
B Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng - <ALIGN="CENTER"C c Môiộ ọ ệ ườ ụ
tr ng ườ
H ng d n l p báo cáo <ALIGN="CENTER"đánh giá tác đng môi tr ng ướ ẫ ậ ộ ườ
D án phát tri n đô thự ể ị
<ALIGN="CENTER"<ALIGN="CENTER"Hà N i 1999 ộ
Ch ng 1ươ
1.1. M đu ở ầ
1.2. N i dung c a báo cáo đánh giá tác đng môi tr ngộ ủ ộ ườ
1.3. Các ph ng pháp đánh giá tác đng môi tr ngươ ộ ườ
Ch ng 2ươ
2.1. k ho ch và m c tiêu phát tri n đô thế ạ ụ ể ị
2.2. ph ng án phát tri n không gian đô thươ ể ị
2.3. Ph ng án phát tri n h t ng k thu tươ ể ạ ầ ỹ ậ
2.4. ph ng án phát tri n công nghi p đô thươ ể ệ ị
2.5. ph ng án thi công và kh i l ng công trình xây l pươ ố ượ ắ
2.6. Nh ng gi i pháp môi tr ng đã đc l ng ghép trong n i dung d ữ ả ườ ượ ồ ộ ự
án
2.7. Ti n đ th c hi n d ánế ộ ự ệ ự
Ch ng 3ươ
3.1. Các thông s môi tr ng n nố ườ ề
3.2. X lý tài li u môi tr ng n nử ệ ườ ề
3.3. Ðánh giá hi n tr ng môi tr ng n nệ ạ ườ ề
Ch ng 4ươ
4.1. Nguyên t c đánh giáắ
4.2. Ðánh giá m c đ phù h p v m t môi tr ng đi v i ph ng án quyứ ộ ợ ề ặ ườ ố ớ ươ
ho ch phát tri n đô thạ ể ị
4.3. Tác đng đn môi tr ng v t lýộ ế ườ ậ
4.4. Tác đng đn môi tr ng sinh tháiộ ế ườ
4.5. Tác đng đn môi tr ng kinh t - xã h i - nhân vănộ ế ườ ế ộ
Ch ng 5ươ
5.1. Các bi n pháp gi m thi u tác đng tiêu c c trong giai đo n chu n b ệ ả ể ộ ự ạ ẩ ị
m t b ngặ ằ
5.2. Các bi n pháp gi m thi u tác đng tiêu c c trong giai đo n thi công ệ ả ể ộ ự ạ
xây d ngự
5.3. Các bi n pháp gi m thi u tác đng tiêu c c trong giai đo n đa d ệ ả ể ộ ự ạ ư ự
án vào s d ngử ụ
Ch ng 6ươ
6.1. Ch ng trình qu n lý môi tr ngươ ả ườ
6.2. Ch ng trình quan tr c, giám sát môi tr ngươ ắ ườ
Ch ng 7 ươ
I. M đuở ầ

II. Mô t s l c d ánả ơ ượ ự
III. Hi n tr ng môi tr ng và tài nguyênệ ạ ườ
IV. D báo, đánh giá tác đng môi tr ng c a d ánự ộ ườ ủ ự
V. Các bi n pháp kh c ph c, gi m thi u tác đng tiêu c c c a d án đnệ ắ ụ ả ể ộ ự ủ ự ế
môi tr ngườ
VI. ch ng trình qu n lý và quan tr c, giám sát môi tr ngươ ả ắ ườ
VII. K t lu n và ki n nghế ậ ế ị
l i nói đuờ ầ
Sau khi Lu t B o v Môi tr ng (BVMT) đc Qu c h i N c CHXHCN Vi tậ ả ệ ườ ượ ố ộ ướ ệ
Nam thông qua ngày 27/12/1993 và Ch t ch N c ký l nh công b ngàyủ ị ướ ệ ố
10/1/1994, công tác b o v môi tr ng nói chung, đánh giá tác đng môi tr ngả ệ ườ ộ ườ
(ÐTM) nói riêng đã đc tri n khai th c hi n trên đa bàn c n c. Tuân thượ ể ự ệ ị ả ướ ủ
Lu t BVMT, nhi u d án phát tri n đã l p Báo cáo đánh giá tác đng môiậ ề ự ể ậ ộ
tr ng và đc B Khoa h c, Công ngh và Môi tr ng (KHCN & MT) ho cườ ượ ộ ọ ệ ườ ặ
U ban Nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng th m đnh theo quy đnhỷ ỉ ố ự ộ ươ ẩ ị ị
hi n hành c a pháp lu t.ệ ủ ậ
N i dung chung c n có c a m t báo cáo ÐTM đã đc nêu trong Ngh đnhộ ầ ủ ộ ượ ị ị
175/CP ngày 18/10/1994 c a Chính ph v "H ng d n thi hành Lu t B o vủ ủ ề ướ ẫ ậ ả ệ
Môi tr ng". Trong quá trình th c hi n, nhu c u v vi c c n có h ng d n l pườ ự ệ ầ ề ệ ầ ướ ẫ ậ
báo cáo ÐTM riêng cho t ng ngành, t ng lĩnh v c đc thù ngày càng tr nên c pừ ừ ự ặ ở ấ
thi t.ế
Nh m đáp ng tình hình trên, đc phép c a B Khoa h c, Công ngh và Môiằ ứ ượ ủ ộ ọ ệ
tr ng, C c Môi tr ng đã t ch c nghiên c u, biên so n các h ng d n l pườ ụ ườ ổ ứ ứ ạ ướ ẫ ậ
báo cáo ÐTM chuyên ngành. Các h ng d n này mang tính h ng d n k thu tướ ẫ ướ ẫ ỹ ậ
không ch cho vi c l p báo cáo ÐTM c a các d án mà còn tr giúp công tácỉ ệ ậ ủ ự ợ
th m đnh báo cáo ÐTM.ẩ ị
Tr c m t, C c Môi tr ng ban hành các h ng d n l p báo cáo ÐTM cho támướ ắ ụ ườ ướ ẫ ậ
(08) lo i d án:ạ ự
1. Phát tri n Khu công nghi p,ể ệ
2. Phát tri n Ðô th ,ể ị
3. Công trình Giao thông,
4. Nhà máy Bia - R u - N c gi i khát,ượ ướ ả
5. Nhà máy Nhi t đi n,ệ ệ
6. Nhà máy D t - Nhu m,ệ ộ
7. Nhà máy Xi măng, và
8. Khai thác, ch bi n Ðá và Sét.ế ế
C c Môi tr ng xin gi i thi u các tài li u h ng d n này. Trong quá trình ápụ ườ ớ ệ ệ ướ ẫ
d ng vào th c t , n u có khó khăn, v ng m c xin k p th i ph n ánh v C cụ ự ế ế ướ ắ ị ờ ả ề ụ
Môi tr ng theo đa ch :ườ ị ỉ
Phòng Th m đnh và Công ngh Môi tr ng - C c Môi tr ngẩ ị ệ ườ ụ ườ
S 67 Nguy n Du, Hà N iố ễ ộ

ÐT: 8224423 - Fax: 8223189
C C MÔI TR NGỤ ƯỜ
Ch ng 1ươ
NH NG V N Ð CHUNGỮ Ấ Ề
1.1. M đuở ầ
Các D án Xây d ng m i, c i t o, nâng c p đô th (g i chung là D án Phátự ự ớ ả ạ ấ ị ọ ự
tri n Ðô th ) đc th c hi n nh m thúc đy m nh m s phát tri n kinh t nóiể ị ượ ự ệ ằ ẩ ạ ẽ ự ể ế
chung, đáp ng nhu c u ngày càng cao v ch t l ng môi tr ng s ng, v nhà ứ ầ ề ấ ượ ườ ố ề ở
trong các khu v c đô th nói riêng. Tuy nhiên các ho t đng phát tri n này n uự ị ạ ộ ể ế
không đc tính toán m t cách th u đáo vào toàn di n cũng s có nhi u ti mượ ộ ấ ệ ẽ ề ề
năng gây tác đng x u đn h u h t các thành ph n môi tr ng t nhiên và kinhộ ấ ế ầ ế ầ ườ ự
t - xã h i khu v c trên m t quy mô l n.ế ộ ự ộ ớ
Theo quy đnh t i Ði u 18 Lu t B o v Môi tr ng do Qu c h i N cị ạ ề ậ ả ệ ườ ố ộ ướ
CHXHCN Vi t Nam thông qua ngày 27/12/1993 và Ngh đnh 175/CP ngàyệ ị ị
18/10/1994 c a Chính ph v "H ng d n thi hành Lu t B o v môi tr ng",ủ ủ ề ướ ẫ ậ ả ệ ườ
các D án xây d ng m i, c i t o, nâng c p đô th nêu trên ph i l p Báo cáo đánhự ự ớ ả ạ ấ ị ả ậ
giá tác đng môi tr ng (ÐTM) trình n p C quan qu n lý Nhà n c v B o vộ ườ ộ ơ ả ướ ề ả ệ
môi tr ng đ th m đnh. Ðây là gi i pháp h t s c c n thi t nh m đm b oườ ể ẩ ị ả ế ứ ầ ế ằ ả ả
phát tri n m t cách b n v ng.ể ộ ề ữ
B n h ng d n này đc biên so n nh m tr giúp vi c l p và th m đnh Báoả ướ ẫ ượ ạ ằ ợ ệ ậ ẩ ị
cáo ÐTM đi v i đi t ng là các D án Phát tri n Ðô th .ố ớ ố ượ ự ể ị
1.2. N i dung c a báo cáo đánh giá tác đng môi tr ng ộ ủ ộ ườ
N i dung c b n c a báo cáo ÐTM là d báo, đánh giá nh ng tác đng ti mộ ơ ả ủ ự ữ ộ ề
tàng ng n h n và dài h n, tích c c và tiêu c c, tr c ti p và gián ti p do vi cắ ạ ạ ự ự ự ế ế ệ
th c hi n m t d án Phát tri n Ðô th có th gây ra cho môi tr ng.ự ệ ộ ự ể ị ể ườ
Trên c s nh ng d báo và đánh giá này, đ xu t nh ng bi n pháp gi m thi uơ ở ữ ự ề ấ ữ ệ ả ể
(qu n lý và k thu t) nh m phát huy nh ng tác đng tích c c và gi m thi u t iả ỹ ậ ằ ữ ộ ự ả ể ớ
m c có th nh ng tác đng tiêu c c.ứ ể ữ ộ ự
N i dung c n có c a m t báo cáo ÐTM D án Phát tri n Ðô th ph i bao g m:ộ ầ ủ ộ ự ể ị ả ồ
Mô t s l c v d án. ả ơ ượ ề ự
Hi n tr ng môi tr ng n i th c hi n d án. ệ ạ ườ ơ ự ệ ự
D báo, đánh giá các tác đng c a d án đn môi tr ng khu v c. ự ộ ủ ự ế ườ ự
Ð xu t các bi n pháp kh c ph c, gi m thi u các tác đng tiêu c c. ề ấ ệ ắ ụ ả ể ộ ự
Ch ng trình qu n lý và quan tr c, giám sát môi tr ng. ươ ả ắ ườ
K t lu n và ki n ngh . ế ậ ế ị
1.3. Các ph ng pháp đánh giá tác đng môi tr ng ươ ộ ườ
Ði v i các D án Phát tri n Ðô th , vi c đánh giá tác đng môi tr ng th ngố ớ ự ể ị ệ ộ ườ ườ
đc ti n hành b ng nh ng ph ng pháp sau đây:ượ ế ằ ữ ươ
Ph ng pháp li t kê (Checklists) ươ ệ
Ph ng pháp ma tr n (Matrices) ươ ậ
Ph ng pháp m ng l i (Networks) ươ ạ ướ

Ph ng pháp so sánh. ươ
Ph ng pháp chuyên gia. ươ
Ph ng pháp đánh giá nhanh. ươ
Ph ng pháp nghiên c u, kh o sát th c đa. ươ ứ ả ự ị
Ph ng pháp mô hình hoá. ươ
Ph ng pháp phân tích chi phí, l i ích. ươ ợ
Ph ng pháp vi n thám. ươ ễ
Ph ng pháp s d ng h th ng thông tin đa lý (GIS). ươ ử ụ ệ ố ị
Ch ng 2ươ
MÔ T S L C V D ÁNẢ Ơ ƯỢ Ề Ự
Yêu c u:ầ Vi c mô t s l c v D án Phát tri n Ðô th ph i đc trình bàyệ ả ơ ượ ề ự ể ị ả ượ
xúc tích đy đ, rõ ràng b ng ngôn ng ph thông, d hi u và c n đcầ ủ ằ ữ ổ ễ ể ầ ượ
minh ho b ng nh ng s li u, bi u b ng, b n đ, s đ t l thích h p.ạ ằ ữ ố ệ ể ả ả ồ ơ ồ ở ỷ ệ ợ
Căn c Lu n ch ng kinh t k thu t kh thi, ngoài vi c gi i thi u v C quanứ ậ ứ ế ỹ ậ ả ệ ớ ệ ề ơ
qu n lý d án, C quan th c hi n d án, m c tiêu kinh t k thu t c a d án...,ả ự ơ ự ệ ự ụ ế ỹ ậ ủ ự
vi c mô t s l c d án c n đi sâu làm rõ các n i dung g i ý d i đây:ệ ả ơ ượ ự ầ ộ ợ ướ
2.1. k ho ch và m c tiêu phát tri n đô thế ạ ụ ể ị
+ Quy mô, tính ch t, đô th ,ấ ị
+ Xác đnh ranh gi i hành chính n i, ngo i th ,ị ớ ộ ạ ị
+ K ho ch, ch tiêu phát tri n kinh t , xã h i (đc bi t là phát tri n côngế ạ ỉ ể ế ộ ặ ệ ể
nghi p, d ch v , hành chính, th ng m i và các khu dân c c a đô th , bình quânệ ị ụ ươ ạ ư ủ ị
GDP trên đu ng i, ch tiêu gi ng b nh v.v...).ầ ườ ỉ ườ ệ
2.2. ph ng án phát tri n không gian Ðô thươ ể ị
+ Ph ng án quy ho ch s d ng đt đ phát tri n đô th .ươ ạ ử ụ ấ ể ể ị
+ T ch c c c u không gian đô th (khu ch c năng) bao g m:ổ ứ ơ ấ ị ứ ồ
- Khu dân c ,ư
- Khu d ch v th ng m i, ị ụ ươ ạ
- Khu c quan hành chính,ơ
- Khu công nghi p, kho tàng, nhà ga, b n c ng,ệ ế ả
- Các tr ng h c,ườ ọ
- B nh vi n,ệ ệ
- Th d c th thao,ể ụ ể
- Công viên cây xanh, m t n c, c nh quan,ặ ướ ả
- Di tích l ch s , văn hoá,ị ử
- M c tiêu khác.ụ
2.3. Ph ng án phát tri n h t ng k thu t ươ ể ạ ầ ỹ ậ
+ Ph ng án c i t o và phát tri n h th ng giao thông đng b , đng s t,ươ ả ạ ể ệ ố ườ ộ ườ ắ
đng thu , đng hàng không.ườ ỷ ườ
+ H th ng c p n c (ngu n n c, nhà máy n c, m ng l i đng ng, nhuệ ố ấ ướ ồ ướ ướ ạ ướ ườ ố
c u c p n c),ầ ấ ướ

+ H th ng thoát n c (thoát n c m a, thoát n c và x lý n c th i sinhệ ố ướ ướ ư ướ ử ướ ả
ho t, thoát n c và x lý n c th i công nghi p),ạ ướ ử ướ ả ệ
+ H th ng c p đi n và phân ph i đi n,ệ ố ấ ệ ố ệ
+ Ph ng án thu gom và x lý ch t th i r n.ươ ử ấ ả ắ
+ Nghĩa trang, bãi ch a rác th i sinh ho t, công nghi p.ứ ả ạ ệ
2.4. ph ng án phát tri n công nghi p đô th ươ ể ệ ị
+ Ðc đi m, quy mô khu công nghi p hi n có,ặ ể ệ ệ
+ Quy mô, đc đi m phát tri n khu công nghi p m i.ặ ể ể ệ ớ
2.5. ph ng án thi công và kh i l ng công trình xây l pươ ố ượ ắ
+ Kh i l ng công vi c đc bi t là nhu c u cung c p đt, đá, nguyên v t li uố ượ ệ ặ ệ ầ ấ ấ ậ ệ
xây d ng.ự
+ Ph ng án thi công các công trình trong đô th .ươ ị
2.6. Nh ng gi i pháp môi tr ng đã đc l ng ghép trong n i dung d ánữ ả ườ ượ ồ ộ ự
Trình bày nh ng xem xét, cân nh c d i góc đ môi tr ng và nh ng n i dungữ ắ ướ ộ ườ ữ ộ
môi tr ng (ph ng án thay th , các thi t k k thu t, các ph ng pháp thiườ ươ ế ế ế ỹ ậ ươ
công...) đã đc l ng ghép trong quá trình thi t l p l p lu n ch ng kinh t kượ ồ ế ậ ậ ậ ứ ế ỹ
thu t kh thi c a d án.ậ ả ủ ự
2.7. Ti n đ th c hi n d ánế ộ ự ệ ự
Nêu c th l ch trình th c hi n các h ng m c công trình c a d án t giai đo nụ ể ị ự ệ ạ ụ ủ ự ừ ạ
chu n b đn giai đo n hoàn thành đa công trình vào s d ng.ẩ ị ế ạ ư ử ụ
Ch ng 3ươ
KH O SÁT, ÐÁNH GIÁ HI N TR NG MÔI TR NG n nẢ Ệ Ạ ƯỜ ề
Yêu c u:ầ Môi tr ng n n là môi tr ng khu v c tr c khi th c hi n d ánườ ề ườ ự ướ ự ệ ự
và s ch u tác đng c a quá trình th c hi n d án. Ðánh giá môi tr ng n nẽ ị ộ ủ ự ệ ự ườ ề
là quá trình xác đnh hi n tr ng môi tr ng c a khu v c mà d án d đnhị ệ ạ ườ ủ ự ự ự ị
s th c hi n. Do v y, ph n n i dung này ph i th hi n đc m t cách đnhẽ ự ệ ậ ầ ộ ả ể ệ ượ ộ ị
l ng cao nh t ch t l ng c a các thành ph n môi tr ng n n khu v cượ ấ ấ ượ ủ ầ ườ ề ự
thông qua nh ng s li u quan tr c, đo đc các ch tiêu môi tr ng s ch uữ ố ệ ắ ạ ỉ ườ ẽ ị
tác đng tr c ti p c a d án trong t ng lai. Tránh thu th p thông tin, sộ ự ế ủ ự ươ ậ ố
li u quá m c ho c không c n thi t.ệ ứ ặ ầ ế
Các s li u v môi tr ng n n khu v c là nh ng căn c khoa h c đ th c hi nố ệ ề ườ ề ự ữ ứ ọ ể ự ệ
ÐTM. Nó quy t đnh tính đúng đn c a m t quá trình đánh giá và các gi i phápế ị ắ ủ ộ ả
gi m thi u tác đng tiêu c c, tăng c ng các tác đng tích c c c a d án điả ể ộ ự ườ ộ ự ủ ự ố
v i vùng ho t đng c a d án. Nh ng s li u này cũng là c s đ ki m soát,ớ ạ ộ ủ ự ữ ố ệ ơ ở ể ể
đánh giá tính hi u qu c a công tác ÐTM giai đo n này.ệ ả ủ ở ạ
S li u môi tr ng n n c n đt nh ng tiêu chu n ch t l ng sau đây:ố ệ ườ ề ầ ạ ữ ẩ ấ ượ
Có đ đ tin c y, rõ ràng và ph i rõ ngu n g c xu t x . S li u này có ủ ộ ậ ả ồ ố ấ ứ ố ệ
th l y t nhi u ngu n t li u khác nhau nh : các tr m quan tr c ể ấ ừ ề ồ ư ệ ư ạ ắ
(monitoring) môi tr ng qu c gia và t nh, các công trình nghiên c u khoa ườ ố ỉ ứ
h c, kh o sát trong nhi u năm đã đc công b chính th c ho c d án t ọ ả ề ượ ố ứ ặ ự ự
ti n hành kh o sát, đo đc. ế ả ạ

