Ạ Ọ Ố Ồ Ố Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH
ƯỜ Ạ Ọ Ọ Ộ TR NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
KHOA CÔNG TÁC XÃ H IỘ
Ệ Ố Ủ Ề Ế CH Đ : LÝ THUY T H TH NG SINH THÁI
ậ Bài t p nhóm
ộ ế Môn: Lý thuy t công tác xã h i.
ị ỵ ả ầ Gi ng viên: Ths. Tr n Th M
Sinh viên: nhóm 6
ố ồ Thành ph H Chí Minh, ngày 09/11/2016
DANH SÁCH NHÓM 6
ồ ị H Th Loan 1556150041
ị ậ ễ Nguy n Th H u 1556150020
ễ Nguy n Thanh Hoa 1556150022
ầ ị Tr n Th Kim Liên 1556150039
ươ ỗ Đ Nguyên Thùy D ng 1556150012
3
Hoàng Thái Anh 1556150002
̣ ̣
MUC LUC
4
M Đ UỞ Ầ
ườ ế ố ố ớ ọ ỗ ọ ơ Môi tr ng là y u t quan tr ng đ i v i m i cá nhân và càng quan tr ng h n trong công
ừ ạ ườ ị ự ủ ộ ườ ộ tác xã h i. xét t khía c nh con ng i luôn ch u s tác đ ng c a môi tr ng, ch u ị ở ướ d i tác
ệ ố ư ể ể ộ ữ nhân khác nhau, các h th ng khác nhau. Đ có th đánh giá m t cách khái quát và đ a ra nh ng
ươ ụ ể ộ ầ ữ ữ ữ ệ ph ố ng pháp can thi p c th và h u ích, nhân viên xã h i c n có nh ng cái nhìn nh ng m i
ế ể ề ủ ủ ữ ệ ấ ộ ế quan h xung quanh, dùng các thuy t đ làm rõ v n đ c a thân ch , và m t trong nh ng thuy t
ế ệ ố ệ ố ể ế ế ằ không th thi u đó chính là thuy t H th ng sinh thái. Thuy t h th ng sinh thái cho r ng con
ườ ộ ị ở ấ ấ ạ ộ ọ ồ ng i ch u tác đ ng ệ ba c p đ : Sinh h c và tâm lý (c p vi mô), gia đình, b n bè, đ ng nghi p
ấ ổ ứ ế ế ộ ấ ồ (c p trung mô), và các t ch c thi t ch , c ng đ ng (c p vĩ mô). Chúng ta cùng nhau đi vào sâu
ể ế ơ h n đê tìm hi u Lý thuy t này.
Ộ N I DUNG
ộ ố
ề ệ ố ề ệ ừ ể ệ ệ ố ậ ề Nhi u các khái ni m v h th ng. theo t ế đi n ti ng Vi t: “H th ng là t p ế ệ M t s khái ni m v thuy t ế ệ ố Thuy t h th ng:
ế ố ố ớ ệ ớ ứ ệ ặ ạ ặ ặ ề ợ h p nhi u y u t đ i v i cùng lo i ho c cùng ch c năng có quan h ho c liên h v i nhau ch t
ể ố ẽ ấ ộ ch làm thành m t th th ng nh t.”
ủ ệ ạ ộ ị ế Theo đ nh nghĩa c a “Lý thuy t công tác xã h i hi n đ i”:
ệ ố ợ ố ượ ắ ậ ự ế ệ ớ ể ạ ộ ậ “H th ng là m t t p h p các thành t c s p x p có tr t t đ và liên h v i nhau đ ho t đông
ộ ệ ố ệ ố ộ ộ ể ồ ề ấ ố ồ ờ ậ ủ ệ ể th ng nh t.” M t h th ng có th g m nhi u ti u h th ng,đ ng th i là m t b ph n c a h
ố ơ ớ th ng l n h n.
ệ ề ệ ố Khái ni m v h th ng sinh thái:
ị Theo đ nh nghĩa
ệ ố ồ ưở ườ ủ H th ng sinh thái g m hai ý t ng: Môi tr ố ng sinh thái c a cá nhân khi cá nhân đó đang c
ể ớ ườ ệ ố ố ươ ủ ắ g ng đ thích nghi v i môi tr ng xung quanh; h th ng khi nhìn vào m i t ng quan c a
ố ợ ệ ố ữ ậ ộ ữ nh ng b ph n khác nhau. Ta ph i h p hai ch này thành h th ng sinh thái (Ecology systems).
ặ ớ ớ ộ ữ ể ắ ấ ạ ồ Cá nhân g n ch t v i gia đình, gia đình v i c ng đ ng, có nh ng cá nhân r t m nh có th lay
ể ả ộ ệ ố ớ ườ ấ ộ ế ố ứ ạ chuy n c m t h th ng l n. Hành vi con ng i r t ph c t p, không có m t y u t nào duy
ả ề ườ ả ố ắ ế ề ấ nh t gi i thích v hành vi con ng ế ợ i. Chúng ta ph i c g ng k t h p các lý thuy t v cá nhân,
5
ế ề ế ớ ể ể ề ộ ườ ệ ố gia đình, nhóm, xã h i và lý thuy t v th gi i đ hi u v con ng i theo h th ng sinh thái.
ử
1. L ch s ị
ế ệ ố ượ ư c Carel Bailey Germain – Giáo s ngành Quá trình hì thành: Lý thuy t h th ng sinh thái đ
ộ ườ ạ ọ ề ướ ỹ ể ầ Công tác xã h i tr ng Đ i h c Columbia, M đ x ng vào năm 1973. Cô đ u tiên phát tri n
ề ộ ạ ạ ệ ể ả ữ ữ các khái ni m v m t "quan đi m sinh thái" trong khi gi ng d y t i Columbia vào gi a nh ng
ớ ự ỗ ợ ủ ề ả ươ ự ể ế ả năm b y m i, và sau đó, cô d a trên n n t ng đó mà phát tri n lý thuy t này v i s h tr c a
ệ ồ đ ng nghi p là Alex Gitterman.
ộ ớ ụ ủ ư ụ ế ở M c đích c a Gitmain lúc đó là đ a lý thuy t này áp d ng vào công tác xã h i v i cá nhân. B i
ộ ơ ả ừ ế ằ ậ ộ ẽ ặ l m c dù nhân viên xã h i c b n t lâu đã bi t r ng con ng ườ ồ ạ i t n t i trong m t ma tr n xã
ứ ạ ự ể ế ề ộ ạ ế ộ ộ h i và s chuy n bi n tâm lý sâu r ng và ph c t p, song ngh CTXH lúc đó l i thi u m t khái
ệ ế ằ ả ưở ườ ố ớ ộ ỗ ườ ni m nh m liên k t các nh h ng môi tr ớ ng và văn hóa r ng l n đ i v i m i con ng i, giúp
ứ ể ố ủ ế ặ ớ ữ ủ ủ cho nhân viên CTXH có đ ki n th c đ đ i m t v i nh ng khó khăn c a thân ch .
ế ụ ở ộ ự ứ ể ầ ả Quá trình phát tri n: ể 1983 Meyer ti p t c xây d ng và m r ng ra đ đáp ng nhu c u gi ng
ạ ạ d y t ỹ i M .
ấ ằ ụ ể ể ậ ờ ỉ Theo th i gian, Germain và Alex nh n th y r ng quan đi m sinh thái không ch có th áp d ng
ụ ể ọ ợ ộ ồ trong CTXH cá nhân mà còn thích h p đ áp d ng cho CTXH nhóm, CTXH c ng đ ng và h đã
ứ ượ ể ờ ố ể ả ự d a trên thành qu nghiên c u có đ c đ phát tri n mô hình đ i s ng ( Life model) dùng trong
ự th c hành.
ệ ượ ụ ư ự ả ạ ế ệ ố Hi n nay, Lý thuy t h th ng sinh thái đã đ c áp d ng gi ng d y và đ a vào th c hành trên
ế ớ toàn th gi i.
ơ ượ ề
2. S l
ế ệ ố c v thuy t h th ng sinh thái
ế ệ ố ế ệ ố ế ế ề ậ Lý thuy t h th ng sinh thái và ti p cách ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái theo truy n
ố ượ ự ọ ủ ị ậ ề ẩ ộ th ng đ c d a trên m t mô hình tâm lý h c c a Freud, trong đó ch n đoán và đi u tr t p trung
ủ ế ủ ủ ự ự ủ ệ ch y u vào tâm lý c a thân ch và s can thi p tích c c, nhanh chóng c a gia đình.
ể ặ ệ ế ậ ấ ủ ấ ộ Đi m đ c bi ế ệ ố t nh t c a cách ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái là nó cung c p m t lăng
ệ ữ ằ ườ ớ ườ ề ả ự ố kính nh m tìm ra m i quan h gi a con ng i v i môi tr ng xung quanh d a trên n n t ng sinh
ứ ề ự ủ ố ố ữ sinh thái h c ọ (Sinh thái h cọ là môn khoa h cọ nghiên c u v s phân b và sinh s ng c a nh ng
ộ ạ ủ ố ậ ố và các tác đ ng qua l v t s ng ữ i gi a các sinh v tậ và môi tr ủ ề ngườ s ng c a chúng. Các ch đ
6
ố ượ ư ọ ọ ố ố ị ạ mà các nhà sinh thái h c quan tâm nh đa d ng sinh h c, phân b , giá tr (sinh kh i), s l ng
ư ự ạ ủ ữ ữ ậ ệ (qu n thầ ể) c a các sinh v t, cũng nh s c nh tranh gi a chúng bên trong và gi a các h sinh
thái.).
ệ ữ ế ố ệ ế ế ọ ố ườ ườ Lý thuy t này chú tr ng đ n vi c k t n i các m i quan h gi a con ng i và môi tr ng đ ể
ả ế ấ ề ườ ệ ừ ế ệ ố ộ gi i quy t v n đ con ng ố i đang đ i di n, t thuy t h th ng sinh thái này, nhân viên xã h có
ể ườ ủ ủ ư ệ ạ ố ồ th đánh giá môi tr ng s ng c a thân ch nh gia đình, b n bè, hang xóm, đ ng nghi p, c ơ
ệ ạ ủ ể ạ ằ ị ườ ọ ố quan… nh m hi u tình tr ng, v trí hi n t ủ i c a thân ch trong môi tr ng mà h đang s ng.
7
Ố Ố Ủ Ẫ Ệ Ệ Ộ H TH NG SINH THÁI THEO M U C A H TH NG XÃ H I
8
Ồ Ể BI U Đ SINH THÁI
ườ ệ ươ ố ạ CHÚ THÍCH: 1. Đ ng M i quan h t ng tác m nh
ườ ệ ươ ố ườ 2. Đ ng M i quan h t ng tác bình th ng.
ườ ệ ươ ố ế 3. Đ ng M i quan h t ạ ng tác lúc m nh lúc y u.
ườ ệ ươ ố ế 4. Đ ng M i quan h t ng tác y u.
ế ề ườ ễ ươ ể ề ộ ỉ ừ ộ Note: N u 2 mũi tên 2 chi u là đ ng bi u di n t ế ng tác 2 chi u. N u ch tác đ ng t m t
ể ề ộ phía đ mũi tên m t chi u.
ộ ố ề ặ ủ ệ ườ ườ
3. M t s khái ni m v đ c tính c a con ng
i và môi tr ng
ự ữ ườ ọ 3.1 S Hài Hoà Gi a Cá Nhân và Môi Tr ệ ng và Khái ni m tr ng tâm
ự ườ ữ 3.1.1 S Hài Hoà Gi a Cá Nhân và Môi Tr ng
ễ ườ ươ ằ ố ộ Di n ra khi môi tr ng có tài nguyên và ph ng pháp phân ph i tài nguyên m t cách công b ng
ầ ơ ả ủ ể ỏ ữ ợ ườ ườ ợ và h p lý đ th a mãn nh ng nhu c u c b n c a con ng i. Có ba tr ế ng h p thi u hài hoà
ữ ườ gi a cá nhân và môi tr ng:
ườ ươ ố ợ ử ụ Môi tr ng có tài nguyên và ph ư ng pháp phân ph i h p lý nh ng cá nhân không s d ng, có
ứ ề ử ụ ế ể ế th vì thi u ki n th c v tài nguyên hay không có ý chí s d ng tài nguyên.
ườ ư ươ ằ ố ợ Môi tr ng có tài nguyên nh ng không có ph ng pháp phân ph i công b ng và h p lý
ườ ầ ủ ể ỏ Môi tr ng không có tài nguyên đ th a mãn nhu c u c a cá nhân.
ả ườ ự ợ ộ ể Trong c ba tr ề ng h p trên đây, nhân viên CTXH đ u có th đóng m t vai trò tích c c
ệ ạ ữ ườ ạ ượ ọ trong vi c t o ra hài hoà gi a cá nhân và môi tr ng, đ t đ c an sinh cho m i công dân.
9
ệ ọ 3.1.2 Các khái ni m tr ng tâm
ươ T ng Tác /Interaction:
ự ộ ạ ầ ạ ữ ừ ữ Là s tác đ ng qua l i không ng ng gi a các thành ph n t o nên cá nhân hay gi a cá nhân và các
ệ ố ầ ộ ạ ự ự ể ả ặ thành ph n khác trong h th ng. Tác đ ng qua l i này có th tiêu c c ho c tích c c và nh
ưở ệ ấ ụ ự ủ ự ế ẳ ớ h ng đ n an sinh c a cá nhân, thí d quan h x u v i hàng xóm gây nên s căng th ng, b c
ệ ố ớ ộ ữ ụ ệ ệ ồ mình; quan h t ỡ t v i c ng đ ng giúp nhân viên CTXH hoàn thành h u hi u nhi m v giúp đ
ề ế ả ẫ khách hàng khi n cho c nhân viên CTXH l n khách hàng đ u hài lòng…
Nguyên Li uệ /Input:
ượ ự ỗ ợ ủ ề ậ ồ Là năng l ng, thông tin, truy n thông, s h tr c a các ngu n tài nguyên mà cá nhân nh n
ườ đ ượ ừ c t môi tr ng.
ả S n Ph m ẩ /Output:
ượ ự ỗ ợ ủ ề ườ Là năng l ng, thông tin, truy n thông, s h tr c a cá nhân dành cho môi tr ng.
Ổ ị ạ Tr ng Thái n Đ nh /Homeostasis:
ự ươ ễ ữ ườ Di n ra khi có s t ng tác hài hoà gi a cá nhân và môi tr ng, cá nhân đóng góp cho môi
ườ ượ ườ ỗ ợ ộ ươ tr ng và đ c môi tr ng h tr m t cách t ứ ng x ng.
ể Đi m Giao Thoa/Interface:
ạ ặ ơ ễ ộ ạ ữ ệ ộ Là tác đ ng qua l i ho c n i chính xác di n ra tác đ ng qua l ệ ố i gi a hai h th ng riêng bi t hay
ữ ườ ượ ệ ố ể ế ị gi a cá nhân và môi tr ng. Trong quá trình l ng đ nh theo lý thuy t H th ng môi sinh, đi m
ầ ượ ể ậ ự ằ ạ ị giao thoa chính xác c n đ c xác đ nh đ t p trung vào đó năng l c và tài nguyên nh m t o ra
ề ộ ử ụ ộ ở ụ ứ ổ ồ ể ố thay đ i. Trong thí d nhi u c ng đ ng thi u s không s d ng đúng m c tài nguyên xã h i
ể ể ề ề ấ ả ế ượ ấ California k trên, đi m giao thoa là v n đ truy n thông. Khi gi i quy t đ ẽ ề c v n đ này s
ả ế ượ ặ ầ ả ế ượ ấ ộ ủ ử ụ ạ gi i quy t đ c, ho c góp ph n gi i quy t đ c v n n n ít s d ng tài nguyên xã h i c a
ườ ể ố ở ề ặ ụ ề ạ ng i thi u s ợ ồ California. Thí d khác: nhi u c p v ch ng than phi n không có h nh phúc vì
ố ử ớ ấ ồ ề ệ ẹ ạ nhi u nguyên nhân: b t đ ng trong vi c nuôi d y con cái, đ i x v i cha m hai bên, chi tiêu
10
ệ ợ ồ ộ ạ ờ ư ề ể trong gia đình, quan h v ch ng ngu i l nh, không có thì gi cho nhau… nh ng nhi u khi đi m
ứ ề ề ấ ỉ ế ữ ề ạ giao thoa cũng ch là v n đ truy n thông, t c là không bi t cách truy n đ t cho nhau nh ng nhu
ắ ồ ộ ươ ệ ầ c u, quan tâm, lo l ng, vui,bu n, m t cách đúng ph ả ng pháp và hi u qu .
Ứ Thích ng/Adaptation :
ủ ả ổ ể ữ ế ả ớ ộ ườ ụ ậ Là kh năng thay đ i đ thích nghi v i nh ng bi n đ ng c a b n thân và môi tr ng, thí d l p
ệ ổ ọ ườ ườ ứ ỏ gia đình, thay đ i công vi c, d n nhà, gia đình thêm ng ớ i, b t ng i… Thích ng đòi h i năng
ủ ượ ứ ẽ ể ượ l ng, khi cá nhân không có đ năng l ng đ thích ng, nhân viên CTXH s giúp cá nhân huy
ượ ượ ườ ứ ể ạ ộ đ ng đ c năng l ầ ng c n thi ế ừ t t môi tr ứ ng đ thích ng. Thích ng cũng có nghĩa là t o ra
ườ ầ ủ ể ỏ ườ ổ thay đ i môi tr ng đ th a mãn nhu c u c a con ng i.
ố Đ i Phó/Coping:
ứ ủ ọ ườ ứ ứ ộ ộ ợ Là m t hình th c c a thích ng. Thích ng có nghĩa r ng, bao trùm m i tr ng h p khi cá nhân
ặ ủ ệ ộ ớ ườ ặ ủ ả ự ấ ấ ổ ố đ i di n m t thay đ i m i ho cc a môi tr ể ố ng ho c c a b n thân. Đ i phó là s ph n đ u đ
ứ ự ớ ộ ộ ố ổ thích ng v i m t thay đ i, m t tình hu ng tiêu c c.
ậ Liên L p/Interdependence:
ườ ể ố ệ ậ ờ ế ề ả ườ ể ượ Con ng i không th s ng hoàn toàn bi t l p mà ph i nh đ n nhi u ng i khác đ đ ỏ c th a
ữ ặ ở ạ ự ầ ơ ả mãn nh ng nhu c u c b n: ăn, m c, nhà , h nh phúc, s an toàn…
ủ ệ ề ặ 3.2 Khái ni m v đ c tính c a con ng ườ i
ườ ự ổ ạ ớ ườ ự ố ủ ớ Con Khi con ng i có s trao đ i qua l i v i môi tr ng thì năng l c đ i phó v i stress c a
ườ ế ố ấ ộ ng i cao hay th p tùy thu c vào 4 y u t sau:
ự ố ệ ữ ụ ệ ố ộ ố M i quan h (Relatedness): Năng l c đ i phó stress ph thu c vào các m i quan h gi a con
11
ườ ớ ạ ướ ư ế ạ ộ ộ ườ ng i v i m ng l i xã h i nh : gia đình, b n bè, hàng xóm… Nói cách khác, n u m t ng i có
ệ ớ ố ế ườ ả ố ớ ạ m i quan h v i gia đình, b n bè, hàng xóm,… thân thi t thì ng i đó có kh năng đ i phó v i
stress cao h n.ơ
ự ự ằ ổ ườ ừ ượ Năng l c (Competence): Năng l c nh m thay đ i môi tr ng này có t khi nó đ c sinh ra và
ượ ể ườ ơ ộ ọ ậ ế ậ ồ đ c phát tri n do con ng i có c h i h c t p, ti p c n các ngu n tài nguyên. Con ng ườ ẽ i s có
ứ ự ệ ế ệ ổ ề năng l c này càng cao n u trong quá kh có nhi u kinh ngi m, thành công trong vi c thay đ i
ườ ủ ả ố môi tr ng s ng c a b n thân.
ự ả ế ườ ệ ớ ề ố ườ T qu n lí(Self – direction): N u con ng i có nhi u m i quan h v i môi tr ự ng và có năng l c
ườ ẽ ự ộ ậ ế ị ệ ả ậ ả thì con ng i s có s đ c l p, kh năng quy t đ nh và nh n trách nhi m cao. Kh năng t ự ả qu n
ườ ự ả ệ ả ữ ự ỏ ườ ặ lí giúp cho con ng ả i có kh năng t b o v b n thân kh i nh ng áp l c mà con ng i g p
ph i.ả
ự ự ọ ự ự ọ ả ưở ế ả ủ ề S t tr ng (Self – esteem): S t tr ng có nh h ng nhi u đ n c m xúc và hành vi c a con
ườ ự ự ọ ủ ả ộ ườ ườ ề ố ng i. S t tr ng c a b n thân m t ng i càng cao khi ng ệ i đó có nhi u m i quan h
ườ ự ả ự ị ướ ớ v i môi tr ng, có năng l c và kh năng t đ nh h ng
ủ ệ ườ ề ặ 3.3 Khái ni m v đ c tính c a môi tr ng
ườ ầ ợ ừ ộ ệ ườ ưỡ ể ể Con ng ề i c n có các đi u ki n phù h p t m t “ môi tr ng dinh d ng” đ phát tri n. Con
ườ ầ ế ố ề ườ ườ ể ề ị ỉ ườ ng i c n chú ý các y u t v môi tr ộ ng xã h i, môi tr ng đ a lí đ đi u ch nh môi tr ng
ả ợ ạ ố s ng thích h p, tránh t o stress cho b n thân
ườ ơ ở ạ ộ ồ ộ ườ Môi tr ng xã h i: Bao g m gia đình, b n bè, hàng xóm, các nhóm, các c s xã h i, tr ọ ng h c,
ế ộ ườ ộ ồ ậ ch đ chính sách, pháp lu t, tôn giáo, văn hóa… Môi tr ng xã h i cũng bao g m các nhóm có
ế ự ạ ự ế ủ th l c t o s uy hi p cho thân ch
ườ ậ ồ ườ ự ệ ố ề ệ Môi tr ng v t lí: Bao g m môi tr ng t nhiên, h th ng giao thông, các đi u ki n có ý nghĩa
ể ế ọ ộ ườ ổ ưỡ ư ậ quan tr ng và không th thi u cho cu c sông con ng i nh i khí h u, th nh ng, tài nguyên
ự ậ ậ ộ ấ đ t, không khí, th c v t, đ ng v t…
ể ậ ọ
4. Các lu n đi m tr ng tâm
ộ ự ậ ụ ế ề ệ ố ạ ộ Trong ho t đ ng công tác xã h i, s v n d ng lý thuy t v h th ng sinh thái trong quá trình
ự ấ ọ ả ể ả ế ấ ề ủ ặ ề phân tích v n đ và l a ch n gi i pháp đ gi ẽ i quy t v n đ c a cá nhân ho c gia đình s
12
ượ ả ố ư ế ỉ ậ ệ ề ấ ộ không phát huy đ c hi u qu t i u n u ch t p trung vào các v n đ sinh thái và xã h i. Lý
ấ ằ ế ề ệ ố ế ố ả ế ượ ấ ề ủ ộ thuy t v các h th ng cho th y r ng, n u mu n gi i quy t đ ỗ c v n đ c a m i m t cá nhân
ặ ộ ướ ế ả ặ ọ ả ộ ọ ể ho c m t cá th gia đình thì tr c h t ph i đ t h vào trong hoàn c nh xã h i mà h đang là
ả ượ ế ợ ế ề ớ ộ ớ thành viên và đôi lúc cũng ph i đ ể c k t h p v i các lý thuy t v tâm lý xã h i thì m i có th
ạ ả ố ề ườ ượ ề ậ ế đem l i hiêu qu t ể t. Các quan đi m v “Con ng ả i trong hoàn c nh”, sau này đ c đ c p đ n
ư ườ ườ ượ ể ừ ườ ặ ề ả nh là: “con ng itrongmôi tr ng (PIE) đ c phát tri n t đó. Ng ự i đ t n n t ng cho s
ể ủ ớ ự ể ộ phát tri n c a các quan đi m này là Germain và Gitterman v i s hình thành “mô hình cu c
ủ ọ ờ ố ượ ự ấ ụ ề ọ ườ ố s ng” c a h . Mô hình đ i s ng đ c d a vào phép n d v sinh thái h c, trong đó con ng i
ụ ụ ộ ộ ườ ọ ườ ườ ố ph thu c vào nhau và ph thu c vào môi tr ng: h là “con ng itrongmôi tr ng”. M i
ườ ườ ệ ố ạ ả ưở ệ ữ quan h gi a con ng i và môi tr ng là m i quan h qua l i: cái này nh h ng lên cái kia
ộ ố ự ủ ổ ỗ ộ ườ ề ộ ố thông qua s trao đ i. Theo “mô hình cu c s ng” này, cu c s ng c a m i m t con ng i đ u
ả ộ ườ ượ ọ ườ ờ ườ ờ ỗ ph i đi theo m t con đ ng, đ c g i là đ ng đ i. Trên con đ ng đ i đó, m i con ng ườ ẽ i s
ự ủ ộ ố ự ệ ộ ố ư ữ ữ ả ả ạ ặ g p ph i m t s các s ki n x y ra nh là nh ng áp l c c a cu c s ng, nh ng giai đo n
ộ ố ự ố ữ ể ế ề ể ặ ấ ạ ặ ộ ố chuy n ti p, ho c m t s các v n đ khác có th gây ra nh ng s r i lo n ho c xáo tr n đ i
ự ả ớ ườ ủ ọ ế ể ấ ố ả ớ v i kh năng s thích nghi v i môi tr ọ ả ng s ng c a h khi n h c m th y không th nào gi i
ế ượ ọ ẽ ự ệ ả ướ ố ự ữ quy t đ c. H s ph i th c hi n hai b ề c đánh giá v các nhân t gây ra áp l c và nh ng áp
ướ ế ự ọ ộ ọ ớ ứ ạ ổ ự l c đó. Tr c h t là h đánh giá s xáo tr n nghiêm tr ng t i m c nào và nó có gây t n h i hay
ứ ữ ử ế ệ ấ ặ ộ ọ ố ỉ m t mát gì không ho c đó ch là m t th thách. Th hai, h xem xét đ n nh ng bi n pháp đ i
ọ ố ắ ỡ ọ ồ ả ộ ố ể ế ằ ổ ể phó và ngu n tài nguyên đ giúp đ h . H c g ng gi i quy t b ng cách thay đ i m t s đi m
ọ ườ ữ ả ệ ọ ườ ơ n i chính h , môi tr ổ ng hay trong quan h trao đ i gi a b n thân h và môi tr ấ ữ ng. Nh ng d u
ệ ừ ườ ừ ữ ề ể ấ ọ ữ ả ứ ả ấ hi u t môi tr ng và t ự nh ng ph n ng v th ch t và tình c m cung c p cho h nh ng s
ồ ề ự ủ ọ ệ ả ả ph n h i v s thành công c a h trong vi c gi ề ế ấ i quy t v n đ .
ấ ườ ự ổ ạ ữ ườ ườ ề ủ 4.1 V n đ c a con ng i và s trao đ i qua l i gi a con ng i và môi tr ng
ề ủ ầ ấ ả ạ Theo Carel Germain thì nhu c u và v n đ c a con ng ườ ượ i đ c n y sinh trong sinh ho t hàng
ề ủ ấ ườ ổ ạ ữ ườ ườ ngày và v n đ c a con ng ự i phát sinh do s ttrao đ i qua l i gi a con ng i và môi tr ng b ị
ự ấ ố ợ ổ ạ ế ả ầ ơ m t cân đ i và không phù h p. s u trao đ i qua l i Không đ n th n là nguyên nhân k t qu và
ế ế ả ẫ ả ế k t qu mà nguyên nhân d n đ n k t qu và ng ượ ạ c l i.
ế ườ ườ ự ề ẽ ổ ợ ườ ữ N u gi a con ng i và môi tr ng có s trao đ i phù h p thì đi u này s làm cho con ng i có
ự ể ể ạ ộ ỏ ơ ơ ả c m giác th a mãn, an tâm h n và t o đ ng l c đ phát tri n h n.
ế ự ổ ố ẽ ợ ườ ơ Ng ượ ạ c l i, n u s trao đ i không t ề t, không phù h p thì đi u này s làm cho con ng i r i vào
ứ ạ ườ ứ ủ ế ẫ ườ ẽ tình tr ng không thích ng môi tr ng, d n đ n stress và ch c năng c a con ng i s không
13
hoàn thi n.ệ
ế ể ả ượ ấ ộ ườ ầ ả ớ Chính vì th , đ lý gi ề ủ c v n đ c a m t ng i đ ề i thì c n ph i có cái nhìn bao quát v i nhi u
ố ứ ạ ớ ườ ủ ố ườ yeus t ph c t p liên quan v i môi tr ng s ng c a ng i đó.
4.2 Stress và tác nhân gây stress
Stress là gì?
̀ ườ ả ở ̣ ̣ ̣ Stress là môt khái niêm đa hình.Trong th ng ngày chúng ta đêu tr i nghiêm stress ̀ nhiêu khía
ủ ạ ở ơ ̣ ̣ ạ c nh khác nhau trong các ho t đông c a chúng ta: ở ườ tr ng, nhà, ở n i công s và thâm chí c ả
̀ ̉ ụ ạ ạ ̣ ̉ trong các ho t đông thê d c thê thao cũng có stress, stress luôn luôn tôn t i quanh ta.
ả ủ ơ ể ướ ấ ứ ộ ả ứ ự ộ ̉ ̉ ơ Có thê hiêu đ n gi n stress là ph n ng c a c th tr ầ c b t c m t yêu c u, áp l c hay m t
ọ ế ự ồ ạ ộ ủ ạ ườ ả ề ể ấ ẫ ế ố y u t tác đ ng nào đe d a đ n s t n t i lành m nh c a con ng i c v th ch t l n tinh
th n.ầ
ụ ể ơ ộ ộ ườ ố ệ ớ ườ Nói c th h n trong công tác xã h i: khi m t ng ộ ự ệ i đ i di n v i m t s vi c khó khăn, ng i
ẽ ử ụ ể ả ồ ế ử ụ ế ấ ề ồ đó s s d ng các ngu n tài nguyên đ gi i quy t v n đ . Tuy nhiên, n u s d ng các ngu n tài
ể ả ề ượ ế ấ ủ ườ nguyên này mà cũng không th gi i quy t các v n đ đ ả c thì xúc c m c a ng ự ẽ i đó s có s
ộ xáo tr n và gây nên stress
ườ ố ệ ớ ườ ả ử ụ ồ ộ Khi m t ng ộ ự ệ i đ i di n v i m t s vi c khó khăn, ng i đó ph i s d ng các ngu n tài nguyên
ế ấ ứ ề ồ ồ ọ mà h có đ ượ ể ả c đ gi i quy t v n đ . Các ngu n tài này bao g m: tài nguyên không chính th c
ứ ẫ l n tài nguyên không chính th c.
Có 3 tác nhân gây stress chính là:
ộ ố ự ệ ứ ể ế ộ ổ ồ Các chuy n bi n trong cu c s ng: bao g m các s vi c làm thay đ i vai trò, ch c năng xã h i
ườ ạ ủ ộ ờ ử ư ế ệ ấ ủ c a con ng i trong các giai đo n c a cu c đ i nh thi c , th t nghi p, k t hôn… mà con ng ườ i
ứ ị không thích ng k p.
ự ừ ườ ế ậ ư ệ ạ ồ ồ Áp l c t môi tr ng: Bao g m các tình tr ng nh khó khăn trong vi c ti p c n các ngu n tài
ứ ứ ứ ứ ồ nguyên chính th c và không chính th c, các ngu n tài nguyên chính th c và không chính th c
ử ụ ầ ớ ợ ượ ồ không phù h p v i nhu c u cá nhân, không s d ng đ c các ngu n tài nguyên này hay các
14
ồ ượ ứ ủ ầ ngu n tài nguyên có đ c không đáp ng đ nhu c u.
ế ế ạ ạ ở ồ ở ườ ữ Các tr ng i trong quá trình giao ti p: Bao g m các tr ng i trong quá trình giao ti p gi a ng i
ườ ệ ư ệ ạ ồ ự ớ v i ng ặ i, đ c bi t là các ngu n tài nguyên nh gia đình, b n bè, hàng xóm… không th c hi n
ượ ỗ ợ ầ ư ứ ằ ộ ườ ặ ả ộ đ c ch c năng h tr . C n l u ý r ng, khi m t ng i g p ph i m t tác nhân gây stress nào đó
ể ả ế ượ ể ẫ ế ề mà không th gi i quy t đ c thì tác nhân đó có th d n d n nhi u tác nhân khác.
ườ ờ ờ 4.3 Đ ng đ i và th i gian, không gian
ề ủ ộ ườ ầ ư ế ố ờ ủ ế ề ấ Khi đánh giá v v n đ c a m t ng i, c n l u ý đ n các y u t th i gian và không gian c a
ườ ng i đó.
ề ườ ệ ờ ệ ờ ọ ả ề ặ ờ Th i gian : “ khái ni m v đ ng đ i quan tr ng trong vi c lí gi i v m t th i gian trong cách
ế ệ ố ế ậ ề ặ ử ữ ờ ị ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái. Xét v m t th i gian l ch s , nh ng ng ườ ượ i đ c sinh
ờ ạ ẽ ề ươ ữ ấ ộ ự ề ặ ộ ra trong m t th i đ i s có nh ng v n đ t ng t ờ nhau. Xét v m t th i gian xã h i, con ng ườ i
ề ố ữ ừ ư ể ế ấ ờ ọ ồ ờ ỗ cũng có nh ng v n đ gi ng nhau trong t ng th i đi m nh đi h c, k t hôn…đ ng th i m i
ườ ề ọ ị ả ỉ ả ữ ả ờ ưở ộ ự ệ ở ng i đ u có nh ng kho ng th i gian riêng mà ch b n thân h b nh h ng b i m t s vi c
nào đó.
ề ể ấ ườ ự ứ ớ ộ Không gian: V n đ có th phát sinh do con ng i không có s thích ng v i không gian xã h i
ệ ố ư ệ ạ ậ ơ ớ (nh gia đình, b n bè, n i làm vi c…) hay v i không gian v t lí (thiên nhiên, h th ng giao
thông…)
ự ộ ổ ạ ớ ườ ườ ờ ủ M t gia đình luôn có s trao đ i qua l i v i môi tr ng trên quãng đ ng đ i c a gia đình đó.
ườ ữ ả ờ ỗ ị Trên đ ị ề ng đ i này, m i thành viên trong gia đình đ u có nh ng l ch trình riêng mà b n thân b
ả ưở ộ ự ệ ự ệ ự ả ở ưở ế ừ nh h ng b i m t s vi c nào đó và s vi c đó có s nh h ng đ n t ng cá nhân trong gia
ệ ắ ế ố ề ờ ế ườ ộ đình. Chính vì th , vi c n m rõ các y u t v th i gian và không gian trên đ ờ ủ ng đ i c a m t
ườ ẽ ấ ữ ư ủ ệ ệ ặ ộ ườ ng i hay m t gia đình s r t h u ích trong vi c phát hi n đ c tr ng c a stress mà ng i đó hay
ặ ả gia đình đó đang g p ph i.
ố ượ ụ ề ệ ạ ộ
5. Đ i t
ng Công tác xã h i (ph m vi, đi u ki n áp d ng)
ữ ề ệ ấ ậ ễ ấ ẳ ườ ộ Nh ng v n đ xã h i ( nghèo đói, b nh t ề t, b t bình đ ng ) đ u làm ô nhi m môi tr ng, làm
ứ ả ả ươ ậ ự ươ ỗ ữ ữ ớ gi m kh năng thích ng t ng h . Do v y s t ng tác gi a các cá nhân, gi a cá nhân v i môi
ườ ệ ố ẽ ả ộ ự ợ ố ớ ủ ả tr ộ ố ng s gi m đi. Các h th ng c a cu c s ng cũng ph i duy trì m t s phù h p t t v i môi
ườ ề ầ ả ự ộ ầ ằ ả ợ tr ng. Chúng ta đ u c n m t đ u vào phù h p nh m duy trì chúng ta và đ m b o s phát
ộ ả ệ ố ề ủ ứ ể ấ ố tri n.V n đ c a công tác xã h i x y ra khi các h th ng cá nhân s ng tron đó không thích ng
15
ượ ớ ườ ố đ c v i môi tr ủ ọ ng s ng c a h .
Ở ự ổ ế ậ ượ ự ứ ằ ở ự ề ệ ấ đâu s trao đ i thi t l p đ c s cân b ng thích ng thì ữ đó xu t hi n nh ng áp l c. Đi u
ầ ủ ứ ữ ữ ề ạ ấ ộ ợ ả này cũng t o ra các v n đ theo m t hình th c phù h p gi a nh ng nhu c u c a chúng ta và kh
ườ ệ ừ ự ể ấ ề năng v môi tr ng. Áp l c có th xu t hi n t :
ổ ề ị ế ị ộ ố ữ ự ể ố ổ ộ S chuy n đ i cu c s ng ( bíên đ i v v th v trí vai trò xã h i, không gian s ng.VD : nh ng
ườ ầ ẹ ượ ầ ế ố ứ ể ữ ng i l n đ u tiên làm cha làm m , đ ấ c thăng ch c hay giáng c p, chuy n đ n s ng gi
ữ ườ ề ạ ự ư ế ả ằ ầ ớ nh ng ng i hàng xóm m i…đ u t o nên nh ng áp l c mà chúng ta c n ph i cân b ng n u
ố ơ ủ ả không mu n r i vào kh ng ho ng).
ự ề ữ ườ ơ ộ ấ ữ ữ ữ ề ẳ ắ ổ Nh ng áp l c v môi tr ng (nh ng c h i b t bình đ ng, nh ng đi u kh t khe và nh ng t
ứ ả ồ ch c không ph n h i)
ỳ ọ ế ượ Các ti n trình liên cá nhân ( khám phá , k v ng trái ng c nhau)
ộ ố ả ề ọ ấ ể ạ ữ ự ự ề ấ ặ ư Th c ch t trong cu c s ng m i v n đ chúng ta g p ph i đ u có th t o ra nh ng áp l c, nh ng
ự ả ọ ưở ấ ủ ữ ả ố quan tr ng là s nh h ng và tính ch t c a nó ra sao. Không ph i nh ng tình hu ng nào cũng
ướ ự ế ự ữ ế ữ ự ữ ệ ấ ố ỉ h ng đ n nh ng áp l c th c t . Nh ng áp l c ch xu t hi n trong nh ng tình hu ng cá nhân
ứ ượ ổ ớ ự ườ ủ ế ạ ấ ố không thích ng đ c trong s trao đ i v i môi tr ế ng. C t lõi c a thuy t này nh n m nh đ n
ứ ứ ể ề ậ ả ọ ườ ủ ỗ ầ t m quan tr ng v kh năng thích ng, ki m soát , nh n th c môi tr ng bên ngoài c a m i cá
nhân.
ệ ữ ề ầ ự ủ ữ ệ ề ấ ấ ố ổ ấ Trong m i quan h gi a cán s và thân ch , xu t hi n nh ng v n đ c n trao đ i ( v n đ gây
ủ ớ ủ ứ ả ở ườ ả c n tr kh năng thích ng c a thân ch v i môi tr ng):
ư ỗ ợ ủ ộ ề ị ủ ề ứ ủ ệ ấ Quan ni m c a xã h i v v trí, vai trò( nh n i s c a thân ch v giai c p, ví trí chính th c
ự ủ c a cán s )
ấ ở ư ứ ộ ố ơ Các ch c trúc c năng và c u s xã h i( gi ng nh các chính sách)
ư ạ ứ ề ặ ể ậ Các lu n đi m v m t chuyên môn( nh đ o đ c)
6. Các b
ướ ỗ ợ c h tr
ươ ế ệ ố ế ậ ồ ướ Ph ng pháp ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái g m các b c sau:
Đánh giá ban đ uầ
16
ệ ướ ủ ườ ự ế ủ ườ Can thi p theo 3 h ng ( thân ch , môi tr ữ ng và s ti p xúc gi a thân ch & môi tr ng)
ỗ ợ ế ượ K t thúc h tr và l ng giá
6.1 Đánh giá ban đ uầ
ươ ế ệ ố ế ậ ế ứ ế ọ Ph ng pháp ti p c n theo lý thuy t h th ng sinh thái h t s c chú tr ng đ n công tác đánh giá
ỹ ủ ế ậ ườ ầ ự ban đ u d a trên l thu t phân tích các thông tin liên quan đ n thân ch và môi tr ng.
ư ệ ủ ệ ệ ể ặ ậ Ngoài ra, vi c đánh Vi c tìm ra đ c tính c a các tác nhân gây stress cũng nh vi c tìm hi u nh n
ộ ỗ ợ ủ ố ớ ứ ủ ủ ể ả ố th c c a thân ch đ i v i stress là chìa khóa đ nhân viên xã h i h tr thân ch có kh năng đ i
ệ ớ ả ộ phó v i stress m t cách hi u qu .
ề ặ ả ự ố ủ ủ ề ớ Đánh giá v m t c m xúc và năng l c đ i phó v i stress c a thân ch cũng là đi u mà nhân viên
ể ạ ộ xã h i không th không làm trong giai đo n này.
ầ ẽ ả ệ ướ Vi c đánh giá ban đ u s tr i qua các b c sau:
ủ ề ậ ườ ủ ố ớ ứ ủ ậ ườ Thu th p thông tin v thân ch , môi tr ng và nh n th c c a thân ch đ i v i môi tr ng xã
ườ ệ ậ ộ h i, môi tr ổ ng v t lí qua vi c trao đ i, quan sát và ghi chép.
ệ ổ ự ủ ậ ợ ị Xác đ nh tác nhân gây stress cho thân ch là gì d a trên vi c t ng h p các thông tin thu th p
đ c.ượ
ơ ở Phân tích các thông tin trên c s chuyên môn.
ệ ử ụ ơ ồ ẽ ề ạ ộ Trong giai đo n này, vi c s d ng s đ sinh thái s giúp ích nhi u cho nhân viên xã h i có
ượ ủ ề ườ ệ ữ ớ đ ơ c cái nhìn bao quát h n v thân ch , môi tr ng và các quan h gi a thân cjhur v i môi
ườ ơ ồ ượ ậ ủ ơ ở ự ư tr ng. S đ sinh thái đ c A. Hartman đ a ra vào năm 1975 d a trên c s lý lu n c a quan
ể đi m sinh thái.
ủ ườ ự ế ủ ườ ệ 6.2 Can thi p theo 3 h ướ (thân ch , môi tr ng ữ ng và s ti p xúc gi a thân ch & môi tr ng)
ệ ớ ộ ầ ỗ ợ ự ự ọ ủ ủ ệ Can thi p t ự i thân ch : Nhân viên xã h i c n th c hi n h tr thân ch nâng cao s t ủ tr ng c a
ớ ự ầ ấ ả ắ ộ ồ ờ ỹ ố ả b n thân và gi m b t s lo l ng. Đ ng th i, nhân viên xã h i cũng c n cung c p các k năng đ i
ấ ơ ộ ề ặ ớ ấ ự ề ẫ ờ ỹ phí v i v n đ và cung c p c h i th c hành các k năng đó (v m t không gian l n th i gian)
cho thân ch .ủ
ệ ớ ườ ộ ầ ộ ớ ườ ậ ườ Can thi p t i môi tr ng: Nhân viên xã h i c n tác đ ng t i môi tr ng v t lý và môi tr ng xã
ủ ằ ở ộ ạ ướ ồ ộ ủ h i c a thân ch nh m m r ng m ng l i và các ngu n tài nguyên. Thông qua cách làm này,
ủ ẽ ả ệ ớ ố ườ ự thân ch s nâng cao kh năng t ự ạ ượ t o đ c các m i quan h v i môi tr ng, nâng cao năng l c
17
ả ự ả ự ự ọ ố đ i phó, kh năng t qu n lý và s t ủ ả tr ng c a b n thân.
ự ế ữ ủ ệ ườ ấ ượ ệ Can thi p vào s ti p xúc gi a thân ch và môi tr ằ ng: Vi c này nh m nâng cao ch t l ng và
ự ổ ạ ướ ữ ủ ự ườ duy trì s trao đ i qua l i theo h ng tích c c gi a thân ch và môi tr ng.
ỗ ợ ế ượ 6.3 K t thúc h tr và l ng giá
ệ ỗ ợ ộ ế ữ ủ ủ ậ ấ ườ Nhân viên xã h i k t thúc vi c h tr thân ch khi nh n th y gi a thân ch và môi tr ầ ng d n
ự ổ ướ ủ ậ ự ắ ế ấ ầ d n có s trao đ i theo h ắ ằ ng tích c c và ch c ch n r ng thân ch nh n bi ủ ọ t rõ v n đè c a h
là do đâu.
ộ ố ể ự
7. M t s đi m c n l u ý trong th c hành ầ ư
ế ậ ư ọ ế ệ ố ự ề ộ Lý thuy t h th ng sinh thái và cách ti p c n đ u c dùng nhi u trong th c hành công tác xã h i
ể ộ ệ ố ộ ớ ồ ể ể ễ ớ v i cá nhân, công tác xã h i v i nhóm và phát tri n c ng đ ng . Qua h th ng sinh thái đ đ d
ị ượ dàng xác đ nh đ ủ c các tác nhân gây stress cho thân ch .
ượ ậ ướ ỗ ợ ữ ộ ơ ồ Ngoài ra, s đ sinh thái đ c l p tr c và sau quá trình h tr cũng là m t trong nh ng công c ụ
ỗ ợ ả ủ ủ ệ ể đ đánh giá hi u qu c a công tác h tr thân ch .
́ ́ ́ ̣ ̣
8. Han chê và phê bình Thuyêt hê thông sinh thai ́
ế H n chạ
ế ệ ố ả ề ả ự ậ ạ ả Thuy t h th ng mang tính mô t ơ nhi u h n là lí gi i, không lí gi ả ạ i t i sao moi s v t l i x y ra
ư ậ ạ ẫ ồ ạ ữ ệ ố ử ệ ệ nh v y và t i sao nh ng m i quan h này v n t n t i. Do đó khó khăn trong vi c th nghi m
ự ế ầ ả ộ ớ ệ ố ở ệ ề ặ v m t th c nghi m. không cho ta bi ữ t c n ph i làm nh ng gì, tác đ ng t i các h t h ng đâu,
ư ế ể ượ ữ ứ ệ ề ộ nh th nào. Nó không cho chúng ta ki m soát đ c nh ng tác đ ng v các hình th c can thi p
ệ ố ế ượ ừ ậ ủ ệ ố ẽ ộ ộ ớ trong 1 h th ng. Chúng ta cũng không bi c t ng b ph n c a h th ng s tác đ ng t t đ i
ư ế nhau nh th nào.
ậ ủ ệ ố ế ệ ố ự ộ ạ ọ ọ ủ ệ Các lí thuy t h th ng quá coi tr ng s h i nh p c a h th ng duy trì m i khía c nh c a h
ự ồ ạ ố ủ ệ ố ổ ệ ố ế ằ ổ ơ th ng, s t n t ệ i cân b ng c a h th ng h n là vi c bi n đ i hay thay đ i h th ng.
ể ạ ố ượ ệ ố ị Các quan đi m Entropy( r i lo n năng l ộ ng) mô hình h th ng không mang tính chính tr xã h i
ị ỉ ươ mà ch mang tính đ a ph ng.
ệ
9. Đánh giá và can thi p công tác xã h i ộ
ụ 9.1 M c tiêu
ế ệ ố ệ ặ ườ ủ ả Thuy t h th ng sinh thái không đ t trách nhi m vào môi tr ng hay kh năng thích nghi c a
18
ườ ệ ố ẽ ặ ế ố ề ấ ằ ợ con ng i mà nói r ng h th ng s g p v n đ do hai y u t ế này không liên k t phù h p, ăn ý
ườ ế ủ ề ữ ể ế ớ v i nhau. Lý thuy t này giúp tăng c ự ể ng s hi u bi t c a chúng ta v nh ng quan đi m liên
ế ườ ườ ổ ậ ự ươ ữ ằ ộ quan đ n” con ng i trong môi t ng” b ng cách làm n i b t nh ng hành đ ng, s t ng tác và
ữ ổ ượ ệ ở ự ề ậ ộ ở ớ ơ nh ng quá trình trao đ i đã đ c th c hi n nhi u b ph n khác nhau và ranh gi i n i mà con
ườ ườ ự ươ ng i và môi tr ng có s t ớ ng tác v i nhau.
ầ ủ ự ữ ể ế ể ậ ằ ọ ỏ ườ Do v y đ tôn tr ng s cân b ng và ti n tri n thì nh ng đòi h i , yêu c u c a con ng i và môi
ườ ả ươ ố ắ ữ ế ớ tr ng ph i t ng thích v i nhau, trong khi c g ng nâng cao nh ng mô hình liên k t đang
ẽ ả ứ ế ố ưở ớ ự ộ không thích ng. M i liên k t này s nh h ng t i th c hành Công tác xã h i.
ổ ấ ỳ ế ố ứ ấ ủ ườ ườ ẽ ạ ổ ở ộ Th nh t: Thay đ i b t k y u t nào c a con ng i hay môi tr ng s t o ra thay đ i m t
ế ầ ố thành ph n khác trong m i liên k t.
ệ ố ộ ướ ứ ể ẫ ự ế Th hai: Quan đi m h th ng sinh thái d n nhân viên công tác xã h i h ệ ng đ n vi c th c hành
ơ ẽ ạ ả ổ ệ ố ớ ơ ở ớ ưở ộ ợ ế ề ố ả b i c nh l n h n b i thay đ i h th ng l n h n s r o nh h ng và h tr đ n nhi u thân ch ủ
ứ ế ơ h n. Th ba: Theo thuy t này thì
ủ ọ ườ ế ợ ớ ườ ế ở m i hành vi c a con g i ti n hóa phù h p v i môi tr ể ng xung quanh, b i th chúng ta có th
ệ ố ạ ộ ủ ủ ệ ằ ả nói r ng các h th ng c a thân ch đang ho t đ ng hi u qu .
9.2 Công cụ.
ấ ằ ệ ố ụ ể ẽ ề ậ ộ Nhân viên công tác xã h i áp d ng quan đi m h th ng sinh thái s nh n th y r ng có nhi u
ướ ế ậ ữ ệ ế ạ ổ ớ cách và h ủ ủ ể ạ ng thay đ i; làm vi c cùng v i thân ch đ t o nh ng k ho ch ti p c n thân ch
ủ ọ ộ ố ệ ố ề ặ ớ v i nhi u m t khác nhau trong h th ng cu c s ng c a h ;
ế ươ ề ậ ặ ạ ộ ố ộ ồ T p trung vào m t ho c nhi u khía c nh trong m i liên k t t ng tác cá nhân hay c ng đ ng và
ơ ữ ế ề ế ợ ự ệ ả ồ ờ ộ ệ ớ l n h n n a. Đ ng th i vi c th c hành công tác xã h i ph i k t h p các lý thuy t v các h
ủ ệ ố ệ ố ệ ố ổ ộ th ng t ng quát, các h th ng xã h i và các quy trình và khái ni m c a h th ng sinh thái.
ấ ả ữ ự ệ ệ ệ ề ằ ộ ệ ộ T t c nh ng bi n pháp can thi p do nhân viên công tác xã h i th c hi n đ u nh m vào vi c h
ợ ụ ồ ứ ệ ộ ự ự tr ph c h i, phát huy, duy trì và nâng cao s th c hi n các ch c năng xã h i , có nghĩa là đem
ỉ ở ữ ườ ả ở ề ấ ả ườ ạ ự l ổ i s thay đ i không ch nh ng con ng i có v n đ mà c hoàn c nh , môi tr ố ng s ng
ư ả ữ ươ ườ ớ ườ ủ ọ c a h cũng nh c nh ng t ữ ng tác gi a con ng i v i môi tr ng.
ế ề ệ ố ạ ộ ộ ự ậ ụ Tuy nhiên trong ho t đ ng công tác xã h i, s v n d ng lý thuy t v h th ng sinh thái trong
ự ề ọ ả ể ả ế ấ ề ủ ấ quá trình phân tích v n đ và l a ch n gi i pháp đ gi i quy t v n đ c a cá nhân và gia đình
ả ố ư ế ỉ ậ ệ ề ấ ộ ẽ s không phát huy hi u qu t i u n u ch t p trung vào các v n đ sinh thái xã h i.
19
ệ ủ ộ Can thi p c a công tác xã h i
ố ớ ư ủ ệ ề ế ế ộ ế Cũng nh nhi u lý thuy t công tác xã h i khác, ti n trình can thi p đ i v i cá nhân c a lý thuy t
ạ ồ ệ ố h th ng sinh thái cũng g m ba giai do n:
ạ ở Giai đo n kh i đâù
ễ ế Giai đoan ti p di n
ế ạ Giai đo n k t thúc
(cid:0) ở ầ ạ Trong giai đo n kh i đ u:
ư ữ ề ặ ự ể ề ệ ệ ẩ ậ ị Cán s chu n b công vi c qua vi c suy nghĩ, nghiên cú nh ng cách hi u v m t lý lu n v các
ề ệ ượ ệ ề ặ ả ớ ả ồ ừ ữ ả ố ấ v n đ và qua vi c thu đ c nh ng m i quan h v m t c m xúc v i c m giác và ph n h i t
thân chủ
ệ ữ ệ ố ự ư ủ ự ụ ự ọ ố ị ủ ỉ Cán s đ a ra h th ng d ch v cho thân ch l a ch n. M i quan h gi a cán s và thân ch ch
ự ự ắ ầ ụ ượ ị ủ ế ấ ậ ị ở ự ẽ ạ ị th c s b t đ u khi d ch v đ c ch p nh n. Thân ch tìm ki m d ch v đâu, cán s s t o
ự ồ ự ặ ườ ợ nên s chào đón n ng nhi ệ ở t đó. S nhã nh n, môi tr ự ế ng tr giúp và khuy n khích các cán s
ệ ủ ả ụ ả ự ề ệ ộ nói v các câu truy n c a b n thân. Cán s có nhi m v gi ề ệ ố i thích m t cách rõ ràng v h th ng
ủ ụ ớ ị d ch v v i thân ch
ấ ề ấ ủ ự ố ề Cán s và thân ch sau đó cùng th ng nh t v v n đ
(cid:0) ế ễ ạ Trong giai đo n ti p di n
ộ ố ự ậ ự ự ộ ọ ổ ặ Cán s t p trung vào s thay đ i m t ho c m t s trong ba lĩnh v c tr ng tâm sau:
ộ ố ự ể ổ S chuy n đ i cu c s ng
ề ầ ườ Nhu c u v môi tr ng
ự ổ ị ế S thay đ i v th , vai trò
ủ ế ạ ớ ọ Đây là giai đo n quan tr ng trong ti n trình can thiêp v i cá nhân. Vai trò c a nhân viên công tác
ể ệ ở ộ xã h i th hi n ặ các m t sau:
ủ ậ ứ ề ị ủ ủ ả ộ ầ Làm cho thân ch có kh năng : nhân viên xã h i c n làm cho thân ch nh n th c v giá tr c a
ơ ậ ự ề ả ạ ọ ỗ ả ả b n thân, kh i d y ti m năng và giúp h phát huy năng l c đã có.D y d ( gi ng gi ướ i) : H ng
ủ ỹ ả ế ấ ứ ề ậ ạ ế ậ ẫ d n thân ch k năng gi i quy t v n đ , phân lo i, nh n th c , thi ừ t l p mô hình hành vi. T
ứ ẽ ẫ ế ự ổ ề ổ ề ữ ữ ề ề ậ ạ ố nh ng thay đ i v nh n th c s d n đ n s thay đ i v hành vi.Đi u ph i : T o nh ng đi u
20
ậ ợ ệ ụ ự ủ ữ ệ ộ ị ki n thu n l ự ợ i cho thân ch , không gây thêm áp l c, xác đ nh nh ng nhi m v , huy đ ng s tr
ườ ả ả ế ủ giúp c a môi tr ng. Vai trò làm trung gian hoà gi i : Gi i quy t
ứ ợ ệ ố ề ủ ứ ủ ấ ạ ổ nh ng v n đ c a thân ch và h th ng theo cách th c h p lý và có đi có l ạ i ( không làm t n h i
ủ ứ ườ ủ ả ư ả ả ế ấ ề ế đ n ch c năng nào c a môi tr ng cũng nh thân ch , đ m b o khi gi i quy t v n đ xong thì
ữ ủ ậ ườ ở ạ ố ổ ơ ị ự s hoà nh p gi a thân ch và môi tr ng luôn tr ng thái t ỏ t, n đ nh, xoá b nguy c xung
ộ đ t).
ự ế ộ ạ ữ ệ ổ ứ ữ ữ ệ ằ ồ Bi n h : t o áp l c đ n nh ng t ch c và nh ng cá nhân khác bao g m b ng nh ng bi n pháp
ự ớ ị ạ ữ ụ ữ ệ ế ạ ộ ộ ị can thi p và nh ng hành đ ng xã h i ( Ví d : ki n ngh , t o áp l c v i nh ng nhà ho ch đ nh
ể ộ chính sách, phát tri n xã h i)
ổ ứ ố ươ ư ủ ặ ạ ự ữ ẫ ủ Vai trò c a nhà t ch c : đ a thân ch vào các m i t ng tác l n nhau, ho c t o d ng nh ng
ệ ớ ố m i quan h m i
(cid:0) ế ạ Trong giai đo n k t thúc
ệ ề ả ượ ủ ự ề ấ ậ ọ ế ộ Cán s và thân ch cùng nhìn nh n lai v n đ . M i công vi c đ u ph i đ c ti n hành m t cách
ậ ướ ụ ự ế ế ố ọ th n tr ng h ng đ n m c đích cu i cùng la thành công.Cán s không nên k t thúc tiên trình
ự ả ủ ứ ệ ể ả ớ ộ ộ ộ ườ m t cách đ t ng t ma ph i có s gi n cách đ thân ch có điêu ki n thích ng v i môi tr ng.
ứ ượ ộ ầ ủ ệ ố ề ự ế ộ ủ ủ ự ộ M t hình th c l ng giá v s ti n b c a cán s và thân ch là m t ph n c a h th ng đánh
ổ ứ ầ ủ ộ giá t ch c và cũng là m t ph n c a giai đoan kêt thúc.
ế ệ ố ệ ữ ủ ố ộ ọ ớ V i thuy t h th ng sinh thái h c thì m i quan h gi a nhân viên công tác xã h i và thân ch là
ị ế ề ủ ệ ệ ệ ạ ố ố ổ ị m i quan h trao đ i. Cá khía c nh c a m i quan h này là quan ni m v th v giá tr và vai trò(
ứ ủ ủ ề ị ế ủ ự ứ ấ ấ ủ ỗ ợ n i s hãi c a thân ch v giai c p, v th chính th c c a cán s ), các ch c năng và c u trúc c a
ụ ạ ứ ề ặ ể ậ ộ ộ ơ ở c s xã h i( chính sách xã h i) ,các lu n đi m v m t chuyên môn( ví d , đ o đ c.
Ậ Ế K T LU N
ế ệ ố ể ớ ế ế Qua lý thuy t h th ng sinh thái chúng ta m i tìm hi u, ta đã bi t khi dùng thuy t sinh thái.
ủ ể ừ ể ệ ề ộ Chúng ta có th đánh gia m t cách khái quát trong vi c đánh giá v thân ch đ t đó nhân viên
ệ ố ệ ể ệ ể ả ộ xã h i có th nâng cao hi u qu làm vi c. qua h th ng sinh thái đ nhân viên có cái nhìn bao
ớ ữ ữ ệ ề ấ ớ quát t i nh ng môi quan h , nh ng v n đ liên quan t ủ ủ i thân ch c a mình.
ọ ề ố ợ ệ ố ệ ố ủ ế ế ị Ph i h p thuy t H th ng và khoa h c v môi sinh, thuy t H th ng môi sinh chú ý v trí c a cá
ườ ề ố ọ ườ ố ệ ậ nhân trong môi tr ng s ng. Đi u này quan tr ng vì con ng i không s ng bi t l p mà luôn
ố ộ ộ ạ ữ ườ ườ ồ luôn s ng trong c ng đ ng, và tác đ ng qua l ệ ố i gi a các h th ng con ng i và môi tr ng có
21
ả ưở ấ ớ ủ ế ộ nh h ủ ng r t l n đ n an sinh c a cá nhân và c a xã h i.
Ả Ệ . TÀI LI U THAM KH O
1. Tr n Đình Tu n, Công tác xã h i lý thuy t và th c hành.
ự ế ầ ấ ộ
2. Hu nh Minh Hi n ( 2013), Lý thuy t và th c hành Công tác xã h i, NXB Th ng Kê.
ự ề ế ộ ố ỳ
ộ ố ế ễ 3. GS.TS Juliane Sagebiel, Ths. Ngân Nguy n meyeer, M t s lý thuy t công tác xã h i ộ ở
ệ ứ Vi t Nam và Đ c, NXB Thanh Niên.
4. Lê Th Minh Tâm, Ti p c n tr li u nh n th c hành vi, NXB Th i đ i.
ế ậ ờ ạ ị ệ ứ ậ ị
5. TS Nguy n Th H ng Nga ( 2011) Hành vi con ng
ị ồ ễ ườ ườ ộ i và môi tr ng xã h i, NXB Lao
6. http://www.tamlythuchanh.com/tamlynguoilon/1cacroiloantamlytamthankinh
ộ ộ Đ ng Xã H i
7. http://congtacxahoi.forumvi.net/t27topic
22
thuonggaponguoilon/315/cacquandiemnghiencuuvestress.html

