Câu 1:
Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ thuế, xuất bán 15.500 sản
phẩm, giá vốn 12.800 đ/1sp, giá bán có thuế GTGT 10% là 18.480đ/1sp chưa thu tiền,
chi phí vận chuyển chi hộ cho khách hàng, thanh toán bằng tiền mặt có thuế GTGT 10%
là 8.525.000 đồng, định khoản chi phí vận chuyển chi hộ như sau (đvt: VND):
a. Nợ TK 331 : 8.525.000 / Có TK 111 : 8.525.000
b. Nợ TK 138 : 8.525.000 / Có TK 111 : 8.525.000
c. Nợ TK 641 : 7.750.000 ; Nợ TK 133 : 775.000 / Có TK 131 : 8.525.000
d. Nợ TK 641 : 8.525.000 ; Nợ TK 133 : 852.500 / Có TK 131 : 9.377.500
Đáp án đúng:Hb
Câu 2:
Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ thuế, cuối kỳ kế toán có
tình hình chi phí được tổng hợp như sau: - Giá vốn hàng bán: 75.850.000 đồng; - Chi phí
bán hàng: 13.240.000 đồng; - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 14.520.000 đồng. Định
khoản kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh như sau (đvt: VND):
a. Nợ TK 911 : 103.610.000 / Có TK 632 : 75.850.000 ; Có TK 641 : 13.240.000 ; Có TK
642 : 14.520.000
b. Nợ TK 511 : 103.610.000 / Có TK 632 : 75.850.000 ; Có TK 641 : 13.240.000 ; Có
TK 642 : 14.520.000
c. Nợ TK 632 : 75.850.000 ; Nợ TK 641 : 13.240.000 ; Nợ TK 642 : 14.520.000 / Có TK
911 : 103.610.000
d. Nợ TK 911 : 103.610.000 / Có TK 632 : 75.850.000; Có TK 635 : 13.240.000 ; Có TK
642 : 14.520.000
Đáp án đúng:Ha
Câu 3:
Khấu hao phát sinh trong tháng tại một doanh nghiệp sản xuất như sau: máy móc thiết bị
dùng trong sản xuất 45.500.000 đồng, dùng trong bộ phận bán hàng 8.500.000 đồng và
dùng trong bộ phận quản lý doanh nghiệp 12.550.000 đồng, được định khoản như sau
(đvt: VND):
a. Nợ TK 627 : 45.500.000 ; Nợ TK 621 : 8.500.000 ; Nợ TK 642 : 12.550.000 / Có TK
214 : 66.550.000
b. Nợ TK 627 : 45.500.000 ; Nợ TK 641 : 8.500.000 ; Nợ TK 642 : 12.550.000 / Có TK
214 : 66.550.000
c. Nợ TK 627 : 45.500.000 ; Nợ TK 641 : 8.500.000 ; Nợ TK 642 : 12.550.000 / Có TK
241 : 66.550.000
d. Nợ TK 627 : 45.500.000 ; Nợ TK 641 : 8.500.000 ; Nợ TK 642 : 12.550.000 / Có TK
241 : 66.550.000
Đáp án đúng:Hb
Câu 4:
Doanh nghiệp thương mại T, kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, bán
3.000 sản phẩm, giá vốn 3.250đ/sp, giá bán có thuế GTGT 10% là 5.720đ/sp, nghiệp vụ
bán hàng được định khoản như sau (đvt: đồng):
a. (1) Nợ TK 131 : 10.725.000 / Có TK 511 : 9.750.000 ; Có TK 333 : 975.000 và (2) Nợ
TK 632 : 9.750.000 / Có TK 156 : 9.750.000
b. (1) Nợ TK 131 : 17.160.000 / Có TK 511 : 15.600.000 ; Có TK 333 : 1.560.000 và (2)
Nợ TK 632 : 9.750.000 / Có TK 157 : 9.750.000
c. (1) Nợ TK 131 : 10.725.000 / Có TK 511 : 9.750.000 ; Có TK 333 : 975.000 và (2) Nợ
TK 632 : 17.160.000 / Có TK 155 : 17.160.000
d. (1) Nợ TK 131 : 17.160.000 / Có TK 511 : 15.600.000 ; Có TK 333 : 1.560.000 và (2)
Nợ TK 632 : 9.750.000 / Có TK 156 : 9.750.000
Đáp án đúng:Hd
Câu 5:
Công ty tư vấn KLM, kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, nhận bằng
tiền gửi ngân hàng, tiền công thực hiện hợp đồng tư vấn cho khách hàng, số tiền là
110.000.000 đồng chưa có thuế GTGT 10%, định khoản nghiệp vụ này như sau (đvt:
đồng):
a. Nợ TK 112 : 110.000.000 / Có TK 511 : 110.000.000
b. Nợ TK 131 : 121.000.000 / Có TK 511 : 110.000.000 ; Có TK 333 : 11.000.000
c. Nợ TK 112 : 121.000.000 / Có TK 511 : 110.000.000 ; Có TK 333 : 11.000.000
d. Nợ TK 111 : 121.000.000 / Có TK 511 : 110.000.000 ; Có TK 333 : 11.000.000
Đáp án đúng:Hc
Câu 6:
Công ty tư vấn DEF, kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, nhận tiền công
thực hiện hợp đồng tư vấn cho khách hàng bằng tiền mặt, số tiền là 16.500.000 đồng có
thuế GTGT 10%, định khoản như sau (đvt: đồng):
a. Nợ TK 111 : 16.500.000 / Có TK 511 : 15.000.000 ; Có TK 333 : 1.500.000
b. Nợ TK 112 : 15.000.000 / Có TK 511 : 15.000.000
c. Nợ TK 112 : 16.500.000 / Có TK 511 : 15.000.000 ; Có TK 333 : 1.500.000
d. Nợ TK 111 : 16.500.000 / Có TK 515 : 15.000.000 ; Có TK 333 : 1.500.000
Đáp án đúng:Ha
Câu 7:
Nhà hàng Y, có chi phí sản xuất như sau: - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 15.520.000
đồng. - Chi phí nhân công trực tiếp: 10.850.000 đồng. - Chi phí sản xuất chung:
8.645.000 đồng. Không có chi phí sản xuất dở dang đầu và cuối kỳ, định khoản tính giá
thành sản phẩm như sau (đvt: đồng):
a. Nợ TK 154 : 35.015.000 / Có TK 621 : 15.520.000 ; Có TK 622 : 10.850.000 ; Có TK
627 : 8.645.000
b. Không có đáp án nào đúng
c. Nợ TK 155 : 35.015.000 / Có TK 154 : 35.015.000
d. Nợ TK 155 : 35.015.000 / Có TK 621 : 15.520.000 ; Có TK 622 : 10.850.000 ; Có TK
627 : 8.645.000
Đáp án đúng:Hc
Câu 8:
Một doanh nghiệp thương mại, kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế,
thanh toán bằng tiền mặt chi phí tiền điện có thuế GTGT 10% là 18.150.000 đồng, phân
bố cho bộ phận bán hàng 40%, còn lại là chi phí quản lý doanh nghiệp, nghiệp vụ được
định khoản như sau (đvt: đồng):
a. Nợ TK 641 : 7.260.000 ; Nợ TK 642 : 10.890.000 ; Nợ TK 133 : 1.815.000 / Có TK
111 : 19.965.000
b. Nợ TK 641 : 6.600.000 ; Nợ TK 642 : 9.900.000 ; Nợ TK 133 : 1.650.000 / Có TK 111
: 18.150.000
c. Nợ TK 641 : 7.260.000 ; Nợ TK 642 : 10.890.000 ; Nợ TK 133 : 1.815.000 / Có TK
112 : 19.965.000
d. Nợ TK 641 : 6.600.000 ; Nợ TK 642 : 9.900.000 ; Nợ TK 133 : 1.650.000 / Có TK 112
: 18.150.000
Đáp án đúng:Hb
Câu 9:
Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ thuế, cuối kỳ kế toán có
tình hình doanh thu và chi phí được tổng hợp như sau: - Doanh thu bán hàng:
850.000.000 đồng; - Giá vốn hàng bán: 732.420.000 đồng; - Chi phí bán hàng:
22.310.000 đồng; - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 28.350.000 đồng. Giả sử doanh nghiệp
không có lỗ luỹ kế, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% trên lợi nhuận trước
thuế. Định khoản kết chuyển thuế thu nhập doanh nghiệp, xác định kết quả kinh doanh
trong kỳ như sau (đvt: VND):
a. Nợ TK 911 : 53.536.000 / Có TK 821 : 53.536.000
b. Nợ TK 911 : 13.384.000 / Có TK 821 : 13.384.000
c. Nợ TK 821 : 53.536.000 / Có TK 911 : 53.536.000
d. Nợ TK 821 : 13.384.000 / Có TK 911 : 13.384.000
Đáp án đúng:Hb
Câu 10:
Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ thuế, nhận được thông báo
nộp thuế thu nhập doanh nghiệp quý này 40.000.000 đồng, được định khoản như sau
(đvt: VND):
a. Nợ TK 821 : 40.000.000 / Có TK 333 : 40.000.000
b. Nợ TK 911 : 40.000.000 / Có TK 821 : 40.000.000
c. Nợ TK 911 : 40.000.000 / Có TK 333 : 40.000.000
d. Nợ TK 333 : 40.000.000 / Có TK 821 : 40.000.000
Đáp án đúng:Ha
Câu 11:
Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khẩu trừ thuế, cuối kỳ kế toán có
tình hình doanh thu và chi phí được tổng hợp như sau: Doanh thu bán hàng: 550.000.000
đồng; Giá vốn hàng bán: 412.550.000 đồng; Chi phí bán hàng: 14.520.000 đồng; Chi phí
quản lý doanh nghiệp: 26.530.000 đồng. Giả sử doanh nghiệp không có lỗ luỹ kế, thuế
suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20% trên lợi nhuận trước thuế. Định khoản tạm tính
thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ như sau (đvt: VND):
a. Nợ TK 421 : 19.280.000 / Có TK 911 : 19.280.000
b. Nợ TK 911 : 77.120.000 / Có TK 421 : 77.120.000
c. Nợ TK 821 : 19.280.000 / Có TK 3334 : 19.280.000
d. Nợ TK 821 : 77.120.000 / Có TK 3334 : 77.120.000
Đáp án đúng:Hc
Câu 12:
Doanh nghiệp sản xuất có thông tin về phế liệu trong sản xuất bán thu tiền mặt là
15.000.000 đồng, được định khoản như sau (đvt: VND):
a. Nợ TK 111 : 15.000.000 / Có TK 621 : 15.000.000
b. Nợ TK 111 : 15.000.000 / Có TK 155 : 15.000.000
c. Nợ TK 111 : 15.000.000 / Có TK 152 : 15.000.000
d. Nợ TK 111 : 15.000.000 / Có TK 154 : 15.000.000
Đáp án đúng:Ha
Câu 13:
Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, thanh toán bằng tiền
gửi ngân hàng chi phí tiền điện, nước phát sinh trong kỳ, chưa có thuế GTGT 10% là
16.500.000đ, phân bố theo tỷ lệ: bộ phận quản lý phân xưởng 60%, bộ phận quản lý
doanh nghiệp 40%, được định khoản như sau (đvt: VND):
a. Nợ TK 627 : 6.600.000 ; Nợ TK 642 : 9.900.000 ; Nợ TK 133 : 1.650.000 / Có TK 112
: 18.150.000
b. Nợ TK 627 : 9.000.000 ; Nợ TK 642 : 6.000.000 ; Nợ TK 133 : 1.500.000 / Có TK 112
: 16.500.000
c. Không có đáp án nào đúng
d. Nợ TK 627 : 9.900.000 ; Nợ TK 642 : 6.600.000 ; Nợ TK 133 : 1.650.000 / Có TK 112
: 18.150.000
Đáp án đúng:Hd
Câu 14:
Khách sạn Y xuất kho một số xà phòng tắm, bàn chải đánh răng, trà …, trang bị cho
phòng khách sạn trị giá 250.000 đồng, nghiệp vụ này được định khoản như sau (đvt:
VND):
a. Nợ TK 627 : 250.000 / Có TK 152 : 250.000
b. Nợ TK 622 : 250.000 / Có TK 152 : 250.000
c. Nợ TK 623 : 250.000 / Có TK 152 : 250.000
d. Nợ TK 621 : 250.000 / Có TK 152 : 250.000
Đáp án đúng:Ha
Câu 15:
Doanh nghiệp sản xuất có thông tin về khấu hao tài sản cố định như sau: - Máy móc trực
tiếp sản xuất: 120.000.000 đ. - Tài sản quản lý phân xưởng: 25.000.000 đồng, kế toán
định khoản như sau:
a. Không có đáp án nào đúng
b. Nợ TK 621 : 120.000.000 ; Nợ TK 627 : 25.000.000 / Có TK 214 : 145.000.000
c. Nợ TK 627 : 120.000.000 ; Nợ TK 642 : 25.000.000 / Có TK 214 : 145.000.000
d. Nợ TK 627 : 145.000.000 / Có TK 214 : 145.000.000
Đáp án đúng:Hb