́
̀ ĐA NH GIA VA X LI TA C
́ ƯƠ
̣ ̉
́ Ử ĐÔNG CUA MÔI TR
́ NG̀
GVHD
́ NHO M 3
1.
́ La Quô c Hâu
́
̃
̣
2. Nguyê n Thi Thu y
̣
̀ ươ Thâ y D ng Trí Dũng
Ngân
ươ
3. Ngô Trong C ng
̃
̣
4. Vo Thi Hanh
5.
̣ ̣
Lê Trong Nhân
̣
̃ 6. Nguyê n Ngoc Linh
́
̃
̣
7. Nguyê n Thi Ngoc A i
8.
Lê Minh Trí
̣ ̣
PHOTPHO
̣
NÔI DUNG
§ KHA I QUA T CHU TRI NH PHOTPHO
́ ́ ̀
§ CA C DANG TÔ N TAI CUA PHOTPHO
̀ ́ ̣ ̣ ̉
§ VI SINH VÂT VA CA C QUA TRI NH CHUYÊN ̀
̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉
́ HO A TRONG CHU TRI NH PHOTPHO
§ CHU TRI NH PHOTPHO TRONG MĂT ĐÂ T
́ ̀ ̣
§ CHU TRI NH PHOTPHO TRONG N
̀ ́ƯƠ C
́ ́ ́ Ử ̣ ̀ § TA C HAI VA CA CH X LI
ọ ế
• Photpho là 1 trong ố ạ ữ nh ng nguyên t đ i ầ ế ượ ng c n thi l t cho ố bào s ng. m i t
ồ ạ ườ
i ng ủ ế ướ ạ i d ng
• Photpho t n t trong môi tr ch y u d octophotphat (PO43) có hóa tr ị 5+.
̀
̀
̀
• Vo ng tuâ n hoa n
̀
̀
photpho la vo ng
̀
̀
́ ́ ̀ KHA I QUA T CHU TRI NH PHOTPHO
tuâ n hoa n sinh đia
̀
́
ho a không hoa n
toa n.̀
̣
́ ̀ ̣ ̣ CA C DANG TÔ N TAI
ầ § Đá tr m tích:
ch a ứ canxiphotphat có th ể khai thác làm phân bón.
c:
ướ i d ng
ấ § Trong đ t và n ồ ạ ướ ạ t n t i d PO43 .
§
ạ
ọ
ấ ạ : Trong c u t o AND ơ ồ ạ photpho vô c t n t i trong d ng photphat PO43 đóng vai trò quan tr ng trong các
ử
ư
ọ
phân t
sinh h c nh
AND, ARN.
ơ ể ộ
§ Trong c th đ ng
ứ
ủ
v tậ , và là th c ăn c a
ự ậ
th c v t .
̀ ̣ VI SINH VÂT TRONG CHU TRI NH PHOTPHO
́
ợ
ư
̣ ̉
̀
̀ ́
̣ ̣
ố ể ế
§ Vi sinh vât phân giai ̃ ́ ca c h p châ t P h u ơ c thuôc nhiê u loai vi Trong khuân va nâ m. ể gi ng Bacillus có th k đ n các loài sau B.megaterium, B.subtilis, B.malabarensis B.megaterium.
§ Ngoài ra còn có các
ố
gi ng Serratia, Proteus,
Arthrobacter.
̉
ề ấ ế
ể ể § V n m: có th k đ n Aspergillus, penicillium, Rhizopus, Cunnighamella.
§ V x khu n: có
ẩ ề ạ ể ể ế th k đ n Streptomyces Alcaligenes Achromobacter .
̀ ̣ VI SINH VÂT TRONG CHU TRI NH PHOTPHO
́ ̀ ̉
̀ ́ ́ CA C QUA TRI NH CHUYÊN HO A TRONG CHU TRI NH PHOTPHO
§ Qua tri nh khoáng hóa:
̀ ợ ấ ữ
ạ
ồ ế ẩ ấ ạ
́ các h p ch t photpho h u có ở c khoáng hóa đ n orthophosphate b i vì lo i vi sinh ẩ → → H3PO4
axit nucleic → glixerophotphat H3PO4
§ Qua tri nh đ ng hóa
ượ đ ậ v t bao g m vi khu n, x khu n và n m… Nucleoprotein Loxitin ́ : là quá trình tích lũy photpho
→ ̀ ồ ạ trong đ i phân t bào.
§ Quá trình trao đ i ch t:
ậ ử ế t ổ ấ vi sinh v t qua quá trình trao
ể
ổ đ i ch t có th hòa tan photpho. ủ ự ở ấ ủ § Phân h y photpho:
ủ ở
s phân h y photpho b i vi sinh ơ ế ậ ự v t; s phân h y photpho b i các enzim theo c ch ả ứ ph n ng:
(polyphosphate)n + AMP (pholyphosphate)n1 +
ADP.
§ Các hợp chất lân vô cơ được hình thành do quá trình phân giải lân hữu cơ (còn gọi là quá trình khoáng hoá lân hữu cơ) phần lớn là các muối photphat khó tan.
Ơ ̉ ̣ PHÂN GIAI LÂN VÔ C DO VI SINH VÂT
ố ủ ộ ố
ậ ợ
ể ể ạ
ừ ạ ậ ả
ả ố
ả ứ ườ ạ
ễ ạ
ươ ự ả § s s n sinh axit trong qúa trình s ng c a m t s nhóm vi ấ ả sinh v t đã làm cho nó có kh năng chuy n các h p ch t ố d ng khó tan sang d ng có th hoà tan. Đa s photpho t ơ ề i lân vô c đ u sinh các vi sinh v t có kh năng phân gi ớ ả ứ ẽ CO2 trong quá trình s ng, CO2 s ph n ng v i H2O có ẽ ng t o thành H2CO3. H2CO3 s ph n ng trong môi tr ớ v i photphat khó tan t o thành photphat d tan theo ph ng trình sau:
Ơ ̉ ̣ PHÂN GIAI LÂN VÔ C DO VI SINH VÂT
ả
ấ ả ả ứ ớ
ồ ạ ễ ạ ả ố ẩ § Các vi khu n nitrat hoá s ng trong đ t cũng có kh ể ơ i lân vô c do nó có kh năng chuy n năng phân gi ẽ NH3 thành NO2r i NO3. NO3 s ph n ng v i photphat khó tan t o thành d ng d tan:
§ Các vi khu n sulfat hoá cũng có kh năng phân gi ự ạ
ẩ ả
ả i photphat khó tan do s t o thành H2SO4 trong quá trình s ng.ố
Ơ Ự ̉ ̣ ̃ Ư S PHÂN GIAI LÂN H U C DO VI SINH VÂT
ữ ơ ấ • H p ch t lân h u c quan ả ấ ượ c phân gi i ậ bào sinh v t là
•
ợ ọ tr ng nh t đ ừ ế t ra t Nucleoproteit.
ờ ủ
ậ ạ
ẽ
ợ
ẽ ơ
→
Nucleoproteit
nuclein
ể ộ Nh tác đ ng c a các nhóm vi sinh v t ho i sinh ấ ấ trong đ t, ch t này tách ra ầ ế ỏ kh i thành ph n t bào và ả ượ i thành 2 c phân gi đ ầ ph n: Protein và nuclein. Protein s đi vào vòng ấ ể chuy n hoá các h p ch t , Nuclein s đi vào nit ợ vòng chuy n hoá các h p
→
→
a.nucleic
H3PO4
ơ
L xitin
→
→
glixerophotphat
H3PO4
ấ ch t photpho.
́ ̀ ̣ CHU TRI NH PHOTPHO TRONG MĂT ĐÂ T
Chu trình photpho trong m t ặ đ tấ
ụ ừ ễ ự ậ
i
ượ c phân Photpho đ ủ ạ h y t o ra các HPO32, H2PO3 và PO43 h p ấ r th c v t và vi th t ậ ạ ể ồ sinh v t. Đ r i chúng l axit amin ch a ứ ạ t o ra photpho và các enzyme photphatse.
Chu trình photpho trong m t ặ đ tấ
ậ
ộ Khi đ ng v t ăn ạ ự ậ th c v t, photpho l i ấ ệ ế ch t li u bi n thành c a ủ các liên ủ ươ c a x ng ế ủ k t c a enzyme.
Chu trình photpho trong m t ặ đ tấ
ự ậ
ườ ơ ể ườ ng sinh
ộ ế ậ Khi ch t đi đ ng v t, ế i bi n th c v t và con ng photpho trong c th thành ủ photpho c a môi tr thái đ tấ
ạ c vào đ i
ng.Cá tôm ăn phù du thì
ả ạ i chu trình. Sau
i ăn cá tôm thì ạ
i và cu i cùng ng
ầ ộ M t ph n photpho đi vào ướ chu trình n ươ d photpho tr l ườ đó ng photpho l ườ ng ế ch t đi thì photpho l ơ ể i đi vào c th ườ ố i ạ ả ạ i tr l i
ườ ấ môi tr ng sinh thái đ t.
Chu trình photpho trong n
cướ
Chu trình photpho trong n
cướ
Ở
ư
ươ ng t ư ả
ưỡ ạ ể ng di n ra
ộ trong H2O, chu trình photpho sinh h c ọ ự ễ cũng di n ra t ạ nh trên c n, nh ng do quá trình suy gi m ánh sáng và phân t ng ầ ướ c mà quá trình sinh n ụ ọ ấ h c h p th và tái t o dinh d khác nhau theo đ sâu.
TÁC H IẠ
̣
ự § Th c vât:
́
ể
ng t
khi thiê u P: ễ ễ r phát tri n kém, lá ể ỏ m ng có th chuy n ỏ ả màu tím đ , nh ệ ớ ưở i vi c ra hoa h ườ ủ c a cây; trái th ng ễ ố ỏ có v dày, x p và d h …ư
r t ấ
ế ư N u d P: khó phát hi n, ệ ễ tuy nhiên d làm cho
ẽ
ế
cây thi u k m và
đ ng.ồ
TÁC H IẠ
suy giam
§ Đông vât:
ưở
̣ ̣ ̉
̉
̣ ươ
sinh tr ng, anh ́ ưở ng đê n vo h ̀ ́ ư tr ng va bô x
ng.
́
̉
̣ ̉
́
̉
́ ́ ́ ơ ̣ đô i v i ca Vi du: ́ ́ ́ che p thiê u P ca ́ châm pha t triên, ở ượ ng m tăng, giam l ́ ơ ươ ượ c trong c ng n l ̀ thê va P trong ma u.
̉
́ ̀ ̉ ̣ ̉
BIÊU HIÊN CUA CÂY TRÔ NG THIÊ U PHOTPHO
§ Cây trô ng: ́
́ ́ ̣ CA CH KHĂ C PHUC
̣
̣
ụ ầ
ượ
̣
ấ ́
bo n ́ ̀ ợ phân h p li (han ́ ử chê s dung phân ́ ho a hoc), sau ữ nh ng mùa v c n ả ạ i Photpho cho tr l ấ ồ đ t tr ng…Dùng ế c ch phân rác đ ỏ ạ ế ừ rác, c d i, bi n t thân lá cây xanh, ạ ơ bèo tây, r m r , ả ắ ch t th i r n…san ́ ́ xuâ t giô ng cây co
́
̉
kha năng hâ p thu P
tô t.́
̉
́ ́ ̣ CA CH KHĂ C PHUC
̀
́
̣ ̉
́ư
bô sung § Vât nuôi: ̀ ́ ư bă ng th c ăn gia u ự P co săn trong t nhiên hay th c ăn nhân tao.̣
̉
Ả ưở ủ ế ườ nh h ng c a chu trình photpho đ n môi tr ng
§ Con ng
ồ ưỡ i là ngu n gây nên s giàu dinh d ng cho
ọ c ng t và n
ướ ạ ả ạ ộ ả
ự ờ ể c bi n ven b . Photpho c th i sinh ho t,s n xu t và ho t đ ng ệ ử ả ố
ấ ủ ự ể ồ
ườ ệ ướ các h n ướ theo n nông nghi p x xu ng các th y v c không qua x lí ự là nguyên nhân gây ra s ô nhi m cho các ngu n c.ướ n
§ Các ch t gây ô nhi m h u c b kh d n do ho t
ữ ơ ị ử ầ ạ
ấ ủ
ự ả ố
ễ ậ ườ i h l u, làm đ ự ộ ấ ướ ộ đ ng c a vi sinh v t, quá trình này gây s gi m oxi ụ ả ướ ạ ư ng cong oxy gi m xu ng ph d ầ ả ủ thu c vào s pha loãng c a dòng th i và thành ph n tính ch t n ả c th i.
ả
ưỡ ưỡ ủ ự i ng photpho do con ng ng th y v c lúc đ u nh
ườ ầ ả ế ụ ủ ệ ố ỏ ế ẫ ầ ữ ấ § Nh ng ch t th i dinh d ườ gây ra th ng làm phú d ưở ố ng còn nh sinh kh i tăng ít, quá trình ti p t c h ộ ệ ầ d n d n d n đ n toàn b h sinh thái c a h th ng
ộ ị b xáo tr n.
Ả
ưở
ế
nh h
ng c a chu trình photpho đ n
ủ môi tr ấ ữ ơ ượ
§ L
ượ
ự ầ ế ụ ng ch t h u c đ ọ
ổ
ả
ệ ậ ủ ự ở ạ ư ượ h l u l ng n n
ị ượ ể ả ố
ồ
ưỡ ệ ệ
ngườ c đánh giá qua nhu c u oxy sinh hóa và oxy hóa h c nó gây ra s thi u h t oxy trong th y v c do quá trình pha loãng và hòa tan oxy ữ ạ ng oxy l i tăng lên nh ng thay đ i nên ướ ượ ề ấ ượ c đ v ch t l c ph n ánh qua h các sinh ậ ị ở ướ ở ầ ỉ v t ch th g n đi m xã Sinh v t sinh sôi c: ấ ạ c m nh nh t là các loài có kh năng ch ng ch u đ ộ ớ ồ ấ v i n ng đ oxy th p. ớ ự ộ ớ § V i các m c đ xã l n hay ị cho nó b phú d ủ ế ượ ch y u đ ứ ướ ự v c ch a n
ự ỡ ủ ư ằ
ể ở ngu n xã có th làm ạ ng, hi n tr ng ô nhi m t nhiên ộ ị c xác đ nh b ng đ màu m c a l u ọ c ng t
§
ng phú d
ệ ủ
ấ
ng nit
ớ
ừ
ưỡ ể ủ
ả ề
c và
ướ ế ự ng đ n s cân ự c, s kém đa ậ ướ ướ ặ c đ c i n
ưỡ ộ ạ ệ ượ Hi n t ng là m t d ng ễ ồ ị ể bi u hi n c a ao h b ô nhi m do ơ ưỡ ư ừ ng (nit d th a các ch t dinh d ườ và photpho), thông th ng khi hàm ơ ớ ơ ượ (N) l n h n 500µg/l và l ự ư ơ photpho (P) l n h n 20μg/l. S d ẽ ấ th a các ch t dinh d ng này s ấ ự thúc đ y s phát tri n c a các loài ự ả t o (s ra hoa t o), rong, rêu và các ự ậ th c v t thân m m trong n ưở ẽ ả ố cu i cùng s nh h ọ ủ ướ ằ b ng sinh h c c a n ạ d ng các sinh v t d ệ t là các loài cá. bi
́ ̣ ƯỢ ̃ ƯƠ HIÊN T NG PHU D NG
ạ
§ Còn làm c n ki
ướ ẫ
ế ướ
c
ặ
ố
ủ
ệ t ôxy hòa tan trong n c d n đ n n có màu xanh đen ho c đen, có mùi khai th i do thoát khí H2S v.v....Khi ự ậ các th c v t bùn ồ ố ắ l ng xu ng ao h , ộ ớ ự c ng v i s phát ạ ể tri n m nh c a các
ự ậ ở
loài th c v t
ven
ồ
ờ
b làm cho ao h
ngày càng nông h n ơ
ặ ồ
và m t h ngày càng
ẹ
ố
ị
b thu h p, cu i
ồ ẽ ế
cùng ao h s bi n
ầ
ầ
thành đ m l y.
́ ̣ ƯỢ ̃ ƯƠ HIÊN T NG PHU D NG
c
ả ừ
§ Nguyên nhân: ả ướ N c th i sinh ướ ạ ho t, n ả th i công ệ nghi p,v.v. ướ N c th i t ạ ộ ho t đ ng nông ấ ệ nghi p.Ch t ả ừ ườ i, ng th i t ự ộ ậ đ ng v t, th c ả ậ ướ v t.N c th i
ừ
ấ ẩ
t
hóa ch t t y
r a.ữ
́ ̣ ƯỢ ̃ ƯƠ HIÊN T NG PHU D NG
́ ̣ ƯỢ ̃ ƯƠ HIÊN T NG PHU D NG
§ Cách x lí photpho Lo i tr photpho b ng ph
ạ ừ ử ươ
ằ ồ ạ ở ạ i ng ư d ng khí nh
ơ c chuy n t nên ph i đ
ươ ể ừ ạ ỏ ướ ng pháp d ng hòa tan thành ả c th i. Ph
ọ ể ạ
§
ạ ỏ
pháp hóa h c: ọ Photpho không t n t ả ượ nit ế ủ ể ạ ỏ ạ d ng k t t a đ lo i b kh i n ợ ử ụ ạ hóa h c là s d ng các lo i phèn nhôm đ t o h p ỏ ấ ế ủ ớ ch t k t t a v i photpho và lo i b chúng ra kh i ả ướ c th i. n ạ ừ ằ ọ s ử
ươ ộ ế
ướ ườ ươ
ợ
ượ ng photphat nhi u h n m c chúng
ọ ề ứ ể ng l n photphat có th i d ng bùn sinh h c ộ ượ c th i d
ng pháp sinh h c : Lo i tr photpho b ng ph ậ ụ bào polyphotphat d ng vi sinh v t tích lũy n i t ả ằ ể ạ ỏ c th i b ng (PAOs) đ lo i b photpho trong n ị ọ ng pháp sinh h c. Trong môi tr ng k khí, PAOs ph ồ ờ ơ ấ ụ tiêu th các h p ch t axit no bay h i (VFA) đ ng th i ế ườ ả ỏ ng hi u khí, th i b photphat ra ngoài. Trong môi tr ơ PAOs tích lũy l ể ụ có th tiêu th và do đó m t l ượ ạ ỏ ng lo i b kh i n l ắ ờ nh PAOs l ng t ớ ả ướ ạ ứ ấ b l ng th c p. ỏ ướ ụ ở ể ắ
§
́ NG HIÊN T
ư NG PHU D ầ ưỡ ể dùng b m khu y tr n n
ủ ấ ả ố ớ ồ ợ ự ế
ễ
ấ ụ ệ ướ c, giúp khôi ph c h ấ ượ c, t o môi ng n
ườ ướ ạ i h . Vi c
c h ,
ướ ả ồ
ươ
ề ệ ượ v hi n t
ệ ượ ậ ệ ạ ế ủ ng này và t
ứ ả ̃ ƯƠ ̣ ƯỢ Đ i v i h đã b phú d ệ ụ ị ng c n áp d ng các bi n pháp ộ ướ ồ đ ể ơ c h thích h p nh có th ấ ớ ậ tăng s ti p xúc c a vi sinh v t và t o v i các ch t dinh ổ ưỡ ng, giúp cho quá trình trao đ i ch t di n ra nhanh d chóng, làm tăng l ượ ng oxy trong n ả ệ ướ c và c i thi n ch t l sinh thái n ạ ệ n o vét, ậ ướ ồ ố ơ ố t h n cho sinh v t d ng s ng t tr ỏ ệ ướ ồ ưỡ ấ thu gom các ch t dinh d ng ra kh i h sinh thái n ạ ưỡ ấ ể i đáy h .Bên c nh các ng d đ làm gi m ch t dinh d ế ệ ộ ử ể ng pháp x lý, m t bi n pháp không th thi u là ph ưỡ ồ ứ ộ nâng cao nh n th c c ng đ ng ng phú d ng, ừ tác h i đ n h sinh thái c a hi n t đó có ý ồ ệ th c b o v sông h .
́ ́ ử ̣ ̣ ̣ ̣
́ ̉ ử ử ̣ ̣ ̣ ́ § Han chê s dung phân ho a hoc trong nông nghiêp, châ t ̀ tây r a trong sinh hoat, trô ng cây han chê r a trôi P, han
́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̉ chê san xuâ t ca c san phâm co P.
̉ ử
́ ̣ ƯỢ ̃ ƯƠ HIÊN T NG PHU D NG
̉ ̉ ̉
§ San phâm tây r a không ch a Ṕư
̀
ử § Vi khuân không s dung P thay thê ́ bă ng asen
̣
́ ̣ ƯỢ ̃ ƯƠ HIÊN T NG PHU D NG
̀
́
̀
́
Ơ ̃
̣