TRƯỜNG ĐẠI HC NGÂN HÀNG TP. H CHÍ MINH
BÀI THI KT THÚC HC PHN
Môn thi: .................. Toán Cao Cp 1 ........................
H và tên sinh viên: ........................ Nguyễn Hương Giang ........................................
MSSV: ............... 030137210165 .............. Lp hc phn:D13 .........
THÔNG TIN BÀI THI
Bài thi có: (bng s):16… trang
(bng ch):i sáu… trang
YÊU CU
- Trình bày tiu lun theo đúng chuẩn như Giảng viên đã hướng dn trong
lp hc.
- Các ví d minh ha phi tính toán chi tiết.
- Tiu lun ti thiu là 8 trang, font ch Times New Roman c ch 13.
- Đim cao s dành cho các bài tập có tính đa dng và vn dng.
BÀI LÀM
1
CÂU 1.(4 ĐIM) Y TRÌNH BÀY THEO S HIU BIT CA EM V CÁC
NI DUNG SAU (4 ĐIỂM)
a) Thut toán Gauss Jordan để gii h phương trình tuyến tính AX = B
Để gii h phương trình tuyến tính
AX B
bng thut toán Gauss Jordan, chúng ta
thc hiện theo các bước sau:
- c 1: Viết ma trn h s m rng 𝐴
󰆻= (A|B) của phương trình AX = B, gm
ma trn A là ma trn h s n và Bma trn h s t do.
- c 2: Dùng các phép biến đổi sơ cấp trên dòng để biến đổi ma trn m rng
v dng bc thang. Phép biến đổi sơ cấp:

j j i
d d dαβ
, vi
0α
1,mi
(vi m là s dòng ca
AB
)
- c 3: Dùng định lý Kronecker Capelli để kim tra h có nghim hay
không.
- c 4: Viết h phương trình tương ng vi ma trn bc thang.
- c 5: Gii h ngược t dưới lên.
b) Định lý v s nghim ca h phương trình trên. Mi trưng hp hãy cho 1 ví d
minh họa, trong đó ma trận A có ít nht 3 dòng.
- Định lý v s nghim ca h phương trình AX=B (Đnh lí Kronecker Capelli)
Ta luôn có
r A r A B
Nếu r(𝐴
󰆻) r(A) thì h vô nghim.
Nếu r(𝐴
󰆻) = r(A) thì h có nghim.
+ Nếu r(𝐴
󰆻) = r(A) = n thì h có 1 nghim duy nht.
+ Nếu r(𝐴
󰆻) = r(A) < n thì h có vô s nghim, ph thuc vào n r(A) n t do.
Trong đó: n là s n của phương trình.
- Ví d minh ha
TH1: Phương trình vô nghiệm
2
A =





1 1 1
2 3 1
3 2 18
(A|B) =
33
2 2 1
3 3 1
1
5
2
3
1 1 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0
2 3 1 2 0 1 3 2 0 1 3 2
3 2 18 2 0 5 15 2 0 0 0 12
d d d
d d d
d d d



 

Ta thy r(A) = 2 < r(𝐴
󰆻) = 3 nên h vô nghim.
TH2: Phương trình có 1 nghiệm duy nht
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 3 4 10
2 1
3 2
3 6 36 4
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
Ã
= (A|B) =
13
2 3 1 4 10 1 1 1 3 2
1 1 2 1 1 1 1 2 1 1
1 1 1 3 2 2 3 1 4 10
3 1 6 36 4 3 1 6 36 4
dd



32
2 2 1
3 3 1
4 4 1
d = d - d
d = d - 2d
d = d - 3d
1 1 1 3 2 1 1 1 3 2
0 2 3 4 1 0 1 3 10 6
0 1 3 10 6 0 2 3 4 1
0 4 3 27 2 0 4 3 27 2
dd

 
3 3 1 4 4 3
4 4 1
2
4
1 1 1 3 2 1 1 1 3 2
0 1 3 10 6 0 1 3 10 6
0 0 9 24 11 0 0 9 24 11
0 0 9 13 22 0 0 0 11 11
d d d d d d
d d d



 

Ta thy r(A) = r(𝐴
󰆻) = 4 = n (s n) nên h có nghim duy nht.
3
Ta có, h phương trình tương đương:
1 2 3 4
2 3 4
34
4
32
3 10 6
9 24 11
11 11
x x x x
x x x
xx
x

1
2
3
4
13
9
13
3
35
9
1
x
x
x
x
Vy nghim ca h phương trình
1 2 3 4
( ; ; ; )x x x x
13 13 35
; ; ;1
9 3 9



TH3: Phương trình có vô s nghim
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
2 3 0
3 2 3
3 4 5 4
2 5 14 4
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
|Ã A B
=
2 2 1
3 3 1
4 4 1
d = d - d
d = d - 3d
d = d - 2d
1 2 1 3 0 1 2 1 3 0
1 3 1 2 3 0 1 2 5 3
3 4 1 5 4 0 2 2 4 4
2 1 5 14 4 0 3 3 8 4



3 3 1 3 4
4 4 1
2
3
1 2 1 3 0 1 2 1 3 0
0 1 2 5 3 0 1 2 5 3
0 0 6 14 10 0 0 3 7 5
0 0 3 7 5 0 0 6 14 10
d d d d d
d d d



 


4 4 3
2
1 2 1 3 0
0 1 2 5 3
0 0 3 7 5
0 0 0 0 0
d d d






Ta thy r(A) = r(𝐴
󰆻) = 2 < 3 (n: s n) nên hvô s nghim ph thuc vào 3-2=1
tham s t do.
4
Ta có, h phương trình tương đương:
1 2 3 4
2 3 4
34
2 3 0
2 5 3
3 7 5
0 0
x x x x
x x x
xx

Đặt
4
x
=t, t R
74
13
1
23
57
33
4
t
x
t
x
t
x
xt
Vy h phương trình có vô s nghim và
1 2 3 4
( ; ; ; )x x x x
7 4 1 5 7
; ; ;
3 3 3
t t t t t R




c) Xét h phương sau đây :
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2
2
2
ax x x a
x bx x b
x x cx c
Trong đó a là ngày sinh, b là tháng sinh và c là năm sinh ca bn. Hãy gii
phương trình trên bng ít nht 2 cách.
Phương trình sau khi thay ngày tháng năm sinh vào:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
57
11 13
2003 2005
x x x
x x x
x x x
Cách 1: Dùng thut toán Gauss Jordan.
1 2 2 2 1
3 3 1
5
5 1 1 7 1 11 1 13 1 11 1 13
( | ) 1 11 1 13 5 1 1 7 0 54 4 58
1 1 2003 2005 1 1 2003 2005 0 10 2002 1992
d d d d d
ddd
AB 

 