CLB HC THUT XÂY DỰNG BÁCH KHOA CƠ LƯUCHẤT
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung/
Bài tập chương 1
1.1 Mt bnh bng thp c th tch tăng 1% khi p sut tăng thêm 70 Mpa. điu
kin chun (p sut p=101.3 KPa) bnh cha đy 450 kg nưc (r = 1000 kg/m3). Bit sut
đn hi K = 2,06.109 Pa. Hi khi lưng nưc cn thêm vo đ tăng p sut lên thêm
70Mpa.
Bài Gii
Gọi x l th tch cn nưc cn thêm vo
Th tch bnh nưc ở đktc :
3
450 0,45
1000
Vm
Ban đu :
0,45
d
V V x x
(Ban đầu bình nước V=0,45 𝒎𝟑 thêm ng
c x)
Lúc sau :
0,45 1%*0,45
s
V
( Th tích tăng 1% là tăng so với th tích đktc)
Ta có:
p
KV
V

6
670*10
2,06*10 (0,45 ) (0,45 1%*0,45) (0,45 )
xx
0,0205x
3
33
3
36
3
0,001*9,81 9,81*10 ( )
**
9,81*10 0,89*10 * *0,5
5*10
0,11( / )
**
1,43*10
0,04 * * *10,40*10
0,1*10
2,226( )
ms
ms
ms
F G N
FA
y
v m s
v
FA
t
Pa






Cn phải thêm 20,5 kg nước
CLB HC THUT XÂY DỰNG BÁCH KHOA CƠ LƯUCHẤT
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung/
1.2 Mt bnh răng quay vi vận tc N = 300 v/ph quanh trc đưng knh d = 30 mm,
di L=25 mm v mt bên ta vo đa trn đưng knh a = 60 mm. Khe hở gia cc mt
tip xc hnh tr l t = 0,1 mm v gia cc mt phng trn l b = 0,2 mm. Chng đưc bôi
trơn bng du nhn c đ nht m = 1 poise, r = 850 kg/m3. Tnh moment v công sut ma
st.
Bài Gii
a) Moment
Ta nhận xt moment sinh ra ở đây gm 2 phn :
Do ma st gia bnh răng v hnh tr đưng knh d (Moment hình trụ)
Do ma st gia bnh răng v đa trn đưng knh a (Moment đĩa tròn)
Moment hnh tr :
1
1
*2
* ( * * * * )*
22
ms
d
dd
M F d L
t


(Din tích tiếp xúc
𝒔𝒙𝒒 𝒕𝒓)
33 3
3
2
300* * (30*10 )
60
0,1* * *25*10
0,1*10 4
0,0167( )Nm
CLB HC THUT XÂY DỰNG BÁCH KHOA CƠ LƯUCHẤT
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung/
Moment đa trn :
2
2
2
*
* * *(2 )*
a
dt
r
M r r dr
b

3
3
30*10
23
15,1*10
2
300* *
60
0,1* * *(2 )*
0,2*10
r
M r r dr
0,0187( )Nm
** do 𝑴𝟐 ta phi ly tích phân đây din tích tip xúc hình tròn. ng vi
các v trí khác nhau trên b mt tip xúc thì ta giá tr moment khác nhau (tr nhng
đim trên chu vi đưng tròn c cùng bn knh). Do đta phải dùng tch phân đ cng ht
tt c các giá tr :
Xét gc tọa đ ti tâm hình tr
Cận đu là ti đim đu bnh răng
Cận đu là ti đim cui bnh răng
12
0,0354( )M M M Nm
b) Công sut:
300*2
* 0,0354* 1,11
60
P M W
CLB HC THUT XÂY DỰNG BÁCH KHOA CƠ LƯUCHẤT
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung/
1.3 c đưc đt gia hai tm phng song song nhau. Tm trên th di chuyn
ni lin vi vt nng khi lưng m ni lin bi si y qua mt ròng rọc như hnh
1.14. Gi s trng thái ca h thng hoạt đng ổn định. Tính vn tc ca tm phng vi
cc điu kin cho trưc như sau :
B qua ma st rng rọc. Cho h s nht đng lc học của nưc l: 𝜇 = 0,89 x 10-3
N.s/m2
Cho m=0,01 g, ∆𝑦 = 5𝑚𝑚, 𝑔 = 9,8 1 𝑚
𝑠2
Din tích tip xúc gia tm phng di đng vi nưc là : A = 0,5 𝑚2
Bài Gii
Do h thng đạt đươc ổn định =>
3
0,001*9,81 9,81*10 ( )
ms
F G N
33
3
**
9,81*10 0,89*10 * *0,5
5*10
ms
FA
y


0,11( / )v m s
CLB HC THUT XÂY DỰNG BÁCH KHOA CƠ LƯUCHẤT
Fanpage: https://www.facebook.com/hocthuatxaydung/
1.4 Mt trc hnh tr trn đưng knh D=10 mm, trưt đng trc, đu, vi vận tc
l V=1,43 mm/s, bên trong mt lt di 40 mm, do bị đy bởi mt lc l F = 0,04 N.
Khe hở gia trc v ổ lt l t = 0,1 mm. Trc đưc bôi trơn bng loại du c đ nht l 𝜇 .
B qua ảnh hưởng do s không đng đu hai đu ổ lt, trọng lưng trc v trọng lưng
du. Xc định đ nht .
Bài Gii
Do trc chuyn đng đu => F = 𝐹
𝑚𝑠= 0,04 N
36
3
**
1,43*10
0,04 * * *10,40*10
0,1*10
2,226( * )
ms
v
FA
t
Pa s


