đó thanh cân bng nm ngang.Khi đó:
0
2211 =+ GMmGMm
2. V trí khi tâm G ca h nhiu cht đim:
M2
m1
M
m2
G
1
0
1
=
=
GMm i
n
i
i
GMMG ii += 00 Đặt h cht đim vào h trc ta độ Descartes: =>
iiiG rmmr
r
r
=
GMmMmGm iiiii
+= 00
GMmMmGm iiiii += 00=> => =>
=
=
=
M
zm
z
M
ym
y
M
xm
x
ii
G
ii
G
ii
G
M
rm
rii
G
=
r
r =>
Vi M= : Khi lượng h cht đim
i
m
Vd: Cho 4 cht đim m1=1kg, m2=2kg, m3=3kg, m4=4kg
đặt ti 4 đỉnh hình ch nht cnh 2cm, 4cm như hình v.
cmxG1,2)12900(
4321
1=+++
+++
=
cmyG1)0640(
10
1=+++= => G ( 2,1 ; 1 )
3. V trí khi tâm G ca vt rn:
=
VR
Grdm
M
rrr .
1
=
=
=
dmz
M
z
dmy
M
y
dmx
M
x
G
G
G
.
1
.
1
.
1
Vi M: Khi lượng vt rn
- Mt độ khi lượng dài: )/( mkg
λ
dldm
dl
dm .
λλ
==
- Mt độ khi lượng mt: )/( 2
mkg
σ
dSdm
dS
dm .
σσ
==
- Mt độ khi lượng mt: )/( 3
mkg
ρ
dVdm
dV
dm .
ρρ
==
+ Nếu 1 vt rn có khi lượng phân b đều thì: V
m
S
m
l
m===
ρσλ
;; là hng s
+ Nếu vt rn là si dây thng trên trc x thì: dxdl
=
+ Nếu vt rn là si dây cung tròn, bán kính R thì
ta dùng ta độ cc (R,
ϕ
) thì
dRdl .=
xG
m1
2m3
x
m
m4
y
x
y
z
dm
0
r
r
xG
M1
0
M2
Mn
x
y
dx
dy
Ging viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYN – MINH – CHÂU
ϕ
d
ϕ
r d
Ta độ cc:
x
y
arctg
yxr
=
+=
ϕ
22
i
=
=
ϕ
ϕ
sin
cos
ry
rx
V
+ Nếu vt rn là mt phng gii hn bi 2 đường thng:
dydxdS .
=
+ Nếu vt rn là mt phng gii hn bi cung tròn:
ddrrdS ..
=
.
+ Nếu vt rn là mt cu bán kính R thì:
ϕθθ
ddRdS ..sin
2
=
Ta độ cu: M ),,(
θ
r vi
=
=
=
θ
ϕθ
ϕθ
cos
sinsin
cossin
rz
ry
rx
Khi tính biết mt cu:
=
ππ
ϕθθ
2
00
2.sin ddRS
+ Nếu vt rn dng khi lăng tr hay lp phương:
dzdydxdV ..
=
+ Nếu vt rn là khi cu:
ϕθθ
dddrrdV ..sin.
2
=
=
00
2sin
R
drrV 3
3
0
2
00
2
3
4
2.2.
3
.sin. R
R
dddrrV
R
ππϕθθ
ππ
=== ∫∫
ϕ
θ
r
M
y
z
x
Vd1: Cho vt tam giác vuông OBC ( OB=a và BC=b) khi lượng m phân b đều. Tìm G?
∫∫
=
==
ax
a
b
y
VR
Gdyxdx
m
ab
m
dydx
m
x
00
..
2
1
..
1
σ
y
=
a
ydxx
ab 0
..
2
C
B
byG3
1
=
d
y
Tương t :
Vd2: Cho vt rn khi lượng m là ¼ vòng tròn (O,R). Xác định G?
x
dx
0
321321
x
VR dS
Grddrr
M
x
ϕϕσ
cos....
1
=
∫∫
=
R
ddrr
M
R
M
0
2
0
2
2
.cos
4
π
ϕϕ
π
RR
R
R
424,0
3
4
sin
3
.
42
0
3
2==
π
ϕ
π
x
y
x
yG
Hình đối xng => x = y = 0,424R.
G G
III.2. Chuyn động khi tâm G
=iiG rm
M
rrr 1
=== iii
G
Gp
M
m
Mdt
rd r
r
r
r11
ϑϑ
=== iii
G
GF
M
am
M
dt
d
ar
r
r
r11
ϑ
i
P
r
i
F
r
G
ϑ
r
G
a
r
G
Ging viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYN – MINH – CHÂU
G
mM
III.3. Động lựơng ca h cht đim và vt rn.
a/ Định nghĩa: Pp
iii
ϑ
ϑ
== =
∑∑
rr
r
r
=== FaM
dt
Md
dt
Pd
G
Gr
r
r
r).(
ϑ
b/ Định lý:
c/ Định lut bo toàn động lượng:
hsPF ==
r
r
- Bo toàn toàn phương: 0
hsPFF xx ==
0,0
r - Bo toàn 1 phương:
0
2211 =+++=
NgmNgmF r
r
r
r
r
Vd1:
m m
SVCTVC PP
r
r
=
22112211 '.'...
ϑϑϑϑ
r
r
r
r
mmmm +=+
Vd2:
SBTB PP
r
r
=
'')( VMmVMm
r
r
r
+=+
ϑ
Vd3:
V
M
m
PP r
r
r
r
+
=
=
ϑ
0
21
Vd4: Bo toàn 1 phương:
== 0
X
FgmF
r
r
'')( VMmVMm
r
r
r
++
ϑ
SVCTVC XX PP
=
=> 'MVm
=
ϑ
III.4. Vt rn chuyn động tnh tiến.
1/ Định nghĩa: Khi vt rn chuyn động tnh tiến thì mi cht đim ca vt rn chuyn động cùng
quãng đường, cùng vn tc và cùng gia tc vi khi tâm.
212121 ... GGBBAA ===
GBA
ϑϑϑ
=== ...
GBA aaa === ...
2/ Động năng ca vt rn chuyn động tnh tiến:
22 .
2
1
..
2
1
Giiitt MmWđW
đ
ϑϑ
===
.=
3/ Phương trình động lc hc ca vt rn chuyn động tnh tiến:
r
Gi aMF r
III.5. Vt rn chuyn động quay quanh 1 trc U.
V
r
ϑ
r
A1
1 2
C1 C2
A2
BB
G G
1 2
1
ϑ
r
2
ϑ
r
gm r
1gm
r
2
1
1
N
r
2
N
r N
r
m
M V
r
'
ϑ
r
ϑ
r
'V
r
M V=0
Ging viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYN – MINH – CHÂU
Δ
A1
A2
θA
θB
B1
B2
1/ Định nghĩa:
v
θ
θ
θ
=== ...
BA
ω
ω
ω
=== ...
BA
β
β
β
=== ...
BA
Khi vt rn quay quanh 1 trc thì mi cht đim có cùng 1
góc quay, cùng vn tc góc và cùng gia tc góc.
2/ Động năng ca vt rn quay quanh 1 trc U:
22222
/.
2
1
..
2
1
.
2
1
iiiiiiiiq rmrmmWđWđ ====
Δ
ωωϑ
: khong cách t cht đim th i đến trc U. Vi ri
Đặt : moment quán tính ca h cht đim đối vi trc U
2
ii rmI
=
Δ
2
/.
2
1
ω
ΔΔ =IWđq
=>
3/ Moment quán tính ca h cht đim đối vi trc quayU:
2
ii rmI
=
Δ
4/ Moment quán tính ca vt rn đối vi trc quayU:
=
Δ
VR
rdmI 2
.
Vd1: Cho 1 thanh thng khi lượng M, dài L, khi lượng phân b đều. Tính moment đối vi trc
quayU vuông góc vi thanh và đi qua đim gia.
122424
3
...
233
2
2
3
2
2
2
MLLL
L
M
x
L
M
xdx
I
L
L
L
L
=
=
==
Δ
λ
Δ
ΔΔ
r
dx
x
Δ
d
x
O
O
α
+ Nếu chn gc O đối vi trc U’:
2
0
3
3
1
3
.
'ML
x
L
M
I
L
==
Δ
+ Nếu chn trc U2 lch góc α vi thanh:
ααα
2
23
2
0
22
2sin
33
.sinsin. MLL
L
M
xdx
L
M
IL
===
Δ
+ Nếu chn trc U3 song song vi thanh:
222
3.. dMdmdddm
I
VR
===
Δ
Vd2: Cho 1 vành khi lượng M, bán kính R, U vuông góc vành qua O
R
d
Δ
O
222 .. RMdmRRdm
I
VR
===
Δ
Vd3: Đĩa đặc phân b đều
Ging viên chính ĐHBKTPHCM: Th.S NGUYN – MINH – CHÂU
Δ
r
dr
2
.
.
4
.
.
....
2
2
0
0
4
2
2
00
3
2
2
RMr
R
M
ddrr
R
M
rddrr
I
R
R
==
=
=
Δ
π
π
ϕ
π
ϕ
π
ϕσ
Vd4: Đĩa rng bán kính R1,R2
=
Δ
π
ϕ
π
2
0
3
2
1
2
2
2
1
.
)( ddrr
RR
M
I
R
R
π
π
2.
44
)(
4
1
4
2
2
1
2
2
=RR
RR
M
(
)
2
1
2
2
2RR
M+=
- Thanh dài: 2
12
1MLI =
Δ - Cu đặc: 2
5
2MRI =
Δ
R1
Δ
O
R2
- Vành, tr rng:
2
MRI =
Δ
- Đĩa đặc, tr đặc: 2
2
1MRI =
Δ
- Cu rng: 2
3
2MRI =
Δ
3.5 Định lý Steiner-Huyghen:
Trc U đi qua G
Trc U’//U và cách U 1 đon d
2
'MdII += ΔΔ
Vd: Thanh rn:
2
2
2
'3
1
212
1ML
L
MMLI =
+=
Δ
222
'2MRMRMRI =+=
Δ
Lưu y: Moment quán tính có mang tính cht cng
Δ Δ
L/2
Δ
R
()
Δ
+
Δ
=
Δ
+M
m
Mm I
I
I
'
Vd: H 1 ning M, 6 căm M:
ΔΔΔ += // 6mM III
()
222 2
3
1
6RmMmRMR +=
+=