28
PHN II
C BÀI THC NH
29
BÀI 1. LÀM QUEN VI CÁC DNG C ĐO
ĐỘ DÀI VÀ ĐỒNG H ĐO ĐIỆN ĐA NĂNG
I. CƠ SỞ LÝ THUYT
1. Thước kp
Thưc kp (hình 1) dng c đo độ dài chính
xác ti 0,1 ÷ 0,02 mm. Cu to ca gm mt
thước chính T được chia đu thành tng milimet và
một thước du xích T th trượt dc theo thân
thước chính. Để thun tin, khi s dụng thước kp,
ngưi ta làm thêm các đầu kẹp: đầu kp c định 1-
2 gn lin với thước chính T đu kẹp di động
12 gn vi du xích T. Kích thước ngoài ca vạt đo bằng hai đầu 11, kích
thưc trong ca vật đo bằng hai đầu 22. Mun hãm c định du xích T trên
thân của thước chính T, ta vn nh vít hãm 3.
Du xích đưc chế tạo sao cho N độ chia ca
độ dài đúng bằng N1 độ chia của thước
chính. Nếu giá tr ca mỗi đ chia trên thước
chính a ca mỗi độ chia trên du xích b thì
ta có điều kin: N.b=(N1).a (1)
Suy ra: ab=a
N=Δ (2)
Đại lượng Δ được gọi là độ chính xác ca du xích (ghi trên du xích).
Thí d: vi a=1 mm, nếu N=10 thì Δ=0,1 mm; nếu N=50 thì Δ=
0,02mm
Muốn đo đ dài L ca vt AB bằng thước kẹp, ta đặt đu A ca vt trùng vi s
0 của thước chính T. Khi đó, ta đy du xích T trượt dọc thước chính T để đầu B
ca vt trùng vi s 0 ca du xích. Gi s đầu B ca vt nm trong khong gia
vch th n n+1 của thước chính T (hình 2). Nếu vch th m ca du xích trùng
đúng với vch th n+m của thước chính T thì theo hình 2 ta có:
(n+m).a=L+m.b (3)
Suy ra: L=n.a+m.(ab)=n.a+m.Δ (4)
Hình 1
Hình 2
30
Thí d: Nếu n=2, a=1 mm, m=4, N=10 thì Δ=0,1 mm độ dài ca vt
AB bng: L=2.1+4 .0,1=2,4 mm
Như vy, vch chia th n của thước chính nm phía trước s 0 ca du xích cho
biết s nguyên ln ca milimet, còn vch chia th m ca du xích trùng vi vch
chia n+m trên thước chính cho biêt s phần mười hoc phần trăm của milimet.
2. Thước panme
Thưc panme (hình 3) là dng
c dùng đo đ dài chính xác
ti 0,01 mm. Cu to ca
gm: một cán thước hình ch
U mang trc vít vi cp 1
đầu ta c định 2; một thước
kép các độ chia bng 0,50
mm nm so le nhau mt na
độ chia hai phía của đường chun ngang trên thân tr 3 ca v trc vít 1 (hình 4);
một thước tròn 50 đ chia bng nhau nm trên mép trái ca tr rng 4 bao
quanh thân tr 3. Khi vặn đầu 5 ca trục vít 1, thưc tròn s quay dch chuyn
tnh tiến theo bước ren h=0,50 mm ca trc vít 1.
Như vậy, khi thước tròn quay đúng 1 vòng ng vi N=50 độ chia thì đng
thi tnh tiến một đoạn h=0,50 mm dọc theo thước kép mỗi độ chia của thước
tròn có giá tr bng:
Δ=h
N=0,50
50 =0,01 mm (5)
Giá tr Δ này gọi là độ chính xác ca panme (ghi
ngay trên cán thước panme).
Muốn đo đường kính D của viên bi, ta đt viên bi
tựa vào đầu c định 2, ri vn t t đầu 5 ca trc
vít 1 để đu bên trái của vít này đến tiếp xúc vi viên bi cho ti khi nghe thy tiếng
“lách tách” ca xo hãm trc vít 1 thì ngng li. Gi N s nguyên milimet trên
thưc kp nm phía bên trái thưc tròn n là s th t ca vạch chia trên thước
tròn nm trùng với đường chun ngang của thước kép. Khi đó, số đo đường kính D
của viên bi trên thước panme tính ra milimet được xác định theo công thc:
- Nếu mép thước tròn nm bên phi gn vch chia phía trên của thước kép thì:
D=N+0,01.n (mm) (6)
- Nếu mép thước tròn nm bên phi gn vch chia phía dưới của thước kép thì:
Hình 3
Hình 4
31
D=N+0,50+0,01.n (mm) (7)
3. Đồng h đo điện đa năng
Đồng h đo điện đa năng (hình 5) đưc
dùng đ đo đin áp mt chiều (DCV), điện
áp xoay chiều (ACV), dòng đin mt chiu
(DCA), dòng điện xoay chiu (ACA)
đin tr.
Khi đồng h được dùng là mt vôn kế thì ta
dùng hai cng: cng COM cng V
mc song song vi dng c cần đo điện
áp. Khi đng h đưc dùng mt ampe kế
thì ta dùng hai cng: cng COM cng A
và mc nó ni tiếp vi dng c cn đo dòng
đin.
Trên mặt đồng h đa năng gương phn
chiếu giúp ta đọc kết qu đo được chính
xác. Kết qu đo s chính xác khi mt nhìn
kim đồng h trùng vi nh ca qua
gương phản chiếu. Trên mỗi thang đo (V,
A) của đồng h đa năng có 2 h thng vch
chia giúp ta đọc kết qu mt cách d dàng hơn. Hệ thng vch chia phía trên gm
0, 2, 4, 6, 8, 10; h thng vạch chia phía dưới gm 0, 10, 20, 30. Ví d đo đin áp
DC đặt thang 1, 10, 100, 1000 thì ta nhìn h thng vạch chia phía trên; đo đin áp
DC đặt thang 30, 300 thì ta nhìn h thng vạch chia phía dưới.
II. THIT B THÍ NGHIM
STT
Tên thiết bị
ĐVT
Số
luợng
1
Panme
Cái
1
2
Thước kẹp
Cái
1
3
Hộp thử đồng hồ đa năng
Cái
1
4
Đồng hồ đo điện đa năng (dạng kim) Analog 10
Cái
1
5
Đồng hồ đo điện đa năng (dạng số) GDM - 357
Cái
1
6
Dây nối
Cái
1
7
Vật mẫu
Cái
1
8
Dây đồng
Cuộn
2
32
II. TRÌNH T THÍ NGHIM
1. Đo đường kính ngoài D, đường kính trong d độ cao h ca tr rng kim
loi bằng thước kp:
- Kim tra v trí s 0 của thước kp: khi hàm kp 11 áp sát nhau, s 0 ca du
xích phải trùng đúng vi s 0 của thước chính. Nếu các s 0 này không trùng nhau
thì phải thay thước kp bng một thước kp mi hoc th hiu chnh các s đọc
trên thước kp bằng cách xác định sai s h thống. Đọc ghi đ chính xác ca
thưc kp vào bng 1.
- Thc hin 5 lần đối vi mỗi phép đo của D, d h ti các v trí khác nhau ca
tr rng. Đọc và ghi các giá tr đo của chúng vào bng 1.
2. Đo đường kính ca sợi dây đồng độ dày ca tm nha bằng thước
panme:
- Kim tra s 0 của thước panme: vặn đầu 6 ca trc vít vi cấp 1 đ đầu bên trái
ca nó tiếp xúc vi đầu ta c định 2. Khi đó, số 0 của thước tròn phi trùng vi s
0 của thước kép ti v trí đường chun ngang. Nếu chúng không trùng nhau thì cn
phi hi thầy giáo hướng dn cách hiu chnh li v trí này bng một chìa khóa đặt
trong hộp đựng thước panme. Đọc ghi đ chính xác của thước panme vào bng
2.
- Thc hin 5 lần đối vi mỗi phép đo đường kính Dđ ca sợi dây đồng và độ dày
dn ca tm nha ti các v tkhác nhau của nó. Đọc ghi giá tr đo của chúng
vào bng 2.
3. Đo dòng điện và điện áp dùng đồng h đo điện đa năng:
Để làm quen với đng h đo điện đa năng ta dùng hp th đồng h đo điện đa
năng. Hộp th đồng h đo điện đa năng là một mạch được mô t như hình 6.
a. Đo điện áp và dòng điện mt chiều dùng đồng h đo điện đa năng
- Công tc chuyn mạch đ chế độ
DC, chiết áp để v trí tn cùng bên
trái.
- Muốn đo U của bóng đèn, ta nối
đon mch 2 cực đo I rồi cắm đồng
h vào 2 chốt đo U. Đồng h để chế
độ DC thang 10V.
- Cắm phích đin ca hp vào, vn
chiết áp dch dn sang bên phi, mi
ln vặn nhìn đồng h đo U, kết qu
ghi vào bng 3. (Chú ý khi kết qu đo
Hình 6