
SKKN: M t s bi n pháp qu n lý ch đo giáo viên làm t t công tác l ng ghép tích h pộ ố ệ ả ỉ ạ ố ồ ợ
giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m non H a Miụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ ọ
M C L CỤ Ụ
I. Ph n m đuầ ở ầ ...........................................................................................2
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề ...................................................................................2
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài:ụ ệ ụ ủ ề .............................................................3
3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ ............................................................................3
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ ................................................................3
II. Ph n n i dungầ ộ ........................................................................................4
1. C s lí lu n ơ ở ậ ..........................................................................................4
2. Th c tr ngự ạ ..............................................................................................4
2.1. Thu n l i - khó khănậ ợ ...........................................................................4
2.2 Thành công- h n chạ ế............................................................................5
2.3. M t m nh - m t y uặ ạ ặ ế ...........................................................................5
2.4. Các nguyên nhân, các y u t tác đngế ố ộ ................................................6
2.5. Phân tích đánh giá các v n đ v th c tr ng mà đ tài đã đt ra.ấ ề ề ự ạ ề ặ ....7
3. Các bi n pháp th c hi nệ ự ệ ........................................................................7
3.1.M c tiêu c a bi n pháp ụ ủ ệ ......................................................................7
3.2. N i dung và cách th c th c hi n các bi n pháp: ộ ứ ự ệ ệ .............................7
3.3. Đi u ki n đ th c hi n các bi n phápề ệ ể ự ệ ệ ............................................17
3.4. M i quan h gi a các bi n pháp :ố ệ ữ ệ ...................................................17
3.5.K t qu kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đ nghiên c uế ả ả ệ ị ọ ủ ấ ề ứ .....17
4.K t qu thu đc qua kh o nghi m, giá tr khoa h c c a v n đế ả ượ ả ệ ị ọ ủ ấ ề
nghiên c uứ...........................................................................................................17
III.PH N K T LU N, KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị........................................................18
1.K t lu nế ậ .................................................................................................18
2.Ki n nghế ị...............................................................................................19
Ng i th c hi n:ườ ự ệ Tr n Th Thu Huyênầ ị 1

SKKN: M t s bi n pháp qu n lý ch đo giáo viên làm t t công tác l ng ghép tích h pộ ố ệ ả ỉ ạ ố ồ ợ
giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m non H a Miụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ ọ
SKKN: M T S BI N PHÁP QU N LÝ CH ĐO GIÁO VIÊNỘ Ố Ệ Ả Ỉ Ạ
LÀM T T CÔNG TÁC L NG GHÉP TÍCH H P GIÁO D C KỐ Ồ Ợ Ụ Ỹ
NĂNG S NG CHO TR TR NG M M NON H A MIỐ Ẻ Ở ƯỜ Ầ Ọ
I. Ph n m đuầ ở ầ
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề
“Tr em nh búp trên cànhẻ ư
Bi t ăn ng , bi t h c hành là ngoan”ế ủ ế ọ
Tr em là ngu n h nh phúc c a m i gia đình, là t ng lai c a Đtẻ ồ ạ ủ ỗ ươ ủ ấ
n c. Nh ng ng i làm cha, làm m s h nh phúc bi t bao khi con c a h làướ ữ ườ ẹ ẽ ạ ế ủ ọ
nh ng đa tr kh e m nh, thông minh và ngoan ngoãn, bi t l phép, kínhữ ứ ẻ ỏ ạ ế ễ
tr ng, vâng l i ông bà, cha m , th y cô giáo. T ng lai c a đt n c s r ngọ ờ ẹ ầ ươ ủ ấ ướ ẽ ạ
r vô cùng khi xã h i c a chúng ta có m t th h tr sau này là nh ng conỡ ộ ủ ộ ế ệ ẻ ữ
ng i có s c kh e, v a có đc, v a có tài. R i mai đây nh ng ng i con yườ ứ ỏ ừ ứ ừ ồ ữ ườ ấ
s là l p k c n, ti p t c gánh vác s nghi p c a cha ông ta d ng n c vàẽ ớ ế ậ ế ụ ự ệ ủ ự ướ
gi n c, th c hi n lòng mong m i c a Bác H “Non Sông Vi t Nam có trữ ướ ự ệ ỏ ủ ồ ệ ở
nên v vang hay không, dân t c Vi t Nam có đc sánh vai v i các c ngẻ ộ ệ ượ ớ ườ
qu c năm châu hay không chính là nh m t ph n l n công h c t p c a cácố ờ ộ ầ ớ ở ọ ậ ủ
cháu”.
V y chúng ta nh ng ng i làm công tác nuôi d ng, chăm sóc và giáoậ ữ ườ ưỡ
d c tr c n ph i làm gì đ giáo d c tr phát tri n toàn di n c v th ch tụ ẻ ầ ả ể ụ ẻ ể ệ ả ể ể ấ
l n tinh th n. Nh t là trong th i k đi m i hi n nay Đng và Nhà n c ta đãẫ ầ ấ ờ ỳ ổ ớ ệ ả ướ
kh ng đnh giáo d c k năng s ng cho tr không ch là m t b ph n khăngẳ ị ụ ỹ ố ẻ ỉ ộ ộ ậ
khít c a n n kinh t mà còn là đng l c hàng đu thúc đy s phát tri n c aủ ề ế ộ ự ầ ẩ ự ể ủ
xã h i.ộ
Giáo d c k năng s ng cho tr là m t ph n quan tr ng trong n i dungụ ỹ ố ẻ ộ ầ ọ ộ
giáo d c tr , đó là khâu đu tiên hình thành nhân cách cho tr đc bi t là l aụ ẻ ầ ẻ ặ ệ ứ
tu i m m non.ổ ầ
Vì v y, trong m c tiêu giáo d c đào t o ghi rõậ ụ ụ ạ hình thành cho tr nh ngẻ ữ
c s ban đu c a nhân cách con ng i m i xã h i ch nghĩa: kh e m nh,ơ ở ầ ủ ườ ớ ộ ủ ỏ ạ
nhanh nh n, phát tri n hài hòa, cân đi, giàu lòng yêu th ng bi t quan tâm,ẹ ể ố ươ ế
nh ng nh n giúp m i ng i, bi t yêu thích và gi gìn cái đp, thông minh,ườ ị ọ ườ ế ữ ẹ
ham hi u bi t, thích khám phá và tìm tòi m t s k năng c b n nh : nhể ế ộ ố ỹ ơ ả ư ẹ
nhàng, khéo léo, bi t xin l i và nh n l i khi mình có l i.ế ỗ ậ ỗ ỗ
Ng i th c hi n:ườ ự ệ Tr n Th Thu Huyênầ ị 2

SKKN: M t s bi n pháp qu n lý ch đo giáo viên làm t t công tác l ng ghép tích h pộ ố ệ ả ỉ ạ ố ồ ợ
giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m non H a Miụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ ọ
Mu n hình thành và phát tri n k năng s ng cho tr l a tu i m m non,ố ể ỹ ố ẻ ứ ổ ầ
vi c giáo d c k năng s ng cho tr đóng vai trò h t s c quan tr ng, c n thi tệ ụ ỹ ố ẻ ế ứ ọ ầ ế
và có ý nghĩa.
Nh ng nh n th c c a m t s ph huynh còn h n ch , có ph huynh thìư ậ ứ ủ ộ ố ụ ạ ế ụ
chi u con quá m c thích gì có n y, cũng có ph huynh do công vi c b n bề ứ ấ ụ ệ ộ ề
ki m s ng, có đi u ki n v kinh t nên giao h n vi c chăm sóc giáo d c conế ố ề ệ ề ế ẳ ệ ụ
cái cho ng i giúp vi c.ườ ệ
Vi c đa tr đn tr ng m m non ch a đc chú tr ng còn đ tr ệ ư ẻ ế ườ ầ ư ượ ọ ể ẻ ở
nhà ch i t do, ti p xúc v i môi tr ng ch a lành m nh, mà tr m m non cònơ ự ế ớ ườ ư ạ ẻ ầ
đang đ tu i t p ăn,t p nói.ở ộ ổ ậ ậ
Tr m m non ban đu tr ch a bi t kính tr ng, th a g i l phép cònẻ ầ ầ ẻ ư ế ọ ư ử ễ
tr l i tr ng không v i ng i l n tu i v i b n bè v i cô giáo. Tr c th cả ờ ố ớ ườ ớ ổ ớ ạ ớ ướ ự
tr ng đó là ng i qu n lý chăm sóc, giáo d c tr , tôi không th không suyạ ườ ả ụ ẻ ể
nghĩ và nh n th y r ng vi c giáo d c k năng s ng cho tr m m non hi nậ ấ ằ ệ ụ ỹ ố ẻ ầ ệ
nay đang là v n đ b c xúc, là vi c làm c n thi t có vai trò to l n trong vi cấ ề ứ ệ ầ ế ớ ệ
giáo d c k năng s ng cho tr m m non. Đây là v n đ c a toàn xã h i, vi cụ ỹ ố ẻ ầ ấ ề ủ ộ ệ
giáo d c k năng s ng cho tr nh m tăng c ng hi u bi t, m i quan h giaoụ ỹ ố ẻ ằ ườ ể ế ố ệ
ti p v i c ng đng nh m đa tr vào môi tr ng s ph m th t lành m nh vàế ớ ộ ồ ằ ư ẻ ườ ư ạ ậ ạ
trong sáng. Do đó vi c b i d ng, ch đo cho đi ngũ giáo viên trong vi cệ ồ ưỡ ỉ ạ ộ ệ
giáo d c k năng s ng cho tr là r t c n thi t. Vì v y, tôi đã m nh d n ch nụ ỷ ố ẻ ấ ầ ế ậ ạ ạ ọ
đ tài “ ềM t s bi n pháp ch đo giáo viên làm t t công tác l ng ghép tíchộ ố ệ ỉ ạ ố ồ
h p giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m non H a Mi”ợ ụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ ọ đ nghiênể
c u.ứ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài:ụ ệ ụ ủ ề
Giáo d c k năng s ng cho tr l a tu i m m non là h t s c c n thi tụ ỹ ố ẻ ở ứ ổ ầ ế ứ ầ ế
các bé l a tu i này nh n th c cũng nh hành đng đu trong sáng nh m tở ứ ổ ậ ứ ư ộ ề ư ộ
t gi y tr ng, khi gieo vào các em nh ng gì thì nó s hình thành thói quen sauờ ấ ắ ữ ẽ
này cho các em nh v y. Giáo d c k năng s ng cho tr m m non là m tư ậ ụ ỹ ố ẻ ầ ộ
nhi m v đang đc ngành giáo d c tri n khai và th c hi n khá t t trongệ ụ ượ ụ ể ự ệ ố
tr ng m m non .Tùy theo l a tu i, các cháu s đc b t đu làm quen v iườ ầ ứ ổ ẽ ượ ắ ầ ớ
các k năng nh giao ti p, thích nghi, khám phá th gi i xung quanh, k năngỹ ư ế ế ớ ỹ
t chăm sóc b n thân, k năng t o ni m vui, t b o mình, k năng làm vi cự ả ỹ ạ ề ự ả ỹ ệ
nhóm, và k năng t quy t m t s tình hu ng phù h p v i l a tu i. Nh ngỹ ự ế ộ ố ố ợ ớ ứ ổ ữ
bài h c v i nh ng yêu c u khác nhau s đc các cô giáo th c hi n t ngọ ớ ữ ầ ẽ ượ ự ệ ở ừ
l a tu i đ các cháu có th ti p thu và th c hi n. Ví d l a tu i t 3-4 tu i,ứ ổ ể ể ế ự ệ ụ ở ứ ổ ừ ổ
Ng i th c hi n:ườ ự ệ Tr n Th Thu Huyênầ ị 3

SKKN: M t s bi n pháp qu n lý ch đo giáo viên làm t t công tác l ng ghép tích h pộ ố ệ ả ỉ ạ ố ồ ợ
giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m non H a Miụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ ọ
tr m u giáo s đc h c các k năng chào h i, l phép v i ng i l n, bi tẻ ẫ ẽ ượ ọ ỹ ỏ ễ ớ ườ ớ ế
cám n và xin l i. M t s k năng t ph c v nh t xúc ăn, t u ng n c,ơ ỗ ộ ố ỹ ự ụ ụ ư ự ự ố ướ
t m c áo qu n và m t s k năng v sinh cá nhân đn gi n nh r a tayự ặ ầ ộ ố ỹ ệ ơ ả ư ử
b ng xà phòng tr c khi ăn và sau khi đi v sinh. K năng khám phá th gi iằ ướ ệ ỹ ế ớ
nh nh n bi t và cách g i tên đ dùng cá nhân, đ dùng trong gia đình, cáchư ậ ế ọ ồ ồ
nh n bi t s vi c, các m i quan h g n gũi v i tr trong cu c s ng. L n lênậ ế ự ệ ố ệ ầ ớ ẻ ộ ố ớ
thêm m t chút, các cháu đc h c v k năng b o v mình nh tránh xa cácộ ượ ọ ề ỹ ả ệ ư
n i nguy hi m, b o v môi tr ng, v sinh răng mi ng, c th , k năng tơ ể ả ệ ườ ệ ệ ơ ể ỹ ự
ph c v mình nh t m c qu n áo, x p áo qu n và đ đúng n i qui đnh…ụ ụ ư ự ặ ầ ế ầ ể ơ ị
Các k năng làm vi c nhóm và gi i quy t các tình hu ng đn gi n trong cu cỹ ệ ả ế ố ơ ả ộ
s ng. ốLý thuy t luôn đi đôi v i th c hành thông qua nhi u ho t đng h trế ớ ự ề ạ ộ ỗ ợ
đc t ch c theo m t th i khóa bi u nh t đnh hàng tu n trong ch ng trìnhượ ổ ứ ộ ờ ể ấ ị ầ ươ
giáo d c, khi n cho tr c m th y h ng thú v i bài h c theo ph ng pháp h cụ ế ẻ ả ấ ứ ớ ọ ươ ọ
mà ch i, ch i mà h c. Nh ng bài h c t tr ng m u giáo đã giúp tr phátơ ơ ọ ữ ọ ừ ườ ẫ ẻ
tri n đúng tâm sinh lý l a tu i, có s c kh e t t, t tin, m nh d n đ h c t pể ứ ổ ứ ỏ ố ự ạ ạ ể ọ ậ
và s ng tích c c, phát huy t t nh ng kh năng và s tr ng c a mình.ố ự ố ữ ả ở ườ ủ
M t trong nh ng nhi m v đ th c hi n ch ng trình giáo d c m mộ ữ ệ ụ ể ự ệ ươ ụ ầ
non có hi u qu đó là chú tr ng giáo d c k năng s ng cho tr . Năm h cệ ả ọ ụ ỹ ố ẻ ọ
2015- 2016 tr ng M m non H a Mi đã t ch c t p hu n cho toàn th cánườ ầ ọ ổ ứ ậ ấ ể
b , giáo viên v nh ng k năng c b n c n rèn luy n cho tr . Đng th i chộ ề ữ ỹ ơ ả ầ ệ ẻ ồ ờ ỉ
đo xây d ng các ph ng pháp đ phát tri n k năng đó. Chính vì v y vi cạ ự ươ ể ể ỹ ậ ệ
giáo d c l giáo k năng s ng cho tr c n ph i đc th c hi n th ngụ ễ ỹ ố ẻ ầ ả ượ ự ệ ườ
xuyên, nh t là trong các ho t đng h c, các ho t đng vui ch i, ngoài ra cònấ ạ ộ ọ ạ ộ ơ
ph i giáo d c l giáo k năng s ng cho tr m i lúc m i n i. T đó s hìnhả ụ ễ ỹ ố ẻ ở ọ ọ ơ ừ ẽ
thành cho nh ng thói quen đo đc đúng đn ngay t lúc còn nh .ữ ạ ứ ắ ừ ỏ
3. Đi t ng nghiên c uố ượ ứ
Nghiên c u ứm t s bi n pháp ch đo giáo viên, l ng ghép tích h p n iộ ố ệ ỉ ạ ồ ợ ộ
dung giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m nonụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ H a Mi - xã Qu ngọ ả
Đi n- huy n Krông Ana-t nh ĐăkLăk.ề ệ ỉ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
* V n i dung: M t ề ộ ộ s bi n pháp ch đo giáo viên, l ng ghép tích h pố ệ ỉ ạ ồ ợ
n i dung giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m nonộ ụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ H a Mi - xã Qu ngọ ả
Đi n- huy n Krông Ana-t nh DakLak.ề ệ ỉ
* Đi t ng kh o sát: Giáo viên, h c sinh tr ng m m non H a Miố ượ ả ọ ườ ầ ọ
* Th i gian nghiên c u: T tháng 8/2015 đn tháng 3/2016ờ ứ ừ ế
Ng i th c hi n:ườ ự ệ Tr n Th Thu Huyênầ ị 4

SKKN: M t s bi n pháp qu n lý ch đo giáo viên làm t t công tác l ng ghép tích h pộ ố ệ ả ỉ ạ ố ồ ợ
giáo d c k năng s ng cho tr tr ng m m non H a Miụ ỹ ố ẻ ở ườ ầ ọ
5 .Ph ng pháp nghiên c uươ ứ .
- Ph ng pháp nghiên c u lý lu n: đc, phân tích, khái quát, h th ngươ ứ ậ ọ ệ ố
hóa các tài li u có liên quan .ệ
- Ph ng pháp nghiên c u th c ti n.ươ ứ ự ễ
- Ph ng pháp kh o sát ch t l ng đi ngũ giáo viên.ươ ả ấ ượ ộ
- Ph ng pháp dùng tình c m khích l .ươ ả ệ
II. Ph n n i dungầ ộ
1. C s lí lu nơ ở ậ
Vào đu th p k 90, các t ch c c a Liên Hi p Qu c nh t ch c Y tầ ậ ỷ ổ ứ ủ ệ ố ư ổ ứ ế
th gi i, Qu c u tr nhi đng, T ch c giáo d c văn hóa và khoa h c, cácế ớ ỹ ứ ợ ồ ổ ứ ụ ọ
nhà giáo d c th gi i đã cùng tìm cách giáo d c đ t o cho tr năng l c tâmụ ế ớ ụ ể ạ ẻ ự
lý xã h i, nh m ng phó v i nh ng yêu c u và thách th c c a cu c s ng hàngộ ằ ứ ớ ữ ầ ứ ủ ộ ố
ngày. Đó là k năng s ng. Hay nói cách khác k năng s ng là nh ng k năngỹ ố ỹ ố ữ ỹ
c n có cho hành vi lành m nh cho phép m i cá nhân đi m t v i nh ng tháchầ ạ ỗ ố ặ ớ ữ
th c c a cu c s ng hàng ngày. Theo UNESSCO, 5 tu i đã là quá tr đ giáoứ ủ ộ ố ổ ễ ể
d c k năng s ng. Vì đn đ tu i này tr đã hình thành cho mình ph n l nụ ỹ ố ế ộ ổ ẻ ầ ớ
các giá tr , tr phi có s thay đi sâu s c v tr i nghi m trong đi, n u khôngị ừ ự ổ ắ ề ả ệ ờ ế
thì khó mà lĩnh h i thêm giá tr sau đ tu i này. Tr t d i 2 tu i đã b t đuộ ị ộ ổ ẻ ừ ướ ổ ắ ầ
ti p thu t môi tr ng s ng xung quanh, nh gi ng nói c a ng i l n khi tròế ừ ườ ố ư ọ ủ ườ ớ
chuy n v i tr , cách th c ti p xúc v i tr , t t c đu tác đng đn s phátệ ớ ẻ ứ ế ớ ẻ ấ ả ề ộ ế ự
tri n c a tr . Vì v y vi c hình thành và phát tri n k năng s ng c n đcể ủ ẻ ậ ệ ể ỹ ố ầ ượ
ti n hành t b c h c m m non.ế ừ ậ ọ ầ
Ti n sĩ Nguy n Thu Cúc, chuyên gia t v n c a ABS Training cho bi t:ế ễ ư ấ ủ ế
“K năng s ng không ph i là nh ng gì quá cao siêu, ph c t p. Vi c giáo d cỹ ố ả ữ ứ ạ ệ ụ
k năng s ng cho tr em bao g m nh ng n i dung h t s c đn gi n, g n gũiỹ ố ẻ ồ ữ ộ ế ứ ơ ả ầ
v i tr em, là nh ng ki n th c t i thi u đ các em có th t l p”ớ ẻ ữ ế ứ ố ể ể ể ự ậ
Nghiên c u g n đây v s phát tri n c a não tr cho th y r ng khứ ầ ề ự ể ủ ẻ ấ ằ ả
năng giao ti p v i m i ng i, kh năng bi t t ki m soát, th hi n các c mế ớ ọ ườ ả ế ự ể ể ệ ả
giác c a mình, bi t cách ng x phù h p v i các yêu c u, bi t gi i quy t cácủ ế ứ ử ợ ớ ầ ế ả ế
v n đ c b n m t cách t l p có nh ng nh h ng r t l n đn vi c hìnhấ ề ơ ả ộ ự ậ ữ ả ưở ấ ớ ế ệ
thành nhân cách và k t qu h c t p c a tr . Giáo d c k năng s ng cho tr làế ả ọ ậ ủ ẻ ụ ỹ ố ẻ
giáo d c cách s ng tích c c, xây d ng nh ng hành vi lành m nh và thay điụ ố ự ự ữ ạ ổ
nh ng hành vi, thói quen tiêu c c giúp tr có đc nh ng nh n th c, ki nữ ự ẻ ượ ữ ậ ứ ế
th c, hành vi, thái đ và k năng thích h p.ứ ộ ỹ ợ
Giáo d c k năng s ng cho tr nói chung, cho tr m m non nói riêng làụ ỹ ố ẻ ẻ ầ
vô cùng quan tr ng. Tr m m non gi ng nh m t trang gi y tr ng. Ng i l nọ ẻ ầ ố ư ộ ấ ắ ườ ớ
Ng i th c hi n:ườ ự ệ Tr n Th Thu Huyênầ ị 5

