
PH N I: Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1.1 Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Hi n nay, tr c tình hình kinh t n c ta đang có s h i nh p v i n n kinh t thệ ướ ế ướ ự ộ ậ ớ ề ế ế
gi i thì s c nh tranh gi a các doanh nghi p càng tr nên gay g t. Đòi h i m i doanhớ ự ạ ữ ệ ở ắ ỏ ỗ
nghi p ph i có chi n l c và cách th c kinh doanh linh ho t đ nh m đem l i hi u quệ ả ế ượ ứ ạ ể ằ ạ ệ ả
kinh doanh cho mình.Vì v y vi c n m b t nhu c u, thu th p và x lý các thông tin đ phânậ ệ ắ ắ ầ ậ ử ể
tích k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh là r t quan tr ng. T vi c phân tích k t quế ả ạ ộ ả ấ ấ ọ ừ ệ ế ả
s n xu t kinh doanh giúp doanh nghi p tìm ra nh ng đi m m nh và nh ng đi m còn h nả ấ ệ ữ ể ạ ữ ể ạ
ch đ t đó đ nh h ng ra các chi n l c, nh ng quy t đ nh đ u t … cho phù h p v iế ể ừ ị ướ ế ượ ữ ế ị ầ ư ợ ớ
ngu n l c c a công ty, h n ch đ c nh ng r i ro trong đ u t khi không n m b t đ cồ ự ủ ạ ế ượ ữ ủ ầ ư ắ ắ ượ
thông tin.
Đ giúp doanh nghi p th y rõ đ c th c tr ng s n xu t kinh doanh cũng nh bi nể ệ ấ ượ ự ạ ả ấ ư ệ
pháp đ c i thi n và nâng cao k t qu s n xu t kinh doanh chúng tôi ti n hành nghiên c uể ả ệ ế ả ả ấ ế ứ
đ tài: ề“Phân tích k t qu s n xu t kinh doanh c a công ty c ph n MISA”. ế ả ả ấ ủ ổ ầ
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
1.2.1 M c tiêu chungụ
Trên c s phân tích k t qu s n xu t kinh doanh c a công ty C ph n MISA đ đơ ở ế ả ả ấ ủ ổ ầ ể ề
xu t m t s gi i pháp nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a công ty.ấ ộ ố ả ệ ả ả ấ ủ
1.2.2 M c tiêu c thụ ụ ể
- Khái quát m t s v n đ lý lu n v ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ộ ố ấ ề ậ ề ạ ộ ả ấ
- Phân tích k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty c ph n MISAế ả ạ ộ ả ấ ủ ổ ầ
- Phân tích các nhân t nh h ng và m c đ nh h ng c a các y u t đ n k tố ả ưở ứ ộ ả ưở ủ ế ố ế ế
qu s n xu t kinh doanh c a công ty trong th i gian qua.ả ả ấ ủ ờ
- Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao k t qu s n xu t kinh doanh cho công tyề ấ ộ ố ả ằ ế ả ả ấ
trong th i gian t i.ờ ớ
1.3 Đ i t ng và ph m vi nghiên c uố ượ ạ ứ
1.3.1 Đ i t ng nghiên c u c a đ tàiố ượ ứ ủ ề
Toàn b ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty C ph n MISAộ ạ ộ ả ấ ủ ổ ầ
1

1.3.2 Ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề
- Đ a đi m: Công ty C ph n MISAị ể ổ ầ
- Th i gian: T ngày 10/1/2009 – 23/5/2009ờ ừ
PH N II: C S LÝ LU NẦ Ơ Ở Ậ
2.1 Các khái ni m c b nệ ơ ả
2.1.1 Khái ni m v doanh thu và các lo i doanh thuệ ề ạ
2.1.1.1 Khái ni m doanh thuệ
Doanh thu là kho n ti n thu đ c t ho t đ ng bán hàng, ho t đ ng tài chính ho cả ề ượ ừ ạ ộ ạ ộ ặ
cung c p d ch v c a doanh nghi p.ấ ị ụ ủ ệ
2.1.1.2 Các lo i doanh thuạ
a. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v là s ti n thu đ c t ho t đ ng bán hàngấ ị ụ ố ề ượ ừ ạ ộ
2

và cung c p d ch v .ấ ị ụ
b. Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ
Doanh thu ho t đ ng tài chính là kho n ti n thu đ c t các ho t đ ng tài chính c aạ ộ ả ề ượ ừ ạ ộ ủ
doanh nghi p.ệ
2.1.2 Khái ni m chi phí và các lo i chi phíệ ạ
2.1.2.1 Khái ni mệ
S n xu t c a c i v t ch t là ho t đ ng c b n c a con ng i là đi u ki n t t y uả ấ ủ ả ậ ấ ạ ộ ơ ả ủ ườ ề ệ ấ ế
quy t đ nh s t n t i và phát tri n c a con ng i. Trong n n kinh t th tr ng vi c s nế ị ự ồ ạ ể ủ ườ ề ế ị ườ ệ ả
xu t ra các s n ph m nh m m c đích đáp ng nhu c u c a th tr ng đ ng th i đem l iấ ả ẩ ằ ụ ứ ầ ủ ị ườ ồ ờ ạ
l i nhu n cho doanh nghi p. Đó là nh ng quá trình mà m i doanh nghi p b ra m t chi phíợ ậ ệ ữ ỗ ệ ỏ ộ
nh t đ nh, là chi phí v đ i s ng: ti n l ng, ti n công, BHXH ngoài ra còn có các lo i chiấ ị ề ờ ố ề ươ ề ạ
phí khác nh chi phí kh u hao TSCĐ, chi phí NVL, chi phí qu n lý…, m i chi phí b raư ấ ả ọ ỏ
đ u đ c th hi n giá tr b ng th c đo ti n t .ề ượ ể ệ ị ằ ướ ề ệ
“Chi phí s n xu t kinh doanh là bi u hi n b ng ti n c a toàn b hao phí có liênả ấ ể ệ ằ ề ủ ộ
quan tr c ti p đ n quá trình s n xu t kinh doanh mà doanh nghi p b ra trong m t th iự ế ế ả ấ ệ ỏ ộ ờ
kỳ nh t đ nh”.ấ ị
Trong doanh nghi p s n xu t kinh doanh, Ngoài ho t đ ng s n xu t kinh doanh cònệ ả ấ ạ ộ ả ấ
có nh ng ho t đ ng khác không có tính ch t s n xu t nh : Bán hàng, qu n lý các ho tữ ạ ộ ấ ả ấ ư ả ạ
đ ng mang tính ch t s nghi p. Chi phí s n xu t kinh doanh phát sinh th ng xuyên, hàngộ ấ ự ệ ả ấ ườ
ngày, g n li n v i t ng v trí s n xu t, t ng s n ph m và ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ắ ề ớ ừ ị ả ấ ừ ả ẩ ạ ộ ả ấ
Vi c tính toán, t ng h p chi phí s n xu t kinh doanh c n đ c ti n hành trong th i gianệ ổ ợ ả ấ ầ ượ ế ờ
nh t đ nh, có th là quý tháng, năm.Các chi phí này cu i kỳ s đ c bù đ p b ng doanhấ ị ể ố ẽ ượ ắ ằ
thu kinh doanh trong kỳ đó c a doanh nghi p.ủ ệ
2.1.2.2 Phân lo i chi phíạ
Chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p g m nhi u kho n khác nhau c vả ấ ủ ệ ồ ề ả ả ề
n i dung, tính ch t, công d ng, m c đíchộ ấ ụ ụ … trong t ng doanh nghi p s n xu t. Đ thu nừ ệ ả ấ ể ậ
l i cho công tác qu n lý và h ch toán c n ph i ti n hành phân lo i chi phí s n xu t kinhợ ả ạ ầ ả ế ạ ả ấ
doanh theo các tiêu th c khác nhau nh m nâng cao tính chi ti t c a thông tin chi phí, ph cứ ằ ế ủ ụ
3

v đ c l c cho công tác qu n lý, l p k ho ch đ ng th i t o c s tin ch y cho vi c ph nụ ắ ự ả ậ ế ạ ồ ờ ạ ơ ở ậ ệ ấ
đ u gi m chi phí, nâng cao hi u qu kinh t c a chi phí. D i đây là m t s cách phânấ ả ệ ả ế ủ ướ ộ ố
lo i ch y u:ạ ủ ế
a. Phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo n i dung tính ch t kinh t c a chi phíạ ả ấ ộ ấ ế ủ
Cách phân lo i này d a trên nguyên t c nh ng chi phí có cùng n i dung kinh tạ ự ắ ữ ộ ế
đ c x p vào m t lo i y u t chi phí, không k c chi phí đó phát sinh lĩnh v c ho tượ ế ộ ạ ế ố ể ả ở ự ạ
đ ng nào, đ a đi m nào và dùng vào m c đích gì trong s n xu t kinh doanh. Toàn b chiộ ị ể ụ ả ấ ộ
phí s n xu t kinh doanh trong kỳ đ c chia làm các y u t chi phí sau:ả ấ ượ ế ố
- Chi phí nguyên v t li uậ ệ
- Chi phí nhân công
- Chi phí kh u hao TSCĐấ
- Chi phí d ch v mua ngoàiị ụ
- Chi phí khác b ng ti nằ ề
Cách phân lo i này cho bi t chi phí s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p g mạ ế ả ấ ủ ệ ồ
nh ng n i dung chi phí nào, t tr ng t ng lo i chi phí / ng s , làm c s cho vi c l p kữ ộ ỷ ọ ừ ạ ổ ố ơ ở ệ ậ ế
ho ch nh k ho ch cung ng v t t , k ho ch qu l ng,ạ ư ế ạ ứ ậ ư ế ạ ỹ ươ … Tuy nhiên cách nhìn này
không cho bi t CPSX / ế∑ chi phí c a doanh nghi p là bao nhiêu.ủ ệ
b. Phân lo i theo m c đích và công d ng c a chi phí ạ ụ ụ ủ
Cách này căn c vào ý nghĩa c a chi phí trong giá thnh s n ph m d a vào m c đích,ứ ủ ả ẩ ự ụ
công d ng c a chi phí và m c phân b chi phí cho t ng đ i t ng (không phân bi t chi phíụ ủ ứ ố ừ ố ượ ệ
có n i dung nh th nào). Toàn b chi phí s n xu t kinh doanh phát sinh trong kỳ đ cộ ư ế ộ ả ấ ượ
chia thành các kho n m c:ả ụ
- Chi phí ngyên v t li u tr c ti p: Ph n ánh toàn b chi phí v nguyên v t li uậ ệ ự ế ả ộ ề ậ ệ
chính, v t li u ph , nhiên li uậ ệ ụ ệ … tham gia tr c ti p vào s n xu t ch t o ra s n ph m hayự ế ả ấ ế ạ ả ẩ
th c hi n lao v , d ch v .ự ệ ụ ị ụ
- Chi phí nhân công tr c ti p: G m ti n l ng, ph c p l ng, trích BHXH, BHYT,ự ế ồ ề ươ ụ ấ ươ
KPCĐ theo t l v i ti n l ng phát sinh.ỷ ệ ớ ề ươ
- Chi phí s n xu t chung: Nh ng chi phí phát sinh trong ph m vi phân x ng s nả ấ ữ ạ ưở ả
4

xu t (tr chi phí NVL tr c ti p, chi phí nhân công tr c ti p).ấ ừ ự ế ự ế
+ Chi phí nhân viên phân x ng.ưở
+ Chi phí v t li u và CCDC s n xu t.ậ ệ ả ấ
+ Chi phí kh u hao TSCĐấ
+ Chi phí d ch v mua ngoài.ị ụ
+ Chi phí b ng ti n khácằ ề
Ba kho n m c chi phí trên đ c tính vào giá tr s n xu t, ngoài ra khi tính giá thànhả ụ ượ ị ả ấ
toàn b còn g m: chi phí bán hàng, chi phí QLDN. Phân lo i theo cách này r t thu n ti nộ ồ ạ ấ ậ ệ
cho vi c t p h p chi phí và tính giá thành s n ph m, ph c v yêu c u qu n lý chi phí s nệ ậ ợ ả ẩ ụ ụ ầ ả ả
xu t kinh doanh theo đ nh m c, cung c p thông tin cho vi c l p BCTC, giúp vi c đánh giáấ ị ứ ấ ệ ậ ệ
tình hình th c hi n k ho ch giá thành s n xu t, phân tích nh h ng c a t ng kho nự ệ ế ạ ả ấ ả ưở ủ ừ ả
m c chi phí đ n giá thành s n xu t cũng nh cho th y v trí c a CPSX trong quá trìnhụ ế ả ấ ư ấ ị ủ
SXKD c a doanh nghi p.ủ ệ
c. Phân lo i chi phí s n xu t kinh doanh theo m i quan h v i kh i l ng s nạ ả ấ ố ệ ớ ố ượ ả
ph m, công vi c lao v s n xu t trong kỳẩ ệ ụ ả ấ
- Chi phí c đ nh (đ nh phí): là nh ng chi phí không thay đ i v t ng s so v i kh iố ị ị ữ ổ ề ổ ố ớ ố
l ng công vi c hoàn thành trong m t ph m vi nh t đ nh.ượ ệ ộ ạ ấ ị
- Chi phí bi n đ i (bi n phí): là nh ng chi phí thay đ i v t ng s , v t l so v iế ổ ế ữ ổ ề ổ ố ề ỷ ệ ớ
kh i l ng công vi c hoàn thành.ố ượ ệ
Phân lo i theo cách này thu n l i cho vi c l p k ho ch và ki m tra chi phí, xácạ ậ ợ ệ ậ ế ạ ể
đ nh đi m hòa v n, phân tích tình hình ti t ki m chi phí s n xu t kinh doanh. Đ ng th iị ể ố ế ệ ả ấ ồ ờ
làm căn c đ đ ra bi n pháp thích h p h th p chi phí s n xu t kinh doanh trên m t đ nứ ể ề ệ ợ ạ ấ ả ấ ộ ơ
v s n ph m cũng nh xác đ nh ph ng án đ u t thích h p.ị ả ẩ ư ị ươ ầ ư ợ
d. Phân lo i chi phí s n xu t theo ph ng pháp t p h p chi phí s n xu t và m iạ ả ấ ươ ậ ợ ả ấ ố
quan h gi a đ i t ng ch u chi phí ệ ữ ố ượ ị
- Chi phí tr c ti p: là nh ng CPSX quan h tr c ti p cho s n ph m ho c đ i t ngự ế ữ ệ ự ế ả ẩ ặ ố ượ
ch chi phí.ụ
- Chi phí gián ti p: là nh ng CPSX có quan h đ n s n xu t ra nhi u lo i s nế ữ ệ ế ả ấ ề ạ ả
5

