Ỉ UBND T NH TUYÊN QUANG
ƯỜ Ọ Ậ TR Ế Ỹ NG TRUNG H C KINH T K THU T TUYÊN QUANG
Ỹ Ệ Ậ KHOA K THU T CÔNG NGHI P
Ự Ậ Ố
Ệ
BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P
Ự
Ấ
TRUNG C P XÂY D NG
KHOÁ 2014 2016
TÊN CÔNG TRÌNH:
Ụ Ở Ả
Ộ
Ố
Ể
TR S B O HI M XÃ H I THÀNH PH TUYÊN QUANG –
Ỉ
T NH TUYÊN QUANG
Ạ
Ạ
NG D N Ệ
ƯỚ Ự
Ẫ GIÁO VIÊN H Ọ H C SINH TH C HI N L PỚ
Ả : PH M B O TH CH : PHAN MINH CHI NẾ Ự : XÂY D NG K44
Tuyên Quang, năm 2016
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U ữ
ộ ự
ệ cho th y quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n
ệ ễ ọ ộ Xây d ng là m t trong nh ng ngành đóng vai trò quan tr ng trong xã h i ấ ướ ạ c ườ i ngày càng cao
ệ ệ ủ và làm vi c c a con ng ự ấ ầ ể ớ ề ỗ ở ạ ạ ự ự ế hi n nay. Th c t ẽ di n ra m nh m , nhu c u v ch ủ kéo theo s phát tri n l n m nh c a ngành xây d ng.
ọ ườ ắ ố ế Là h c sinh s p t ng Trung c p kinh t
ọ
ợ
ươ ệ ậ ỹ ấ ủ k thu t ọ ươ ọ ố ủ ng trình năm h c cu i c a khóa h c, m i ệ ự ậ ấ ự ậ ố ợ t nghi p. Đây là đ t th c t p r t quan ứ ọ ế ổ , giúp cho h c sinh liên ớ ấ ơ ở ả ọ ở ườ các c s s n xu t, tr c h c ủ ậ ỹ ng pháp tác phong làm vi c c a
ườ ệ t nghi p c a tr ể Tuyên Quang. Đ hoàn thành ch ề ọ ả h c sinh đ u tr i qua đ t th c t p t ự ế ố ớ ọ ọ tr ng đ i v i h c sinh, nó b sung ki n th c th c t ế ự ế ở ượ ứ ệ ượ c ki n th c đã đ h đ ng v i th c t ớ ọ làm quen v i m i công tác k thu t, ph ậ ộ ỹ i cán b k thu t. ng
ệ ượ ự
ặ ủ Đ c s quan tâm c a ban giám hi u nhà tr ệ ệ
ề ạ ự ỉ ả ề t là s ch b o nhi ể ệ ạ đã t o đi u ki n đ chúng em đ
ầ công tr ộ ụ ủ
ượ ụ ở ả s B o hi m xã h i Thành ph ầ ụ ừ ế ạ ỉ ng nói chung, c a khoa Ph mạ ng xây ố cos +3.9m đ n cos
ườ ủ ủ ạ t tình c a th y giáo d y ngh nói riêng, và đ c bi ự ậ ở ườ ả c th c t p B o Th ch ể ạ ự d ng các h ng m c c a công trình: Tr Tuyên Quang, t nh Tuyên Quang. H ng m c: Ph n thô t +11.4m
ng, khoa d y ngh Em xin chân thành c m n Ban giám hi u nhà tr
ườ ệ ề ệ ỡ
ạ ế ầ ạ ấ ả ơ ố t ch
ẫ ự ậ ế ờ ạ ọ ậ ạ ườ ặ ng. Đ c bi i tr ướ ự ạ là th y tr c ti p h ệ t nghi p và vi
ự ậ ố ả ơ ể
ậ
ờ ề ườ ả ơ ề ầ ng đã t o đi u ki n giúp đ em r t nhi u cùng các th y cô giáo trong tr ầ ệ ờ t em xin chân thành c m n th y trong th i gian h c t p t ươ ả ng ng d n em hoàn thành t Ph m B o Th ch ồ trình th c t p t t báo cáo th c t p. Đ ng th i em cũng xin ơ chân thành c m n Công ty TNHH thành s n cùng toàn th các cô chú lãnh ợ ườ ộ ỹ ạ ng đã giúp em hoàn thành đ t đ o, cán b k thu t, công nhân trên công tr ự ậ th c t p trong th i gian qua.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
TP Tuyên Quang, ngày tháng năm 2016
Ự Ậ
SINH VIÊN TH C T P
PHAN MINH CHI NẾ
2
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
Ầ Ớ Ệ PH N 1 GI I THI U CHUNG
Ớ Ặ Ệ A GI Ể I THI U Đ C ĐI M CÔNG TRÌNH
Ớ Ự Ệ Ề I GI I THI U V CÁC BÊN THAM GIA XÂY D NG CÔNG TRÌNH
ủ ầ ư ả ể 1 Ch đ u t ộ ỉ : B o hi m xã h i t nh Tuyên Quang.
ị ư ấ ế ế ư ấ ế ế v n thi t k : Công ty CP t v n thi ụ t k dân d ng và công
ơ 2 Đ n v t ệ ệ nghi p Vi t Nam.
ị ư ấ ư ấ ự ơ 3 Đ n v t v n giám sát: Công ty CP t v n xây d ng Tuyên Quang.
ầ ắ ơ 4 Nhà th u xây l p: Công ty TNHH thành s n.
Ự Ể Ị II Đ A ĐI M XÂY D NG CÔNG TRÌNH
ị ườ ỉ ự 1 V trí xây d ng: Xã An T ng, TP Tuyên Quang, T nh Tuyên Quang.
ệ ệ ệ ạ ặ ằ ấ ộ ạ 2 Hi n tr ng: M t b ng hi n tr ng là khu đ t ru ng có di n tích
2347m2
ưở ủ ạ ộ ị Ả 3 nh h
ệ ự ề ng c a đi u ki n t ấ ố
ằ ệ ậ ế ị ư ệ ế ậ nhiên – xã h i – quy ho ch: V trí xây ộ ự d ng công trình n m trên khu đ t ru ng sát khu trung tâm thành ph , nên ậ ệ thu n ti n cho vi c t p k t nguyên v t li u cũng nh thi t b thi công.
ế ị ượ ấ ấ 4 Đ a ch t công trình: Đ a ch t công trình khá y u nên đã đ c thi ế ế t k
ọ ị ệ ố h th ng móng c c.
Ự III – QUY MÔ XÂY D NG CÔNG TRÌNH
ầ ố ầ Công trình có s t ng là: 03 t ng.
ượ ế ế ồ ơ Đ c thi t k g m 01 đ n nguyên.
ặ ấ ự ư ề ầ ơ Chi u cao các t ng nh sau: Cos n n ề + 0.00 cao h n m t đ t t nhiên
+0.75m
ầ T ng 01 cao: 3,9m
ầ T ng 02 cao: 3,6m
3
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ầ T ng 03 cao: 3,9m
ầ T ng mái cao: 3m
ệ ự ủ ả Di n tích xây d ng c a công trình Nhà b o hi m Thành ph Tuyên
ể ạ ụ ư ự ệ ố Quang có di n tích xây d ng 2347m2. Trong đó có các h ng m c nh :
1: Nhà làm vi cệ
ườ 2: Nhà th ự ng tr c
ể 3: Nhà đ xe khách
ể 4: Nhà đ xe nhân viên
ể 5: Sân th thao
ổ 6: C ng và hàng rào.
ệ ụ
ệ ộ c thi
ượ ượ ộ ượ
ỗ ầ ộ ầ ế ầ ế ế ừ ầ t k t t ng 1 lên đ n t ng mái. M i t ng 1,2,3 đ
ự ộ c thi ộ c b trí m t khu WC. ố ố
ượ ự ế ầ ộ
ượ ệ ầ
ồ ợ
ộ ố ộ ề ế ạ Trong đó h ng m c Nhà làm vi c có di n tích sàn là 509m2. Giao thông ế ế ứ t k hai c u thang b và m t thang máy (d phòng). Trong đó đ ng đ ế ế t k t ng 1 lên đ n t ng 3, thang b 2 đ c thi thang b 1 đ ở ữ ượ ế ầ ố ừ ầ gi a t ầ ệ ầ c b trí 2 phòng làm nhà b trí thông t ng có di n tích 33,73m2. T ng 1 đ ợ ồ ơ ệ vi c, m t phòng ti p dân, m t phòng h s và khu v c khách đ i. T ng 2 ộ ả ố ệ ượ c b trí 6 phòng làm vi c, t ng 3 đ c b trí 4 phòng làm vi c, m t s nh đ ứ ườ ầ ỉ ngh , m t phòng đa năng. T ng áp mái xây t ng thu h i, l p mái đáp ng yêu ầ c u v ki n trúc công trình.
ƯƠ Ự IV – PH NG ÁN XÂY D NG.
ể ế ế ằ 1 T ng th : Nhà làm vi c đ c thi ố t k và thi công b ng bê tông c t
ổ ế ấ ằ thép, k t c u bao che b ng t ệ ượ ườ ng xây.
ươ
ặ ằ ố ề ộ
ự ộ c b trí hai thang b và m t thang máy (d phòng). Chi ti
ượ ẽ ả ặ ằ ủ 2 M t b ng giao thông: M t b ng giao thông theo ph ng ngang c a ầ ầ các t ng b trí xung quanh thông t ng có b r ng 1,9m. Giao thông theo ươ ế ộ ứ ph ng đ ng đ t ư nh trong b n v thi ố ế ế t k .
ế ở ữ c b trí
ệ ượ ố 3 Ki n trúc khu nhà: Nhà làm vi c đ ổ ậ ủ ụ ế ạ
ữ ấ gi a khu đ t, bao xung quanh là các h ng m c ph tr , làm n i b t lên ki n trúc c a nhà chính. Mang ạ ả l ụ ợ i c m giác uy nghi, v ng trãi.
ế ấ ượ 4 Gi
ấ ầ ề ộ
ả i pháp k t c u: N n móng đ ấ ằ ế ế ạ ế ấ ứ ố ố ọ ế ế c thi t k móng c c đài th p (do ạ ấ ế ộ ấ ị công trình n m trên khu đ t ru ng có đ a ch t thu c lo i đ t y u). Ph n thân ượ t k d ng khung c ng bê tông c t thép toàn kh i, k t c u bao che là đ c thi
4
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ạ ẩ ầ ằ ả ố ỉ ng xây g ch ch tiêu chu n. C u thang b ng b n bê tông c t thép toàn
ậ ạ ẩ ỉ ườ t ằ ố kh i, xây b c thang b ng g ch ch tiêu chu n.
ả ướ ấ 5 Gi i pháp đi n n
ệ
ệ ố ệ c: C p đi n và n ử ụ ố ấ ướ ử ụ ệ ố c đ u n i vào h th ng thoát n ệ ư ướ ượ c đ c cho công trình trong giai ướ ủ c c a khu ủ c chung c a
ạ đo n thi công cũng nh quá trình s d ng là s d ng đi n và n ướ ự v c. H th ng thoát n khu v c. ự
ữ ố
ằ ỏ
ỗ ầ ị ữ ố ố ọ ệ ố 6 Phòng cháy, ch a cháy, ch ng sét: H th ng phòng cháy ch a cháy ố ệ ố ứ ở hành lang m i t ng b ng bình c u h a. H th ng ch ng sét c b trí ướ ấ ế ế ằ i đ t và có kim thu sét b trí trên c thi ế t k b ng c c ti p đ a chôn sâu d
ượ đ ượ đ mái.
ệ ệ ằ ồ
ộ ướ ủ Ố ằ ố
c lót, hai n ằ ướ ạ ướ ề ơ ữ 7 Hoàn thi n: Công tác hoàn thi n g m Trát b ng v a XM M75, S n ệ ạ ườ ng b ng g ch c ph , p nhà v sinh và p chân t c 600x600mm. m t n men, Lát n n b ng g ch men kích th
Ớ Ầ Ệ B GI I THI U NHÀ TH U
Ớ Ệ I – GI Ề I THI U V CÔNG TY
1- ỉ ụ ở ơ ị Tên công ty, đ a ch tr s chính: Công ty TNHH thành s n đ
ố
ỉ ổ ạ ị t nh Tuyên Quang c p ngày 06/6/2003. Đ a ch : t 4 p. ượ c ở ế ỷ la tp
ấ ậ thành l p theo gi y phép đăng ký kinh doanh s 5000.221.664, do S k ấ ầ ư ỉ ho ch và đ u t ỉ tuyên quang, t nh Tuyên Quang.
2- Ngành ngh kinh doanh: ề
ự ườ ộ Xây d ng công trình đ ng b
ươ ự ể ứ Xây d ng các công trình kênh m ng, b ch a
ị ặ ằ ự ự ẩ ạ Chu n b m t b ng xây d ng, xây d ng nhà các lo i
ồ ướ ự ậ ồ Xây d ng các công trình kè, đ p, h n c, khuôn viên b n hoa
ệ ắ ặ ệ ố L p đ t h th ng đi n
ậ ả ả ả ừ ụ V n t ằ i h ng hóa b ng xe ô tô t i ( tr ô tô chuyên d ng)
3- ề ự ừ ậ
ậ ỹ Năng l c v Kinh nghi m; K thu t; Tài chính: Công ty t ế ự
ự ượ ộ ề ộ
ả ể ự ủ ầ ạ khi ỹ ậ ng đông đ o công nhân lành ngh , có trang ọ ị ế ị t b và máy móc đ y đ và m nh có th thi công xây d ng trên m i đ a
ứ ạ ệ ạ ộ thành l p đ n nay đã có 14 năm ho t đ ng xây d ng. Công ty có đ i ngũ k thu t có trình đ cao và l c l thi hình ph c t p.
5
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ậ khi thành l p đ n nay, Công ty đã đ
ể ừ K t ỉ ượ c các ch đ u t ộ ủ ầ ư ự ế ầ ệ ầ ỉ
ề ả ậ
ẩ ả ậ ậ ỹ ỹ trong và ị ngoài t nh tín nhi m giao th u và ch đ nh th u thu c các lĩnh v c thi công nói ế trên. Các công trình do Công ty đ m nh n thi công đ u hoàn thành đúng ti n ộ ả đ , đ m b o đúng tiêu chu n k thu t và m thu t.
ố ạ ộ ữ
ớ ạ ộ ủ
ế ị ượ ủ ọ ố
ườ ớ ỉ i các phòng ban và ban ch huy công tr
ượ ọ
ạ ả ả ả
ủ 4 Mô hình ho t đ ng c a công ty; M i liên quan gi a các phòng ban ả ả ườ ng: Mô hình ho t đ ng c a Công ty đ m b o trong công ty và v i công tr ể ọ ạ c tri n khai tính linh ho t, nhanh g n. M i quy t đ nh c a ban giám đ c đ nhanh chóng t ng. Trong chính sách ế ư ố ộ ố ư ố c ban giám đ c đ a ra nhanh đ i ngo i cũng nh đ i n i, m i quy t sách đ ủ ạ ả ơ ậ ộ chóng đ m b o b máy v n hành tr n chu và đ m b o tính c nh tranh c a công ty.
Ớ Ề Ệ Ỉ ƯỜ II – GI I THI U V BAN CH HUY CÔNG TR NG
ượ ế ị ậ ố 1- Quy t đ nh thành l p: đ c ban giám đ c quy t đ nh thành l p tr ướ c
ế ị ở ự ậ ngày kh i công xây d ng công trình.
ạ ộ ộ 2- B máy ho t đ ng:
Ơ Ồ Ổ
Ứ
Ệ
ƯỜ
S Đ T CH C HI N TR
NG
Ỉ
ƯỞ NG
CH HUY TR CÔNG TR
NGƯỜ
Ộ
CÁN B AN TOÀN LAO Đ NGỘ
Ổ Ả
Ấ
T S N XU T 3
ỉ ưở ườ Ch huy tr ng công tr ng:
ậ ỹ K thu t:
ậ ư ứ ộ Cán b cung ng v t t :
ế K toán:
ủ ả ệ Th kho kiêm b o v :
ệ ủ ệ ậ ố ộ ớ ỉ M i liên h công vi c c a các b ph n trong ban ch huy v i công ty.
ỉ ườ Ban ch huy công tr ỉ ng do ch huy tr ng công tr
ố ề ệ ỉ ế ạ ượ ề ườ ưở ng đi u hành ủ c ban giám đ c đ ra, trách nhi m chính c a ban ch huy theo k ho ch đã đ
6
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ậ ả ả ườ ườ ạ ng là đ m b o công tr
ườ ủ ế
ợ ỉ ữ ự ế ườ
ưở ỉ ề ế ng báo cáo tr c ti p v i ban giám đ c đ ồ ng xuyên ti n đ
ờ ườ ế ể ệ ố ng v n hành đúng theo k ho ch c a công ạ ố ng h p phát sinh ngoài mong mu n, nh ng thay đ i trong k ho ch ố ể ộ ế t và có ế ổ ớ ườ ng đ ban giám đ c bi
ư ấ ượ ể ế ầ ạ công tr ty. Tr ng công tr thi công thì ch huy tr ợ ạ có k ho ch đi u ch nh phù h p. Đ ng th i báo cáo th ng công vi c trên công tr cũng nh ch t l ệ ế k ho ch tri n khai các ph n vi c ti p theo.
PH N 2 Ầ
Ệ ƯỢ Ự Ế Ạ ƯỜ CÁC CÔNG VI C ĐÃ Đ C TH C T T I CÔNG TR NG
Ư
Ậ
Ệ
I/ V T LI U Đ A VÀO CÔNG TRÌNH
1/ Xi măng:
ầ ẩ
ả
ấ ồ ườ ứ ỉ
ủ ầ ư ấ ượ ế ủ ư ơ ị Nhà th u dùng xi măng pooc lăng PC30 theo tiêu chu n TCVN 268292 ấ ờ ượ ự ố c s th ng nh t ề ng đ u có các ch ng ch tiêu ấ ề ể cách pháp nhân v ki m đ nh ch t ể . Xi măng chuy n đ n công tr ng do c quan có đ t
ủ c a nhà máy xi măng Tuyên Quang s n xu t đ ng th i đ ủ c a ch đ u t ẩ chu n ch t l ấ ượ ng c p. l
ể ả ả Công tr
ặ ộ ộ ẩ ướ ố ể ặ ấ ố ắ ườ ng có kho kín đ b o qu n xi măng trong th i gian ng n. Lán ượ ị ộ ả c đ t trên sàn t, s bao trên m t c t <=10
ờ ể đ xi măng ph i khô ráo, thoáng mát, không b d t, xi măng đ ỗ g cách m t sàn ít nh t là 30cm đ ch ng m bao.
ủ ả ỏ V bao xi măng ph i có nhãn mác, kín, không rách th ng có ghi nhãn mác
ạ ử ụ ệ ố hi u xi măng, s lô, h n s d ng.
ậ ệ 2/ V t li u đá
ượ ạ ả ỏ ố Đá đ c khai thác t i thành ph tuyên quang và ph i th a mãn các yêu
ầ c u sau:
ả ả ố ạ ỡ ạ ư ạ ả ấ ỉ Kích c h t ph i đ m b o đúng t lên c p ph i h t nh trong quy ph m.
ả ầ ị
ự ậ ỹ
ử ụ ả Khi s d ng đá vào thi công c n đ m b o theo đúng quy đ nh trong tiêu ề ố ệ ậ ủ ủ ỹ ẩ chu n v c t li u đá, có s giám sát c a k thu t B và giám sát k thu t c a ủ ầ ư . ch đ u t
ỡ ạ ầ ợ Đá dùng trong bê tông c n phân thành các nhóm có kích c h t phù h p
ạ ế ấ ớ ừ v i t ng lo i k t c u trong công trình.
7
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ỡ ạ ớ ề ấ Đ i v i kích c h t l n nh t (Dmax) không đ
ơ ữ c l n h n ½ chi u dày ố ủ t quá 3/2 kho ng cách thông th y nh nh t gi a hai thanh c t
ả ấ ủ ế ấ ượ ề ỏ ượ ớ ố ớ ấ ỏ ả b n, không v thép và 1/3 chi u dày nh nh t c a k t c u công trình.
ả ượ ậ ế ạ ệ ắ
Đá ph i đ ư ầ c t p k t t ắ ệ ộ ắ ể ả ữ i bãi khô ráo, có bi n pháp che ch n trong nh ng ữ t đ trong nh ng ngày n ng nóng kéo
ngày m a d m, che n ng đ gi m nhi dài.
ậ ệ 3/ V t li u cát
ầ ượ ể ạ c khai thác t
ẫ ạ ố ạ
ự ể ườ ả ậ
Nhà th u dùng cát đ i thành ph Tuyên Quang đ xây, ổ ấ ả ả trát, đ bê tông đ m b o theo TCVN 177086. Cát s ch không l n t p ch t, ủ ủ ỹ ư khi đ a vào công tr ng ph i có s ki m tra c a k thu t B và giám sát c a ủ ầ ư . ch đ u t
ạ ượ ệ ầ ế Thí nghi m ki m tra thành ph n h t đ c ti n hành theo tiêu chu n t ẩ ừ
ự ươ ể ế TCVN 3371986 đ n TCVN 3461986 “Cát xây d ng – ph ử ng pháp th ”
ướ ạ ớ ượ Kích th ấ ủ c h t l n nh t c a cát không v t quá
ố ố ớ + 2,5mm đ i v i kh i xây
ạ +Không có h t >10mm
ữ ẫ ạ + Nh ng h t có kích th ướ ừ c t ố 510mm l n trong cát không quá 5% kh i
ượ l ng.
ệ ố ễ ặ ạ + Tuy t đ i không dùng lo i cát đã nhi m m n.
ậ ẽ ễ ạ ọ ướ c và có
ả ượ c d n s ch s , khô ráo, d thoát n ắ ả ươ ế Bãi t p k t cát ph i đ ả ng pháp b o qu n che ch n. ph
ớ ư ả ả ạ c thí nghi m ki m tra m i đ a vào thi công đ m b o s ch
Cát ph i đ ẫ ạ ả ượ ấ ệ ể ướ ạ ả ề không l n t p ch t, kích th c h t ph i đ u.
ướ 4/ N c thi công
ướ ồ ngu n n
ể ộ ạ ả ề ướ ượ ấ ừ c l y t c s ch, đ m b o tiêu chu n v n
ủ ầ ư ả ủ ướ ấ ẩ c cung c p cho giám sát c a ch đ u t ủ c chung c a c theo TCVN 456087 ử c khi s xem xét nh t trí tr
ướ N c dùng đ tr n bê tông và xây đ ướ ự khu v c, là n ấ ượ đ d ng.ụ
ậ ệ 5/ V t li u thép
ả ả ấ
ầ ấ ứ ề ẫ ỗ
ử ụ ậ Dùng thép C1 và C2 đ m b o theo TCVN 557491 có gi y ch ng nh n ủ ệ c a nhà máy, nhà th u l y m u thí nghi m cho m i lô thép mua v . Sau đó ớ ư m i đ a vào s d ng.
8
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ư Thép ch a gia công và đã gia công nh ng ch a l p đ t đ
ư ố ệ ườ ừ ế ế ạ ặ ượ ậ c t p k t t i ề ng kính, chi u dài và
ặ ấ ỗ ớ ư ắ kho có mái che và x p thành t ng lô theo s hi u và đ ượ đ c kê lên giá g cao 30cm so v i m t đ t.
ố ả ạ ễ ẩ
ặ ắ ị ả ư ệ ệ ỉ
ỡ ặ ắ ầ C t thép đ a vào thi công ph i s ch, không nhi m b n, không dính d u ị ẹ m , không r , di n tích m t c t không b d t, b gi m không quá 5% di n tích m t c t ngang.
ạ 6/ G ch xây
ạ ạ
ủ ự ể ạ ả ầ ỹ ủ ậ ổ G ch xây dùng g ch c a Công ty c ph n nhà máy g ch An Hòa, khi ủ ủ
ư đ a vào công trình ph i có s ki m tra c a k thu t B và giám sát c a ch ầ ư . đ u t
ấ ượ ạ ả ộ ướ ả G ch xây đ m b o ch t l ng c c tiêu
ắ ặ ẩ ườ ng đ ch u nén, kích th ề ị ồ ơ chu n, đ c ch c không cong vênh và chín đ u theo h s thi ế ế t k .
ạ ạ ứ ấ ấ ậ Các lo i g ch cung c p cho công trình yêu c u ph i có gi y ch ng nh n
ấ ượ ấ ậ ộ ầ ủ ơ ả ả ấ ch t l ng và quy cách do b ph n KCS c a n i s n xu t cung c p.
ế ạ c t p k t t i bãi trên công tr
ườ ế ỉ ệ ưở ọ ừ ng thành t ng c c có mái che ủ ữ N/X c a v a xây, khi xây ng đ n t l
ạ G ch đ ắ ư m a, n ng đ thi công không nh h ạ g ch xây ph i đ ượ ậ ể ả ượ ướ ướ c t ả c. i n
ố 7/ C p pha
ố ượ ằ ỗ C p pha, đà giáo đ c làm b ng g
ố ượ ế ế ả ộ ứ ộ ổ ả ị C p pha và đà giáo đ c thi t k đ m b o đ c ng và đ n đ nh trong
ố su t quá trình thi công.
ố ượ ế ế ộ t k có đ võng thi công theo TCVN4453
ầ C p pha d m và sàn đ c thi ả 95 và có tham kh o TCVN445387
ả ả ổ ị C p pha đ m b o kín khít, n đ nh, đ m b o hình dáng, kích th ướ ủ c c a
ố ả ệ ấ c u ki n theo thi ả ế ế t k .
II/ CÔNG TÁC THI CÔNG CÔNG TRÌNH
ằ ố ỗ Dàn giáo, cây ch ng b ng g .
ố ộ 1/ Công tác bê tông c t thép c t
ị ộ ị *Đ nh v chân c t
ắ ự ố ộ *Gia công l p d ng c t thép c t
ắ ự ố ộ *L p d ng c p pha c t
9
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ổ ộ *Đ bê tông c t
ả ưỡ ỡ *Tháo d ván khuôn và b o d ộ ng bê tông c t
ị ộ ị a. Đ nh v chân c t
ắ ạ ừ ặ ề ầ ố Dùng các m c tr c đ c t ể ể m t n n cos +0.00 đ tri n khai lên sàn t ng 2
ừ ụ ể ẩ ị ị
ồ ơ ư ệ ừ ướ d T tim tr c chu n tri n khai t ọ d c, ngang theo đúng nh trong h s thi ụ i lên ta ti n hành đ nh v trim tr c ế ế ượ t k đ ế c duy t.
ố ắ ự b. Gia công l p d ng c t thép
ố + Gia công c t thép
ả ắ ỉ ố ặ N n th ng và đánh r c t thép: dùng bàn ch i s t ho c kéo trên bàn cát
ạ ỉ ẳ ắ ể đ làm s ch r
ắ ố ắ ố ớ ố ắ ằ ườ C t c t thép: l y d u và c t b ng máy c t đ i v i c t thép đ ng kính
ắ ằ ớ ố ấ ủ ấ >10mm, c t b ng th công v i c t thép <=10mm
ố ố ủ ằ ố ố U n c t thép: U n b ng th công trên bàn u n.
ể ộ ố ỗ
ẳ ẽ ố ỗ ả ắ ủ ướ ằ ấ Đ i v i thép cu n: Dùng máy du i thép đ du i th ng c t thép, c t thép ệ c các c u ki n trong b n v , u n b ng th công
ố ố ớ ủ ằ b ng th công theo kích th trên bàn u n thép.
ầ ặ ố + L p d ng c t thép: L p đ t c t thép theo đúng yêu c u thi
ố ế ế ề t k v ể c khi ghép c p pha dùng con kê đ ng. Tr
ướ ữ ủ ộ ồ ắ ắ ố ự ấ ượ ạ ố ượ ng, ch t l ch ng lo i, s l ả ộ bu c vào l ng thép c t, kho ng cách gi a các con kê là 1m.
ắ ự ố ộ c. L p d ng c p pha c t
Dùng giàn giáo và ván khuôn gỗ
ứ ự ể ệ ợ ế ắ ệ ử ụ S p x p ván theo th t đ ti n l i cho vi c s d ng
ộ ượ ế ằ ỗ ể ỗ
Ván khuôn c t đ ễ c gia công b ng g , liên k t b ng gông g đ tháo ể ề ầ ằ ắ l p d dàng và luôn chuy n nhi u l n.
ả ượ ệ ẽ ạ ớ ố Ván khuôn ph i đ c v sinh s ch s , quét l p ch ng dính.
ượ ấ ặ ố ộ c đánh d u đ
ộ ắ ả ọ C t l p ghép 4 t m c p pha, m t ngoài đ ể ử ổ ể ộ ấ ườ ng trên c t và ử ừ 1,51,8m và có c a
ệ ộ ầ treo qu d i ki m tra trên đ u c t, đ c a đ bê tông t ọ d n v sinh chân c t.
ờ ố ị ộ ằ ố Văng ch ng c t b ng g , đ ng th i c đ nh c t b ng giàn giáo, cây
ỗ ồ ị ữ ặ ố ộ ộ ằ ơ ch ng ho c tăng đ trong nh ng v trí c t biên.
10
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ự ắ ạ ả ơ ộ ị ướ c khi l p d ng ph i xác đ nh tim c t, dùng s n màu v ch lên sàn v ị
Tr trí chân c t.ộ
ổ ộ d. Đ bê tông c t
ổ ầ ị ố
ướ Tr ộ ẩ ố ấ ố
ủ ộ ữ ắ ố
ỡ ế ặ ẵ
ổ ụ ỉ ề ặ ố ạ ặ ố ể c khi đ bê tông c n ki m tra công tác chu n b c p pha, đ t c t ắ ố ự thép, đ chính xác c a công tác l p d ng c p pha, c t thép, t p p đà giáo, ọ ị ả ố ằ ủ ằ i tr ng gi ng ch ng và đ v ng ch c c a gi ng néo ch ng đ khi ch u t ả ượ ệ ố ộ đ ng khi đ bê tông. Ván khuôn, c t thép và các chi ti c v t đ t s n ph i đ sinh s ch b i, r , b m t c p pha kín khít.
ộ ạ ườ ị Bê tông tr n t i công tr ng theo quy đ nh sau:
ộ ộ + Dùng máy tr n 250l tr n bê tông theo đúng mác thi ế ế t k
ơ ự ể + Không đ bê tông r i t do quá 2,5m
ố ể ỗ ớ ề ả ả ầ ấ ặ + Chi u dày m i l p bê tông b o đ m đ m th u su t đ bê tông đ c
ch cắ
ổ ớ ổ ạ ừ ế ờ + Đ bê tông t ả i đó, n u ng ng đ t m th i ph i
ừ ạ ớ ừ ầ i đâu đ m luôn t ị ng ng đúng m ch ng ng quy đ nh.
ộ ầ ể ể ổ ố ộ + Khi đ bê tông c t c n ki m tra chân c t, ki m tra c p pha
ể ử ổ ề ộ ộ + Khi chi u cao c t >2,5m nên đ c a đ bê tông trên thân c t
ầ ầ + Đ m bê tông b ng đ m dùi, m i l p đ m t
ầ ố ầ ậ ớ ớ ừ 2040cm, l p đ m sau ị ỗ ớ ờ ằ ướ ng m xu ng l p đ m d ầ ầ i 510cm, th i gian đ m 1 v trí 3040 giây.
ố ầ 2/ Công tác bê tông c t thép d m sàn
ắ ự ầ ố *Gia công l p d ng c p pha d m sàn
ắ ự ầ ố *Gia công l p d ng c t thép d m sàn
ầ ổ *Đ bê tông d m sàn
ắ ự ầ ố b. Gia công l p d ng c p pha d m sàn
ố ỗ Dùng cây ch ng và ván khuôn g
ứ ự ể ệ ợ ế ắ ệ ử ụ S p x p ván theo th t đ ti n l i cho vi c s d ng
ượ ỗ ượ ế ừ ạ c gia công b ng g , đ c x p theo t ng lo i kích th ướ c
ố Ván c p pha đ ể ệ ệ ệ ằ ấ c u ki n đ ti n cho vi c thi công
ả ượ ệ ẽ ạ ớ ố Ván khuôn ph i đ c v sinh s ch s , quét l p ch ng dính.
11
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ậ ộ ằ ả ả ỗ ố ố ị Cây ch ng b ng g , m t đ cây ch ng đ m b o theo đúng quy đ nh
ướ ắ ự ầ ị Tr ả c khi l p d ng ph i xác đ nh tim d m,
ố + Gia công c t thép
ả ắ ỉ ố ặ N n th ng và đánh r c t thép: dùng bàn ch i s t ho c kéo trên bàn cát
ạ ỉ ẳ ắ ể đ làm s ch r
ắ ố ắ ố ớ ố ắ ằ ườ C t c t thép: l y d u và c t b ng máy c t đ i v i c t thép đ ng kính
ắ ằ ớ ố ấ ủ ấ >10mm, c t b ng th công v i c t thép <=10mm
ố ố ủ ằ ố ố U n c t thép: U n b ng th công trên bàn u n.
ể ộ ỗ ố
ẳ ẽ ố ỗ ả ắ ủ ướ ấ ằ Đ i v i thép cu n: Dùng máy du i thép đ du i th ng c t thép, c t thép ệ c các c u ki n trong b n v , u n b ng th công
ố ố ớ ủ ằ b ng th công theo kích th trên bàn u n thép.
ầ ặ ố + L p d ng c t thép: L p đ t c t thép theo đúng yêu c u thi
ố ế ế ề t k v ể c khi ghép c p pha dùng con kê đ ng. Tr
ướ ữ ủ ộ ầ ồ ắ ắ ự ố ấ ượ ạ ố ượ ng, ch t l ch ng lo i, s l ả bu c vào l ng thép d m, kho ng cách gi a các con kê là 1m.
ầ ổ d. Đ bê tông d m sàn
ổ ầ ị ố
ướ Tr ộ ẩ ố ể ắ ằ
ủ
ộ ọ ả ượ ệ t đ t s n ph i đ
ặ ố c khi đ bê tông c n ki m tra công tác chu n b c p pha, đ t c t ự ố ố ủ thép, đ chính xác c a công tác l p d ng c p pha, c t thép, gi ng ch ng và ố ổ ị ả ắ ộ ữ i tr ng đ ng khi đ bê tông. Ván đ v ng ch c c a cây ch ng khi ch u t ụ ỉ ề ặ ạ ế ặ ẵ ố c v sinh s ch b i, r , b m t khuôn, c t thép và các chi ti ố c p pha kín khít.
ộ ạ ườ ị Bê tông tr n t i công tr ng theo quy đ nh sau:
ộ ộ + Dùng máy tr n 250l tr n bê tông theo đúng mác thi ế ế t k
ố ể ỗ ớ ề ấ ả ả ầ ặ + Chi u dày m i l p bê tông b o đ m đ m th u su t đ bê tông đ c
ch cắ
ổ ớ ổ ạ ừ ế ờ + Đ bê tông t ả i đó, n u ng ng đ t m th i ph i
ừ ạ ớ ừ ầ i đâu đ m luôn t ị ng ng đúng m ch ng ng quy đ nh.
ộ ầ ẽ ể ể ạ ầ ổ ố + Khi đ bê tông c t c n ki m tra chân đáy d m s ch s , ki m tra c p
pha
ầ ỗ ớ ầ ầ
+ Đ m bê tông b ng đ m dùi, đ m bàn m i l p đ m t ướ ầ ầ ằ ớ ừ ị ậ ố ờ ớ 2040cm, l p ầ i 510cm, th i gian đ m 1 v trí 3040 giây. ầ đ m sau ng m xu ng l p đ m d
3/ Công tác xây t ngườ
12
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ầ ỹ ậ Các yêu c u k thu t:
ề ằ
ướ ạ D c theo chi u cao có các hàng ngang gi ng d ố ủ ứ ứ ằ ọ
ỗ ặ ọ i d ng vách ngang, ho c ề ồ ườ ng d c và các vách đ ng. Theo chi u cao c a kh i xây đ ng gi ng vào b t ọ ườ t ng d c trong m i hàng.
ậ ỹ Các qui trình và thao tác trong k thu t xây:
ổ ứ (cid:0) T ch c xây:
ề
ỗ ộ ượ ố ệ T ch c xây h p lý s t o đi u ki n nâng cao năng su t lao đ ng. B trí ổ ạ ấ ộ c chia thành các t
ỗ ộ ợ ợ ệ ệ ẽ ạ ổ ứ ộ ợ m i đ i th làm vi c trong m t phân đo n và m i đ i đ ớ phù h p v i công vi c.
(cid:0) ố
ấ ủ ứ Năng su t c a th đ t đ ớ ị ợ ạ ượ ố c t ả ả ấ
(cid:0) ả ớ ườ ng >220 là 0,7 ng 220 là 1,2m, v i t
ườ i đa khi kh i xây cao kho ng 0,6 0, 7 m ề ậ ề so v i v trí đ ng. Khi tăng hay gi m đ u làm gi m năng su t. Vì v y, chi u ộ ợ 0,9 m tuỳ ớ ườ cao m t đ t xây v i t ề ng. theo chi u dày t
ườ ạ ộ (cid:0) Đ t 1 xây t ợ ng t i đ cao < 1,2m.
ườ ạ ộ (cid:0) Đ t 2 xây t ợ ng t i đ cao >1,2m.
ượ ố ườ ườ ợ ng đ
ụ ụ ợ
ổ ợ th xây th ợ ạ ữ ừ (cid:0) 5 ng i trong đó có th chính và c b trí t Các t 3 ụ ụ ợ ỏ ắ ợ th ph . Th chính căng dây, xây góc b t m , th ph ph c v cho th chính ở và xây đo n gi a.
(cid:0) Quy trình xây:
ượ ố
Căng dây xây: Dây xây là dây c ề ả ằ ớ ặ c căng su t theo c (ho c đay), đ ẩ ng. Dây xây ph i đ m b o n m ngang (v i dây chu n
ứ ườ ứ ẳ ớ ướ ả ả ẩ ứ chi u dài b c t ngang) và th ng đ ng (v i đay chu n đ ng).
13
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ườ + T ng 110: căng 1 dây.
ườ ẩ ở ở ặ ườ + T ng 220 tr lên: căng 2 dây chu n hai bên m t t ng.
ậ ợ ạ ấ ắ Chuy n và s p g ch: theo nguyên t c nhanh nh t và thu n l ấ i nh t cho
ợ ắ ể ợ ụ th xây và th ph .
ả ữ ề ộ ọ
R i v a: chi u r ng l p v a khi xây d c 78cm, xây ngang 2022m, ẻ ữ ụ ả ữ ụ ề ớ chi u dày 2,53cm, d ng c r i v a là x ng cong hay gàu.
ặ ạ ụ ặ ạ ầ Đ t g ch: đ t ph thu c hai cách xây: xây chèn đ y m ch và xây chèn
ữ ạ ộ ứ ầ đ y và vét v a vào m ch đ ng.
ặ ạ ẽ ặ ử ụ Đ o và ch t g ch: s d ng máy ho c dao xây.
ể ớ Ki m tra l p xây.
ườ ể ẵ ờ ở ộ c khi xây th ậ ng đ s n b t thép ch ạ khung c t và câu vào m ch
Tr ữ ườ v a t ướ ng chèn.
ế ạ ủ ắ ố ệ Các nguyên t c chung c a vi c liên k t g ch trong kh i xây:
ố ấ ố
Trong kh i xây g ch đá th ệ ượ ố ế ấ ị c t
ượ ố ả ạ ố ả ể ả t nh t. Đ đ m b o ố ủ ấ t c a c tính ch t ch u nén t ộ ố
ườ ị ự ỉ ạ ng ch ch u l c nén là t ể ử ụ cho k t c u làm vi c đ t và đ s d ng đ ệ ạ g ch đá, vi c b trí các viên g ch đá trong kh i xây ph i tuân theo m t s nguyên t c.ắ
ụ ự ữ ằ ớ ớ
ố ố ầ ầ ạ ớ ộ
ả L c tác d ng lên kh i xây c n ph i vuông góc v i l p v a n m ngang. ặ ả ặ Các viên g ch đá trong kh i xây c n ph i đ t thành hàng (l p) trong m t m t ph ng.ẳ
ặ
Các m ch v a đ ng c n ph i song song v i m t ngoài c a kh i xây và ạ ữ ứ ầ ớ ặ ủ ố ầ ả ạ ữ ủ ớ ố ả các m ch v a ngang c n ph i vuông góc v i m t ngoài c a kh i xây.
ạ ả ố ở ộ
Các m ch v a đ ng ạ các hàng ph i b trí l ch đi m t ph n t ạ ệ ượ ầ ư ả ọ ộ ử ứ ể ư ệ ng trùng m ch. Có nh vây t ặ ho c ừ i tr ng t
ề ầ ố ỗ ố ộ ữ m t n a viên g ch đ tránh hi n t bên trên truy n xu ng m i ph n cho toàn b kh i xây.
ừ ủ ữ ữ ạ ầ ặ ố ề M ch v a trong kh i xây ph i đông đ c và d y v a đ (no v a). Chi u (cid:0) ạ ớ dày trung bình v i m ch ngang ả 10 mm.
ớ ừ ả ằ ả
ề ể ấ ầ ằ
ặ ỷ ừ T ng l p xây ph i ngang b ng: khi xây ph i căng dây ngang cho t ng ố ả ỗ hàng và m i mét xây theo chi u cao ph i ki m tra ít nh t hai l n b ng ng thu bình ho c ni vô.
ố ả ọ ể ẳ ộ
ứ Kh i xây ph i th ng đ ng, đ nghiêng đ ộ ầ ể ả ỗ ầ ộ ố ượ c ki m tra bàng qu d i thép ề ặ và ki m tra m i t ng m t l n. đ nghiêng các m t và góc kh i xây theo chi u
14
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ượ ộ ầ t quá 10mm cho m t t ng nhà (3 (cid:0) 4m) và cho toàn nhà thì
ượ ệ cao không v không đ c chênh l ch quá 30mm.
ố ặ ả ằ ề ượ ể ướ c ki m tra b ng th c g
ộ ồ M t kh i xây d ng ph i b ng, đ g gh đ ố ớ ườ ự ộ ồ ề ầ ỗ ằ ng và tr n không quá 2mm,
1200 x30 x30, đ g gh cho phép đ i v i t ườ t ng trát là 4mm.
ặ ữ ừ ủ ể ả ố Góc xây ph i vuông nên đ t c góc và ki m tra t ng hàng c a kh i xây.
ố ả ể ổ ị c t
Đ kh i xây đ m b o ch u l c đ ằ ố ạ xây các viên g ch này so v i viên g ch khác
ằ ả ố
ừ ặ
ớ ế ằ ừ ọ ắ ơ ả ọ ố ằ ị ự ượ ố ả ả t và n đ nh, trong kh i xây ph i ạ ở ự ằ có gi ng. Gi ng là trình t ừ ượ ố c gi trong kh i xây. Trong kh i xây gi ng đ i quy t b ng cách xây t ng ợ ẽ ừ ỗ hàng ngang và d c xen k ho c h n h p v a ngang v a d c trong t ng hàng. ộ ố ả Gi ng trong kh i xây ph i tuân theo m t s nguyên t c c b n sau:
ố ề ạ ỗ
ằ ừ ọ ặ ỗ ặ ỗ
c ¸ c h b¾t g ã c 220
kh è i x ©y t - ê n g 5 d ä c - 1 n g a n g
ặ ộ ọ ộ ố ớ ố Trong kh i xây đ c: Đ i v i kh i xây b ng g ch có chi u cao m i hàng ọ ợ ừ 65mm, dùng cách xây h n h p v a ngang v a d c trong m i gàng, ho c 3 d c m t ngang, ho c 5 d c m t ngang.
ụ ử ụ ụ 4/ Các d ng c s d ng
ủ ế ủ ụ ầ ườ ợ i th , th ườ ng
+ Bay xây: là d ng c xây trát c m tay ch y u c a ng ằ ụ ồ ộ làm b ng thép có đ đàn h i cao.
ạ ướ ả ỗ + Th c t m: Đây là lo i th
ướ ầ ẹ ễ ướ ặ nhôm, nh , d thao tác, ít cong vênh. Th ặ ằ c dài kho ng 1,4m b ng g thông ho c ẳ ể ể c này dùng đ ki m tra m t ph ng
15
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ủ ặ ệ ầ ế ươ ộ ng th ng đ ng c a c t trong khi xây, đ c bi t c n thi t trong
ườ t ng, ph công tác tô trát t ứ ẳ ề ườ ng, n n.
+ Nivo: có hai lo i:ạ
ặ ứ ể ặ ờ
ắ ướ ặ ằ ướ Nivo th ọ ướ t n c ng m: ki m tra m t b ng, m t đ ng, m t nghiêng nh cân c. Th ặ ằ ự c làm b ng nh a ho c nhôm. ằ b ng gi
ướ ộ ố ự ố ứ ướ c: là m t ng dây nh a dài, trong su t ch a n
ủ ấ ệ ở ả c bên trong kho ng cách xa mà nivo
ố Nivo ng n ể ể ắ ộ ể ể ượ ướ dùng đ ki m tra cos đ cao c a nh ng c u ki n th c ng m không th ki m tra đ ữ c.
ộ ụ ụ ằ ẳ ỗ + Bàn xoa: Là m t d ng c b ng g , ph ng dùng trong tô trát
ướ ể ể ằ + Th c góc: B ng thép dùng đ ki m tra góc vuông
ể ể ả ọ ươ ứ ẳ + Qu d i: Dùng đ ki m tra theo ph ng th ng đ ng
ướ ẻ + Ngoài ra còn có th c dây, x ng, xô, dây căng...
ụ ể ụ 5/ Cách ki m tra d ng c
ẳ ứ ọ
ặ ứ ề ể
ươ ề ạ ỉ ng ngang), đi u ch nh gi
ng th ng v a k . N u gi
ẳ ượ ạ c l
c cân b ng n m gi a thì nivo chính xác. Ng ả
ị ấ
ướ
ặ ọ ướ t n ộ ồ ằ ườ đ r i áp vào đ
ủ
ầ
ả ả ả ở c, hai đ u ph i h .
ộ
+ Th
ẳ ướ c 180 đ , áp c nh th ẳ ướ
ể ể ừ
ậ ạ
ế
ặ ướ ầ ướ ầ ướ c t m đ ki m tra. L t th ẽ ẳ ng th ng v a v . N u c nh th
ẳ c t m: Áp vào m t m t ph ng, k m t đ ng th ng theo ạ c khi nãy ạ ườ ng th ng thì c nh
ẻ ộ ườ ộ c trùng đ
ẳ
ạ c nh th ườ vào đ ể ầ c n ki m tra th ng.
ặ
ạ
+ Th
ẳ c vào m t m t ph ng, v ch m t đ
ộ ườ ộ
ướ c. Trên đ ủ
ẳ
ướ
ườ
ọ c vào n i giao nhau c a hai đ
ộ c trùng v i m t trong hai đ ẳ
ả ướ ướ ề ẳ
ẻ
ớ ớ ườ ng th ng kia thì th
i trùng v i đ
ẳ ướ ộ ng th ng c góc: Áp th ể ở ẽ ọ ừ ẳ ướ ủ ườ ộ ạ ng th ng v a v , tr n m t đi m theo m t c nh c a th ớ ườ ẳ ướ ộ ạ ặ ữ ng th ng, góc c trùng v i đ kho ng gi a. Đ t m t c nh c a th ậ ạ ạ ẻ ườ ừ ể ớ i. L t ng th ng theo c nh còn l c trùng v i đi m v a ch n, k đ th ơ ẳ ủ ộ ặ ng th ng, c 180 đ , đ t góc th th ủ ộ ạ ỉ ườ ướ ng đi u ch nh sao cho m t c nh c a th ướ ạ ạ ế ừ c th ng v a k . N u c nh còn l chính xác.
ự ẳ ộ + Nivo: Ch n m t m t ph ng th ng đ ng, áp nivo theo chi u tr ng l c ế ằ ặ ng đ ng) ho c đ t nivo n m ngang (n u ki m tra theo ẳ ộ ườ ng th ng theo c cân b ng, v ch m t đ ọ ừ ẻ ế t i thì nivo không ị c dây ph i đ m b o dây không b g p, b ộ ướ ọ ế ể (n u ki m tra ph ươ ph ạ c nh nivo. Sau đó quay 180 ằ ữ ằ ướ n ố ớ chính xác. Đ i v i nivo th ọ th ng, không có b t khí trong c t n
16
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ướ
ể ể
ẳ
ặ
+ Bàn xoa: dùng th
c th ng áp vào m t bàn xoa đ ki m tra đ
ộ
ph ng.ẳ
Ấ ƯỢ
Ả
Ể III/ QU N LÝ KI M TRA CH T L
NG
ệ ố ấ ượ ả ầ ấ 1/ H th ng qu n lý ch t l ng c p nhà th u
ỹ ả ả ậ ề ố ấ
ủ ệ ố ầ
ụ ướ ụ ề ẫ
ấ ượ ệ ố ơ ủ ấ Đ m b o k thu t trong công tác thi công là v n đ c t lõi c a ch t ượ ấ ả ng công trình. Nhà th u đã áp d ng theo mô hình qu n lý h th ng ch t l ẩ ự ượ l ng trong xây d ng TCXD ( h ng d n chung v áp d ng tiêu chu n TCVN/ISO 9002 cho các đ n v thi công trong xây d ng). Các thành viên tham ầ ổ ứ gia h th ng ch t l ự ơ ấ ch c theo c c u sau: ị ng c a nhà th u t
ầ ố + Giám đ c nhà th u
ủ ệ + Ch nhi m công trình
ộ ưở + Đ i tr ấ ả ng s n xu t
ộ ỹ ậ ỹ ậ + Cán b k thu t thi công và công nhân k thu t
ệ ố ấ ượ ể ạ ệ ườ 2/ H th ng ki m tra ch t l ng t i hi n tr ng
ể
ướ ẽ ỉ ệ ố
ậ ạ ộ ỉ
ệ ề ầ ố
ự c khi b t đ u tri n khai xây d ng công trình, Ban ch huy công Tr ộ ỹ ườ ng s thành l p v i nòng c t là cán b k thu t có kinh nghi m và trình tr ự ỉ ạ ủ ườ ộ đ chuyên môn v ng. Ban ch huy công tr ng ho t đ ng theo s ch đ o c a ệ ạ ầ nhà th u và đ i di n cho nhà th u trong vi c thi công, đi u ph i công vi c và ấ ượ giám sát ch t l ắ ầ ớ ậ ữ ệ ng công trình, trong đó:
ệ ủ ệ ả ị
ự ệ ậ ầ ộ + Ch nhi m công trình: Ch u trách nhi m chính qu n lý thi công công ề ấ ượ ng
trình và phân công các b ph n giám sát, th c hi n các yêu c u v ch t l công vi c.ệ
ỹ ư ưở ề ỹ ị ấ + K s tr ng: Ch u trách nhi m v các v n đ k thu t thi công, thi ế t
ệ ổ ứ ấ ượ ệ ươ ề ch c giám sát ch t l ậ ng công vi c. ậ l p các ph ng án thi công và t
ườ ườ ị + K s giám sát công tr
ỗ ợ ườ ệ ẫ ng theo s phân công, h
ng: Ch u trách nhi m giám sát th ướ ự ả ệ ng d n và h tr các t ấ ượ ự ệ ệ ả ỹ ư công vi c trên công tr công nhân th c hi n các bi n pháp thi công và đ m b o ch t l ng xuyên ổ ộ đ i ệ ng công vi c.
ả ờ ể ả ấ ượ ủ + Đông th i đ đ m b o vi c k t qu ki m tra ch t l
ệ ủ ộ
ể
ấ ượ ạ ớ ỉ ng thi công t ườ ệ i hi n tr
ả ể ệ ế ng c a các công ấ ượ ạ ệ vi c khách quan và chính xác, bên c nh vi c ch đ ng giám sát ch t l ng ố ợ ẽ ườ ng xuyên ph i h p ki m tra, đánh ng s th công trình, ban ch huy công tr ủ ậ ộ ườ ng cùng v i các b ph n liên quan c a giá ch t l các bên:
ủ ơ ệ ạ ị Đ i di n giám sát c a đ n v thi ế ế t k
17
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ủ ầ ư ệ ạ Đ i di n ch đ u t
ệ ư ấ ạ Đ i di n t v n giám sát
ệ ệ ườ Phòng thí nghi m hi n tr ng
ấ ượ ộ ể ạ ườ 3/ N i dung ki m tra ch t l ng t ệ i hi n tr ng
ấ ượ ể ộ + N i dung ki m tra ch t l ng:
ả ử ự ệ ế ấ ằ Ki m tra v t li u xây d ng (b ng các k t qu th nghi m cho th y là
ậ ệ ấ ượ ể ầ ạ đ t yêu c u ch t l ng)
ể ủ ầ ả ế ế t k và
ườ ớ ồ ơ ỗ ợ ệ ề ữ phù h p v i nh ng đi u ki n thi ả Ki m tra h s h h p bê tông đ m b o đúng yêu c u c a thi ệ ế ị ạ ợ i hi n tr t b t ng.
ừ ể ạ ắ Ki m tra t ng công đo n thi công xây l p
ệ Ki m tra vi c làm đúng theo nh ng yêu c u c a thi
ạ ố ượ ủ ầ ấ ượ ủ ữ c công trình, ch ng lo i, s l ng, ch t l ố ế ế ề t k v kình kh i, ế ủ ậ ệ t ng c a v t li u và thi
ể ướ kích th ặ ị ắ b l p đ t.
ự ệ ể ạ ẩ ợ Ki m tra s phù h p theo các tiêu chu n, quy ph m hi n hành.
ể ệ ậ ỹ + Ki m tra và nghi m thu k thu t:
ệ ụ ể
ấ ả ừ ạ ạ ể ậ
ệ ầ ồ ỹ c th c hi n t
ệ ề T t c các công vi c, các h ng m c công trình đ u ki m tra và nghi m ệ ỹ ể i các đi m d ng k thu t. Vi c ki m tra và ườ ệ ạ ng và thành ph n g m có: ị ừ i công tr ơ ự ị ư ấ ệ ạ ạ thu theo t ng giai đo n thi công t ậ ượ nghi m thu k thu t đ ủ ầ ư ơ Đ i di n ch đ u t v n giám sát, đ n v thi công. , đ n v t
ệ ể ả ỹ ậ + Các biên b n ki m tra và nghi m thu k thu t
ệ ố Nghi m thu công tác c p pha
ệ ố ướ Nghi m thu công tác c t thép tr ổ c khi đ bê tông
ệ ườ Nghi m thu công tác xây t ng
ổ ệ ể 4/ T ng ki m tra nghi m thu
ầ ư ề ệ ủ ệ ả qu n lý đ u t ộ
ứ ề ệ ự ự ổ và xây d ng c a B T ch c nghi m thu theo đi u l ế ị ự xây d ng v vi c ban hành Quy t đ nh QLCL công trình xây d ng.
ướ ụ Tr
ụ ả ậ ớ
ệ ấ ề ứ ổ ạ ặ c khi bàn giao công trình ho c h ng m c công trình, hình th c t ng ệ ể ệ ể ki m tra nghi m thu áp d ng v i vi c ki m tra và l p biên b n nghi m thu ố ớ đ i v i các v n đ sau:
18
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ấ ượ ớ Ch t l ng công trình so v i thi ế ế t k
ấ ượ ủ ế ị ắ ế ặ Ch t l ng c a các thi t b l p đ t trong công trình (n u có)
ệ ệ ề ả ả ườ Đi u ki n đ m b o an toàn công trình và v sinh môi tr ng.
ấ ượ ồ ơ ắ ặ Ch t l ự ng h s thi công xây d ng và l p đ t công trình
ấ ượ ể ả ậ ư ậ ệ ả 5/ Ki m tra ch t l ng và b o qu n v t t , v t li u.
ấ ượ ể ậ ư ậ ệ + Ki m tra ch t l ng v t t , v t li u:
ủ ế ư
ể ậ ệ ạ ướ ệ i phòng thí nghi m và thi
ồ ơ ể
ủ ầ ư ư ấ ậ ả ẫ ấ V t li u ch y u dùng cho công trình nh : cát, xi măng, đá....l y m u ố ữ ư ế ế ấ c khi đ a t k c p ph i v a, bê tông tr ệ ố ế ế ấ t k c p ph i do các phòng thí nghi m ế ẽ t v n thi và t
ki m tra t ị vào công trình. H s ki m đ nh và thi ồ ơ chuyên ngành đ m nh n. H s này s trình cho ch đ u t ế ướ k tr c khi thi công.
ư ạ ẽ ạ ạ ậ ệ Các lo i v t li u, v t t
ủ ầ ư ẫ ậ ư ướ ử ụ cho ch đ u t xem m u tr ố khác nh : g ch, g ch p lát, mái tôn...s trình c khi s d ng cho công trình.
ậ ư ậ ệ ả ả + B o qu n v t t v t li u:
ạ ườ ắ ầ T i công tr ng, s t thép đ trong kho, tránh xa khu xăng d u. Xi măng
ế ề ỗ ể ế ể đ trong kho riêng bao che kín x p trên sàn g cách n n 30cm, x p theo dãy.
ậ ệ ờ ậ ể ế ả V t li u r i t p k t trên sân láng xi măng có kho ng cách đ không b ị
l n.ẫ
ệ ắ ạ + Nghi m thu các giai đo n xây l p:
ủ ầ ư ủ ứ ể ầ Căn c vào yêu c u ki m tra c a ch đ u t .
ồ ơ ứ ế ế ỹ ự ệ ậ Căn c vào h s thi t k k thu t, bi n pháp thi công, d toán đã đ ượ c
phê duy t.ệ
ủ ứ ệ ẩ Căn c vào TCVN 3712006 và các tiêu chu n hi n hành c a nhà n ướ c
ứ ố ượ ự ệ ệ ầ ượ ng công vi c nhà th u đã th c hi n đ c trên công
ườ Căn c vào kh i l ng. tr
ệ ẽ ệ ả
ạ Các văn b n nghi m thu: B n v hoàn công, Biên b n nghi m thu n i b ả ả ậ ệ ế
ệ ố ớ ầ
ả ắ ủ ạ ạ ệ ệ ắ ộ ộ ầ ế giai đo n xây l p c a nhà th u, K t qu thí nghi m v t li u, Phi u đăng ký ả ủ ầ ư ủ ắ nghi m thu giai đo n xây l p c a nhà th u đ i v i ch đ u t , Biên b n nghi m thu giai đo n xây l p.
ệ ộ
ế ộ ộ ế ạ ệ ể ệ ầ ầ Quy trình nghi m thu: Khi nhà th u ti n hành xong m t giai đo n xây ắ l p. Nhà th u ki m tra và nghi m thu n i b , ti n hành đăng ký nghi m thu
19
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ệ ủ ầ ư
ệ ầ ậ ệ ộ ộ ủ ầ ả ấ ệ ẽ ế ầ
ủ ầ ư ệ ầ ớ
ế ạ ướ ủ ệ ắ ẩ ớ ả ầ ớ ủ v i ch đ u t . Khi nghi m thu nhà th u c n xu t trình đ y đ : Biên b n ả nghi m thu n i b c a nhà th u, k t qu thí nghi m v t li u, b n v hoàn ệ ả công, phi u đăng ký nghi m thu nhà th u v i ch đ u t , Biên b n nghi m ợ thu giai đo n xây l p phù h p v i các tiêu chu n hi n hành c a nhà n c.
Ứ
Ổ
Ứ
Ấ
Ả
Ể
IV/ CÁCH TH C T CH C QU N LÝ, KI M TRA CH T L
ƯỢ NG
CÔNG TRÌNH.
ấ ượ ế ố ụ ộ Ch t l ng công trình ph thu c vào các y u t sau:
ộ + Đ i ngũ thi công công trình
ấ ượ ứ ả + Hình th c pháp lý qu n lý ch t l ng
ậ ư ậ ệ + V t t , nguyên v t li u dùng trong công trình
ụ ậ ạ ỹ + Quy trình k thu t thi công các h ng m c công trình
ệ ứ ấ 1/ Bi n pháp th nh t
ấ ượ ả ừ ủ ộ ườ Qu n lý ch t l ng công trình t hành đ ng c a ng ợ i th :
ậ ươ Ch t l ng công trình đ ế ng n u
c l ng vào l ượ ượ ả ở ổ ấ ượ ấ ượ ng công trình đ ượ ồ ả c đ m b o và đ ươ ỉ ượ ng. Ch đ ậ c xác nh n b i t c nh n l KCS. ch t l
ề ặ ế ủ c a các cán b
ệ Nâng cao v m t trách nhi m pháp lý cũng nh kinh t ồ ờ ầ ư ư ổ cho t ộ ế ị ể t b ki m KCS các thi
ề ậ ỹ k thu t làm công tác KCS. Đ ng th i đ u t ấ ượ tra ch t l ạ ủ ọ ng, nâng cao quy n h n c a h .
ả
ị Ph i có các quy đ nh v ch t l ỹ ưỡ ề ớ ừ ổ ế ng trong quá trình thi công trong công ườ ấ ượ i t ng ng trình và ph bi n k l ng t ợ i th .
ử ụ ộ ỹ ề ề ậ ộ ợ
S d ng đ i ngũ th có tay ngh cao, các cán b k thu t có nhi u kinh ệ nghi m trong thi công.
ứ ệ 2/ Bi n pháp th hai
ấ ượ ả ằ ậ Qu n lý ch t l ng b ng pháp lu t:
ị ơ ử ữ
ẽ ể
ấ ượ c ki m tra ch t l ỉ ớ ứ c v i các ch ng ch ch t l ng c a nhà n
ấ ượ ể ả ộ Đ n v thi công c nh ng cán b KCS chuyên môn trong thi công công ả ượ ụ ạ ng theo đúng trình và các h ng m c công trình s ph i đ ấ ượ ướ ấ ượ ả quy trình qu n lý ch t l ng và các biên b n ki m tra ch t l ủ ng.
ứ ệ 3/ Bi n pháp th ba
ấ ượ ả ế ị ư Qu n lý ch t l ng t ừ ậ ư v t t , thi t b đ a vào thi công:
20
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ỉ ể ứ Toàn b v t t đ a vào thi công công trình đ u có ch ng ch ki m tra
ộ ậ ư ư ủ ơ ả ấ ượ ủ ơ ấ ề ệ ch t l ng c a n i s n xu t và c a c quan thí nghi m chuyên ngành.
ố ỹ ỉ ẫ ủ ủ ắ ạ ậ Ch ng lo i, màu s c, thông s k thu t ...tuân th theo ch d n thi ế ế t k .
ượ ề ộ ể Toàn b thi ả ị c ki m đ nh, đ m
ế ị ư t b đ a vào thi công công trình đ u đ ậ ỹ ủ ư ả b o các tính năng k thu t nh đã ghi trong Cataloge c a máy.
ứ ư ệ 4/ Bi n pháp th t
ấ ượ ả Qu n lý ch t l ng theo quy trình thi công:
ớ c t m quan tr ng c a công trình, v i mong mu n có đ
ậ ẩ ấ
ứ ượ ầ ố t nh t, ch t l ư ườ
ệ
ủ ệ ủ ạ ượ ố ọ ủ c Nh n th c đ ệ ử ụ ấ ượ ả ự ả ng hoàn h o. Ngoài vi c s d ng các s n ph m xây d ng t ấ ể ế ợ ở ệ ng xuyên ki m tra ch t trên, k t h p th bi n pháp thi công nh đã nêu ị ườ ượ ơ ng, đ n v thi công luôn tuân th các yêu l ng công vi c ngay trên công tr ướ ấ ả ướ ệ ầ c u quy ph m hi n hành c a nhà n c trong t c công vi c. t c các b
ụ ư C thê nh sau:
ố STT Các tiêu chu nẩ Mã s , năm ban hành Ghi chú
ậ 1 ứ ch c TCVN452585
ế ế ự Công trình l p thi xây d ng và thi ế ế ổ t k t t k thi công
ổ ứ 2 T ch c thi công
TCVN405585 TCVN409185 3
ệ Nghi m thu các công trình xây d ngự
TCVN451688 4
ệ ạ
ự ặ ằ Hoàn thi n m t b ng xây d ng ệ – quy ph m thi công và nghi m thu
TCVN567292 ệ 5
Công tác hoàn thi n trong xây d ngự
TCVN444787 ạ 6
ấ ệ Công tác đ t – quy ph m thi công và nghi m thu
TCVN117086 ự ầ 7 ỹ
Cát xây d ng – Yêu c u k thu tậ
TCVN117187 ự ỏ 8 Đá dăm, s i trong xây d ng
TCVN1391991 ẩ 9 ể ử
Xi măng, các tiêu chu n đ th XM
TCVN450687 ướ 10 ữ N c cho bê tông và v a
TCVN408585 ế ấ ạ ạ 11 K t c u g ch đá – quy ph m thi
21
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
công
TCVN44531995 ố 12
ế ấ ạ ệ K t c u BTCT toàn kh i – quy ph m thi công và nghi m thu
TCVN445287 ắ 13
ế ấ ạ ệ K t c u BTCT l p ghép – quy ph m thi công và nghi m thu
TCVN431486 ự ầ 14 ỹ
ữ V a xây d ng – Yêu c u k thu tậ
TCVN53081991 ạ ậ 15
ỹ Quy ph m k thu t an toàn trong xây d ngự
TCVN228778 ệ ố ẩ 16 H th ng tiêu chu n ATLĐ
TCVN79:1980 17
ẩ ệ Thi công nghi m thu công tác ề n n móng tiêu chu n
TCVN445987 18
ử ụ ộ ẫ ướ H ng d n pha tr n và s d ng ự ữ v a trong xây d ng
TCVN26821992 19 Xi măng, theo tiêu chu nẩ
Ề ƯỢ
C GIAO
PH N 3 Ầ THEO CHUYÊN Đ Đ
Ầ
Ậ
Ỹ
Ệ
Ệ
I – BI N PHÁP K THU T THI CÔNG PH N HOÀN THI N
1/ Công tác trát
ầ ố ớ + Các yêu c u đ i v i công tác trát:
ổ ỗ ấ ầ ướ T i nh ng ch giáp lai c n dùng ch i đót d p n
ầ
ả ế ạ ồ ế ồ
ư ụ ạ
ế ị ệ ẳ
ủ ử ổ ử ờ ạ ể ằ
ng g c nh c a t c ki m tra b ng th ặ ắ ạ ộ ố ế ế ớ ả ữ ả c vào và xoa. Khi công t yêu c u đ i v i b m t trát là không có v t r n chân chim, ủ ụ ề ụ ộ i lõm, g ngh c c b ờ ở ử ờ ườ góc, c nh, g chân t ng, g chân c a, ế ị ệ ướ t b v sinh, thi c,... Các t b đi n, thoát n ẽ ườ ng ph i ph ng, s c nét. Các đ ng vuông góc s c k vuông, các c nh c a c a s , c a đi ph i song t k . L p v a trát
ẹ ả ấ ớ ữ ạ ấ ố ớ ề ặ tác đã hoàn t ế ế ữ không có v t v a ch y, v t hàn c a d ng c trát, v t l ế ậ ữ t khác cũng nh nh ng khuy t t ặ ị ớ ỗ ế ch ti p giáp v i các v trí đ t thi ả ủ ườ ườ đ ẻ ướ ượ đ ủ ệ ử ả song nhau, m t trên c a b c a đ m b o đ d c theo thi ử ph i chèn sâu vào l p n p khuôn c a ít nh t là 10 mm.
ủ ề ặ ệ ả ả ộ ủ ả Đ sai l ch cho phép c a b m t trát hoàn thi n d m b o tuân th b ng
ư ủ ệ ẩ 3 c a tiêu chu n TCVN 56741992 nh sau:
ướ ể ằ ơ ẳ Đ không b ng ph ng ki m tra b ng th
ộ ỹ ỗ ồ ằ ộ ế ồ i lõm không quá 3mm, đ sâu v t l ả c dài 3m: Trát đ n gi n thì ỗ ồ i lõm i lõm <5mm. Trát k thì ch l ch l
22
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ộ ấ ượ i lõm <3mm. Trát ch t l ng cao thì ch l ỗ ồ i
ế ồ ộ ế ồ không quá 2mm, đ sâu v t l lõm không quá 2mm, đ sâu v t l i lõm < 2mm.
ẳ ươ ặ ườ ệ Đ sai l ch theo ph
ộ ả ủ ề ộ ố
ứ ng th ng đ ng c a m t t ề ề ộ ề ề
ề ề
ấ ượ ề ề ộ ố ầ ng và tr n nhà: Trát ỹ ơ đ n gi n thì 15mm su t chi u dài hay chi u r ng phòng. Trát k thì <2mm ề trên 1m dài chi u cao và chi u r ng và 10mm trên toàn chi u cao và chi u ộ r ng phòng. Trát ch t l ng cao thì <1mm trên 1 m chi u cao hay chi u dài và <5mm trên su t chi u cao hay chi u r ng phòng.
ủ ườ ườ ả ộ
ườ ố Đ ng nghiêng c a đ ế ấ ề
ề ề ộ
ế ấ ề ế ấ ộ ơ ờ ng g mép t ng c t: Trát đ n gi n thì <10mm ề ỹ Trên su t chi u cao k t c u. Trát k thì <2mm trên 1m chi u cao và 5mm trên ấ ượ toàn b chi u cao k t c u. Trát ch t l ng cao thì <1mm trên 1m chi u cao và 3mm trên toàn b chi u cao k t c u.
2
3
4
<1,5MM
q u ¶ d ä i
ị ặ ẩ + Chu n b m t trát:
ề ặ ộ ấ ủ ớ ụ ề ậ ng c a l p trát ph thu c r t nhi u vào b m t trát, vì v y
ứ ầ ấ ượ Ch t l ả ặ m t trát ph i đáp ng các yêu c u sau đây:
ớ ữ ả ạ ặ ả ắ ể ả M t trát ph i s ch và nháp đ đ m b o cho l p v a bám ch c.
ể ớ ữ ả ằ ặ ẳ ượ ề M t trát ph i b ng ph ng đ l p v a trát đ c đ u.
ặ ể ạ ế ề
ổ ị ặ ườ ả ứ ắ ừ ệ ấ M t trát ph i c ng, n đ nh và b t bi n hình. Đ t o đi u ki n cho 1 1,5 ả ể ạ ng, khi xây ph i đ m ch lõm sâu t
ớ ữ l p v a trát bám ch c vào m t t cm.
ả ờ ườ ớ ượ ậ ị ặ ế Ph i ch cho t ng th t khô m i đ ẩ c ti n hành chu n b m t trát.
23
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ệ ả ầ ả ậ ằ Đ m b o các yêu c u trên b ng các bi n pháp kĩ thu t sau:
ữ ấ ỗ ỗ ạ ạ ặ ườ ừ ữ L p kín nh ng l r ng và c o s ch v a th a trên m t t ng.
ế ụ ồ ướ ả ọ ạ Dùng ch i tre ho c bàn ch i c s ch h t b i r i dùng thùng t ặ i ho c
ổ ố ướ ạ ể ử vòi phun x i n ặ c s ch đ r a.
ớ ườ ắ
ớ ả ướ ướ ể ườ ướ ư ậ ướ ặ c đ t
ả ướ ướ ng quá khô (ho c thi công trong mùa n ng nóng) thì tr ng không hút n t. Ph i t c khi ữ ớ c trong v a. Nh v y m i ờ ướ ừ c t c tr i n 1 2 gi
ớ ế V i t i n trát l p lót, ph i t ế ố ấ ế ả ả đ m b o cho các ch t k t dính liên k t t ồ ể ề ặ ơ đ b m t h i khô r i m i ti n hành trát.
ể ứ
ả ượ ừ ạ
Ph i ki m tra đ th ng đ ng và đ ph ng c a t ỗ ớ ướ ụ ặ ủ ế ẳ ữ ủ ườ ng. Nh ng ch l ế c ph vào (n u lõm sâu t ườ i thép đóng ch t vào t ỗ ồ i 4 5 ng; n u lõm sâu
ả ấ ạ ộ ộ ẳ ả ữ ả ượ c b t đi và nh ng ch lõm ph i đ ằ ả ằ 6 7 cm thì ph i l p b ng ngói hay g ch). ph i đ cm thì ph i ph ngoài b ng 1 l p l ừ t
ậ ỹ + K thu t trát:
ắ ằ ặ ằ ố ỉ
ữ ố ướ ố ấ ố ẳ Đ p các m c b ng v a vuông 10x10 có đ nh m c b ng m t ph ng ể ắ ỉ i, căng dây chéo các đ nh m c y đ đ p
ữ ố ả ọ ắ trát; đóng qu d i đ p các m c d m c gi a.
ề V a trát 1 l p có chi u dày t c trát lên 1
ừ 10 15 mm: trên b m t đ ề ề ặ ượ ẵ ể ể ớ ữ ướ ầ ớ ữ ồ l p v a r i dùng th c t m đ san đ u và dùng bàn xoa đ xoa nh n.
ữ ứ ấ ả ớ ớ ớ
V a trát dày h n 15 mm thì ph i trát làm 2 l p: l p th nh t là l p lót, ứ ẵ ớ ơ ặ ượ ớ l p th 2 là l p m t đ c xoa nh n.
ườ ể ằ ng đ
ặ c trát b ng cách v y gáo đ cho v a bám ch t ả ớ Trát l p lót: th ề ỏ ượ ặ ả ầ ẳ ớ ữ ớ thành 1 l p m ng đ u trên m t. L p đáy không c n ph i xoa ph ng.
24
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
mèc c huÈn t r ¸t t êng
mè c c h uÈn
t r ¸ t t - ê n g
t - ê n g g ¹ c h
mè c c h uÈn
t r ¸ t t - ê n g
q u¶ d ä i
ớ ớ
ướ ớ
ớ ế Trát l p m t: sau khi l p lót đã khô (sau 1 2 ngày) m i ti n hành trát ả ướ ướ ặ ặ ớ ặ i n c khi trát l p m t). L p m t c tr ừ 5 8 mm và không quá 10 mm). Vì ng m ng h n l p lót (có chi u dày t ẳ ặ ở ầ ẵ ấ ả ồ ặ ớ l p m t (n u đã quá khô thì ph i t ề ơ ớ ườ th ớ l p m t ế ỏ ngoài cùng nên yêu c u ph i ph ng, nh n và đ ng nh t.
ượ ắ ự ư ặ Đà giáo và sàn công tác đ c l p d ng nh công tác xây ho c có th ể
ể ạ ầ ử ụ s d ng ph n đà giáo đ l i khi xây.
ứ ệ ị
ố ớ ớ ử ụ ự ớ ơ ở ệ ữ Đ i v i nh ng b c trát có di n tích l n, s d ng máy kinh vĩ xác đ nh ấ ủ i ô vuông i lõm l n nh t c a m t t ng, trên c s đó th c hi n chia l
ặ ườ ẩ ố ữ ể ắ ố ướ ộ ồ đ l 1,8 x 1,8 m và g n các m c chu n đ làm m c c trong quá trình trát.
2/Công tác lát n n:ề
ắ + Nguyên t c lát:
ỉ ượ ệ ở Công tác lát ch đ c b t đ u khi đã hoàn thành công vi c
ầ
ố ườ ượ ặ ạ ế ầ ph n k t ầ ấ c u bên trên và xung quanh bao g m: Công tác trát tr n hay l p ghép tr n treo, ẳ công tác trát, p t ắ ầ ồ ả ng. M t lát ph i ph ng và đ ắ c làm s ch.
ế ấ ớ ứ ườ ng chu n t ẩ ừ
X p hai hàng g ch vuông góc v i nhau l y theo b c t ạ ạ ả ả ẵ ạ ử c a chính vào (đ m b o vuông m ch và ch n g ch).
ừ ộ ướ Lát t trong ra ngoài; căn h lát tr c, hành lang lát sau.
25
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ầ ố ớ + Yêu c u đ i v i công tác lát:
ủ
ả ả ắ ộ ạ ồ
ặ
ướ ế ế ủ ể ả
ườ
ố ằ c th c hi n b ng nivô, đ n ỗ ướ ế ạ ạ ả ướ ậ ệ c, màu s c và hoa văn theo V t li u lát ph i đúng ch ng lo i, kích th ụ ể ằ ề ồ ẳ ặ i lõm c c b . Ki m tra b ng t k . M t lát ph i ph ng không g gh , l ộ ớ ở ữ ề c không quá 3mm. Đ c có chi u dài 2m, khe h gi a m t lát v i th ộ ố ứ ươ ng d c c a m c lát ph i đúng theo thi t k . Ki m tra đ d c ặ ổ ướ ệ c th ho c cho lăn viên bi thép đ ng kính ọ c ph i bóc lên lát l ế ế thi ướ th ố d c và ph ử ự ượ đ 10 mm, n u có ch lõm t o vũng đ ng n i.
ữ ể ả ắ ộ
ạ ế ằ ệ ế ẹ ặ ộ ỗ
ặ ầ ữ Gi a viên g ch lát và sàn ph i lót đ y v a. Vi c ki m tra đ ch c đ c ủ ớ ữ c a l p v a liên k t b ng cách gõ nh lên m t lát, n u có ch nào b p thì bóc i.ạ lên lát l
ủ ớ ượ ạ
ề ạ ữ Chi u dày c a l p v a xi măng lót không đ ằ ượ
ượ ạ ạ
ư c d ng h nhão. Khi ch a chèn m ch, không đ ạ ữ c quá 15mm. M ch gi a ấ ộ c chèn b ng xi măng nguyên ch t tr n ạ i hay va ch m c đi l ườ ng
ạ ắ ọ ạ ặ ạ ể ạ ồ ờ các viên g ch không quá 1,5mm và đ ồ ớ ướ ạ v i n ạ m nh lên m ch lát làm bong g ch. M ch chèn xong, lau ngay cho đ ạ m ch s c g n, đ ng th i lau s ch m t g ch không đ xi măng bám dính.
ư ữ ạ Ph n ti p giáp gi a các m ch lát, cũng nh gi a các m ch lát và chân
ườ ầ ế ả ượ ng ph i đ ạ ữ ầ c chèn đ y VXM. t
ầ ứ
ệ ắ ỗ
ướ ề ằ ạ ả ẻ ph i gia Khi lát c u thang dùng đá Granit là th đá quý nên các viên l ắ ườ ả ả ả ạ ạ ng c t i ch . Vi c c t và gia công mài các c nh ph i đ m b o đ ề ặ ế ấ ả ọ ử ạ c khi lát ph i c r a s ch b m t k t c u. công t ọ g n và m ch ghép b ng, đ u. Tr
ể ả ặ ề ế ộ ả Đ đ m b o đ dính t
ố ề ặ ề ộ ả ẳ ả t gi a l p v a lát và n n, n u m t n n khô ph i ế t
ữ ớ ữ ướ ướ ả c và băm nhám b m t. Láng đ m b o đ ph ng và làm đúng thi t i n ị ế k quy đ nh.
ề ỹ ậ 3/ K thu t lát n n:
ị ẩ + Chu n b lát:
ặ ạ ố ố ị
ệ ố Xác đ nh c t m t lát, v ch các c t trung gian cao h n c t hoàn thi n ể ơ ườ 2030cm vào 4 góc phòng, sau đó phát tri n ra xung quanh t ng.
ặ ề ự ề ố
ể ế ế ạ ữ ề ả ộ ả Ki m tra c t m t n n d a trên các c t trung gian. N u n n cao thì ph i ế ế t k .
ố ấ ặ ề ệ ạ b t đi, n u n n th p ph i láng v a xi măng mác 50 cho đ t cao đ thi Làm v sinh m t n n.
ộ ố ằ 4 góc phòng và lát
Đánh đ d c b ng cách dùng ng nivô đánh xuôi t ộ ố ạ ố ườ ướ ử ố hàng g ch m c phía trong (Đ d c th ừ ng ra phía ngoài c a). ng h
ị ạ ụ ụ ữ ẩ Chu n b g ch lát, v a, và các d ng c dùng cho công tác lát.
+Quá trình lát:
26
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ươ ố ể ẳ Căng dây dài theo 2 ph ng làm m c đ lát cho ph ng.
ộ ớ ữ ả ẻ ướ Tr i m t l p v a xi (cid:0) cát d o xu ng phía d ố i.
ừ ử Lát t trong ra ngoài c a.
ề ể ả ắ ế ạ ắ ớ Ph i s p x p các viên g ch ăn kh p v ki u hoa và màu s c hoa.
ữ ắ
ạ ữ ạ ướ ể ắ ố Sau khi lát xong ta dùng v a xi măng tr ng trau m ch. Chú ý g t v a xi ề ấ c và lau s ch b
ph - ¬ n g ph ¸ p l ¸ t n Òn
v iª n g ¹ c h g ã c
h µ n g g ¹ c h c h u Èn
h µ n g g ¹ c h ®a n g l ¸ t
c è t sµ n g öi
v iª n g ¹ c h mè c
d ©y c ¨ n g
v iª n g ¹ c h mè c
l í p v ÷a ®iÒu c h Øn h c a o ®é
ặ ớ ạ ầ măng l p đ y các khe, cu i cùng r c xi măng khô đ hút n m t l p lát.
4/Công tác pố
27
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ế ể ẳ ả ố ộ
ẳ ả ướ Tr ộ ồ p có đ l
ườ ả ợ
ấ ở ữ ủ ướ ể ặ ế ặ ố ủ c khi ti n hành p ph i ki m tra đ ph ng c a m t p. N u m t ợ ử ụ ằ ố ng h p s d ng i lõm >15mm ph i trát ph ng b ng VXM.Tr ự ổ ướ ậ ắ matít làm v t g n (các t m th y tinh, nh a t ng h p) ph i dùng th c 1m ề ặ ố ki m tra, lúc đó khe h gi a th c và b m t p không quá 3 mm.
ợ ườ Trong tr
ấ ơ
2. Đ đ m b o ch t l ả l
ộ ờ ả ỷ ệ ướ n
ố ấ ượ ữ ố ng v a p v ấ c/ximăng th p và s ố ữ
ữ ể ố ữ ng h p dùng v a đ p thì v a dùng cho công tác p không ử ụ ề ể ả s d ng xi măng mác th p h n 30N/mm ử ườ c ng đ và th i gian thao tác, VXM ph i có t ả ạ ẻ ụ d ng thêm ph gia hoá d o. V a ximăng cát dùng trong công tác p ph i đ t ộ ụ ừ đ s t t ụ 56 cm.
ể Đ i v i VXM dùng đ lát đá thiên nhiên c n có đ s t t
ố ớ ể ế ầ ạ ả
ộ ụ ừ ấ ố ả ượ ế ờ ộ
ầ ữ ế ấ ữ ầ ố 8 đ n 10 cm. Trong su t th i gian p v a c n đ ử ụ ộ ữ ố ầ 6 đ n 8cm. ộ ả c b o qu n đ dính ờ .
ặ ố ữ ự ữ ủ ứ ạ ố ữ V a dùng đ chèn m ch và kho ng tr ng gi a k t c u và t m p c n có đ ụ ừ s t t ế k t. V a xi măng đã nhào tr n xong c n s d ng ngay trong vòng 1 gi Nh ng m ch đ ng c a m t p nên chít no v a ngay trong quá trình xây d ng.
ể ờ ủ ạ ỏ Đ tránh hi n t ng n
ư c m a làm ả ố ặ ộ ố ướ ệ ượ ề ế ườ ướ ng vi n sênô …ph i có đ d c h m t , đòi h i các c nh g c a chi ng ra ngoài công trình. ti t mái , đ
ộ ẳ ủ ệ c sai s v
ặ ố Đ ph ng c a m t p hoàn thi n không đ ầ ừ
ượ ộ ề ặ ế ấ ề ặ ố ố ượ ả ế ề ặ ố
ệ ắ ị ố t quá tr s quy ạ ố ị đ nh. Khi p xong t ng ph n hay toàn b b m t k t c u ph i làm s ch các ạ ệ ế ẩ ố ữ , v a trên b m t p. Vi c làm s ch b m t p ti n hành sau khi v t b n ạ ạ ố ữ ắ v a g n m ch p đã đóng r n, tránh long m ch trong quá trình v sinh.
ố ả i
ặ ề ả ủ ườ ạ ọ ượ ả ọ Công tác p m t trong c a công trình đ ng đ t 65% t tr ng công trình truy n t i lên t ế c phép ti n hành sau khi t ế ế t k . i tr ng thi
ố ặ ướ ợ
Tr ệ ế ấ ệ
ư ệ ỗ
ố ả c khi p m t trong công trình ph i hoàn thành công tác l p mái và ố ố công vi c ch ng th m cho các k t c u bao che phía trên di n tích p, công tác ấ ở ắ l p các khuôn c a s , c a ra vào, cũng nh các công vi c khác ch khu t, sau khi đã p m t t ấ ử ổ ử ặ ườ ng.
ả ạ ặ ố ầ ố Sau khi p xong, m t p ph i đ t các yêu c u:
ể ặ ố ả ả ả ổ ướ T ng th m t p ph i đ m b o đúng hình dáng và kích th c hình
h c.ọ
ậ ệ ố ả ế ế ắ V t li u p ph i đúng quy cách thi t k , màu s c.
ầ ữ ả ắ ề ẳ Các m ch v a ngang và d c ph i s c nét, tth ng, đ u và đ y v a. Khi
ạ ặ ố ọ ộ ế ữ ỗ v vào m t p không có ti ng b p.
ặ ố ế ố ủ ơ ữ ế ứ c a s n hay vôi, v a, v t n t
ế ứ ứ ớ ấ ố ạ ơ ở Trên m t p không có v t n t s t, v t các góc c nh t m p không l n h n 1 mm.
28
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ể ằ ướ ở ữ ặ ướ ặ ố c 2m đ t áp vào m t p, khe h gi a th c và
t - ê n g g ¹ c h
v iª n g ¹ c h c h u Èn
d ©y d ä i
v iª n g ¹ c h c h u Èn
v iª n g ¹ c h c h u Èn
ặ ố Ki m tra b ng th m t p không quá 2mm.
ơ ườ 5/ Công tác s n t ng.
ặ ế ấ ế ự ớ t xây d ng l p màng
Công tác s n là s ph lên m t k t c u, lên chi ti ế ơ ủ ế ấ ự ủ ặ ể đ che ph k t c u ho c chi ti t.
ệ ế ấ ả ạ L p màng s n này b o v k t c u bên trong ch ng l
ố ẻ ỹ ắ ạ ộ ư ờ
ớ ự ủ c c c a môi tr ể ệ hi u đ phân bi ơ i các tác đ ng tiêu ồ ườ ng đ ng th i có màu s c t o v m quan cũng nh là tín ệ ậ ượ t v t đ ủ c che ph .
ớ ơ ầ ả ầ ả + L p s n c n đ m b o yêu c u:
ặ ế ấ ắ ặ ế ượ ả Bám ch c vào m t k t c u, m t chi ti ệ c b o v . t đ
ả ạ ượ ẻ ỹ ề ặ B m t ph i t o đ c v m quan.
ủ ầ ế ế ế t k , không bi n màu
ắ ỉ ẫ Màu s c theo đúng ch d n và yêu c u c a thi ờ theo th i gian.
ế ạ ồ ợ ổ ộ ị Không b bong, ph ng r p, g n hay bi n đ i hình d ng trong quá trình
ử ụ s d ng công trình.
ị ượ ờ ế ủ ọ ơ ộ ủ ệ ề Ch u đ ộ c m i tác đ ng c a th i ti t và các đi u ki n ph i l c a môi
ườ tr ng.
ị ề ặ ơ ẩ +Chu n b b m t s n:
ẽ ầ
ặ ề ỡ ế ẩ ố ủ ớ ị ồ ơ ề ậ
ả ắ ỗ
ả ạ M t n n s ph l p s n c n ph i s ch, không có v t b n, không có ị ư ụ ữ ế ầ v t d u, m , không b g gh hay b nh ng v t không mong mu n nh c c ẳ ế ậ ữ ữ v a bám. Nh ng ch lõm do khuy t t t ph i bù đ p và xoa , trét cho ph ng ặ ớ v i m t chung.
ớ ượ ế ơ ề ẩ ơ ẽ ạ c ti n hành s n, n u s n trên n n m s t o
ổ ấ ế ố ụ ế ắ ề ặ thành các v t ả B m t ph i khô m i đ , loang l r t khó kh c ph c.
29
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ẩ + Chu n b v t li u ị ậ ệ :
ắ ơ ử ụ ạ ơ ầ ả ợ ớ ế ế Lo i s n, màu s c s n s d ng ph i phù h p v i yêu c u thi t k ch ỉ
ị đ nh.
ể ế ầ ặ Dung môi đ hoà tan s n ho c pha loãng s n khi c n thi t ph i đ
ị ướ ơ ơ ơ ơ ườ ế c khi ti n hành s n. Dung môi tan s n th
ệ ấ ễ ế ứ ư ề ễ
ơ
ộ ộ ể ầ ự ễ ả ầ ả ả ượ c ẩ chu n b tr ng là axêtôn, diluăng, ơ benzen, xăng công nghi p r t d bay h i và d cháy nên h t s c l u ý v an toàn lao đ ng và phòng cháy. Mùi dung môi tan s n có th làm cho công nhân ị b nhi m đ c nên c n b o qu n kín và khu v c thi công c n thông thoáng.
ụ ơ ẩ ị ụ + Chu n b d ng c s n:
ự ụ ụ ồ ơ ơ ướ D ng c cho công tác s n g m có: Ru – lô, khay đ ng s n có l ổ i, ch i
s n.ơ
ơ ỹ ậ + K thu t lăn s n:
ơ ự ừ ầ ố ườ ử ồ ế ng, má c a r i đ n các
ế ơ ở ỉ ế ườ ườ Lăn s n theo trình t t ế ng ch và k t thúc v t s n tr n đ n các p t ng. trân t đ
ơ ườ ướ ơ
ng s n 3 l p (2 l p lót và 1 l p ph ), khi n ề ớ ớ ớ ớ ơ ủ c s n tr ướ ể ề ặ ơ ớ ướ c khô m i ầ ề c đ b m t s n đ u m u và
ể ạ ể T ượ ơ ướ đ c s n không đ l ớ c sau và s cùng chi u v i l p tr i v rulô.
ể ơ + Ki m tra quá trình thi công s n :
ỉ ẫ ủ ủ ả ơ ị ố ớ ơ Quy trình s n ph i tuân theo s l p s n qui đ nh c a ch d n c a thi ế t
k . ế
ườ ể ầ ớ ớ Thông th
ả ơ ệ ớ ạ ệ ặ
ớ ng ph i s n làm ba l p. L p đ u là l p đ lót và hai l p ế ụ ả sau ngoài nhi m v b o v công trình còn t o màu cho công trình ho c k t c u.ấ
ả ả ữ ơ ớ Th i gian giãn cách gi a lúc s n các l p ph i đ m b o cho l p d
ầ ả ớ ỗ ớ ơ ạ ấ ờ ớ ơ ướ i ấ i l y gi y
ế ớ ặ ớ ơ ế ớ ớ ơ ẵ ế ủ đ khô m i s n ti p l p trên. N u yêu c u cao, sau m i l p s n l nhám đánh cho m t l p s n nh n m i s n ti p l p sau.
ế ổ ơ ớ ả ượ ẳ ổ c ph i đ
V t ch i s n l p tr ầ ủ ế ộ ớ ớ ế ế ớ ắ ạ ặ ơ ơ ủ ớ ả c v ch th ng, v t ch i sau ph i đè ổ ạ i ầ ng c n
ướ ế ổ ướ c cho kín m t s n. Đ n l p sau, v t ch i l lên m t ph n c a v t ch i tr ặ ườ ể ơ quét vuông góc v i l p đã s n đ các l p s n ph kín kh p m t t ph . ủ
ả ồ ế ố ế , v t
B m t l p s n, vôi và véc ni ph i đ ng màu, không có v t ổ ế ổ ơ ơ ề ặ ớ , v t ch i s n. loang l
30
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ị ứ ế ả ẳ ẵ ặ ộ ơ B m t ph i ph ng, nh n, không b n t hay c m ho c v t cháy s n.
ặ ớ ơ ả ề ặ M t l p s n ph i bóng.
ượ ọ ượ B m t l p s n không đ ạ c có h t
ề ặ ớ ơ ụ ượ c có b t bong bóng khí. Không đ ế ạ ứ ề ặ ớ ơ ộ ơ b t s n vón c c. Không đ c có v t r n n t b m t l p s n.
ặ ơ ế ả ế ế ề N u m t s n có hoa văn, hoa văn ph i theo đúng thi t k v hình
ướ ộ ồ ề ấ ắ ạ d ng, kích th c, đ đ ng đ u và nh t là màu s c.
ắ ự ử 6/Công tác l p d ng khuôn c a.
0, ph i c đ nh khung
ả ả ả ả ả ố ị ự ẳ D ng khuôn c a ph i th ng, góc ph i đ m b o 90
ự ắ ử ử c a sau khi d ng l p.
ử ắ ượ ứ ẹ ử Trong lúc l p khung c a không đ c làm s t s o khung c a.
ố ấ 7/Công tác ch ng th m sê nô mái:
ố ấ ổ Bê tông ch ng th m mác cao, dày 3cm, đ
ầ ố
ượ ể ữ ầ ế ạ ầ ổ
ướ ữ c đ sau khi thi công xong ẹ ạ ế bê tông d m sàn và bê tông nh t o d c. Đ v a ximăng phát huy h t tác ế ấ ố ụ d ng thì sau khi đ bê tông ch ng th m 2 phút c n ti n hành đ m l i cho đ n ề ặ ổ c v a ximăng n i lên b m t. khi n
ả ể ế ế ầ ố
ướ ợ c ximăng cho mái. Sau khi đ bê tông 2 ngày thì pha h n h p n
3 n
ỗ ặ ế ấ ỉ ệ ủ Đ tăng kh năng ch ng th m c a k t cáu mái c n ti n hành ngâm c + c luôn cao h n m t k t c u 20cm. 5kg x m /1m
ự ướ ầ ứ ề ế ầ ấ ướ ổ n ơ ướ ximăng t l c và m c n ắ C 2 ti ng cho công nhân kho ng 1 l n trong 1 tu n li n.
ệ 8. Nghi m thu:
ư ề ả ờ
ế ệ ế ả ẩ ạ ậ ỹ
ệ ạ Cũng nh các công tác khác sau khi thi công xong đ u ph i m i bên A ầ nghi m thu s n ph m. N u đ t yêu c u k thu t hai bên ti n hành ký biên ả b n nghi m thu ngay t i công trình.
Ệ Ệ ƯỜ II. CÁC BI N PHÁP AN TOÀN VÀ V SINH MÔI TR NG
ậ ỹ 1. K thu t an toàn trong thi công
ể ế ấ ọ
ườ ả ấ
ấ An toàn lao đ ng là v n đ r t quan tr ng trong thi công. N u đ m t ề i, tài s n, làm m t uy tín ộ ả ậ ộ ề ấ ọ ệ ạ ẽ an toàn s gây thi t h i nghiêm tr ng v con ng ấ ế ư ủ c a công ty, cũng nh làm ch m ti n đ s n xu t.
31
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ể ủ ờ T đ c đi m c a công trình: có th i gian thi công lâu dài, kh i l
ừ ặ ớ ề ấ ộ
ể
ộ ầ ư ộ ề ậ ộ ố ấ ề ề ấ ộ ổ ế ớ ng. Đ c p v n đ an toàn lao đ ng c n l u ý t
ố ượ ng ả ượ c thi công l n, thi công trên cao, do đó các v n đ an toàn lao đ ng ph i đ ư đ a thành n i quy đ ph bi n cho toàn b cán b , công nhân trên công ộ ườ tr i m t s v n đ sau đây:
ấ ộ a) An toàn lao đ ng trong thi công đào đ t:
ế ộ ệ ị ủ ụ ụ ả Ph i trang b đ d ng c cho công nhân theo ch đ hi n hành.
ấ ố ả ắ ậ ỗ
ể ạ ố ư ậ Đào đ t h móng sau m i tr n m a ph i r c cát vào b c lên xu ng ố ủ ố ượ i mái d c c a h đào. t, ngã và ki m tra l tránh tr
ề ệ Trong khu v c đang đào đ t nên có nhi u ng ả i cùng làm vi c ph i
ườ ả ả ườ ự ữ ấ i này và ng ườ ả i kia đ m b o an toàn. ố b trí kho ng cách gi a ng
ệ ệ
ườ ướ ố ể ơ ở ố i làm vi c trên mi ng h đào trong khi đang có ng ố ấ xu ng ng i h đào cùng 1 khoang mà đ t có th r i, l ườ i ườ i
ố ấ C m b trí ng ệ ở bên d làm vi c ướ ở i. bên d
ộ b) An toàn lao đ ng trong công tác bê tông:
ắ ố ổ ầ ự ắ ỡ ự (G m có: d ng l p, tháo d coffa đà giáo, d ng l p c t thép, đ , đ m và
ồ ả ưỡ b o d ng bê tông).
ự ắ ỡ + D ng l p, tháo d dàn giáo:
ử ụ ứ ạ ạ ặ ỉ
- Không s d ng dàn giáo: Có bi n d ng, r n n t, mòn g ho c thi u ế ế ộ ậ ằ các b ph n: móc neo, gi ng ....
ở ữ ườ - Khe h gi a sàn công tác và t ng công trình > 0,05 m khi xây và 0,2
m khi trát.
ả ượ ặ ộ ổ ị - Các c t giàn giáo ph i đ ậ c đ t trên v t kê n đ nh.
ế ả ấ ữ ơ ị ị - C m x p t i lên giàn giáo, n i ngoài nh ng v trí đã qui đ nh.
ả ấ - Khi dàn giáo cao h n 6m ph i làm ít nh t 2 sàn công tác: Sàn làm
ệ ệ ả ướ ơ vi c bên trên, sàn b o v bên d i.
ộ ố ủ ầ ơ - Khi dàn giáo cao h n 12 m ph i làm c u thang. Đ d c c a c u ầ ả
thang < 60o
ở ể ả ả ố - L h ng ổ ổ sàn công tác đ lên xu ng ph i có lan can b o v ệ ở 3
phía.
32
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ấ ả ể ậ ộ - h
ế ấ ủ ể ủ ệ
ờ ườ t c các b ph n k t c u c a dàn giáo, giá ng xuyên ki m tra t ử ư ỏ ạ ệ ờ ỡ ể ị đ , đ k p th i phát hi n tình tr ng h h ng c a dàn giáo đ có bi n pháp s a ữ ị ch a k p th i.
ể ấ ỡ ườ ạ i qua l ấ i. C m
ằ - Khi tháo d dàn giáo ph i có rào ngăn, bi n c m ng ả ậ ổ ỡ t đ . tháo d dàn giáo b ng cách gi
ệ ặ ỡ ờ - Không d ng l p, tháo d ho c làm vi c trên dàn giáo và khi tr i m a ư
ắ ấ ặ ở ự to, giông bão ho c gió c p 5 tr lên.
ắ ự + Công tác gia công, l p d ng coffa:
ế ạ ắ ự c ch t o và l p d ng
- Coffa dùng đ đ k t c u bê tông ph i đ ể ỡ ế ấ ế ế ượ ầ t k thi công đã đ theo đúng yêu c u trong thi ả ượ ệ c duy t.
ẩ ắ ố ớ ữ - Coffa ghép thành kh i l n ph i đ m b o v ng ch c khi c u l p và ả ả
ẩ ắ ả ạ ắ ả ộ ế ấ ắ ướ khi c u l p ph i tránh va ch m vào các b k t c u đã l p tr c.
ể ệ - Không đ c đ trên coffa nh ng thi
ữ ế ị ậ ế ệ ườ ượ t k , k c không cho nh ng ng ữ i không tr c ti p tham gia vào vi c đ t b v t li u không có trong ổ ự
ế ế ể ả ứ thi bê tông đ ng trên coffa.
ấ ấ ế
ậ ủ ặ ỉ ầ ạ ố - C m đ t và ch t x p các t m coffa các b ph n c a coffa lên chi u ộ ế ấ ỗ ổ h ng ho c các mép ngoài i đi sát c nh l
ư ằ ặ ngh c u thang, lên ban công, các l ủ c a công trình. Khi ch a gi ng kéo chúng.
ướ ể ả - Tr
ổ ả ử ư ỏ ữ ữ ả
ậ ộ ỹ c khi đ bê tông cán b k thu t thi công ph i ki m tra coffa, ể ự ử nên có h h ng ph i s a ch a ngay. Khu v c s a ch a ph i có rào ngăn, bi n báo.
ắ ự ố + Công tác gia công l p d ng c t thép:
ả ượ ế ở ự - Gia công c t thép ph i đ ố c ti n hành khu v c riêng, xung quanh
ể ắ có rào ch n và bi n báo.
ố ắ ữ ụ ả ố - C t, u n, kéo c t thép ph i dùng nh ng thi
ắ ố ừ ơ
ả ế ị t b chuyên d ng, ph i ặ ằ ạ ệ có bi n pháp ngăn ng a thép văng khi c t c t thép có đo n dài h n ho c b ng 0,3m.
ả ượ ắ ắ ố
- Bàn gia công c t thép ph i đ ố ở ữ gi a ph i có l ố ị hai giá thì
ế c c đ nh ch c ch n, n u bàn gia ả ướ ả i thép b o ị ả ể ấ ố ỗ ệ ở công c t thép có công nhân làm vi c ệ v cao ít nh t là 1,0 m. C t thép đã làm xong ph i đ đúng ch quy đ nh.
ẳ ả ả ộ
- Khi n n th ng thép tròn cu n b ng máy ph i che ch n b o hi m ằ ộ ắ ố ư ầ ở ộ ơ ể ở ắ ụ ướ c khi m máy, hãm đ ng c khi đ a đ u n i thép vào tr c
ụ tr c cu n tr cu n.ộ
33
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ị ầ ủ ả ạ ố ỉ ươ ng
- Khi gia công c t thép và làm s ch r ph i trang b đ y đ ph ả ệ ệ ti n b o v cá nhân cho công nhân.
ẫ ắ ắ - Không dùng kéo tay khi c t các thanh thép thành các m u ng n h n ơ
30cm.
ể ướ ướ ữ ế ị c khi chuy n nh ng t m l
ả - Tr ể ố ữ ộ
ầ ể ả ả
ờ ầ ẽ ặ ạ ị ặ ắ ấ i khung c t thép đ n v trí l p đ t ắ ỏ ừ ở ố trên ph i ki m tra các m i hàn, nút bu c. Khi c t b nh ng ph n thép th a ố ướ cao công nhân ph i đeo dây an toàn, bên d i ph i có bi n báo. Khi hàn c t ủ thép ch c n tuân theo ch t ch qui đ nh c a quy ph m.
ộ ố ụ ấ ằ ộ - Bu c c t thép ph i dùng d ng c chuyên dùng, c m bu c b ng tay ụ
không cho pháp trong thi ả ế ế t k .
ả ắ ườ ự ệ ầ
- Khi d ng l p c t thép g n đ ố ắ ắ ượ ừ ố ệ ệ ả ệ ẫ ng dây d n đi n ph i c t đi n, c đi n ph i có bi n pháp ngăn ng a c t thép và ng h p không c t đ
ườ ạ ệ ợ tr ch m vào dây đi n.
ổ ầ + Đ và đ m bê tông:
ướ ộ ỹ ể ổ
- Tr ặ ườ ể ậ ả ng v n chuy n. Ch đ
ậ ả ổ ệ ậ c khi đ bê tông cán b k thu t thi công ph i ki m tra vi c ắ ỉ ượ ố l p đ t coffa, c t thép, dàn giáo, sàn công tác, đ c ế ti n hành đ sau khi đã có văn b n xác nh n.
ự ả ổ - L i qua l ố ạ ướ i d ế i khu v c đang đ bê tông ph i có rào ngăn và bi n
c m. ấ
ắ ộ ườ ạ ầ ấ ng h p b t bu c có ng i qua l ữ i c n làm nh ng t m che ở
- Tr ố ạ ườ i qua l ợ i đó. phía trên l
ữ ở
ườ ụ ị ệ i không có nhi m v đ ng ề ụ ứ ỉ ướ ả ổ sàn rót v a bê tông. Công ng, đi u ch nh máy, vòi đ bê tông ph i có gang,
- C m ng ấ ệ nhân làm nhi m v đ nh h ng.ủ
ả ưỡ + B o d ng bê tông:
ng bê tông ph i dùng dàn giáo, không đ
- Khi b o d ặ ạ ố ượ ứ ộ ự ượ c đ ng lên các ế ậ c dùng thang t a vào các b ph n k t
ả ưỡ ả ả ưỡ ộ c t ch ng ho c c nh coffa, không đ ấ c u bê tông đang b o d ng.
ưỡ ế ấ ữ ề ậ ặ ộ ị - B o d ả ng bê tông v ban đêm ho c nh ng b ph n k t c u b che
ế ả ấ khu t ph i có đèn chi u sáng.
ỡ + Tháo d coffa:
ỉ ượ ạ ườ ộ ị c tháo d coffa sau khi bê tông đã đ t c ng đ qui đ nh theo
- Ch đ ẫ ủ ậ ướ ỡ ộ ỹ ng d n c a cán b k thu t thi công. h
34
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ự ợ ệ ả h p lý ph i có bi n pháp đ
ả ờ ổ ấ ỡ ặ ơ
ể ả - Khi tháo d coffa ph i tháo theo trình t ề ị ậ ế ấ ơ phòng coffa r i, ho c k t c u công trình b s p đ b t ng . N i tháo coffa ph i có rào ngăn và bi n báo.
ướ ậ ệ ừ ả ọ - Tr ế c khi tháo coffa ph i thu g n h t các v t li u th a và các thi ế t
ậ ắ ộ ị ấ b đ t trên các b ph n công trình s p tháo coffa.
ả ạ ộ
- Khi tháo coffa ph i th ế ừ ả ậ ườ ng xuyên quan sát tình tr ng các b ph n ộ ạ ng bi n d ng ph i ng ng tháo và báo cáo cho cán b
ậ ệ ượ ế ế ấ k t c u, n u có hi n t ế ỹ t. k thu t thi công bi
ả ỗ ổ - Sau khi tháo coffa ph i che ch n các l
ắ ặ ừ ủ h ng c a công trình không ố trên xu ng, coffa sau
ả ượ ể ị ượ ể đ khi tháo ph i đ c đ coffa đã tháo lên sàn công tác ho c ném coffa t ơ c đ vào n i qui đ nh.
ố ớ ữ ẩ ộ
ổ ố ế ế ề ố ỡ ạ ỡ ệ ự ầ ờ - Tháo d coffa đ i v i nh ng khoang đ bê tông c t thép có kh u đ ả t k v ch ng đ t m th i. ầ ủ ớ l n ph i th c hi n đ y đ yêu c u nêu trong thi
c. An toàn LĐ trong công tác xây và hoàn thi n:ệ
ườ + Công tác xây t ng:
ụ ụ ủ ỡ
ậ ệ ệ ắ ạ ế ứ ạ ố ị ể - Ki m tra tình tr ng c a giàn giáo giá đ ph c v cho công tác xây, ể ệ i vi c s p x p b trí v t li u và v trí công nhân đ ng làm vi c
ki m tra l trên sàn công tác.
ả ắ ề ế ộ - Khi xây đ n đ cao cách n n ho c sàn nhà 1,5 m thì ph i b c giàn ặ
giáo, giá đ .ỡ
ậ ệ ở ộ ữ ạ - Chuy n v t li u (g ch, v a) lên sàn công tác
ể ắ ắ
ả ằ ạ ấ
ể ả đ cao trên 2m ph i ả ạ ế ị ậ t b v n chuy n. Bàn nâng g ch ph i có thanh ch c ch n, đ m dùng các thi ạ ể ơ ổ ả b o không r i đ khi nâng, c m chuy n g ch b ng cách tung g ch lên cao quá 2m.
ể ế ể ấ ộ
ườ ả ở ầ ữ ắ ộ ở - Khi làm sàn công tác bên trong nhà đ xây thì bên ngoài ph i đ t rào ả ặ ặ ng 1,5m n u đ cao xây < 7,0m ho c cách ỗ ườ t ng 2 tr lên t ng
ặ ế ườ ể ọ ượ ngăn ho c bi n c m cách chân t 2,0m n u đ cao xây > 7,0m. Ph i che ch n nh ng l ế n u ng i có th l t qua đ c.
ượ - Không đ c phép:
ứ ở ờ ườ + Đ ng b t ể ng đ xây.
ạ ờ ườ + Đi l i trên b t ng.
ắ ể ứ + Đ ng trên mái h t đ xây.
35
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ự ườ ố ớ + T a thang vào t ể ng m i xây đ lên xu ng.
ụ ặ ậ ệ ể ụ ờ ườ + Đ d ng c ho c v t li u lên b t ng đang xây.
ế ặ ả ậ
- Khi xây n u g p m a gió l n (c p 6 tr lên) ph i che đ y ch ng đ ấ ặ ậ ở ổ ồ ư ỏ ị ố ườ ở ờ ọ ể ớ ho c s p đ , đ ng th i m i ng ỡ ả i ph i
ơ ẩ ấ ậ ẩ ố kh i xây c n th n đ kh i b xói l ế đ n n i n n p an toàn.
ườ ư ề ắ ả - Khi xây xong t ng biên v mùa m a bão ph i che ch n ngay.
+ Công tác hoàn thi n: ệ
- ả
S d ng dàn giáo, sàn công tác làm công tác hoàn thi n ph i theo s ẫ ượ ể ậ ự ệ c phép dùng thang đ làm công ộ ỹ ng d n c a cán b k thu t. Không đ
ử ụ ủ ướ h ệ ở tác hoàn thi n trên cao.
- ệ ệ ắ ộ ả ẩ ệ Cán b thi công ph i đ m b o vi c ng t đi n hoàn thi n khi chu n
ệ ơ ả ả ề ặ ủ ệ ố ị b trát, s n,... lên trên b m t c a h th ng đi n.
+ Trát:
ủ ị Trát trong, ngoài công trình c n s d ng giàn giáo theo quy đ nh c a quy
ả ổ ữ ả ạ ị ầ ử ụ ắ ph m, đ m b o n đ nh, v ng ch c.
ấ ộ ạ ể ữ ấ C m dùng ch t đ c h i đ làm v a trát màu.
ầ ả ơ ế ị ậ Đ a v a lên sàn t ng trên cao h n 5m ph i dùng thi ể t b v n chuy n
ư ợ ữ lên cao h p lý.
ế ị ứ ự ữ ị Thùng, xô cũng nh các thi t b ch a đ ng v a ph i đ
ắ ơ ả ọ ử ạ ệ ả ể ở ữ nh ng v trí ọ ẽ t. Khi xong vi c ph i c r a s ch s và thu g n
ư ượ ể ắ ch c ch n đ tránh r i, tr vào 1 ch .ỗ
+ Quét vôi, s n:ơ
-
ụ ụ ả ả ơ ầ ủ ỏ ở ộ ể ỉ ượ ạ c ặ ề đ cao cách m t n n
ả Dàn giáo ph c v ph i đ m b o yêu c u c a quy ph m ch đ ệ ự dùng thang t a đ quét vôi, s n trên 1 di n tích nh nhà (sàn) <5m.
- ơ ấ ộ
ạ ơ ướ ạ Khi s n trong nhà ho c dùng các lo i s n có ch a ch t đ c h i ệ ị c khi b t đ u làm vi c
ứ ắ ầ ủ ở ấ ả ả ả ả ph i trang b cho công nhân m t n phòng đ c, tr kho ng 1h ph i m t ộ ế ị t b thông gió c a phòng đó. ặ ặ ạ ử t c các c a và các thi
- ơ ượ Khi s n, công nhân không đ ệ c làm vi c quá 2 gi ờ .
ấ ơ C m ng ấ ộ i vào trong bu ng đã quét s n, vôi, có pha ch t đ c
ườ ư ượ - ư ạ h i ch a khô và ch a đ c thông gió t ồ ố t.
36
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ả ả ả ầ
ớ ắ ề ặ
ộ ụ ể ườ ệ ầ
ề ể ở - V i các công tác khác: khi thi công cũng c n ph i đ m b o các ỗ nguyên t c v an toàn lao đ ng. Trong m i công tác có đ c tính riêng do đó có ắ các bi n pháp an toàn c th , tuy nhiên nói chung thì c n th ng xuyên nh c ộ nh , ki m tra v an toàn lao đ ng.
ẻ ể ệ ẩ ộ - Trên công tr
ườ ộ ữ ự ệ ở ộ
ộ ắ ề ng cho k các kh u hi u v an toàn lao đ ng đ nh c ị ỉ nh công nhân, cán b chú ý th c hi n nghiêm ch nh nh ng n i quy, quy đ nh ề v an toàn lao đ ng.
ữ ạ
ầ ủ ộ ự ữ ủ ặ ầ
*Trên đây là nh ng yêu c u c a quy ph m an toàn trong xây d ng. Khi thi công các công nhân và cán b thi công c n tuân th nghiêm ng t nh ng quy ị đ nh trên.
ệ ườ 2. V sinh môi tr ng
ấ ả ệ ớ
ườ ườ ộ ồ ng làm vi c t ng nh m t o m t môi tr
ấ ầ ộ
ự - V sinh xây d ng là m t khái ni m m i bao g m t ộ ự ệ t c các công ế ố ả ạ ằ ệ ệ t đ m vi c v sinh trên công tr ờ ắ ẻ ả ứ b o s c kho và an toàn lao đ ng, góp ph n tăng năng su t và rút ng n th i ạ h n xây d ng.
ệ ả ệ ậ ả ố - Do công trình thi công trong thành ph , do v y vi c đ m b o v sinh
ấ ầ ộ ế lao đ ng là r t c n thi t.
ậ ề ệ ệ ỹ ườ - Các bi n pháp k thu t v v sinh môi tr ng:
ả ắ ấ ả ị - Có các v trí, các bãi thu gom ch t th i r n hay ch t th i xây d ng ự ấ
ườ trên công tr ng.
ả ướ ầ ướ ượ
ử c x lý, n ố ả ả ướ ồ ố ạ c c n đ i ch n rác r i m i cho thoát ra các ng thoát n c th i ph i qua các h ga, các ướ i c r i thoát ra m ng l
ươ - Ch t th i n ấ ớ ắ ướ ị ng. ồ c đ a ph ướ l thoát n
ệ ụ ắ ố
ư ử ụ ự ướ ụ ậ ệ ử ụ ữ c, s d ng v t li u ít b i, nh ng khu v c gây ra b i nên đ t ụ i ch n b i hay ố ặ ở cu i
- Có các bi n pháp phòng ch ng b i nh s d ng l ụ ướ ng gió phun n ướ h
ườ ể ạ ế ố ể ồ - Th ng xuyên ki m tra máy móc đ h n ch t ế i đa ti ng n.
ự ể ầ
- Khi thi công trong khu v c nguy hi m c n có mũ, găng tay, đeo kh u ẩ ộ ể ả ệ ả trang đ đ m b o an toàn và v sinh lao đ ng.
ư ấ ị ủ ặ ầ - Ph i s d ng các kh u trang b nh t t tay, ng ho c gi y trong khi
ể ả ử ụ ạ ẩ ậ ệ ồ ậ v n chuy n g ch, h và các v t li u khác.
37
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
ườ ườ ụ ọ ng xuyên giáo d c, tuyên truy n cho m i ng
ề ự ườ ộ i lao đ ng trên ng có ý nghĩa
ấ ướ ườ ộ - Th ệ ườ ng có ý th c đ m b o v sinh xây d ng cho công tr ả c. ả ồ ng, cho c ng đ ng, cho đ t n ứ ả công tr ệ ả là đ m b o v sinh môi tr
Ộ Ố
Ọ
Ả
M T S HÌNH NH MINH H A CÔNG TÁC AN TOÀN
Ộ
Ệ
VÀ V SINH LAO Đ NG
38
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
39
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
40
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
41
Ớ
SINH VIÊN: PHAN MINH CHI NẾ
L P: XD K44
42

