intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài tập Cơ sở truyền động điện

Chia sẻ: Liêm Phan | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:16

0
204
lượt xem
69
download

Bài tập Cơ sở truyền động điện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập "Cơ sở truyền động điện" cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập về đặc tính cơ máy sản xuất, truyền động điện, truyền động điện động cơ điện 1 chiều, truyền động điện động cơ điện không đồng bộ, điều chỉnh tốc độ động cơ,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập Cơ sở truyền động điện

  1. CHƯƠNG 1: ĐẶC TÍNH CƠ MÁY SẢN XUẤT, TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN Bài 1. Cho   một   vật   có   khối   lượng     m   =   500kg   ,   g   =   9,81m/s2.   Tỷ   số   truyền   i = 10, đường kính quán tính  Dt = 0,2m. Hiệu suất của  bộ biến đổi  là  0,9. Nếu vật có thể  đi lên và có tốc độ tối thiểu = 0,5 m/s thì phải chọn động cơ có Mđm  và tốc độ là bao nhiêu ? Bài 2. Một   vật   có   m   =   500kg,   g   =   9,81   m/s 2  di   chuyển   với   vận   tốc   bằng   1 m/s, Jt  = 500kg/m2, ibt   = 100, GD2   =   100kgm2. Hãy   quy đổi Moment quán tính của hệ  thống về đầu trục động cơ. Bài 3. Cho một động cơ có GD2 = 100kgm2, nđ = 720v/phút, i  = 10, một phần tử chuyển động  quay có   J = 15kgm2, một vật chuyển động thẳng có G = 500Kg với vận tốc 2 m/s. Tính  Moment quán tính quy đổi về đầu trục động cơ.  Bài 4. Chọn động cơ  điện và phân phối tỷ  số  truyền cho một hệ  thống dùng băng tải để  chuyển hàng từ nơi này đến nơi khác cho biết : F = 1110kg (lực kéo  băng tải),  vận tốc băng tải vbt = 0,47m/s. Băng tải làm việc một chiều,  tải coi như ổn định. Tính Moment cản trên đầu trục động cơ. Biết rằng  nđc = 1400v/phút Bài 5. Một  động cơ khởi động cho một cơ  cấu  (từ  tốc độ  = 0) đến tốc độ  n = 800V/phút,   rồi sau đó  cùng với phanh cơ khí, nó làm giảm tốc cơ cấu về trạng thái đứng  yên. Hãy xác   định thời gian tăng tốc và giảm tốc của truyền động nếu cho biết : Moment tĩnh do lực ma sát sinh ra  Mc = 80Nm. Moment  quán tính của truyền động (động cơ, cơ cấu và  sản phẩm) qui đổi về trục động cơ  là : J = 6,25Kgm2 n d b Momet do phanh  cơ khí sinh ra Mh =  280Nm Đặc tính của động cơ có dạng như sau : Động cơ sinh ra được những Moment sau : Khi khởi động Ma  =  500Nm (điểm a) Khi tốc độ đạt đến 800V/phút .Mb  =  100Nm (điểm b) M 400 0 100 a Moment hãm  đầu tiên Md = 400Nm (điểm d) CHƯƠNG 2: TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN ĐỘNG CƠ ĐIỆN 1 CHIỀU. Bài 6.    Cho động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập với các thông số như sau:  P đm = 25 kW, Uđm = 220  V, Iđm = 130.4 A, nđm = 2800 rpm,   = 87%. Hãy xác định:  ­ Đặc tính cơ tự nhiên. 1
  2. ­ Đặc tính cơ với các điện áp đầu vào là: U1 = 50V, U2 = 100V. ­ Đặc tính cơ khi mắc thêm các điện trở r1 = 1 Ω, r2 = 2 Ω    vào mạch phần ứng. ­ Đặc tính cơ khi từ thông thay đổi:  1 = 0,9 đm,  2 = 0,75 đm. Bài 7. Cho động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập với các thông số như sau:  P đm = 6,6 kW, Uđm = 220  V, nđm = 2200 rpm, điện trở mạch phần ứng gồm điện trở cuộn dây phần ứng và cực từ  phụ  là 0,26Ω. Hãy xác định:  ­ Đặc tính cơ tự nhiên. ­ Đặc tính cơ khi mắc thêm điện trở phụ r = 1,26 Ω vào mạch phần ứng. Bài 8. Cho động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập với các thông số như sau:  P đm = 7,5 kW, Uđm = 220  V, Iđm = 42A, nđm = 700 rpm, Ru = 0,4 Ω , Mc =0,25Mđm. Hãy xác định:  ­ Hệ số thay đổi từ thông ứng với moment tải Mc =0,25Mđm và tốc độ  1 =150 rad/s.  ­ Tính dòng điện tương ứng với trường hợp trên. Bài 9. Động cơ một chiều kích từ độc lập có: Pđm=16 kW, U=220 V, Iđm=70 A,n=1000 vòng/phút  ,Xác  định   khi MC=0,6 Mđm và Rưf=0,52   ; Rư=0,28  Bài 10. Cho động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập với các thông số như sau:  Pđm = 14,7 kW, Uđm =  220 V, Iđm = 78,5A, nđm = 585 rpm, Ru = 0,4 , Mp =0,6Mđm. Hãy xác định điện trở khởi động để  dòng điện trong khoảng I2 =1,1 Iđm, I1 =1,7 Iđm. Bài 11. Động cơ một chiều kích từ độc lập có Pđm = 2,2 kW, Uđm= 110 V , Iđm=25,6 A,nđm=1430  v/phút.Vẽ đặc tính cơ tự nhiên, đặc tính nhân tạo với Rưf=0,78  Bài 12. 2 Động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập  kéo một quạt gió có đặc tính cơ là  M P 8 42 .  dm Hãy tính:    a) Tốc độ với đặc tính cơ tự nhiên.    b) Ta phải giảm điện áp đến giá trị nào để tốc độ là  p    Pđm = 13 kW, Uđm = 220V, Iđm = 66,8 A, nđm = 2400 rpm, Ru= 0,162  ,   p = 200 rad/s. Bài 13. Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp có các thông số: P đm = 17 kW, Uđm = 220V, Iđm = 94  A,  đm = 65,97rad/s, Ru = 0,207  , Rkt =0,10 , Hãy xác định:     ­ Đặc tính cơ tự nhiên của động cơ.     ­ Đặc tính cơ điện và đặc tính Moment theo dòng điện.         (sử dụng đặc tính vạn năng trong sách) Bài 14. 2
  3. Động cơ  điện một chiều kích từ  nối tiếp có các thông số: P đm = 2,9 kW, Uđm  = 220V, Iđm  =  16,4 A,  đm = 146,6rad/s,   = 0,81, Rkt =0,10  Hãy xác định:     ­ Tốc độ động cơ điện ứng với Mc = 0,6 Mđm khi đưa thêm điện trở phụ r = 4 , vào mạch  phần ứng.     ­ Giá trị điện trở phụ mắc nối tiếp với phần ứng khi tốc độ là  1 = 125,6rad/s .     ­ Dựng đặc tính cơ của động cơ điện với điện trở phụ r = 4  mắc vào phần ứng.        (sử dụng đặc tính vạn năng trong sách) Bài 15. Động cơ  điện 1 chiều kích từ  nối tiếp với các thông số  : Pđm = 14,7 kW, Uđm  = 220V, Iđm  =  78,5 A, nđm = 585 rpm, Ru = 0.208,  Rkt =0,104 ,  Hãy xác định:    ­ Tốc độ động cơ điện ứng với điện áp bằng nửa điện áp định mức.  ­ Tốc độ động cơ điện ứng với điện áp định mức, tải định mức và điện trở mắc nối   tiếp vào phần ứng r =1,2 .                   (Sử dụng đặc tính vạn năng trong sách) Bài 16. Động cơ  điện một chiều kích từ  độc lập khởi động bằng điện trở. Moment tải là M P, Hãy  tính các nấc điện trở của bộ khởi động khi cho trước các giá trị I1, I2.   Pđm = 46,1 kW, Uđm = 400V, Iđm = 127,4 A, nđm = 36,5rpm, Ru = 0,17  ,  Mc=0,6 Mđm, I2 = 240  A, I1 =140 A. Bài 17. Động cơ điện 1C KTĐL chịu tải Mp. Hãy tính:    a) Tốc độ động cơ khi đặc tính cơ là tự nhiên   b) Ta phải thêm vào mạch phàn ứng điện trở  bao nhiêu để  với điện áp Uđm thì động cơ có  tốc  độ  1   Pđm = 8 kW, Uđm = 220V, Iđm = 43 A, nđm =1400 rpm, Ru = 0,41  , Mc = 0,6 Mdm,  1= 100 rad/s. Bài 18. Động cơ điện 1C KTĐL chịu tải phản kháng Mc. Hãy tính điện trở phụ mắc vào mạch phần   ứng để  dòng hãm ngược ban đầu I h = ­1,2Iđm. Tính dòng hãm ở cuối giai đoạn hãm.  P đm = 8  kW, Uđm = 220V, Iđm = 43 A, nđm =1400 rpm, Ru = 0,41  , Mc = 0,6 Mdm,  1= 100 rad/s. Bài 19. Hãy xác định điện trở phụ cần thiết đóng vào mạch phần ứng của động cơ một chiều kích từ  độc lập 35kW; 220V; 185A; 575 rpm a) Khi hãm động năng với dòng điện hãm ban đầu bằng 2 lần định mức. Biết trước rằng  khi hãm động cơ làm việc với tải định mức. b) Hạ tải trọng với hai trường hợp: Hạ hãm ngược và đóng điện trở phụ vào mạch phần ứng Hạ hãm tái sinh có trả năng lượng về nguồn Biết rằng tốc độ động cơ khi hạ tải trong hai trường hợp là n=750 rpm. Momen phụ  tải trên trục động cơ bằng 80% Mđm. c) Khi tải định mức, giảm từ thông = 1/3 từ thông định mức. Xác định tốc độ động cơ. d) Khảo sát quá trình quá độ trong trường hợp hạ hãm tái sinh. Xác định thời gian hãm tái  sinh và vẽ đặc tính quá độ n = f(t), M = f(t). 3
  4. Bài 20. Động cơ  điện 1C KTĐL chịu tải thế  năng Mc. Hãy tính điện trở  phụ  mắc vào mạch phần  ứng để  dòng hãm ngược với tải trên và tốc độ  là   1, và tính điện trở  phụ  mắc vào mạch  phần ứng để tải đứng im.  Pđm = 8 kW, Uđm = 220V, Iđm = 43 A, nđm =1400 rpm, Ru = 0,41  , Mc  = 0,6 Mdm,  1= 100 rad/s,  Bài 21. Một động cơ điện một chiều kích từ độc lập, đang làm việc trên đặc tính cơ tự nhiên với M c  = 30 Nm Động cơ có các thông số sau Uđm = 220V, Iđm = 30A, nđm = 1000v/phút, Pđm = 4KW. Xác định  trị số điện trở  phụ cần thêm vào để động cơ  đổi chiều quay sang tốc độ  n = ­ 800v/phút và   vẽ đặc tính cơ khi tốc độ n = ­800v/phút. Bài 22. Một động cơ kích từ độc lập có các tham số sau : Pđm = 10KW, Uđm = 110V, Iđm = 100A, nđm = 500v/phút. Trang bị  cho một cơ cấu nâng đang  làm việc trên đường đặc tính tự nhiên với phụ tải Mc = 0,8 Mđm và động cơ đã nâng hàng  xong. Hãy vẽ đặc tính cơ và xác định Rf cần nối vào mạch phần ứng để động cơ hạ tải với tốc độ  bằng 1/2 tốc độ nâng. Bài 23. Một động cơ một chiều kích từ độc lập có các tham số sau : Pđm = 4,2KW, Uđm = 220V,  Iđm = 20A, nđm = 500v/phút được trang bị cho một cơ cấu nâng. Khi  động cơ  đang nâng tải trên đặc tính cơ  tự  nhiên. Người ta đọc được giá trị  dòng điện chạy  trong mạch phần ứng 21A. Để dừng tải lại người ta sử dụng hãm động năng kích từ độc lập.  Hãy vẽ đặc tính cơ và xác định trị  số điện trở hãm dùng để  nối kín mạch phần ứng sao cho   dòng điện hãm ban đầu nằm trong phạm vi cho phép. Hãy vẽ đặc tính cơ và xác định giá trị R dùng để nối kín mạch phần ứng để  động cơ hạ tải   trong trạng thái hãm động năng với tốc độ hãm bằng 1/2 tốc độ nâng. Bài 24. Một động cơ một chiều kích từ độc lập có các tham số sau : Pđm = 75kW, Uđm = 440V,  Iđm = 194A, nđm = 1000rpm  a) Vẽ đặc tính cơ tự nhiên & xác định độ cứng đặc tính cơ. b) Khi tải định mức, thêm điện trở phụ Rf = 0,069  vào mạch phần ứng, xác định tốc độ  động cơ c) Động cơ  đang làm việc trên đặc tính cơ  tự  nhiên, tải giảm còn một nửa thì tốc độ  động cơ là bao nhiêu. Tính điện trở hãm ngược bằng cách đảo chiều cực tính điện áp   phần ứng & công suất tối đa của điện trở hãm. Bài 25. Một   động   cơ   kích   từ   độc   lập   có   Pđm  =   10KW,   Uđm  =   110V,   Iđm = 100A, nđm = 500v/phút. Đang làm việc trên đặc tính cơ tự nhiên với phụ tải Mc = 0,8Mđm.  Khi động cơ đang làm việc ổn định thì đột ngột điện áp giảm xuống còn 90V. Hãy xác định  4
  5. tốc độ ổn định của động cơ lúc ban đầu rồi phân tích các trạng thái làm việc của động cơ khi  chuyển từ tốc độ ban đầu đến tốc độ sau. Xác định dòng điện chạy qua phần ứng động cơ và  vẽ đặc tính cơ của động cơ  tại thời điểm điện áp vừa thay đổi. Bài 26. Một động cơ một chiều kích từ độc lập có các tham số sau : Pđm =  25KW  , nđm = 500V/phút, Iđm = 120A, Uđm =  220V. Moment quán tính  của roto JA =  3,7  Mc =  382Nm, Jqđ = 6,3  kgm2 Động cơ  khởi   động gián tiếp qua các cấp Rf   và đòng điện lớn nhất trong qua trình khởi  động là  : I1 = 2,5Iđm  =  300A. Hãy xác  định các  cấp R và thời  gian khởi động. Bài 27. Một   động   cơ   một   chiều   kích   từ   độc   lập   có   Pđm  =   4KW,   Uđm  =   220V,   Iđm = 20A, n = 1000V/phút. Động cơ  khởi động với Mc = 0,8 Mđm. Dòng điện lớn nhất trong  quá trình khởi động I1 = 50A. Hãy xác định số cấp khởi động và xác định giá trị của R cần cắt   ra khi chuyển đặc tính. Bài 28. Một  động cơ một chiều kích từ độc lập có Pđm = 75kW, Uđm = 440V, nđm = 1000V/phút, Iđm =  194A, Rư = 0,072 Xác định độ cứng của đường đặc tính cơ tự nhiên. Xác định tốc độ khi giảm từ thông còn 2/3  đm với phụ tải là định mức và điện trở phụ trong  mạch phần ứng bằng 0. Bài 29. Một động cơ   một chiều kích từ  nối tiếp  đang làm  việc  ở  trạng thái động cơ  trên đường  đặc tính cơ tự  nhiên, người ta đo  được  dòng điện chạy qua  động cơ   bằng 18A. Để  hãm   dừng nhanh động cơ, người ta áp  dụng biện pháp đảo ngược cực tính điện áp phần ứng và  nối thêm Rf. Hãy tính  Rf  bằng bao nhiêu để dòng điện hãm ban  đầu   2,5Iđm Tham  số của  động cơ: Uđm = 220V; Rư = 0,5    và Rkt  = 1/2 Rư  = 0,25  CHƯƠNG 3: TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ. Bài 30. 5
  6. Động cơ dị bộ rotor dây quấn chịu tải định mức. Mạch rotor đươc nối thêm điện trở RS’. Hãy  tính tốc độ của động cơ: Pdm = 22,5KW; Udm = 380V/220V / 50Hz; ndm = 1460 v/p; 2p = 4; R1 = 0,2 ; R2’ = 0,24 ; X1 =  0,39 ; X’2 = 0,46 ; RS’= 1,2 ; Bài 31.       Động cơ dị bộ rotor dây quấn chịu tải định mức. Mạch stator có nối thêm trở kháng X. Hãy  tính tốc độ của động cơ: Pdm = 22,5KW; Udm = 380V/220V / 50Hz; ndm = 1460 v/p; 2p = 4; R1 = 0,2 ; R2’ = 0,24 ; X1 =  0,39 ; X’2 = 0,46 ; X = 0,75 . Bài 32. Cho động cơ điện không đồng bộ ba pha rôto dây quấn có các số liệu như sau: Pđm = 13 kW; nđm = 955 vòng/phút.   ­ 220 V; X1= 1,2  ;  X’2 = 1  ; R2, = 0,4   ; R1 = 0,4   ; 2p = 6; Điện áp dây của lưới  Ud = 220 V, f= 50 Hz; 1. Tính   1, sth ; Mth ; sđm ; Mnm và Mđm  của động cơ. 2. Tìm giá trị điện trở phụ (đã quy đổi về stato) mắc vào mạch rôto để      sth=0,5 Tính tốc độ từ trường  1 , Mômen tới hạn khi đó.  Bài 33.        Động cơ dị bộ 3 pha chịu tải MP. Ta thay đổi nhanh điện áp lưới về giá trị U11, U12 với tần số  không đổi. Hỏi tốc độ của động cơ thay đổi như thế nào? Pdm = 3 KW; Udm = 380V/220V / 50Hz; ndm = 1420 rpm; R1 = 0,81 ; R2’ = 0,91 ; L1 = L’2 =  8,85 mH;  2p = 4; MP = 15Nm; U11 = 340V; U12 = 300V; Bài 34.        Động cơ dị bộ 3 pha rotor lồng sóc được nạp từ nguồn có tần số thay đổi, điện áp không đổi.  Động cơ chịu tải Mp. Hãy tính: Tốc độ động cơ khi tần số f1.  Pdm = 60 KW; ndm = 577 v/p;    Udm = 380V/220V;  2p = 10;  R1 = 0,0549  ; R2 = 0,0677 ; L1 = 0.5mH;  L’2 = 0,46 mH; Mp =  1000 Nm; f1 = 45Hz; Bài 35.         Động cơ dị bộ 3 pha chịu tải MP. Ta thay đổi điện áp lưới về giá trị U11, và tần số về f1. Hỏi  tốc độ của động cơ thay đổi như thế nào? Pdm = 3 KW; Udm = 380V/220V / 50Hz; ndm = 1420 rpm; R1 = 0,81 ; R2’ = 0,91 ; L1 = L’2 =  8,85 mH;  2p = 4; MP = 15Nm; U11 = 342V; f1 = 45Hz; Bài 36. Cho động cơ điện không đồng bộ ba pha có các số liệu như sau: Pđm = 13 kW; 2p=4; 60Hz, . 460V, đấu Y ; X1= 1,3  ; X2 = 1,94  ; R2 = 0,69  ; R1 = 1  ; Bỏ qua tổn hao không tải. động cơ kéo tải M c = 0,0123ω2. Tốc độ động cơ được điều khiển   bằng cách thay đổi điện áp. Nếu tốc độ động cơ là 1550rpm, hãy xác định: a) Dòng rotor I2 và điện áp đặt vào sattor. b) Hệ số trượt s ứng với dòng cực đại Imax. 6
  7. c) Tốc độ và momen động cơ khi Imax Bài 37. Cho động cơ điện không đồng bộ ba pha có các số liệu như sau: Pđm = 13 kW; 2p=2; 50Hz ; X2 = 0,9  ; R2 = 0,12  . a) Xác định hệ số trượt của động cơ  khi truyền động cho tải M c = 0,0136ω2với điện áp  pha 254V và 200V, nếu bỏ qua R1 , X1 , mạch từ hóa và tổn hao trên rotor. b) Khi R1 = 0,08  ; X1 = 0,62 , Xm = 6,7 , tốc độ  động cơ  được điều chỉnh thông qua  nghịch lưu với tần số 46Hz và  điện áp 190V. Xác định momen và dòng điện tại tần số  và điện áp trên, giả thiết tốc độ động cơ được giữ cố định tại thời điểm này. Bài 38.          Động cơ dị bộ 3 pha với rotor dây quấn chịu tải bị động ( chiều tải phụ thuộc vào chiều  quay) MP. Khi  hãm ngược dòng điện với điện trở mắc thêm vào mạch rotor. a. Hãy tính điện trở cần phải mắc thêm vào rotor, để moment hãm ban đầu có giá trị Mho. b. Moment ở cuối quá trình hãm có độ lớn thế nào? Pdm = 3kW; Udm = 380/220V/ 50Hz; Idm = 6,9A; 2p = 4;  ndm = 1420 v/p;  MP = 17Nm; R1 = 1,81 ; R2’ =1,91 ;  L1 =  L’2 = 8,85 mH;  Mho= ­30Nm. Bài 39.         Động cơ dị bộ 3 pha với rotor dây quấn chịu tải thế năng MP. Khi  hãm ngược dòng điện với  điện trở mắc thêm vào mạch rotor. a. Hãy tính điện trở cần phải mắc thêm vào rotor, để moment hãm ban đầu có giá trị Mho. b. Tính tốc độ và moment khi động cơ hãm xác lập. Pdm = 3kW; Udm = 380/220V/ 50Hz; Idm = 6,9A; 2p = 4;  ndm = 1420 v/p;   R1 = 1,81 ; R2’ =1,91 ;  L1 =  L’2 = 8,85 mH;  Mho= 55Nm, tải có m = 500Kg, Dt = 0,2m, i = 6. Bài 40. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha  có tham  số  sau : Pđm =  60KW  , nđm = 720V/phút,  fđm = 50Hz ,  m = 2,2, 2p = 8. Hãy xác định tốc độ của động cơ  khi Moment phụ tải đặc lên trục động cơ  Mc = 0,8 Mđm Khi động cơ mở máy trực tiếp thì Moment khởi động của động cơ là bao nhiêu ? Bài 41. Một động cơ xoay  chiều không đồng bộ ba pha  có các tham số sau : Pđm = 7,5KW, nđm = 945rpm,  fđm= 50Hz ,  m= 2,5, 2p = 6,  Iđm= 20A, Uđm  380V Hãy xác  định Moment mở  máy của động cơ khi mở máy trực tiếp. Tốc độ của động cơ  khi  động   cơ   làm   việc   trên   đặc   tính   tự   nhiên   với   Mc = 0,8Mđm. Bài 42. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha có 2p=4; R2 = 0,1 ; R1=0 ; 220V truyền động cho  tải có phương trình đặc trưng Mc = 0,16ω2. Xác định tần số đặt vào và hệ số trượt s khi tốc  độ động cơ là 1500 vòng/phút, giả thiết rằng momen ngõ ra đạt cực đại tại tần số này. 7
  8. Bài 43. Một động cơ điện không đồng bộ ba pha Roto dây quấn, đang làm  việc trên đường đặc tính   cơ tự nhiên với Mc =  23,7Nm. Các  số liệu của động cơ như sau : Pđm=2,2KW, nđm = 885rpm, m = 2,3, 2p = 6,Iđm= 12,8A, Uđm = 220V,E2 = 135V. Xác định tốc độ động cơ khi thêm  vào Roto điện trở bằng 1,5 . Tính   Rf  cần   thiết   thêm     vào     khi   động   cơ   làm   việc   với   tốc   độ   n =  ­  300V/phút. Bài 44. Cho một động cơ điện không đồng bộ có  các tham số sau : Uđm = 380 V, Pđm = 7,5KW, nđm = 905 rpm, Istđm = 19,3A, IkđTN = 4,4Istđm,  MkđTN   = 3Mđm , Cos  nm = 0,74. Để cho tải trọng của một palăng khỏi bị giật mạnh, khi khởi   động người ta nối stator động cơ  qua 1 điện trở  khởi động. Hãy tính giá trị  điện trở  ngoài  cho động cơ đó. Bài 45. Tính điện trở   trong mạch một chiều để  hãm động năng động cơ  không đồng bộ  ba pha có   các số liệu như sau : Uđm = 380V, Pđm = 11KW, nđm = 685 rpm, Istđm = 28,8A, dòng  ba pha không tải  Isto = 19,4 A, rst = 0,43  . Nguồn  xoay chiều của động cơ  là một bộ  biến tần  25Hz. Lưới   một chiều để cung cấp dòng điện cho hãm động năng có điện áp 220V. Yêu cầu hãm nhanh. Bài 46. Tính điện trở khởi động cho một động cơ không đồng bộ  380V,  40KW,  980V/phút,  Erđm  =  191V, Irđm = 126A. Dùng để   truyền động một máy đập có bánh  đà . Để   dùng phần động   năng của bánh đà người ta nối vào Roto  một đoạn điện trở cố định để   cho động cơ  có  độ  trượt scđ = 0,1 khi Moment  bằng định mức.  Bài 47. Chọn máy phát hãm động năng và tính toán điện  trở Roto khi hãm động năng cho một động  cơ  không đồng bộ  có   bánh   đà   dùng để  truyền động   giá cán. Động cơ  850KW,   6000V,   590V/phút, Moment định mức  bằng 13,5KNm, Isto =  27,8A, rst = 0,6  . Moment cản tĩnh tổng  của Roto và bánh đà   J =   12,5 Tm 2. Moment cản tĩnh không tải bằng   1,4KNm. Động cơ  được điều khiển nhờ  một   bộ  điều chỉnh trượt   dùng contactor. Thời gian hãm cho phép   khoảng  2 phút.  Bài 48. Tính toán điện trở  phụ  nối thêm vào mạch kích từ  và điện hãm  của mạch hãm động năng   động cơ không đồng bộ,  380V,5kW, 940rpm, Erđm =  164V, Irđm = 20,6A, Istđm = 14,9A,  Isto =  10,9A, rst = 1,22 .  Dòng  điện kích  từ   một  chiều  được   cấp  từ   lưới    220V.   Động  cơ   điều khiển  nhờ     một   contactor đặt  cách động cơ 30m. Yêu cầu hãm nhanh. 8
  9. CHƯƠNG 4: ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ. Bài 49.  Một động cơ kích từ  độc lập có  các thông số sau : Pđm = 29KW, Uđm = 440V, Iđm = 76A, nđm = 1000rpm Hãy xác định Moment cho phép của động cơ  khi phụ  tải dài hạn với điều kiện   làm việc  Ic = Iđm và tốc độ quay của động cơ là 1,5 nđm. Bài 50. Một động cơ điện một chiều kích từ độc lập có công suất nhỏ được cấp  điện qua  chỉnh lưu cầu 1 pha bán điều khiển. Biết điện áp nguồn xoay chiều U  = 240V, Thyristo được mồi với góc mở   = 110o . Điện áp đặt vào phần ứng  động cơ có dạng như hình vẽ sau. Xác định tốc độ quay của động cơ ứng với M = 1,8 Nm cho biết: Hằng số Moment ­ dòng điện của động cơ là 1Nm/A, Rư =  6  (bỏ qua tổn hao  bộ  chỉnh lưu) Um Eư 50o 110o 180o 360o t Bài 51. Động cơ điện một chiều kích từ độc lập được cung cấp điện từ chỉnh lưu  cầu 1 pha bán điều khiển có điện áp nguồn xoay  chiều U = 240V, f = 50Hz  có Eư  = 150V, Rư = 6 ,   = 80o, tỷ số  = = 0,9 Utb =  169V.  Xác định Moment trung bình và tốc độ quay của động cơ. Bài 52. Người ta cung cấp cho một động cơ một chiều công suất nhỏ kích  từ độc  lập từ  nguồn 240V,50Hz qua chỉnh lưu cầu một pha bán điều khiển. Các thông  số  của phần  ứng là điện cảm = 0,06H,   điện trở    bằng 6 , hằng số  từ  thông  0,9Nm/A (vòng/rad/s). Người ta đưa vào một mạch vòng kín để   duy trì tốc độ  9
  10. không đổi  là 1000rpm, cho tới khi Moment là 4Nm. Xácđịnh biến thiên của góc   mở bắt đầu từ lúc chạy không tải để thỏa mãn điều kiện tốc độ không đổi.    Bài 53. Một   động   cơ   không   đồng   bộ   ba   pha   roto   dây   quấn   r2  =   0,0278 ,   nđm = 970rpm, hiệu suất = 0,885. Để thay đổi tốc độ động cơ người ta mắc thêm  Rf vào mạch roto. Tính Rf ? để tốc độ động cơ bằng 700rpm. Biết rằng Moment  cản của tải không phụ thuộc tốc độ.  f = 50Hz, no = 1000rpm Bài 54. Một đồng cơ không đồng bộ ba pha roto lồng sóc có bốn cực, điện áp U =   220V, f = 50Hz. Người ta dùng bộ nghịch lưu để cung cấp điện cho động cơ. Để  thay đổi tốc độ  động cơ  người ta sử  dụng phương pháp biến đổi tần số. Hãy   tính tốc độ  động cơ  và lượng điện áp đầu ra của bộ  nghịch lưu với f = 30Hz,   40Hz, 50Hz,60Hz. Bài 55. Một động cơ  không đồng bộ  ba pha Roto dây quấn sáu cực được nối qua  bộ  nghịch lưu, biết điện áp  giữa các vành trượt E2 = 600V. Xác định góc mồi  của bộ nghịch lưu ở tốc độ 600V/phút. Bộ nghịch lưu được nối vào lưới ba pha   415V, 50Hz. Bỏ qua hiện tượng chuyển mạch và các tổn hao. Bài 56. Một bộ nghịch lưu cung cấp cho động cơ roto lồng sóc 4 cực điện áp U =   240V,50Hz. Xác định tần số  và hiệu điện thế  ở  đầu ra khi tốc độ  của động cơ  bằng 900V/phút. Bài 57. Một bộ nghịch lưu cung cấp cho một động cơ không đồng bộ ba pha ở tần số   52Hz và thành phần cơ bản của điện áp pha là 208V. ­ Xác định tốc độ khi hệ số trượt  bằng 0,04. ­ Khi bộ nghịch lưu chuyển đột ngột sang f =  48Hz và điện áp = 192V thì tốc  độ bằng bao nhiêu ? CHƯƠNG 5 và 6:  CHỌN CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ ĐIỆN Bài 58. 10
  11. Cho đồ thị phụ tải tĩnh  của  một máy sản xuất có các tham số sau : t (s) 25 12 40 40 7 15 Mc(Nm) 55 100 50 80 140 70 ­  Hệ thống yêu cầu tốc độ bằng 1800V/phút ­  Động cơ để kéo  hệ thống trên có : Pđm = 13kW,  nđm =  1000rpm,  m  = 2,2 ­ Hãy kiểm tra  tính hợp lý của  động cơ trên Bài 59. Cho đồ thị phụ tải tĩnh  của  một máy sản xuất có các tham số sau : t (s) 20 10 40 40 5 20 Mc(Nm) 50 100 50 80 120 50 Tốc độ yêu cầu của máy sản xuất nyc = 1450vòng/phút.  Động cơ kéo  máy sản xuất có : Pđm = 13kW,  nđm =  1450rpm, bội số quá tải Mmax/Mđm  = 2,2. Hãy kiểm nghiệm xem động cơ  có thể kéo máy sản xuất trên hay không? Bài 60. ­ Cho đồ thị phụ tải  sau : t (s) 50 70 90 25 50 73 40 Mc(Nm) 230 0 200 30 230 0 0 ­ Có tốc độ yêu cầu nyc =  720V/phút ­  Động cơ kéo  máy trên có thông số : Pđm = 11kW, nđm = 720rpm, Uđm  =  220V/380V,  đc  = 60% đấu  sao ­ Hãy kiểm tra  công suất của động cơ trên Bài 61.  Hãy xác định công suất động cơ kéo 1 máy  sản xuất có đồ thị phụ tải sau : t (s) 20 10 30 30 6 Mc(Nm) 40 90 40 70 120 ­ Có tốc  độ yêu cầu  bằng 1450rpm. Bài 62. Cho đồ thị phụ tải sau : T (s) 15 6 20 10 15 8 5 40 11
  12. Mc(Nm) 240 140 0 190 0 260 100 0 ­   Dùng   cho   động   cơ   dài   hạn   có   Pđm  =   10   kW,   nđm  =   750rpm,   Uđm = 220V/380V kéo phụ tải ở tốc độ định mức. ­ Hãy kiểm tra  công suất  động cơ trên. Bài 63. Hãy xác định  công suất động cơ trong cầu trục có đồ thị phụ  tải như sau : t (s) 12 4 20 10 25 15 8 5 40 Mc(Nm) 250 150 0 200 70 0 270 100 0 ­ Tốc độ yêu cầu  bằng 720V/phút, bỏ  qua tổn hao trong khâu truyền lực. Bài 64. t (phút) 2 3 1 4 2 3 1 4 …. Pc(KW) 15 14 10 0 15 14 10 0 …. Công suất động cơ là  14KW,  tc = 60% Kiểm tra  công suất động cơ  theo đồ  thị  phụ  tải tĩnh đã cho. Nếu   giữ  công suất động cơ  không thay đổi, giảm hệ số đóng  điện của động cơ  xuống là 45% thì  động cơ  có  đạt yêu   cầu  không ? Bài 65. Cho đồ thị phụ tải tĩnh  của  một máy sản xuất như sau : t (s) 25 50 15 10 25 50 P(kW) 6 10 12 0 6 10 Số liệu của động cơ như sau:  P=10kW; n= 1450vòng/phút; bội số quá tải K1=2, bội số mở  máy K2 =1,4, hiệu suất định mức là 0,89. Hiệu suất của động cơ phụ thuộc vào tải như sau: P1=6kW P2=10 kW P3=12 kW 1  = 0,87 2  = 0,88 3 = 0,89 Dùng phương pháp tổn thất trung bình để khảo sát xem có thể dùng động cơ làm việc dài  hạn trên để truyền động cho máy sản xuất không? Bài 66. t (s) 50 73 80 40 25 50 73 …. 12
  13. Mc(Nm) 230 0 150 0 40 230 0 …. Tốc độ yêu  cầu = 720V/phút Động cơ kéo máy trên có  số  liệu như sau :  Pđm =  16kW,   nđm = 720rpm, Uđm = 230V/380V,   đc = 40%  đấu sao. Hãy kiểm nghiệm công suất động cơ trên.  Mc (Nm) 150 Bài 67. 110 Cho đồ thị phụ tải như hình vẽ : 110 Tốc độ yêu cầu của hệ thống: 720rpm. Động cơ kéo hệ thống có  Pđm = 11kW,  t(s) Uđm = 380V, 0 m =  1,8, Mđg (Nm) nđm  = 720V/phút.   132 Hãy kiểm tra điều kiện quá tải  của động cơ. 0 t(s) ­160 5 700 4 tkđ tôđ th CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 1 13
  14. Câu1,  Đặc tính cơ và độ cứng của đặc tính cơ của động cơ điện. Câu 2, Đặc tính cơ của máy sản xuất, phân tích một số dạng đặc tính cơ  cơ  bản của   máy sản xuất: bơm, quạt, máy nén, cần trục, băng tải, thang máy, máy công cụ,… Câu 3, Các trạng thái động cơ và trạng thái hãm của động cơ điện. Câu 4, Phương pháp tính qui đổi lực và mô men về trục động cơ.  Câu 5, Phương trình chuyển động của truyền động điện.  Câu 6, Khái niệm về đặc tính cơ của máy sản xuất và của động cơ điện? Ý nghĩa của việc  nghiên cứu đặc tính cơ (đặc tính cơ điện)? CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 2 1; Vẽ và giải thích sơ đồ  nối dây cơ bản, các phương trình cơ bản và đặc tính cơ của động   cơ điện 1 chiều kích từ độc lập và kích từ song song. 2; Ảnh hưởng của các thông số đến đặc tính cơ của động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập. 3; Phương pháp vẽ  đặc tính cơ  tự  nhiên và đặc tính cơ  nhân tạo của động cơ  điện 1 chiều   kích từ độc lập. 4; Khởi động động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập, phương pháp giải tích và phương pháp  hình học xác định điện trở khởi động. 5; Vẽ và giải thích sơ đồ  nối dây cơ bản, các phương trình cơ bản và đặc tính cơ của động   cơ điện 1 chiều kích từ nối tiếp. 6; Phương pháp vẽ  đặc tính cơ  tự  nhiên và nhân tạo của động cơ  điện 1 chiều kích từ  nối   tiếp. 7; Các trạng thái hãm động cơ điện 1 chiều: hãm tái sinh, hãm động năng và hãm nối ngược. 8, Điều chỉnh tốc độ động cơ điện 1 chiều bằng phương pháp thay đổi điện trở phần ứng. 9, Điều chỉnh tốc độ động cơ điện 1 chiều bằng phương pháp thay đổi điện áp. 10, Điều chỉnh tốc độ động cơ điện 1 chiều bằng phương pháp thay đổi từ thông. 11, Điều chỉnh tốc độ động cơ điện 1 chiều bằng phương pháp rẽ mạch phần ứng. CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 3 1.  Các phương trình cơ bản và đặc tính cơ của động cơ điện dị bộ:  sơ đồ thay thế, phương trình dòng điện, phương trình đặc tính cơ,  công thức tính mô ment và độ trượt tới hạn, công thức Closs đơn  giản và đầy đủ. 2.  Các thông số ảnh hưởng đến đặc tính cơ động cơ không đồng  bộ. 3. Khởi động động cơ điện dị bộ: Khái quát, các yêu cầu, dòng điện,  mô ment khởi động, các phương pháp khởi động. 4. Tại sao khi thêm điện trở phụ vào mạch rotor thì có thể cải thiện  được đặc tính mở máy của động cơ? Nếu thêm điện kháng vào  thì đặc tính mở máy có bị thay đổi không? 5. Tính toán điện trở khởi động động cơ điện dị bộ: cách mắc mạch  điện, đặc tính cơ, chọn các trị số mô ment, phương pháp đồ thị,  đại số xác định trị số điện trở khởi động. 6. Phương pháp hãm tái sinh động cơ điện dị bộ: khái quát, công  thức dòng điện, đặc tính cơ ứng với các trường hợp hãm tái sinh. 14
  15. 7. Phương pháp hãm ngược động cơ điện dị bộ: khái quát, công thức  dòng điện, đặc tính cơ ứng với các trường hợp hãm ngược. 8. Phương pháp hãm động năng động cơ điện dị bộ: khái quát, công  thức dòng điện, các sơ đồ nối dây, đặc tính cơ ứng với các trường  hợp hãm động năng. 9. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện dị bộ bằng cách thay đổi điện áp  không thay đổi tần số: sơ đồ nối dây, đặc tính cơ,các phương  pháp thay đổi điện áp. 10. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện dị bộ bằng cách thay đổi điện trở  rotor; sơ đồ nối dây, đặc tính cơ, các phương pháp thay đổi điện  trở rotor. 11. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện dị bộ bằng cách thay đổi tần số  nguồn; luật điều chỉnh theo khả năng quá tải, đặc tính cơ, các  phương pháp thay đổi tần số. 12. Điều chỉnh tốc độ động cơ điện dị bộ bằng cách thay đổi số cặp  cực: sơ đồ nối dây, so sánh các giá trị sth, Mth , đặc tính cơ ứng với  các phương pháp thay đổi cặp cực. CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 4 1­ Nguyên lý và đặc tính cơ của hệ ổn định tốc độ động cơ điện một chiều dùng phản hồi  dương dòng tải. 2­ Nguyên lý và đặc tính cơ của hệ ổn định tốc độ động cơ điện một chiều dùng phản hồi  âm điện áp phần ứng. 3­ Nguyên lý và đặc tính cơ của hệ ổn định tốc độ động cơ điện một chiều dùng phản hồi  âm tốc độ. 4­ Nguyên lý điều áp ổn định tốc độ dùng phản hồi âm tốc độ động cơ không đồng bộ. 5­ Nguyên lý điều áp­ tần số ổn định tốc độ dùng phản hồi âm tốc độ và phản hồi dương  dòng điện động cơ điện không đồng bộ.   CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 5 Câu 1: Phương trình cân bằng nhiệt trong động cơ điện. Câu 2: Các  chế độ làm việc của truyền động điện. Câu 3: Đồ thị phụ tải của truyền động điện. Câu 4: Chọn động cơ điện làm việc dài hạn cho TĐĐ không điều chỉnh. Câu 5: Chọn động cơ điện làm việc ngắn hạn cho TĐĐ không điều chỉnh. Câu 6: Chọn động cơ điện làm việc ngắn hạn lặp lại cho TĐĐ không điều chỉnh. Câu 7: Chọn động cơ điện cho TĐĐ có điều chỉnh tốc độ. CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 6 Câu 1: Phương pháp kiểm nghiệm động cơ theo nhiệt sai cực đại Câu 2: Phương pháp kiểm nghiệm động cơ theo tổn thất trung bình Câu 3: Kiểm nghiệm động cơ theo phương pháp trung bình bình phương. Câu 4: Phương pháp Nghiệm động cơ điện theo điều kiện quá tải, khởi động và thời gian . Câu 5: Phương pháp kiểm nghiệm động cơ theo nhiệt sai cực đại 15
  16. CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 7     1; Nguyên tắc điều khiển theo thời gian: Trình bày nguyên tắc chung, các quá trình tự động   khởi động và hãm động cơ điện theo nguyên tắc thời gian.     2; Nguyên tắc điều khiển theo tốc độ: Trình bày nguyên tắc chung, các quá trình tự  động   khởi động và hãm động cơ điện theo nguyên tắc tốc độ.      3; Nguyên tắc điều khiển theo dòng điện: Trình bày nguyên tắc chung, các quá trình tự  động khởi động và hãm động cơ điện theo nguyên tắc dòng điện. CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG 8 1 – Thuyết minh cấu trúc,nguyên lý hoạt động, các loại bảo vệ của các sơ đồ điều khiển  trong chương 8. 2 – Sưu tầm, thiết kế và thuyết minh 10 hệ thống điều khiển hệ truyền động điện phù hợp  với chương trình học. 16

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản