
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆN CHIẾN LƯỢC VÀ CHÍNH SÁCH KH&CN
___________________________
Báo cáo tổng kết Đề tài cấp bộ
Cơ chế, chính sách khuyến khích các thành
phần kinh tế, các nhà đầu tư nước ngoài phát
triển nguồn nhân lực và hạ tầng KH&CN trực
tiếp phục vụ sản xuất, đổi mới công nghệ và
sử dụng công nghệ hiện đại Vùng Đông Nam
bộ và Vùng trọng điểm kinh tế phía Nam
Báo cáo tổng hợp
Chủ nhiệm Đề tài: Nguyễn Thị Anh Thu
7084
13/02/2009
HÀ NỘI, THÁNG 12 – 2007

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 6
Lý do nghiên cứu 6
Mục tiêu nghiên cứu 9
Đối tượng nghiên cứu 9
Phương pháp nghiên cứu 9
CHƯƠNG I. CÁC THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG ĐỀ ÁN VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH
SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC THÀNH PHẦN KINH TẾ 11
1.1.Các thành phần kinh tế 11
1.2. Đổi mới công nghệ 11
1.3. Nguồn nhân lực KH&CN trực tiếp phục vụ sản xuất, đổi mới công nghệ 12
1.4. Phát triển nguồn nhân lực KH&CN trực tiếp phục vụ sản xuất, đổi mới công nghệ 12
1.5. Hạ tầng KH&CN trực tiếp phục vụ đổi mới công nghệ 12
1.6. Phát triển hạ tầng KH&CN trực tiếp phục vụ đổi mới công nghệ 14
CHƯƠNG II. NHỮNG VẤN ĐỀ ĐẶT RA ĐỐI VỚI PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN
LỰC VÀ HẠ TẦNG KH&CN TRONG VÙNG ĐNB VÀ VÙNG KTTĐPN 15
2.1. Yêu cầu đổi mới công nghệ trong Vùng và bất cập từ phát triển nguồn nhân lực và
hạ tầng KH&CN 15
2.2. Phát triển sản xuất trong Vùng và vấn đề đặt ra từ phía nguồn nhân lực KH&CN 19
2.3. Hội nhập và thách thức về nguồn nhân lực và hạ tầng KH&CN 23
2.4. Bất cập về xã hội hóa trong phát triển nguồn nhân lực và hạ tầng KH&CN 25
2.5. Sự thiếu hụt chính sách đủ mạnh để khuyến khích các thành phần kinh tế phát
triển nguồn nhân lực và hạ tầng KH&CN trong Vùng 26
CHƯƠNG III. HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN KINH TẾ PHÁT TRIỂN NGUỒN
NHÂN LỰC KH&CN TRONG VÙNG ĐNB VÀ VÙNG KTTĐPN 28
3.1. Phạm vi cả nước 28
3.2. Trên địa bàn Vùng 30
3.2.1. Hiện trạng các thành phần phát triển nguồn nhân lực KH&CN..........................30

Báo cáo tổng hợp
2
3.2.2. Nguyên nhân của những hạn chế trong phát triển nguồn nhân lực KH&CN của
doanh nghiệp...................................................................................................................32
CHƯƠNG IV. HIỆN TRẠNG CÁC THÀNH PHẦN KINH TẾ PHÁT TRIỂN HẠ
TẦNG KH&CN TRONG VÙNG ĐNB VÀ VÙNG KTTĐPN 37
4.1. Hiện trạng các thành phần kinh tế phát triển hạ tầng KH&CN 37
4.1.1. Đầu tư cho nghiên cứu và phát triển (R&D) .......................................................37
4.1.2. Tình hình phát triển các cơ sở NC&PT ...............................................................38
4.1.3. Tình hình hoạt động nghiên cứu và phát triển phục vụ đổi mới công nghệ........39
4.2. Những hạn chế của các thành phần kinh tế phát triển hạ tầng KH&CN 40
CHƯƠNG V. CÁC CHÍNH SÁCH HIỆN CÓ KHUYẾN KHÍCH CÁC THÀNH PHẦN
KINH TẾ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC VÀ HẠ TẦNG KH&CN TRONG
VÙNG ĐNB VÀ VÙNG KTTĐPN 43
5.1.Chính sách khuyến khích phát triển nguồn nhân lực KH&CN 43
5.1.1. Chính sách thuế khuyến khích phát triển nguồn nhân lực KH&CN ...................43
5.1.2. Chính sách đất đai khuyến khích phát triển NNL KH&CN..............................46
5.1.3. Chính sách đầu tư khuyến khích phát triển nguồn nhân lực KH&CN................47
5.1.4. Chính sách tín dụng khuyến khích phát triển nguồn nhân lực KH&CN.............49
5.2. Chính sách khuyến khích phát triển hạ tầng KH&CN 52
5.2.1. Chính sách thuế khuyến khích phát triển hạ tầng KH&CN ................................52
5.2.2. Chính sách đất khuyến khích phát triển hạ tầng KH&CN ..................................55
5.2.3. Chính sách đầu tư khuyến khích phát triển hạ tầng KH&CN .............................58
5.2.4. Chính sách tín dụng khuyến khích phát triển hạ tầng KH&CN..........................60
5.3. Sơ bộ đánh giá việc thực thi chính sách đã ban hành 61
5.3.1. Thực thi chính sách phát triển nguồn nhân lực KH&CN...................................61
5.3.2. Hạn chế của chính sách hiện hành......................................................................61
5.3.3. Thực thi chính sách phát triển tổ chức nghiên cứu và phát triển.........................63
CHƯƠNG VI. KINH NGHIỆM NƯỚC NGOÀI 65

Báo cáo tổng hợp
3
6.1.Kinh nghiệm trong khuyến khích phát triển nguồn nhân lực KH&CN 65
6.1.1. Thái Lan...............................................................................................................65
6.1.2. Hàn Quốc .............................................................................................................66
6.1.3. Singapore .............................................................................................................67
6.1.4. Malaysia...............................................................................................................67
6.1.5. CHLB Đức...........................................................................................................67
6.2. Kinh nghiệm trong khuyến khích phát triển hạ tầng KH&CN 68
6.2.1. Thái Lan...............................................................................................................68
6.2.2. Hàn Quốc .............................................................................................................72
6.2.3. Các nước EU........................................................................................................73
6.2.4. CHLB Đức...........................................................................................................73
CHƯƠNG VII. KIẾN NGHỊ VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC
THÀNH PHẦN KINH TẾ 75
7.1. Định hướng phát triển nguồn nhân lực KH&CN của Vùng 75
7.2. Định hướng phát triển hạ tầng KH&CN của Vùng 76
7.3. Quan điểm trong khuyến khích và xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích 77
7.3.1. Quan điểm trong khuyến khích............................................................................77
7.3.2. Quan điểm trong xây dựng cơ chế, chính sách khuyến khích.............................78
7.4. Các kiến nghị về cơ chế, chính sách phát triển nguồn nhân lực và hạ tầng KH&CN
trực tiếp phục vụ sản xuất, đổi mới công nghệ Vùng ĐNB và Vùng KTTĐPN 80
Phụ lục 1. Dự thảo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ 83
Phụ lục 2. Danh mục văn bản pháp luật liên quan 98
Phụ lục 3. Danh mục tài liệu tham khảo 103
Phụ lục 4. Danh sách những người đã trao đổi, phỏng vấn 106
Phụ lục 5. Phiếu điều tra 111
Phụ lục 6. Kết quả xử lý phiếu điều tra 0

Báo cáo tổng hợp
4
CÁC TỪ VIẾT TẮT
AIT Asian Institute of Technology
ASEAN Asian South East Association of Nations
CIEM Central Institute for Economic Management
CNKT Công nhân kỹ thuật
CNTT Công nghệ thông tin
CSDN Cơ sở dạy nghề
CSDNCL Cơ sở dạy nghề công lập
CSDNNCL Cơ sở dạy nghề ngoài công lập
ĐNB Đông Nam bộ
ĐTNN Đầu tư nước ngoài
EU European Union
GDP Global Domestic Product
GD&ĐT Giáo dục và đào tạo
IDRC International Development Research Committee
IMD International Management Development Institute
KH&CN
KHXH&NV
Khoa học và công nghệ
Khoa học xã hội và nhân văn
KCN. Khu công nghiệp
KTTĐPN Kinh tế trọng điểm phía Nam
LĐTB và XH Lao động thương binh và xã hội
NC&PT Nghiên cứu và phát triển
NC&TK Nghiên cứu và triển khai

