Ministry of Agriculture & Rural Development
D án CARD 050/04VIE
Ci tiến th trường ni tiêu và
xut khu trái cây Vit Nam thông
qua ci tiến chui cung ng và
công ngh sau thu hoch
Báo cáo MS7: Chiến lược ci thin chui cung ng
mt s loi qu
Tháng 12/2008
1
Mc lc
1 Thông tin v t chc........................................................................................... 2
2 Người liên h....................................................................................................... 2
3 Tóm tt d án....................................................................................................... 3
4 Tóm tt kết qu thc hin .................................................................................. 3
4.1 Gii thiu và nn tng............................................................................................4
4.2 Các kết qu chính...................................................................................................5
4.3 Chiến lược ci tiến chui cung ng cho mt s trái cây ...................................5
4.3.1 Tài liu tp hun và sinh lý sau thu hoch xoài ............................................................... 5
4.3.2 Các tài liu đảm bo cht lượng...................................................................................... 7
4.3.3 B vt tư hoàn chnh h tr tp hun và các chương trình tp hun nông dân............... 8
4.4 Li ích và tăng cường năng lc cho các nông h nh....................................14
4.5 n phm ................................................................................................................15
4.6 Qun lý d án .......................................................................................................18
5 Báo cáo các vn đề liên quan .......................................................................... 19
5.1 Môi trường ............................................................................................................19
5.2 Các vn đề xã hi và gii.....................................................................................21
6 Thc hin và các vn đề v bn vng ............................................................ 22
6.1 Các vn đề và tr ngi .........................................................................................22
6.2 Các phương án la chn.....................................................................................23
6.3 Tính bn vng.......................................................................................................23
7 Các công vic tiếp theo .................................................................................... 24
8 Kết lun .............................................................................................................. 24
2
1 Thông tin v t chc
Tên d án Ci Thin Th Trường Ni Tiêu Và Xut Khu Trái Cây
Vit Nam Thông Qua Qun Lý H Thng Cung ng Và
Công Ngh Sau Thu Hoch.
Đối tác Vit Nam Phân Vin Cơ Đin Nông Nghip Và Công Ngh Sau
Thu Hoch – SIAEP
Lãnh đạo phía Vit Nam Thc S Nguyn Duy Đức
Đối tác Australia B Công Nghip Cơ Bn Và Thu Sn Bang
Queensland
Nhân s phía Australia Ông Robert Nissen; TS. Peter Hofman
Ông Brett Tucker; Ông Roland Holmes
Ngày bt đầu 9/ 2006
Ngày kết thúc (theo kế hoch) 5/2008
Ngày kết thúc (chnh sa) 12/ 2008
K báo cáo Milestone 7
2 Người liên h
Ti Australia: Giám đốc d án
Tên: Ông Robert Nissen Đin thoi: +61 07 54449631
Chc v: Giám đốc d án Fax: +61 07 54412235
T chc: B Công nghip Cơ bn
và Thu sn Bang
Queensland
Email: bob.nissen@dpi.qld.gov.au
Ti Australia: Qun lý d án
Tên: Michelle Robbins Đin thoi +61 07 3346 2711
Chc v Chuyên viên kế hoch cp cao Fax: +61 07 3346 2727
T chc B Công nghip Cơ bn và
Thu sn Bang Queensland
Email: michelle.robbins@dpi.qld.g
ov.au
Ti Vit Nam
Tên: Ông Nguyn Duy Đức Đin thoi: +84 (8) 8481151
Chc v: Giám đốc Phân vin Fax: +84 (8) 8438842
T chc: Phân Vin Cơ Đin Nông
Nghip Công Ngh Sau Thu
Hoch (SIAEP)
Email: SIAEP@hcm.vnn.vn
3
3 Tóm tt d án
4 Tóm tt kết qu thc hin
Nhóm d án CARD phía Úc đã hoàn thành thiết kế, biên son và cung cp tài
liu tp hun và tài liu sinh lý sau thu hoch xoài vào tháng 7/2007. Các lp tp
hun sau thu hoch cũng đã được t chc trong các tháng 7 & 8/2007. Các lp
tp hun này đã đáp ng được các hot động 3, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12 & 13 và các
mc tiêu 4, 7 & 9, và các kế hoch khác da vào kế hoch chiến lược ca d án
CARD đã được xây dng vào tháng 4/2006 cho các hp tác xã xoài và bưởi
min Nam Vit Nam.
Xây dng các s tay cht lượng tn khá nhiu thi gian đặc bit là tiếp cn vi
các hot động tư vn khi đồng thun các mc cht lượng ca nông dân, người
thu gom, người bán s, thương lái, các cán b ca SOFRI, SIAEP liên quan ti
d án. Mt cun s tay cht lượng xoài Cát Hòa Lc, hai cun s tay cho bưởi
Năm Roi và Da Xanh đã được biên son.
Mt phn h tr đào to ca d án gm hơn 40 tài liu đã được biên son và
cung cp cho các nông dân trng xoài, bưởi và các cán b ca SIAEP & SOFRI
dưới dng sách và tp tin máy tính. Các tài liu này đề cp các lĩnh vc:
Gii thiu các chui cung ng/giá tr
Nguyên tc ca các chui cung ng
Xây dng chui cung ng
Phân tích chui cung ng
Xây dng kế hoch chiến lược
Xây dng kế hoch hành động
Xây dng chui cung ng mi ci tiến
K thut sau thu hoch và sinh lý xoài nhm ci tiến chui cung ng
Ti ưu hóa cht lượng thu hoch xoài
Ngành trái cây Vit nam hin đang đóng vai trò quan trng trong nn công nghip
và là nghành có nhiu tim năng phát trin. Trong năm 2003 giá tr xut khu rau
qu ca Vit Nam đạt 43 triu USD gp nhiu ln giá tr nhp khu là 14 triu
USD. Tuy nhiên trái cây Vit Nam đang phi đối phó vi s cnh tranh ngày càng
gay gt v th trường xut khu cũng như ni địa, t nhng nước trong khu vc,
nht là Thái Lan và Trung Quc. Để có th nâng cao kh năng cnh tranh
nghành trái cây Vit nam cn phi ci tiến nhiu mt. Bn thân người tiêu dùng
trong nước cũng yêu cu ngày càng cao hơn v cht lượng sn phm đặc bit là
v vn đề an toàn thc phm. D án này s nhn dng nhng mt còn yếu kém
và hn chế trong kĩ thut trước và sau thu hoch. Đây là nhng yếu t làm gim
cht lưọng sn phm tăng nguy cơ v độ an toàn và hn chế kh năng cung ng
liên tc. Nhng khoá đào to s tp trung phân tích chui cung ng sn phm và
t đó khuyến khích nông dân áp dng h thng đảm bo cht lượng và quy trình
ế
4
Ci tiến h thng thu hái xoài
Thiết kế phòng chín xoài
Qun lý cht lượng sn phm tươi và an toàn thc phm trong chui
cung ng
Tiếp th và các nhóm chính
Thiết kế các lp tp hun nông dân
Phân tích kinh tế - xã hi ca chui cung ng
Thiết kế vườn xoài và bưởi
IPM & IDM cho xoài và bưởi
Gii quyết các vn đề cho cây có múi
Ta cành to tán cây có múi
S dng hóa cht
Phương pháp đào to có s tham gia (PAL) và tư vn đã được s dng để tăng
cường năng lc gii quyết vn đề cho các thành viên chui cung ng và người
nghèo nông thôn. Các phương hướng đã được đồng ý trong các kế hoch chiến
lược, hành động cho xoài, bưởi và các thành viên d án CARD (cán b ca
SOFRI, SIAEP và các nông dân trng xoài và bưởi) đã giúp h phát trin k
năng thông qua các lp tp hun phù hp vi mc tiêu ca d án CARD.
H thng ORID (mc tiêu, phn hi, trình din và quyết định) đã được s dng
để đánh giá hiu qu các lp tp hun trong d án CARD. Kết qu đánh giá các
lp tp hun đã cho thy:
70% hc viên thy thi gian các lp tp hun là hp lý
70% hc viên hiu rt tt ni dung lp hc
100% hc viên nhn thy hc được các điu mi t các lp tp hun
80% hc viên hc được các thông tin rt b ích để h xây dng chui
cung ng mi.
4.1 Gii thiu và nn tng
Ford và các cng s (2003) đã phân tích các nhược đim v kh năng cnh
tranh ca trái cây Vit Nam và đã xác định:
Cht lượng sn phm kém và không n định
Chưa có các tiêu chun cht lượng
Công ngh sau thu hoch yếu kém
Thc hành trước thu hoch kém
Thiếu nhóm hp tác tiếp th sn phm
Thiếu thông tin v chui cung ng, giá c và nhu cu khách hàng.
Kết qu phân tích ch vườn/li ích cây ăn trái Đồng Bng Sông Cu Long cho
thy, c xoài và bưởi (vi din tích ln lượt là 33.000 ha và 9.000 ha) đều là