
Phát tri n th tr ng lao đ ng n c ta các năm 2005-2010 ể ị ườ ộ ướ
Trong 5 năm cu i th c hi n chi n l c phát tri n kinh tê - xã h i 2001- 2010 c a Đ ng, vi cố ự ệ ế ượ ể ộ ủ ả ệ
ti p t c c i cách, hoàn thi n th ch kinh t th tr ng, thúc đ y phát tri n đ ng b các lo iế ụ ả ệ ể ế ế ị ườ ẩ ể ồ ộ ạ
th tr ng, trong đó có th tr ng lao đ ng có t m quan tr ng đ c bi t. Đây là c s đ đ mị ườ ị ườ ộ ầ ọ ặ ệ ơ ở ể ả
b o s phát tri n nhanh, v ng ch c v kinh t - xã h i và nâng cao hi u qu gi i quy t vi cả ự ể ữ ắ ề ế ộ ệ ả ả ế ệ
làm cho ng i lao đ ng. Phát tri n th tr ng lao đ ng đòi h i ph i th c hi n các gi i phápườ ộ ể ị ườ ộ ỏ ả ự ệ ả
tác đ ng lên cung, c u lao đ ng hoàn thi n các chính sách th tr ng lao đ ng và kh c ph cộ ầ ộ ệ ị ườ ộ ắ ụ
các khi m khuy t v đi u ch nh th tr ng lao đ ng trong th i gian qua.ế ế ề ề ỉ ị ườ ộ ờ
1. Cung c u lao đ ng trên th tr ng lao đ ng hi n nayầ ộ ị ườ ộ ệ
Cung lao đ ng: năm 2004 l c l ng lao đ ng (LLLĐ) c a n c ta kho ng 43,25 tri u ng i,ộ ự ượ ộ ủ ướ ả ệ ườ
nam 51%, n 49%, tăng 22,9% so v i năm 1996. Trong giai đo n 2000 - 2004, bình quân m iữ ớ ạ ỗ
năm LLLĐ c n c tăng thêm 1,02 tr u ng i (tăng 2,5%lnăm). M c tăng lao đ ng khá cao,ả ướ ệ ườ ứ ộ
t o nên s c ép trên th tr ng lao đ ng đ i v i c u lao đ ng, th hi n t l th t nghi p c aạ ứ ị ườ ộ ố ớ ầ ộ ể ệ ở ỷ ệ ấ ệ ủ
năm 2004 là 5,6%. Lao đ ng khu v c nông thôn v n chi m t l r t l n, năm 2004 l cộ ở ự ẫ ế ỷ ệ ấ ớ ự
l ng lao đ ng nông thôn có 32,7 tri u ng i, chi m t l 75,6% l c l ng lao đ ng cượ ộ ệ ườ ế ỷ ệ ự ượ ộ ả
n c; trong khi LLLĐ thành th là 10,55 tri u ng i, chi m 24,4%.ướ ị ệ ườ ế
Cung lao đ ng th hi n các y u t nh : trình đ h c v n ph thông c a l c l ng lao đ ngộ ể ệ ở ế ố ư ộ ọ ấ ổ ủ ự ượ ộ
n c ta ngày càng đ c nâng cao, năm 1996 s lao đ ng ch a bi t ch và ch a t t nghi pướ ượ ố ộ ư ế ữ ư ố ệ
ti u h c là 26,4% trong t ng l c l ng lao đ ng, đ n năm 2004 gi m xu ng còn 17,1%. Sể ọ ổ ự ượ ộ ế ả ố ố
lao đ ng t t nghi p trung h c c s và trung h c ph thông có xu h ng tăng, ch tính laoộ ố ệ ọ ơ ở ọ ổ ướ ỉ
đ ng t t nghi p ph thông trung h c đã tăng t 13,8% năm 1996 lên 19,71% năm 2004. Trongộ ố ệ ổ ọ ừ
l c l ng lao đ ng, s lao đ ng qua đào t o tăng liên t c trong nhi u năm, năm 1996 lao đ ngự ượ ộ ố ộ ạ ụ ề ộ
qua đào t o là 10,4%, trong đó 7,5% qua đào t o ngh ; đ n năm 2004 tăng lên 22,3%, trong đóạ ạ ề ế
qua h c ngh 13,3%. Trong 4 năm (t 2001 đ n 2004) tuy n m i đào t o ngh cho 4126ọ ề ừ ế ể ớ ạ ề
nghìn ng i, bình quân tăng g n 9%/năm, trong đó đào t o ngh dài h n 653 nghìn ng i,ườ ầ ạ ề ạ ườ
tăng bình quân trên 16%/năm; l c l ng lao đ ng qua đào t o cao đ ng, đ i h c tăngự ượ ộ ạ ẳ ạ ọ
4,8%/năm. S tăng nhanh c a lao đ ng qua đào t o, đ c bi t là qua đào t o ngh là y u tự ủ ộ ạ ặ ệ ạ ề ế ố
quan tr ng nâng cao ch t l ng c a cung lao đ ng, đáp ng nhu c u c a ng i s d ng laoọ ấ ượ ủ ộ ứ ầ ủ ườ ử ụ
đ ng trong các khu v c và các thành ph n kinh t . Tuy nhiên cũng ph i th y r ng, ch t l ngộ ự ầ ế ả ấ ằ ấ ượ
lao đ ng còn có s khác bi t khá xa xét theo khu v c thành th , nông thôn. Năm 2004, l cộ ự ệ ự ị ự
l ng lao đ ng thành th lao đ ng qua đào t o chuyên môn k thu t (CMKT) là 45,5%, trongượ ộ ị ộ ạ ỹ ậ
khi nông thôn là 13,3%. Nhìn chung, ch t l ng lao đ ng n c ta còn m t s y u đi m nh :ấ ượ ộ ướ ộ ố ế ể ư
t l lao đ ng qua đào t o còn th p, thi u công nhân k thu t lành ngh và lành ngh cao;ỷ ệ ộ ạ ấ ế ỹ ậ ề ề
ch a có tác phong công nghi p, c c u c p trình đ CMKT c a lao đ ng qua đào t o còn b tư ệ ơ ấ ấ ộ ủ ộ ạ ấ
h p lý (năm 2003: CĐ, ĐH và trên ĐH - THCN - CNKT là 1 - 0,9 - 2,7)... Các t n t i này đãợ ồ ạ
đ c các c qu n lý ngu n nhân l c quan tâm t nhi u năm nay, và hi n đang th c hi n cácượ ơ ả ồ ự ừ ề ệ ự ệ
gi i pháp tích c c nh m chu n b đ i ngũ lao đ ng CMKT đ phù h p v i nhu c u c a thả ự ằ ẩ ị ộ ộ ể ợ ớ ầ ủ ị
tr ng lao đ ng.ườ ộ
C u lao đ ng: tính đ n ngày 1-7-2004 t ng c u lao đ ng (lao đ ng th c t đang làm vi cầ ộ ế ổ ầ ộ ộ ự ế ệ
trong n n kinh t ) là 42,33 tri u ng i, t c đ tăng bình quân l996 - 2004 là 2,54%/năm. C uề ế ệ ườ ố ộ ầ
lao đ ng có m c tăng khá cao là do có t c đ tăng tr ng kinh t cao và n đ nh, và sộ ứ ố ộ ưở ế ổ ị ự
chuy n d ch tích c c c a c c u kinh t theo chi u h ng tăng t tr ng kinh t khu v cể ị ự ủ ơ ấ ế ề ướ ỷ ọ ế ở ự

d ch v và công nghi p. M t nguyên nhân quan tr ng n a có nh h ng l n đ n vi c t o mị ụ ệ ộ ọ ữ ả ưở ớ ế ệ ạ ở
vi c làm nhanh trong th i kỳ này là t l v n đ u t trong GDP liên t c đ c tăng lên, tệ ờ ỷ ệ ố ầ ư ụ ượ ừ
14,2% năm 1985 lên kho ng 33% năm 2004. Bên c nh đó, vi c đ y m nh xu t kh u cũng cóả ạ ệ ẩ ạ ấ ẩ
tác đ ng tích c c đ n t o m vi c làm, thu hút lao đ ng. M c c u lao đ ng trong các lo iộ ự ế ạ ở ệ ộ ứ ầ ộ ạ
hình doanh nghi p c th nh sau:ệ ụ ể ư
- C u lao đ ng trong doanh nghi p nhà n c (DNNN): quá trình c i cách doanh nghi p nhàầ ộ ệ ướ ả ệ
n c đã làm cho lao đ ng trong khu v c doanh nghi p này gi m c tuy t đ i và t ng đ i, tướ ộ ự ệ ả ả ệ ố ươ ố ừ
2500 nghìn ng i năm 1989 xu ng còn 2200 nghìn ng i năm 2004. Khu v c DNNN ít có khườ ố ườ ự ả
năng thu hút lao đ ng qui mô l n, do m t b ph n l n làm ăn kém hi u qu ho c đang trongộ ở ớ ộ ộ ậ ớ ệ ả ặ
quá trình s p x p, chuy n đ i hình th c s h u; b ph n khác g p khó khăn trong s n xu t -ắ ế ể ổ ứ ở ữ ộ ậ ặ ả ấ
kinh doanh tr c yêu c u nâng cao hi u qu ho t đ ng và năng l c c nh tranh bình đ ng,ướ ầ ệ ả ạ ộ ự ạ ẳ
m t s khác thì b gi i th .ộ ố ị ả ể
- C u lao đ ng trong doanh nghi p có v n đ u t n c ngoài: khu v c có v n đ u t n cầ ộ ệ ố ầ ư ướ ự ố ầ ư ướ
ngoài có t c đ tăng vi c làm cao và có nh h ng khá l n đ i v i vi c thúc đ y phát tri nố ộ ệ ả ưở ớ ố ớ ệ ẩ ể
m c c u trên th tr ng lao đ ng. Năm l997, s lao đ ng làm vi c trong khu v c có v n đ uứ ầ ị ườ ộ ố ộ ệ ự ố ầ
t n c ngoài là 130 nghìn ng i, đ n năm 2004 là 691 nghìn ng i. Các năm 2001-2004 t cư ướ ườ ế ườ ố
đ tăng lao đ ng bình quân c a khu v c này là 30,2%, trong đó doanh nghi p 100% v n n cộ ộ ủ ự ệ ố ướ
ngoài tăng bình quân 37%/năm.
- C u lao đ ng trong các doanh nghi p ngoài qu c doanh (DNNQD): s phát tri n c a cácầ ộ ệ ố ự ể ủ
DNNQD có vai trò quan tr ng trong vi c t o ra m c c u lao đ ng hàng năm trên th tr ngọ ệ ạ ứ ầ ộ ị ườ
lao đ ng. Tính đ n năm 2004, DNNQD thu hút 1700 nghìn lao đ ng, chi m t l 36,5% t ngộ ế ộ ế ỷ ệ ổ
s lao đ ng c a khu v c doanh nghi p, t c đ tăng lao d ng bình quân trong khu v cố ộ ủ ự ệ ố ộ ộ ự
DNNQD các năm g n đây là 28%. ầ
- Trên t ng th , lao đ ng đ c thu hút vào làm vi c trong khu v c doanh nghi p có ch tổ ể ộ ượ ệ ự ệ ấ
l ng nh sau: 50,6% là lao đ ng ch a qua đào t o, 29,2% công nhân k thu t, 7,4%, laoượ ư ộ ư ạ ỹ ậ
đ ng trung h c chuyên nghi p, 12,8% cao đ ng, đ i h c tr lên. ộ ọ ệ ẳ ạ ọ ở
- C u lao đ ng khu v c hành chính s nghi p: hi n nay, lao đ ng làm vi c trong khu v cầ ộ ự ự ệ ệ ộ ệ ự
hành chính s nghi p là l789,4 nghìn ng i, t năm 1995 tr lai đây, bình quân m i năm tăngự ệ ườ ừ ở ỗ
g n 5%. C u lao đ ng trong khu v c hành chính s nghi p tăng lên ch y u là do có s phátầ ầ ộ ự ự ệ ủ ế ự
tri n c a các ngành nh : giáo d c, đào t o, y t , qu n lý nhà n c... và yêu c u m i đ i v iể ủ ư ụ ạ ế ả ướ ầ ớ ố ớ
công vi c qu n lý, đi u hành n n kinh t th tr ng.ệ ả ề ề ế ị ườ
- C u lao đ ng làm thuê nông thôn: hi n nay c n c có 2.017 làng ngh th công thu c 1lầ ộ ở ệ ả ướ ề ủ ộ
nhóm ngh chính. Các làng ngh thu hút kho ng 2501 nghìn lao đ ng làm công ăn l ng.ề ề ả ộ ươ
Ngoài ra có g n 110 nghìn trang tr i ho t đ ng, bình quân m i trang tr i s d ng 3,4 lao đ ngầ ạ ạ ộ ỗ ạ ử ụ ộ
thuê m n. T ng s lao đ ng làm thuê trong các trang tr i kho ng 375 nghìn ng i. Kinh tướ ổ ố ộ ạ ả ườ ế
h cũng có vai trò không nh trong thu hút lao đ ng trên th tr ng lao đ ng nông thôn. m tộ ỏ ộ ị ườ ộ Ở ộ
s vùng kinh t th tr ng phát tri n (vùng ven th xã, thành ph , khu công nghi p t p trung,ố ế ị ườ ể ị ố ệ ậ
vùng nông nghi p hàng hóa xu t kh u...) bình quân 23% h gia đình nông thôn có thuê laoệ ấ ẩ ộ
đ ng trong năm, ch y u là thuê không th ng xuyên, ng n h n và theo mùa v . ộ ủ ế ườ ắ ạ ụ
- C u lao đ ng c a h kinh doanh d ch v : hi n nay c n c có kho ng 2,381 tri u h kinhầ ộ ủ ộ ị ụ ệ ả ướ ả ệ ộ
doanh cá th , ti u th ng, ti u ch , d ch v . Theo đi u tra g n đây c a B LĐTBXH choể ể ươ ể ủ ị ụ ề ầ ủ ộ
th y, bình quân m i h kinh doanh cá th thuê 0,5 lao đ ng, thu hút kho ng 1,19 tri u laoấ ỗ ộ ể ộ ả ệ

đ ng và hàng v n lao đ ng giúp vi c gia đình, góp ph n tăng t ng c u trên th tr ng laoộ ạ ộ ệ ầ ổ ầ ị ườ
đ ng. ộ
- C u lao đ ng ngoài n c: trong 4 năm 2001-2004, Vi t Nam đã đ a 217.000 lao đ ng vàầ ộ ướ ệ ư ộ
chuyên gia đi làm vi c có th i h n n c ngoài. Riêng năm 2004 đ a 60.000 nghìn ng i điệ ờ ạ ở ướ ư ườ
làm vi c n c ngoài, đ n nay đã có trên 400.000 lao đ ng đang làm vi c 40 n c và vùngệ ở ướ ế ộ ệ ở ướ
lãnh th . Xu t kh u lao đ ng góp ph n vào đi u ch nh quan h cung - c u trên th tr ng laoổ ấ ẩ ộ ầ ề ỉ ệ ầ ị ườ
đ ng, có tác đ ng đ n s phát tri n h th ng d ch v cung ng lao đ ng, kích thích ng i laoộ ộ ế ự ể ệ ố ị ụ ứ ộ ườ
đ ng h c ngh .ộ ọ ề
2. Xu h ng phát tri n th tr ng lao đ ng đ n năm 2010ướ ể ị ườ ộ ế
Xu h ng cung lao đ ng: trong các năm 2005- 2010 quy mô cung lao đ ng ti p t c tăng, dânướ ộ ộ ế ụ
s trong đ tu i lao đ ng năm 2005 là 51,58 tri u ng i, chi m 63,7% dân s , trong đó thànhố ộ ổ ộ ệ ườ ế ố
th 14,96 tr u ng i, nông thôn 36,62 tri u ng i. Theo d báo đ n năm 2010, dân s trongị ệ ườ ệ ườ ự ế ố
tu i lao đ ng là 56,82 tri u ng i, chi m 64,4% dân s , m c tăng kho ng 1,05 tri uổ ộ ệ ườ ế ố ứ ả ệ
ng i/năm. Năm 2005, l c l ng lao đ ng kho ng 44,6 tri u ng i và năm 2010 tăng lênườ ự ượ ộ ả ệ ườ
kho ng 50,5 tri u ng i. T c đ tăng l c l ng lao đ ng giai đo n 2006-2010 kho ngả ệ ườ ố ộ ự ượ ộ ạ ả
2,65%/năm. Đ ng th i, d i tác đ ng c a chính sách phát tri n giáo d c, đào t o và v i vi cồ ờ ướ ộ ủ ể ụ ạ ớ ệ
tham gia sâu r ng h n vào th tr ng lao đ ng n c ngoài (thông qua xu t kh u lao đ ng),ộ ơ ị ườ ộ ướ ấ ẩ ộ
ch t l ng lao đ ng ti p t c đ c c i thi n. Trong LLLĐ, t l lao đ ng qua đào t o kho ngấ ượ ộ ế ụ ượ ả ệ ỷ ệ ộ ạ ả
25,5% vào năm 2005, trong đó đào t o ngh 19% và 40% vào năm 2010, trong đó đào t o nghạ ề ạ ề
26,6%.
- Xu h ng c u lao đ ng: theo ph ng án phát tri n kinh t v i t c đ tăng GDP bình quânướ ầ ộ ươ ể ế ớ ố ộ
8%/năm, đ u t toàn xã h i bình quân 35% GDP/năm, năng su t lao đ ng xã h i tăng bìnhầ ư ộ ấ ộ ộ
quân 5%/năm thì t ng c u lao đ ng năm 2005 c a toàn n n kinh t kho ng 43,4 tri u laoổ ầ ộ ủ ề ế ả ệ
đ ng (thành th 24,8%), và đ n năm 2010 là 49,1 tri u lao đ ng (thành th 29,4%). C u laoộ ị ế ệ ộ ị ầ
đ ng trên th tr ng lao đ ng (lao đ ng làm công ăn l ng) c a năm 2005 kho ng 12,2 tri uộ ị ườ ộ ộ ươ ủ ả ệ
ng i, và con s này năm 2010 là 19,6 tri u ng i, trong đó, lao đ ng làm công ăn l ngườ ố ở ệ ườ ộ ươ
trong doanh nghi p là 11,05 tri u lao đ ng và ngoài doanh nghi p là 8,55 tri u ng i.ệ ệ ộ ệ ệ ườ
C u lao đ ng cho xu t kh u lao đ ng có xu h ng tăng d n, th i kỳ 2005 - 2010 bình quânầ ộ ấ ẩ ộ ướ ầ ờ
xu t kh u lao đ ng đ t 80 - 100 nghìn ng i/năm, trong đó trên 50% là lao đ ng có ngh .ấ ẩ ộ ạ ườ ộ ề
Xu h ng ti n công, ti n l ng trên th tr ng lao đ ng: theo d báo c a các c quan ch cướ ề ề ươ ị ườ ộ ự ủ ơ ứ
năng thì đ n năm 2010, ti n l ng t i thi u kho ng 600-700 nghìn đ ng, ti n l ng bìnhế ề ươ ố ể ả ồ ề ươ
quân tr cho ng i lao đ ng trong các doanh nghi p tăng g p 2-2,5 l n so v i năm 2005.ả ườ ộ ệ ấ ầ ớ
3. Các gi i pháp phát tri n th tr ng lao đ ng ả ể ị ườ ộ
Th i kỳ 2005-2010 vi c phát tri n th tr ng lao đ ng nh m đáp ng yêu c u c a quá trìnhờ ệ ể ị ườ ộ ằ ứ ầ ủ
công nghi p hóa, hi n đ i hóa và h i nh p qu c t c n chú tr ng vào các gi i pháp sau:ệ ệ ạ ộ ậ ố ế ầ ọ ả
• Các gi i pháp đ i v i cung lao đ ng:ả ố ớ ộ
- Ti p t c th c hi n chính sách k ho ch hóa dân s và gia đình đ trong t ng lai đ m b oế ụ ự ệ ế ạ ố ể ươ ả ả
t c đ tăng dân s trong đ tu i lao đ ng hàng năm h p lý, hình thành ngu n nhân l c ch tố ộ ố ộ ổ ộ ợ ồ ự ấ
l ng cao, ti n t i cân b ng cung - c u lao đ ng.ượ ế ớ ằ ầ ộ
- Phát tri n giáo d c, đào t o là gi i pháp có tính chi n l c lâu dài đ nâng cao ch t l ngể ụ ạ ả ế ượ ể ấ ượ
ngu n nhân l c và phát tri n cung lao đ ng CMKT trên th tr ng lao đ ng.ồ ự ể ộ ị ườ ộ

Các gi i pháp c th là:ả ụ ể
+ Đ i v i các tr ng cao đ ng, đ i h c, trung h c chuyên nghi p c n hoàn thi n chu n m cố ớ ườ ẳ ạ ọ ọ ệ ầ ệ ẩ ự
qu c gia v tr ng, l p, đ i ngũ giáo viên, c s v t ch t, trang thi t b gi ng d y, n i dung,ố ề ườ ớ ộ ơ ở ậ ấ ế ị ả ạ ộ
ch ng trình và ph ng pháp gi ng d y đ nâng cao ch t l ng đào t o trong toàn h th ng.ươ ươ ả ạ ể ấ ượ ạ ệ ố
Phân b h p lý các tr ng đào t o, các c p trình đ trên các vùng trong ph m vi c n c.ố ợ ườ ạ ấ ộ ạ ả ướ
+ M r ng và nâng c p h th ng d y ngh cho ng i lao đ ng 3 c p trình đ : s c pở ộ ấ ệ ố ạ ề ườ ộ ở ấ ộ ơ ấ
ngh , trung c p ngh , cao đ ng ngh và liên thông gi a các c p trình đ ; đ ng th i chuy nề ấ ề ẳ ề ữ ấ ộ ồ ờ ể
sang đào t o theo đ nh h ng c u lao đ ng; đào t o g n v i s d ng, g n v i nhu c u c aạ ị ướ ầ ộ ạ ắ ớ ử ụ ắ ớ ầ ủ
s n xu t, cung c p lao đ ng có ch t l ng v tay ngh , s c kho , k lu t lao đ ng, tácả ấ ấ ộ ấ ượ ề ề ứ ẻ ỷ ấ ộ
phong công nghi p và các ph m ch t khác đ đáp ng đ c th tr ng trong n c và n cệ ẩ ấ ể ứ ượ ị ườ ướ ướ
ngoài.
+ Đa d ng hóa các lo i hình tr ng, l p d y ngh (c a Nhà n c, c a t nhân và qu c t ),ạ ạ ườ ớ ạ ề ủ ướ ủ ư ố ế
hình thành th tr ng d y ngh phù h p v i pháp lu t).ị ườ ạ ề ợ ớ ậ
+ Th c hi n quy ho ch, đ u t t p trung vào h th ng d y ngh k thu t th c hành. Quanự ệ ạ ầ ư ậ ệ ố ạ ề ỹ ậ ự
tâm xây d ng h th ng tr ng d y ngh tr ng đi m qu c gia, tr ng cao đ ng ngh , trongự ệ ố ườ ạ ề ọ ể ố ườ ẳ ề
đó có các tr ng đ t tiêu chu n khu v c; các t nh, thành ph đ u có tr ng d y ngh , m iườ ạ ẩ ự ỉ ố ề ườ ạ ề ỗ
qu n huy n đ u có trung tâm d y ngh , phát tri n c s d y ngh ngoài công l p.ậ ệ ề ạ ề ể ơ ở ạ ề ậ
- Đ m b o v n hành hi u qu th tr ng lao đ ng, th tr ng không b chia c t b i các y uả ả ậ ệ ả ị ườ ộ ị ườ ị ắ ở ế
t chính sách hành chính; lao đ ng đ c t do di chuy n d i s chi ph i c a m c ti nố ộ ượ ự ể ướ ự ố ủ ứ ề
l ng, ti n công trên th tr ng lao đ ng. Phát tri n th tr ng lao đ ng vùng, đ a ph ng,ươ ề ị ườ ộ ể ị ườ ộ ị ươ
t o ra m c c u lao đ ng t i ch đ đi u ch nh h p lý s di chuy n lao đ ng trên th tr ngạ ứ ầ ộ ạ ỗ ể ề ỉ ợ ự ể ộ ị ườ
lao đ ng.ộ
• Các gi i pháp đ i v i c u lao đ ng:ả ố ớ ầ ộ
- Ti p t c hoàn thi n các quy đ nh pháp lu t kinh doanh, t o môi tr ng thu n l i cho khuế ụ ệ ị ậ ạ ườ ậ ợ
v c kinh t t nhân phát tri n, vì đây và khu v c có kh năng t o ra nhi u vi c làm. Đ c bi tự ế ư ể ự ả ạ ề ệ ặ ệ
và t o môi tr ng đ u t , chuy n giao công ngh , h p tác qu c t đ phát tri n m t b ph nạ ườ ầ ư ể ệ ợ ố ế ể ể ộ ộ ậ
l n doanh nghi p v a và nh v i công ngh hi n đ i, s n xu t s n ph m có gia tr gia tăngớ ệ ừ ỏ ớ ệ ệ ạ ả ấ ả ẩ ị
l n. Th c hi n đ nh h ng c a Chính ph là đ n năm 2010, c n c có kho ng 500 nghìnớ ự ệ ị ướ ủ ủ ế ả ướ ả
doanh nghi p, gi i quy t đ c nhi u vi c làm cho ng i lao đ ng. ệ ả ế ượ ề ệ ườ ộ
- Tích c c tác đ ng vào chuy n d ch c c u kinh t nông thôn b ng các gi i pháp nh tăngự ộ ể ị ơ ấ ế ằ ả ư
c ng quy ho ch các vùng s n xu t hàng hóa nông nghi p, h tr đ u t đ phát tri n kinhườ ạ ả ấ ệ ỗ ợ ầ ư ể ể
t h gia đình, kinh t trang tr i; ph c h i và phát tri n làng ngh truy n th ng; khuy n khíchế ộ ế ạ ụ ồ ể ề ề ố ế
phát tri n công nghi p ch bi n, d ch v t i ch và h tr đ u t hình thành các khu côngể ệ ế ế ị ụ ạ ỗ ỗ ợ ầ ư
nghi p nh nông thôn đ thu hút lao đ ng t i ch .ệ ỏ ở ể ộ ạ ỗ
- Ti p t c c i cách khu v c kinh t nhà n c, t o môi tr ng kinh doanh bình đ ng, thúc đ yế ụ ả ự ế ướ ạ ườ ẳ ẩ
các doanh nghi p nhà n c làm ăn có hi u qu và t o m thêm vi c làm cho ng i lao đ ng.ệ ướ ệ ả ạ ở ệ ườ ộ
Phát tri n các t p đoàn kinh t nhà n c trong nh ng ngành s n xu t, d ch v quan tr ng,ể ậ ế ướ ữ ả ấ ị ụ ọ
kinh doanh ph m vi toàn c u nh : hàng không, d u khí, đi n l c, vi n thông, v n t i vi nở ạ ầ ư ầ ệ ự ễ ậ ả ễ
d ng, ngân hàng, b o hi m...) đ t o kênh thu hút lao đ ng chuyên môn - k thu t.ươ ả ể ể ạ ộ ỹ ậ
- Ngoài ngu n v n quan tr ng - nh t là ngu n v n c a các doanh nghi p, h gia đình cá nhânồ ố ọ ấ ồ ố ủ ệ ộ
và Nhà n c, c n khai thác hi u qu h n ngu n v n FDI, ODA (FDI kho ng 4-5 tướ ầ ệ ả ơ ồ ố ả ỷ
USD/năm, ODA th c hi n 2- 3 t USD/năm) đ phát tri n doanh nghi p. Khuy n khích Vi tự ệ ỷ ể ể ệ ế ệ

ki u chuy n ti n v n c đ tăng thêm ngu n v n đ u t cho s n xu t kinh doanh, t o mề ể ề ề ướ ể ồ ố ầ ư ả ấ ạ ở
thêm vi c làm cho ng i lao đ ng. Vì th c t cho th y đây là ngu n v n khá l n, năm 2004ệ ườ ộ ự ế ấ ồ ố ớ
s ti n Vi t ki u chuy n v n c g n ngang b ng v n đ u t n c ngoài tr c ti p vàoố ề ệ ề ể ề ướ ầ ằ ố ầ ư ướ ự ế
n c ta.ướ
- Phát tri n h t ng c s (đi n l i, giao thông, ch , h th ng thông tin liên l c...) đ t oể ạ ầ ơ ở ệ ướ ợ ệ ố ạ ể ạ
môi tr ng thu n l i cho phát tri n kinh t , di chuy n lao đ ng trên th tr ng lao đ ng vàườ ậ ợ ể ế ể ộ ị ườ ộ
t o vi c lám cho ng i lao đ ng. ạ ệ ườ ộ
- Nâng cao hi u qu đ u t c a các ch ng trình phát tri n kinh t - xã h i, đ u t có tr ngệ ả ầ ư ủ ươ ể ế ộ ầ ư ọ
đi m đ t o m đ c c u lao đ ng trên th tr ng lao đ ng. Các ch ng trình phát tri n kinhể ể ạ ở ượ ầ ộ ị ườ ộ ươ ể
t - xã h i ph i th c s g n v i ch ng trình t o vi c làm cho ng i lao đ ng t i các vùngế ộ ả ự ự ắ ớ ươ ạ ệ ườ ộ ạ
lãnh th , đ a ph ng, khu v c thành th và nông thôn. ổ ị ươ ự ị
- Tham gia sâu r ng vào quá tình t do hóa th ng m i mang tính toàn c u (WTO... và cácộ ự ươ ạ ầ
Hi p đ nh th ng m i đa ph ng, song ph ng.,.); phát tri n các ngành hàng có kh năngệ ị ươ ạ ươ ươ ể ả
xu t kh u l n, đ t o ra m c c u lao đ ng l n trong các ngành, lĩnh v c này.ấ ẩ ớ ể ạ ứ ầ ộ ớ ự
C i cách th t c hành chính m nh m và nâng cao tính nghiêm minh c a pháp lu t trong cácả ủ ụ ạ ẽ ủ ậ
khâu d ch v xu t kh u lao đ ng. T o c h i nhi u h n cho ng i lao đ ng ra n c ngoàiị ụ ấ ẩ ộ ạ ơ ộ ề ơ ườ ộ ướ
làm vi c. Đ c bi t và đ i v i lao đ ng th t nghi p, b đ i xu t ngũ, lao đ ng nông thôn...ệ ặ ệ ố ớ ộ ấ ệ ộ ộ ấ ộ
• Các gi i pháp h tr , khuy n khích th tr ng lao đ ng phát tri n:ả ỗ ợ ế ị ườ ộ ể
- Nâng cao tính chuyên nghi p và hi n đ i hóa thi t b k thu t c a các c quan th ng kê vàệ ệ ạ ế ị ỹ ậ ủ ơ ố
cung ng thông tin th tr ng lao đ ng các c p. Tăng c ng các hình th c hi u qu v thuứ ị ườ ộ ấ ườ ứ ệ ả ề
th p, x lý, cung ng thông tin th tr ng lao đ ng c a các c quan ch c năng v qu n lý laoậ ử ứ ị ườ ộ ủ ơ ứ ề ả
đ ng. ộ
- Phát tri n h th ng môi gi i, t v n vi c làm và ngh nghi p đ làm c u n i cho cung c uể ệ ố ớ ư ấ ệ ề ệ ể ầ ố ầ
lao đ ng g p nhau. ộ ặ
- Phát tri n các hình th c thông tin th tr ng lao đ ng (h i ch vi c làm, trang web vi c làmể ứ ị ườ ộ ộ ợ ệ ệ
trên lnternet, thông tin và qu ng cáo vi c làm...). Có c ch hi u qu trong nghiên c u, x lý,ả ệ ơ ế ệ ả ứ ử
cung ng thông tin th tr ng lao đ ng các n c đ ph c v cho vi c đào t o và xu t kh uứ ị ườ ộ ướ ể ụ ụ ệ ạ ấ ẩ
lao đ ng. ộ
- Ti p t c hoàn thi n chính sách th tr ng lao đ ng th đ ng, nh chính sách tr c p th tế ụ ệ ị ườ ộ ụ ộ ư ợ ấ ấ
nghi p, b o hi m xã h i, đào t o l i, gi i quy t lao đ ng dôi d ... đ m b o cho th tr ngệ ả ể ộ ạ ạ ả ế ộ ư ả ả ị ườ
lao đ ng v n hành hi u qu . Hoàn thi n chính sách ti n l ng, ti n công theo h ng đ mộ ậ ệ ả ệ ề ươ ề ướ ả
b o bình đ ng gi a các thành ph n kinh t , b o v quy n và l i ích c a ng i lao đ ng vàả ẳ ữ ầ ế ả ệ ề ợ ủ ườ ộ
ng i s d ng trong quan h lao đ ng. Các chính sách ti n l ng, ti n công tác đ ng lanhườ ử ụ ệ ộ ề ươ ề ộ
ho t đ n ho t đ ng c a th tr ng lao đ ng, t o ra đ ng l c kích thích tăng tr ng kinh t vàạ ế ạ ộ ủ ị ườ ộ ạ ộ ự ưở ế
phát tri n toàn di n ngu n nhân l c. ể ệ ồ ự
- Hoàn thi n môi tr ng pháp lý góp ph n thúc đ y ho t đ ng có hi u qu h n các lo i thệ ườ ầ ẩ ạ ộ ệ ả ơ ạ ị
tr ng: v n, s n ph m khoa h c và công ngh , hàng hóa, d ch v , b t đ ng s n... S ho tườ ố ả ẩ ọ ệ ị ụ ấ ộ ả ự ạ
đ ng m nh c a các lo i th tr ng này có tác đ ng kích thích phát tri n ngành ngh , tăngộ ạ ủ ạ ị ườ ộ ể ề
tr ng s n ph m và t o ra s gia tăng c u lao đ ng trên th tr ng lao đ ng.ưở ả ẩ ạ ự ầ ộ ị ườ ộ

