TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC VOÕ TRÖÔØNG TOAÛN
KHOA DƯC

I GIẢNG MÔN HỌC
VẬT LÝ 1
Đơn vị biên soạn:
KHOA DƯỢC
XÁC NHẬN BCN KHOA DƯỢC
Hậu Giang Năm 2018
9
PHN TH NHT: CƠ HC
BÀI M ĐẦU: CÁC KHÁI NIM ĐẠI CƯƠNG
1. Chuyn động cơ hc:
Là s thay đổi v trí ca vt hay mt b phn ca vt trong không gian theo thi
gian.
2. Cht đim:
Là mt vt có khi lượng nhưng có kích thước nh không đáng k so vi nhng
khong cách mà ta đang kho sát.
Mt tp hp cht đim gi là h cht đim (Mt vt có th coi là tp hp ca vô s
cht đim).
Cht đim có tính tương đối.
Ví d: Electron chuyn động trên qũi đạo quanh ht nhân; Trái Đất quay xung
quanh Mt Tri được coi là cht đim.
3. H qui chiếu:
Vt được chn làm mc, cùng vi h to độ và mt chiếc đồng h gn lin vi nó,
để xác định v trí ca vt khác, gi là h qui chiếu.
4. Phương trình chuyn động ca cht đim:
Trong h to độ Đề các, v trí ca cht đim
M ti mt thi đim nào đó được xác định bi 3
to độ x, y, z hoc bi bán kính véc tơ
r
r
, đều là
nhng hàm ca thi gian.
x = x (t); y = y (t); z = z (t)
r
r
=
r
r
(t)
Các phương trình trên gi là các phương trình
chuyn động ca cht đim.
5. Qu đạo chuyn động:
Qu đạo chuyn động là đường mà cht đim vch ra trong không gian khi
chuyn động.
Mun xác định được dng qu đạo, ta phi tìm phương trình qu đạo.
Phương trình qu đạo là phương trình biu din mi quan h gia các to độ.
Ví d: y = ax2 + bx +c (Qu đạo parabol)
10
6. Tính cht tương đối ca chuyn động:
Chuyn động có tính tương đối, tu theo h qui chiếu ta chn, mt vt có th coi là
đứng yên hay chuyn động.
Ví d: Mt người đang đứng yên trên tàu ho, nhưng li chuyn động so vi cây
bên đường.
7. Đơn v đo lường:
Mi mt thuc tính ca mt đối tượng vt lý được đặc trưng bi mt hay nhiu đại
lượng vt lý.
Mt trong nhng vn đề cơ bn ca vt lí hc là đo lường các đại lượng vt lý.
Người ta phi chn mt đại lượng làm mu gi là đơn v.
T năm 1965 người ta đã chn h đo lường quc tế Si (System International - H
quc tế)
Bng 1: By đại lượng vt lý cơ bn trong h SI
Chiu dài L met m
Khi lương Mkilogam kg
Thi gian Tgiây s
Cường độ dòng đinIampe A
Cường độ sáng Jcandela Cd
Nhit độ θ kelvin K
Lượng vt cht N mol Mol
Mun biu din nhng s rt nh hay rt ln, người ta dùng lu tha 10.
Ví d: 3,6 mA = 3,6.10-3A 2,0 nm = 2,0.10-9nm
Bng 2
Tha s Tên tin tKí hiuTha sTên tin t Ký hiu
1012 Tera T10-1 dexi d
109 Giga G10-2 centi c
106 Mega M10-3 mini m
103 Kilo K10-6 micro μ
102 Hecto H10-9 nano n
101 Deca D10-12 pico p
11
8. Th nguyên
Th nguyên ca mt đại lượng vt lí là công thc nêu lên s ph thuc ca đại
lượng đó vào các đại lượng cơ bn.
Ví d: Vn tc = Chiu dài / Thi gian
Ta kí hiu th nguyên vn tc là: [Vn tc] = L/T = LI-1
Đơn v ca vn tc là: m/s.
Nh khái nim th nguyên ta có th kim nghim li độ đúng đắn ca mt công
thc vt lý vì hai vế ca mt công thc vt lý phi có th nguyên như nhau .
Ví d: Công thc chu k ca con lc:
Th nguyên ca hai vế là:
Như vy v mt th nguyên công thc trên là hp lý.
9. Các đại lượng vt lý:
Mi thuc tính ca mt đối tượng vt lý (Mt vt th, mt hin tượng, mt quá
trình ...) được đặc trưng bi mt hay nhiu đại lượng vt lý.
Ví d: Khi lượng, thi gian, th tích, lc, năng lượng ...
Các đại lượng vt lí có th là vô hướng hay đại lượng véc tơ (hu hướng)
9.1. Xác định mt đại lượng vô hướng:
Nghĩa là xác định giá tr ca nó, có nhng đại lượng vô hướng không âm như: Th
tích, khi lượng ..., có nhng đại lượng vô hướng mà giá tr có th âm hay dương, ví
d như: đin tích, hiu đin thế .
9.2. Xác định mt đại lượng véc tơ .
Nghĩa là xác định đim đặt, phương, chiu, và độ ln ca véc tơ đặc trưng cho đại
lượng đó. Ví d: lc F
r
, cường độ đin trường
r
...
12
CHƯƠNG 1
ĐỘNG HC CHT ĐIM
Động hc là mt phn ca cơ hc nghiên cu các qui lut vn động cơ, không chú
ý đến nguyên nhân đã gây ra nh hưởng, tác động lên vn động cơ.
1. VÉC TƠ DCH CHUYN
Gi thiết có mt cht đim vn động cơ. Sau thi gian t vch ra qũi đạo cong AB.
Người ta gi độ dài ca đon đường AB là đon đường dch chuyn, ký hiu là S. S là
mt hàm ca thi gian:
S = S (t)
Nếu xét đon đường dch chuyn AB t A đến B hay t B v
A thì độ dài, tính cht, độ cong ... không khác gì nhau. Nếu ly
A làm gc, B làm ngn, v véc tơ
A
B người ta gi véc tơ
A
B
véc tơ dch chuyn, kí hiu là L
r
. Véc tơ dch chuyn khác đon
đường dch chuyn S v độ dài v tính cht, véc tơ ch hướng
chuyn động.
Do vy không th dùng đon đường dch chuyn S để thay cho véc tơ dch chuyn
L
r
và ngược li.
Nhưng xét trong thi gian vô cùng nh dt, cht đim đi được đon đường vô cùng
nh dS, véc tơ dch chuyn tương ng dL. Ta thy v độ ln dS = dL (dây cung chp
lên cung vi phân). Khi cht đim chuyn động thng, có qu đạo là mt đon thng thì
các véc tơ dch chuyn vi phân dL trùng phương vi đon đường dch chuyn dS.
Khi cht đim chuyn động cong, có qu đạo là mt đường cong, thì các véc tơ
dch chuyn dL có phương tiếp tuyến vi đon đường dch chuyn dS.
2. VN TC
2.1. Định nghĩa:
Vn tc là đại lượng vt lý đặc trưng cho s biến đổi ca quãng đường dch chuyn
theo thi gian. Nó ch cường độ chuyn động.
Kí hiu: v Đơn v: m/s (trong h SI)