Bài 1: Cho tam giác các góc nhọn ABC ni tiếp đường tròn tâm O . H trực tâm
của tam giác. D là một điểm trên cung BC không chứa đim A.
a, Xác định v trí của đim D để t giác BHCD là hình bình hành.
b, Gọi P Q ln lượt là các đim đối xng ca điểm D qua các đường thng AB
và AC . Chng minh rng 3 đim P; H; Q thng hàng.
c, Tìm vị trí của đim D để PQ có độ dài lớn nht.
HD :
a. Gi s đã tìm được điểm D trên cung BC sao cho t giác BHCD hình bình hành .
Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên
CH
AB
và BH
AC
=> BD
AB
và CD
AC
.
Do đó:
ABD = 900
ACD = 900 .
Vậy AD là đường kính của đường tròn tâm O
Ngược li nếu D là đầu đường kính AD
ca đường tròn tâm O thì
t giác BHCD là hình bình hành.
b) Vì P đối xng với D qua AB nên
APB =
ADB
nhưng
ADB =
ACB nhưng
ADB =
ACB
Do đó:
APB =
ACB Mặt khác:
AHB +
ACB = 1800 =>
APB +
AHB = 1800
T giác APBH ni tiếp được đường tròn nên
PAB =
PHB
PAB =
DAB do đó:
PHB =
DAB
Chng minh tương t ta có:
CHQ =
DAC
Vy
PHQ =
PHB +
BHC +
CHQ =
BAC +
BHC = 1800
Ba đim P; H; Q thẳng hàng
c). Ta thy
APQ là tam giác cân đỉnh A
AP = AQ = AD và
PAQ =
2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ
đạt giá trị ln nht AP và AQ là lớn nht hay AD là lớn nht
D là đầu đường kính kẻ t A ca đường tròn tâm O
Bài 2: Cho đường tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là mt đim thuc đường tròn
);( BCAC
. Trên nửa mt phng b AB có chứa đim C , k tia Ax tiếp xúc với đ-
ờng tròn (O), gọi M là điểm chính giữa ca cung nh AC . Tia BC ct Ax ti Q , tia AM
ct BC ti N.
a). Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân .
b). Khi MB = MQ , tính BC theo R.
H
P
B
A
K
O
N
M
I
D
C
B
A
Q
N
M
O
C
B
A
M
D
C
B
A
x
HD:
a). Xét
ABM
NBM
.
Ta có: AB là đờng kính của đờng tròn (O)
nên :AMB = NMB = 90o .
M là điểm chính giữa ca cung nh AC
nên ABM = MBN => BAM = BNM
=>
BAN
cân đỉnh B.
T giác AMCB nội tiếp
=> BAM = MCN ( cùng bù với góc MCB).
=> MCN = MNC ( cùng bằng góc BAM).
=> Tam giác MCN cân đỉnh M
b). Xét
MCB
MNQ
có :
MC = MN (theo cm trên MNC cân ) ; MB = MQ ( theo gt)
BMC =
MNQ ( vì :
MCB =
MNC ;
MBC =
MQN ).
=>
)...( cgcMNQMCB
=> BC = NQ .
Xét tam giác vuông ABQ
BQAC
AB2 = BC . BQ = BC(BN + NQ)
=> AB2 = BC .( AB + BC) = BC( BC + 2R)
=> 4R2 = BC( BC + 2R) => BC =
R)15(
Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính AB CD vuông góc với nhau, ly đim I
bt k trên đoan CD.
a) Tìm điểm M trên tia AD, điểm N trên tia AC sao cho I lag trung đim ca MN.
b) Chng minh tổng MA + NA không đổi.
c) Chng minh rng đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN đi qua hai đim c
định.
HD: a) Dng (I, IA) ct AD ti M ct tia AC ti N
Do N = 900 nên MN đưng kính
Vậy I trung đim ca MN
b) K MK // AC ta có : ÄINC = ÄIMK (g.c.g)
=> CN = MK = MD (vì ÄMKD vuông cân)
Vy AM+AN=AM+CN+CA=AM+MD+CA
=> AM = AN = AD + AC không đổi
c) Ta IA = IB = IM = IN
Vy đường tròn ngoi tiếp ÄAMN đi qua hai đim A, B c định .
Bài 4: Cho tam giác nhọn xây, B, C lần lượt là các đim c định trên tia Ax, Ay sao
cho AB < AC, đim M di động trong góc xAy sao cho
MB
MA
=
2
1
Xác định v trí đim M để MB + 2 MC đạt giá trị nh nht.
Câu2 (1,5đim)
Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho:
AD =
4
1
AB. Ta có D là đim c định
AB
MA
=
2
1
(gt) do đó
MA
AD
=
2
1
Xét tam giác AMB và tam giác ADM có MAB (chung)
AB
MA
=
MA
AD
=
2
1
Do đó Ä AMB ~ Ä ADM =>
MD
MB
=
AD
MA
= 2
=> MD = 2MD (0,25 đim)
Xét ba đim M, D, C : MD + MC > DC (không đổi)
Do đó MB + 2MC = 2(MD + MC) > 2DC
Du "=" xy ra <=> M thuc đon thng DC
Giá tr nh nht của MB + 2 MC là 2 DC
* Cách dựng đim M.
- Dng đường tròn tâm A bán kính
2
1
AB
- Dựng D trên tia Ax sao cho AD =
4
1
AB
M là giao đim của DC và đường tròn (A;
2
1
AB)
Bài 5. Cho đường tròn tâm O đường kính AB bán kính R. Tiếp tuyến ti đim M bbt
k trên đường tròn (O) cắt các tiếp tuyến tại A và B lần lượt tại C và D.
a.Chng minh : AC . BD = R2.
b.Tìm vị trí của đim M để chu vi tam giác COD là nhỏ nht .
HD: a.Ta có CA = CM; DB = DM
Các tia OC và OD là phân giác của hai góc AOM và MOB nên OC
OD
Tam giác COD vuông đỉnh O, OM là đường cao thuc cnh huyền CD nên :
MO2 = CM . MD
R2 = AC . BD
b.Các tứ giác ACMO ; BDMO nội tiếp
;MCO MAO MDO MBO
.COD AMB g g
(0,25đ)
Do đó :
1
..
..
Chu vi COD OM
Chu vi AMB MH
(MH1
AB)
Do MH1
OM nên
1
1
OM
MH
Chu vi
COD
chu vi
AMB
Du = xy ra
MH1 = OM
M
O
M là điểm chính giữa ca cung
AB
Bài 6. T đim P nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB.
Gọi H là chân đường vuông góc hạ t A đến đường kính BC.
a) Chng minh rng PC ct AH ti trung đim E ca AH
b) Gi s PO = d. Tính AH theo R và d.
HD:
Do HA // PB (Cùng vuông góc với BC)
O
H
D
C
M
B
A
O
B
C
H
E
A
P
a) nên theo định lý Ta let áp dụng cho CPB ta
CB
CH
PB
EH
; (1)
Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)
=>
POB =
ACB (hai góc đồng v)
=> AHC
POB
Do đó:
OB
CH
PB
AH
(2)
Do CB = 2OB, kết hợp (1) (2) ta suy ra AH = 2EH hay E trung đim ca
AH.
b) Xét tam giác vuông BAC, đường cao AH ta có AH2 = BH.CH = (2R - CH).CH
Theo (1) và do AH = 2EH ta có
.)2( 2PB
AH.CB
2PB
AH.CB
AH2 R
AH2.4PB2 = (4R.PB - AH.CB).AH.CB
4AH.PB2 = 4R.PB.CB - AH.CB2
AH (4PB2 +CB2) = 4R.PB.CB
2
222
222
222
2222
d
Rd.2.R
4R)R4(d
Rd.8R
(2R)4PB
4R.2R.PB
CB4.PB
4R.CB.PB
AH
Bài 7. Cho
ABC
cân tại A vi AB > BC. Đim D di động trên cạnh AB, ( D không
trùng với A, B). Gọi (O) là đường tròn ngoại tiếp
BCD
. Tiếp tuyến ca (O) tại C và D
ct nhau K .
a/. Chng minh t giác ADCK nội tiếp.
b/. T giác ABCK là hình gì? Vì sao?
c/. Xác định v trí đim D sao cho t giác ABCK là hình bình hành.
HD: c/. Theo câu b, tứ giác ABCK là hình thang.
Do đó, tứ giác ABCK là hình bình hành
AB // CK
BAC ACK
1
2
ACK
sđ
EC
=
1
2
sđ
BD
=
DCB
Nên
BCD BAC
Dng tia Cy sao cho
BCy BAC
.
Khi đó, D là giao đim ca
AB
và Cy.
Vi gi thiết
AB
>
BC
thì
BCA
>
BAC
>
BDC
.
D
AB .
Vy điểm D xác định như trên là đim cần tìm.
O
K
D
C
B
A
O
B
C
H
E
A
P
Bài 8. Cho đường tròn (O;R) và mt đim A sao cho OA = R
2
. V các tiếp tuyến AB,
AC vi đường tròn. Một góc xOy = 450 ct đon thẳng AB và AC lần lượt tại D và E.
Chng minh rng:
a.DE là tiếp tuyến ca đường tròn ( O ).
b.
RDER
3
2
HD:
a.áp dụng định lí Pitago tính được
AB = AC = R
ABOC là hình
vuông (0.5đ)
K bán kính OM sao cho
BOD = MOD
MOE = EOC (0.5đ)
Chng minh BOD = MOD
OMD = OBD = 900
Tương t: OME = 900
D, M, E thẳng hàng. Do đó DE là tiếp tuyến ca đường tròn (O).
b.Xét ADE có DE < AD +AE mà DE = DB + EC
2ED < AD +AE +DB + EC hay 2DE < AB + AC = 2R
DE < R
Ta có DE > AD; DE > AE ; DE = DB + EC
Cng tng vế ta được: 3DE > 2R
DE >
3
2
R
Vy R > DE >
3
2
R
Bài 9: T đim P nằm ngoài đường tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB.
Gọi H là chân đường vuông góc hạ t A đến đường kính BC.
a) Chng minh rng PC ct AH ti trung đim E ca AH
b) Gi s PO = d. Tính AH theo R và d.
HD:
a) Do HA // PB (Cùng vuông góc với BC)
b) nên theo định lý Ta let áp dụng cho tam giác CPB ta có
CB
CH
PB
EH
; (1)
Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)
=> POB = ACB (hai góc đồng v)
=> AHC
POB
Do đó:
OB
CH
PB
AH
(2)
B
M
A
O
C
D
E
O
B
C
H
E
A
P