
NI DUNG
• Đại cương
•Điu tr bng bng
• Viêm phúc mạc nhiễm khuẩn (VPMNK) tự pht
•Tổn thương thận cấp – Hội chứng gan thận
• Phòng ngừa xuất huyết do vỡ tình mạch thực quản
• Bệnh não gan
•Điu trnguyên nhân

ĐI CƯƠNG
• Xơ gan (XG) là giai đoạn cuối ca nhiu bệnh gan mạn
(BGM) khác nhau tiến trin sau nhiu năm / nhiu chc
năm, tạo so gan không hi phc
• Căn nguyên XG liên quan cht ch vi tiên lưng. Hu
hết BGM gây XG thưng tiến trin chậm &hiện c nhiu
biện php ngăn ngừa &điu tr căn nguyên
• Điu trBGM
ngăn chn XG & HCC (ung thư biu mô tế bào gan)
c th đảo ngưc tiến trình xơ ha, c th khi bệnh
trong XG giai đoạn đu
XGBB: xơ gan bng bng
TMTQ: tĩnh mạch thực quản

4
TIẾN TRÌNH XƠ GAN
Gan bình thưng Gan xơhóa
(Tăng p cửa) Gan nốt, giai đoạn cuối
Rockey DC. (2008),
"Noninvasive assessment
of liver fibrosis and portal
hypertension with
transient elastography".
Gastroenterology, 134(1),
8-14

5
TIẾN TRÌNH XƠ GAN
Gan bình thưng Gan xơhóa
(Tăng p cửa) Gan nốt, giai đoạn cuối
Gan bình thưng Gan xơhóa
(Tăng p cửa)
Rockey DC. (2008),
"Noninvasive assessment
of liver fibrosis and portal
hypertension with
transient elastography".
Gastroenterology, 134(1),
8-14