
BÀI KI M TRA ĐI U KI NỂ Ề Ệ
MÔN: LU T MÔI TR NGẬ ƯỜ
H và tên: Lê Thành Namọ
L p: K34-A2ớ
Đ bài:ề
Câu 1: Quan đi m c a Anh(Ch ) v quy đ nh sau đây: “ Nghiêm c m m iể ủ ị ề ị ấ ọ
hành vi nh p kh u ch t th i d i m i hình th c”?ậ ẩ ấ ả ướ ọ ứ
Câu 2: Công ty N có tr s t i t nh Q, ngành ngh kinh doanh c a công tyụ ở ạ ỉ ề ủ
này là khai thác, ch bi n và kinh doanh khoáng s n (tr khoáng s n c m)ế ế ả ừ ả ấ
đã th c hi n các hành vi sau đây:ự ệ
-Không đăng ký ch ngu n th i ch t th i nguy h i.ủ ồ ả ấ ả ạ
-Không th c hi n đúng n i dung trong b n cam k t b o vự ệ ộ ả ế ả ệ
môi tr ng đã đ c các c quan nhà n c có th m quy n phêườ ượ ơ ướ ẩ ề
duy t. c th là: không ti n hành quan tr c môi tr ng đ nh kỳ theoệ ụ ể ế ắ ườ ị
đúng t n su t quy đ nh trong năm 2009 – 2010 đ i v i d án nhàầ ấ ị ố ớ ự
máy nhi t đi n.ệ ệ
a. C quan nào có th m quy n x ph t các vi ph m nêu trên?ơ ẩ ề ử ạ ạ
b. Công ty c ph n N s b x lý nh th nào?ổ ầ ẽ ị ử ư ế
BÀI LÀM
Câu 2:
a. Theo ngh đ nh c a ị ị ủ chính ph s 81/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8ủ ố
năm 2006 v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c b o v môiề ử ạ ạ ự ả ệ
tr ng thì ch t ch UBND t nh Q có th m quy n x ph t công ty cườ ủ ị ỉ ẩ ề ử ạ ổ
ph n N.ầ
b. Công ty c ph n N s b x ph t nh sau:ổ ầ ẽ ị ử ạ ư
V i l i th nh t thì công ty c ph n N b ph t ti n t 25.000.000 đ ngớ ỗ ứ ấ ổ ầ ị ạ ề ừ ồ
đ n 35.000.000 đ ng do hành viế ồ
3. Ph t ti n t 25.000.000 đ ng đ n 35.000.000 đ ng đ i v i hành vi vi ph mạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ạ
quy đ nh t i kho n 2 Đi u này trong tr ng h p ch t gây ô nhi m có ch a ch tị ạ ả ề ườ ợ ấ ễ ứ ấ
th i nguy h i v t tiêu chu n cho phép.ả ạ ượ ẩ

c nh cáo ho c ph t ti n t 100.000 đ ng đ n 500.000 đ ng do hành viả ặ ạ ề ừ ồ ế ồ
th c hi n không đúng m t trong các n i dung đã ghi trong b n cam k tự ệ ộ ộ ả ế
b o v môi tr ng. bu c th c hi n đúng b n cam k t b o v môi tr ngả ệ ườ ộ ự ệ ả ế ả ệ ườ
đã đăng ký v i c quan có th m quy n.ớ ơ ẩ ề
a) Bu c th c hi n đúng B n cam k t b o v môi tr ng đã đăng ký đ i v iộ ự ệ ả ế ả ệ ườ ố ớ
tr ng h p vi ph m quy đ nh t i kho nườ ợ ạ ị ạ ả 1 và kho nả 2 Đi u này;ề
Ph t c nh cáo ho c ph t ti n t 100.000 đ ng đ n 500.000 đ ng đ i v i hànhạ ả ặ ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ
vi th c hi n không đúng m t trong các n i dung đã ghi trong B n cam k t b oự ệ ộ ộ ả ế ả
v môi tr ngệ ườ
c. công
NGH Đ NHỊ Ị
C A CHÍNH PH S 81/2006/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 8 NĂM 2006Ủ Ủ Ố
V X PH T VI PH M HÀNH CHÍNHỀ Ử Ạ Ạ
TRONG LĨNH V C B O V MÔI TR NGỰ Ả Ệ ƯỜ

