http://svnonglam.org - http://facebook.com/windsvnl
PH N 1: Đ T V N Đ
1.1.Lí do ch n đ tài
Trong c th tr ng ng hóa hi n nay thì th tr ng v m t hàng th c ph m t i ườ ườ ươ
s ng đang r t đ c coi tr ng, đ u t b i l nhu c u c a ng i tiêu dùng hi n nay có xu ượ ư ườ
h ngăn ngon, m c đ pch không cònăn no, m c m nh tr c đây . S xu t hi nướ ư ướ
c a nhi u dòng s n ph m ph c v nhu c u ăn u ng h p v sinh trong th i gian g n đây
đã giúp khách ng có thêm nhi u ch n l a, bên c nh đó, do tác đ ng c a nhi u m t,
ng i tiêu dùng ngày càng tr nên khó tính h n khi l a ch n nh ng th c ph m, đa ph nườ ơ
h đòi h i s n ph m ph i đ m b o v sinh, ch t lu ng t t mà giá l i r n u doanh ế
nghi p kng đáp ng đ c nh ng nhu c u đó c a khách hàng thì không th thu hút đ c ượ ượ
khách hàng đ n v i doanh nghi p. Trong đi u ki n ph c t p nh hi n nay đ m đ cế ư ượ
đi u y 1 trăn tr r t l n c a doanh nghi p, v n đ m i nhà qu n lý ph i th y
đ c, n m b t nh ng v n đ đó có t m quan tr ng nh h ng l n đ n hi u qu SX-KDượ ưở ế
đ t đó có đ nh h ng trong công c qu n m t cách ch t ch , h p hi u qu h n. ướ ơ
Đ m đ c đi u này thì m i doanh nghi p ph i t ch c t t công tác đ a hàng hóa t ượ ư
n i s n xu t đ n tay ng i tiêu dùng, i cách khác, ph i làm cho quá trình l u thông hàngơ ế ườ ư
hóa đ c thu n l i . Trong đó, công tác t o ngu n và mua hàng là khâu đ u tn c a quáượ
tnh luân chuy n hàng hóa, là m t trong nh ng công tác không th thi u, đ c bi t là đ i ế
v i nh ng doanh nghi p kinh doanh nhi u m t hàng nh HTX TM DV Thu n Thành ư
H p tác xã th ng m i d ch v Thu n Thành đ c tnh l p vào năm 1776, ti n ươ ượ
tn là m t h p tác xã mua bán. M t hàng kinh doanh ch y u c a h p tác xã là các s n ế
ph m tu dùng thi t y u. Trong giai đo n chuy n sang c ch th tr ng, hàng lo t các ế ế ơ ế ườ
h p tác xã trong đ a bàn t nh tan rã thì h p c Thu n Thành đã t ng b c v t qua các ướ ượ
khó khăn, th tch, và đã m ra h ng đi m i đ ti p t c t n t i. Sau m t ch ng đ ng ướ ế ườ
dài ph n đ u, HTX đã đ t đ c nh ng thành t u đáng k ượ
Vào năm 2005, h pc xã khai tr ng siêu th mini đã góp ph n quan tr ng trong ươ
vi c đáp ng t t nhu c u c a ng i tiêu dùng . Ngay t tng đ u đi vào ho t đ ng, ườ
doanh thu đã v t xa so v i ch tu k ho ch đ ra. Các m t hàng m i đ c đ a thêmượ ế ượ ư
vào danh m c, trong đó có th c ph m t i s ng. Do có uy tín m ăn, nên th c ph m t i ươ ươ
s ng c a Thu n Thành đã đ c ng i tiêu dùng đón nh n n ng nhi t. Tuy nhiên, ng tác ượ ườ
Tr n M u Tn - K40 - QTKDTM
1
http://svnonglam.org - http://facebook.com/windsvnl
t o ngu n mua hàng v th c ph m t i s ng v n ch a đ c quan tâm đúng m c, ươ ư ượ
ch a đ c h tr đ phát tri n. H p tác xã ch a có bi n pp chi n l c đúng đ n đ cóư ượ ư ế ượ
th gi i thi u hình nh và nh ng u đi m c a s n ph m đ n tay ng i tiêu ng. ư ế ườ
Xu t phát t nh ng do tn, trong th i gian th c t p, em đã ch n đ tài : M t s
gi i pháp nh m hoàn thi n hi u qu ho t đ ng t o ngu n, và thu mua v m t hàng th c
ph m t i s ng t i HTX TM DV Thu n Tnhm chuyên đ t t nghi p cho mình ươ
1.2.M c đích nghn c u
H th ng hóa lý lu n và th c ti n công tác t o ngu n và muang th c ph m
t i s ng t i HTX TM-DV Thu n Thànhươ
Pn tích và đánh giá th c tr ng công c t o ngu n và mua hàng HTX
Đ a ra m t s gi i pháp nh m hn thi n công c t o ngu n mua ng ư
HTX
1.3.Đ i t ng nghiên c u ượ
Đ tài t p trung nghn c u vào ngu n ng, các nhà cung ng, và các cách th c
qu n lý, v n chuy n, b o qu n hàng hóa t i HTX
1.4. Ph m vi nghn c u
V n i dung : Phân tích nh hình t o ngu n và mua hàng c a HTX đ a ra m t ư
s gi i pháp
V m t không gian: Nghiên c u công tác t o ngu n và mua hàng c a HTX TM
DV Thu n Thành
V m t th i gian : s li u thu th p t năm 2005-2009
1.5.Ph ng pháp nghn c uươ
♦ Ph ng pháp duy v t bi n ch ng : là ph ng pháp khi xem xét v n đ luôn đ tươ ươ
nó trong m i liên h v i cái khác, và ln đ đ i t ng c n nghiên c u trong tr ng thái ượ
đ ng
Ph ng pháp đi u tra : ph ng pp s d ng c b ng h i, các k thu tươ ươ
ph ng v n đ c đ ng tr c ti p ho c gián ti p lên đ i t ng c n đi u tra, t đó thu th p ế ế ượ
thông tin, s li u c n thi t cho ho t đ ng nghn c u ế
Ph ng pháp thu th p d li uươ
Tr n M u Tn - K40 - QTKDTM
2
http://svnonglam.org - http://facebook.com/windsvnl
D li u th c p bên trong v HTX TM DV Thu n Thành nh l ch s hình thành, ư
c c u lao đ ng, các b ng cân đ i k tn, b ng báo cáo k t qu kinh doanh, v.v thuơ ế ế
th p t phòng kinh doanh và phòng k toán HTX TM DV Thu n Tnh. ế
D li u th c p bên ngi nh m t s thông tin v ngu n ng, nhà cung ng, đ iư
th c nh tranh…vv và c v n đ liên quan đ n ng th c ph m t i s ng thu th p t ế ươ
các website, sách, v , báo, t p chí
D li u s c p ơ : Các tng tin thu th p t phi u đi u tra qua vi c ph ng v n tr c ế
ti p khách hàng, ban qu n HTX, c anh, ch em nn viên làm vi c t i HTXế
Ph ng pp so sánh : Nghiên c u s bi n đ ng c a các ch tiêu qua các kphânươ ế
tích nh doanh thu, chi phí t o ngu n, thu mua, lao đ ng....c a HTX TM DV Thu n Tnhư
và m t s ch tiêu khác nh m th y đ c m c đ hoàn thành k ho ch, cũng nh t c đ ượ ế ư
phát tri n trong k c a HTX
1.6.K t c u c a đ iế
Đ tài g m 3 ph n
+Ph n 1 : Đ t v n đ
+Ph n 2 : N i dung k t qu nghn c u ế
G m 3 ch ng ươ
-Ch ng 1 :ươ c s khoa h c v công c t o ngu n thu mua v hàng hóaơ
-Ch ng 2ươ : Th c tr ng công tác t o ngu n mua hàng t i HTX TM DV
Thu n Thành
-Ch ng 3 :ươ M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng t o ngu n và
mua hàng t i HTX TM DV Thu n Tnh
+Ph n 3: K t lu n và ki n ngh ế ế
Tr n M u Tn - K40 - QTKDTM
3
http://svnonglam.org - http://facebook.com/windsvnl
PH N 2 : N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C U
CH NG 1 : C S KHOA H C V CÔNG TÁC T O NGU N VÀ THU MUAƯƠ Ơ
HÀNG HÓA
1.1.C s lu nơ
1.1.1.Ngu n hàng, t ch c công tác t o ngu n và mua hàng
1.1.1.1 Khái quát v ngu n hàng
Nhi m v c b n ch y u nh t c a doanh nghi p th ng m i là b o đ m cung ơ ế ươ
ng cho s n xu t và tiêu dùng nh ng lo i hàng hoá c n thi t, đ v s l ng, t t v ch t ế ư
l ng, k p th i gian yêu c u và thu n l i cho kch hàng. Đ th c hi n đ c nhi m vượ ượ
đó các doanh nghi p th ng m i ph i t ch c t t công tác t o ngu n-mua hàng doanh ươ
nghi p. Ngu n hàng c a doanh nghi p tn b kh i l ng và c c u hàng hthích ượ ơ
h p v i nhu c u c a kch hàng đã và có kh năng mua đ c trong kỳ k ho ch. Đ ượ ế
ngu n hàng t t và n đ nh, doanh nghi p th ng m i ph i t ch c t t công tác t o ngu n. ươ
T ch c công tác t o ngu n là tn b nh ng ho t đ ng nghi p v nh m t o ra nh ng
hàng hoá đ đ m b o cung ng đ y đ , k p th i, đ ng b , đúng quych c lo i, màu
s c…cho nhu c u c a khách ng. N i dung c a công tác t o ngu n-mua hàng là
* Nghiên c u và xác đ nh nhu c u c a kch hàng v kh i l ng, c c u m t ượ ơ
hàng, quy cách, c lo i, th i gian, g c mà khách hàng có th ch p nh n đ c. ượ
* Nghiên c u, tìm hi u kh năng c a đ n v s n xu t trong n c và th tr ng ơ ư ườ
n c ngoài đ đ t ng, ký k t h p đ ng mua hàng.ướ ế
* các bi n pháp c n thi t đ t o đi u ki n và t ch c th c hi n t t vi c mua, ế
v n chuy n, giao nh n, đ a hàng v doanh nghi p phù h p v i yêu c u th c t c a khách ư ế
hàng.
* T o ngu n và mua hàng là hai khái ni m khác nhau, mua hàng có th k t qu ế
c a quá tnh t o ngu n hàng c a DNTM, cũng có th k t qu c a quá tnh kh o sát, ế
tìm hi u c a DNTM. Tuy nhiên, hai quá tnh này luôn g n bó v i nhau và t o đi u ki n
đ DNTM có ngu n hàng v ng ch c, phong phú và đa d ng
Tr n M u Tn - K40 - QTKDTM
4
http://svnonglam.org - http://facebook.com/windsvnl
1.1.1.2 Phân lo i ngu n hàng c a doanh nghi p th ng m i ươ
Phân lo i ngu n hàng c a doanh nghi p th ng m i là vi c pn chia, s p x p c ươ ế
hàng hoá thu mua đ c theo tiêu th c c th riêng bi t đ doanh nghi p có chính sách,ượ
bi n pháp tch h p nh m khai thác t i đa l i nhu n c a m i lo i ngu n hàng. Các ngu n
hàng c a DNTM có th phân lo i d a trên c tiêu th c sau
-Theo kh i l ng hàng hoá thu mua đ c ượ ượ
- Ngu n ng chính: ngu n hàng chi m t tr ng l n nh t trong t ng kh i l ng ế ư
hàng hoá mà doanh nghi p mua v đ cung ng cho khách hàng trong kỳ. Đ i v i ngu n
hàng chính, nó quy t đ nh kh i l ng hàng hoá c a doanh nghi p mua đ c, nên ph i cóế ượ ượ
s quan m th ng xuyên đ đ m b o s n đ nh c a ngu n ng này. ườ
- Ngu n hàng ph : đây là ngu n hàng chi m t tr ng nh trong kh i l ng hàng ế ượ
hoá thu mua đ c. Kh i l ng thu mua c a ngu n hàng này không nh h ng t i doanhượ ượ ưở
s bán c a DNTM. Tuy nhiên, doanh nghi p c n cý kh năng phát tri n c a ngu n
hàng này và nhu c u th tr ng đ i v i m t hàng, cũng nh th m nh khác c a nó đ phát ườ ư ế
tri n trong t ng lai ươ
- Ngu n hàng ti n i: đây ngu n hàng mua đ c trên th tr ng c a đ n v tiêu ượ ườ ơ
dùng ho c c a đ n v kinh doanh bán ra. Đ i v i ngu n ng này c n xem xét k ch t ơ
l ng hàng hoá, giá c hàng hoá cũng nh ngu n g c, xu t x c a hàng hoá.ượ ư
-Theo n i s n xu t ra hàng hoáơ
- Ngu n hàng s n xu t trong n c: bao g m các lo i hàng hoá do các xí nghi p, ướ
lâm nghi p, ng nghi p, các xí nghi p khai tc ch bi n ho c gia công, l p p thu c ư ế ế
m i tnh ph n kinh t đ t tn lãnh th Vi t Nam. ế
- Ngu n hàng nh p kh u: là ngu n hàng đ c nh p kh u t n c ngoài. Ngu n ượ ướ
hàng nh p kh u th có nhi u lo i: t DNTM nh p kh u, DNTM nh n hàng nh p
kh u t các doanh nghi p xu t nh p kh u chuyên doanh, các đ n v thu c t ng HTX ơ
ngành hàng c p tn, nh n c a các doanh nghi p n c ngoài, ho c nh n đ i lý cho các ướ
hãng xu t kh u trong n c, liên doanh ho c c a các hãng n c ngoài. ướ ướ
- Ngu n hàng t n kho : Đây có th là ngu n hàng t n kho theo k ho ch d tr c a ế
nhà n c đ đi u hành th tr ng, ngu n t n kho c a các DNTM, c a các đ n v tiêu dùng doướ ườ ơ
thay đ i m t hàng s n xu t ho c không c n dùng có th huy đ ng đ c trong kk ho ch ượ ế
Tr n M u Tn - K40 - QTKDTM
5