
B công cộ ụ
PRA
cho VDP
B công c đánh giá nhanh nông thônộ ụ
có s tham gia ự
trong l p k ho ch Phát tri n thôn b n ậ ế ạ ể ả
SMNR-CV

B tài li u đào t o ộ ệ ạ VDP
B công c ộ ụ PRA này ban đ u do S K ho ch và Đ u t t nh S n La và D ánầ ở ế ạ ầ ư ỉ ơ ự
Phát tri n Lâm nghi p xã h i Sông Đà h p tác xây d ng cho t nh S n La t nămể ệ ộ ợ ự ỉ ơ ừ
1995 đ n năm 2001. Năm 2003, B công c này đ c D án H tr Ph c p vàế ộ ụ ượ ự ỗ ợ ổ ậ
đào t o trong Nông nghi p và Lâm nghi p vùng cao - ETSP (Helvetas) ch nh s a vàạ ệ ệ ỉ ử
m r ng, cùng v i D án Phát tri n Nông thôn Đaklak – RDDL, đ áp d ng choở ộ ớ ự ể ể ụ
t nh Đaklak. ỉ
S đóng góp c a ự ủ ETSP cho tài li u này đ c bi t quan tr ng. ETSP đã b sung vàệ ặ ệ ọ ổ
hoàn thi n b công c PRA trên c s tham kh o t : ệ ộ ụ ơ ở ả ừ
Sontheimer, S. et al., 1999, PRA toolbox, Joint Back to Office Report, Technical
Backstopping to the Preparatory Phase of GCP/ETH/056/BEL, Ethiopia
Guijt, I., 1998, Participatory monitoring and impact assessment of sustainable
agriculture initiatives, SARL discussion paper 1, IIED, London
B công c ộ ụ PRA t o đi u ki n cho ng i dân th o lu n và phân tích tình hình c aạ ề ệ ườ ả ậ ủ
thôn b n. Đây cũng là m t hình th c c a L p k ho ch phát tri n thôn b n. K tả ộ ứ ủ ậ ế ạ ể ả ế
qu t nhóm làm vi c PRA s đ c nh p tr c ti p vào k ho ch thôn b n ả ừ ệ ẽ ượ ậ ự ế ế ạ ả
D án Phát tri n Lâm nghi p xã h i Sông Đà (ự ể ệ ộ SFDP)
1A Nguy n Công Tr ễ ứ
Hà N iộ
Tel: 04 – 8214768/71 Fax: +84 (04) 8214765
gtzsfdp@hn.vnn.vn
http://www.mekonginfo.org/partners/SFDP/index.htm
D án Phát tri n Nông thôn Daklak ự ể (RDDL)
17 Lê Duẩn
Buôn Ma Thuột
Đak Lak
Tel.: 050 – 858431 Fax: 050 – 850236
info@gtz-rddl.org
D án Qu n lý b n v ng tài nguyên thiên nhiênự ả ề ữ
mi n Trung Vi t Nam (ề ệ SMNR-CV)
Hòm th POư 22, S 6 Phan Chu Trinh.ố
Đ nồg H i, Qu ng Bình ớ ả
Tel./Fax: 052-840 771 / 72
e-Mail: hjwiemer@smnr-cv.org.vn
GTZ
Ch ng trình Hành đ ng gi m nghèo Poverty Actionươ ộ ả
Program AP2015
T ng 6, Tháp Hà N i, Hai Bà Tr ng ầ ộ ư
Hà N i ộ
Tel.: +84 (04) 9344 951
B công c PRA ộ ụ
2/48

B tài li u đào t o ộ ệ ạ VDP
T ng quan v b công c PRAổ ề ộ ụ
Lĩnh v c ch đự ủ ề Công c PRAụ
Thông tin chung c b nơ ả Công c 1:ụĐi lát c tắ
Công c 2:ụS đ tài nguyênơ ồ
Công c 3:ụL c s thôn b nượ ử ả
Công c 4: ụ L ch th i vị ờ ụ
A. Quy ho ch s d ng đ t và giaoạ ử ụ ấ
đ tấCông c 1:ụ Đi lát c tắ
Công c 2:ụ S đ tài nguyênơ ồ
B. Lúa n cướ Công c 5:ụ Canh tác lúa n cướ
C. Canh tác đ t d cấ ố Công c 6:ụCanh tác đ t d cấ ố
D. V n h ườ ộ Công c 7:ụCây ăn trái, v n h và ườ ộ
cây công nghi pệ
E. Cây công nhi pệCông c 7:ụCây ăn trái, v n h và ườ ộ
cây công nghi pệ
F. Chăn nuôi Công c 8:ụChăn nuôi
G. Lâm nghi pệCông c 9:ụ Đánh giá v lâm nghi pề ệ
Công c 10:ụ Lâm s n và lâm s n ngoài g ả ả ỗ
H. Kinh t , th tr ng và ế ị ườ
cung c p đ u vàoấ ầ Công c 11:ụ Phân lo i hạ ộ
Công c 12:ụĐánh giá th tr ng, mua bánị ườ
hàng hóa h th ng cung c p đ uệ ố ấ ầ
vào
I. Phát tri n t ch cể ổ ứ Công c 13:ụ Bi u đ VENNể ồ
J. Giáo d c và y tụ ế Công c 14:ụ Đánh giá v giáo d c ề ụ
Công c 15:ụ Đánh giá v chăm sóc s c kh eề ứ ỏ
K. C s h t ngơ ở ạ ầ Công c 16:ụ Đánh giá h th ng giao thôngệ ố
Công c 17:ụ Đánh giá h th ng th y l iệ ố ủ ợ
L. Các v n đ khácấ ề Công c 18:ụCung c p n c u ng và nấ ướ ố ước
sinh ho tạ
Công c 19:ụ V n đ gi iấ ề ớ
Công c 20:ụ H p thôn th o lu n k t quọ ả ậ ế ả
PRA, rà soát đ xu t k ho chề ấ ế ạ
phát tri n thôn b n trung h n ể ả ạ
và x p h ng u tiên VDP hàngế ạ ư
năm
B công c PRA ộ ụ
3/48

B tài li u đào t o ộ ệ ạ VDP
PRA là gì?
PRA là m t ph ng pháp lu n giúp cho ng i dân nông thôn có th chia x , c ngộ ươ ậ ườ ể ẻ ủ
c và phân tích ki n th c hi u bi t c a h v cu c s ng, đi u ki n s ng; cũngố ế ứ ể ế ủ ọ ề ộ ố ề ệ ố
nh l p k ho ch, th c hi n và giám sát và đánh giá. Ng i ngoài đóng vai trò làư ậ ế ạ ự ệ ườ
ng i h tr hay ng i thúc đ y trong ti n trình cho c ng đ ng. ườ ỗ ợ ườ ẩ ế ộ ồ
( Chambers)
Trong ti n trình VDP/CDP, các công c PRA đ c s d ng đ phân tích hi nế ụ ượ ử ụ ể ệ
tr ng, ti m năng, v n đ và nguyên nhân, tìm ra gi i pháp có th và xác đ nh cácạ ề ấ ề ả ể ị
ho t đ ng liên quan cho nh ng lĩnh v c ch đ khác nhau. Nh ng công c nàyạ ộ ữ ự ủ ề ữ ụ
đ c s d ng trong su t ti n trình đánh giá thôn PRA, công vi c này do nhóm làmượ ử ụ ố ế ệ
vi c VDP c a thôn th c hi n v i s h c a nhóm thúc đ y CDP c p xã. ệ ủ ự ệ ớ ự ỗ ủ ẩ ấ
S d ng PRA nh th nào?ử ụ ư ế
Nhóm làm vi c VDP ph i chia ra làm nhi u nhóm nh , m i nhóm kho ng 5 ng i.ệ ả ề ỏ ỗ ả ườ
Tuy nhiên cũng có th tăng s thành viên trong nhóm n u có ng i nào mu n thamể ố ế ườ ố
gia thêm.
Công vi c này do nhóm thúc đ y CDP th c hi n và tài li u hóa, tuy nhiên ph iệ ẩ ự ệ ệ ả
đ m b o đ c ba vai trò chính khi đi đánh giá thôn t i hi n tr ng và t i các cu cả ả ượ ạ ệ ườ ạ ộ
h p thôn:ọ
•Ng i thúc đ y PRAườ ẩ
•Ng i ghi chépườ
•Tr ng nhóm PRAưở
Trong khi làm PRA nên khuy n khích ph n tham gia th o lu n.ế ụ ữ ả ậ
Cu i đ t PRA, nhóm làm vi c xác đ nh các ho t đ ng liên quan đ đ a vào b nố ợ ệ ị ạ ộ ể ư ả
K ho ch phát tri n thôn VDP.ế ạ ể
Thành viên PRA
NG I THÚC Đ Y PRAƯỜ Ẩ
Vai trò: Thúc đ y s d ng các công c PRA và xác đ nh các ho t đ ng VDẩ ử ụ ụ ị ạ ộ P
Ho tạ
đ ng:ộ
gi i thi u các công c PRA cho nhóm làm vi c VDP c a thônớ ệ ụ ệ ủ
thúc đ y ti n trìnhẩ ế
là ng i h tr cho các cá nhân trong nhómườ ỗ ợ
tìm cách cân b ng th o lu n gi a ‘ng i l n l t’ và ‘ng i tr mằ ả ậ ữ ườ ấ ướ ườ ầ
l ng’ và đ m b o t t c m i thành viên đ u có th di n đ t ýặ ả ả ấ ả ọ ề ể ễ ạ
B công c PRA ộ ụ
4/48

B tài li u đào t o ộ ệ ạ VDP
ki n c a mìnhế ủ
đ m b o nhóm t p trung th o lu n vào ch đ nh ng cũng ph iả ả ậ ả ậ ủ ề ư ả
linh ho t đ a vào thông tin b sung nào quan tr ngạ ư ổ ọ
l p l i nh ng gì m i ng i phát bi u đ xác nh n đã có s hi uậ ạ ữ ọ ườ ể ể ậ ự ể
bi t chung trong th o lu nế ả ậ
qu n lý t t vi c phân b th i gianả ố ệ ổ ờ
Thái đ :ộ linh ho t, kiên nh n, và có óc hài h cạ ẫ ướ
tránh s d ng thu t ng ph c t pử ụ ậ ữ ứ ạ
nói ti ng đ a ph ng (n u có th )ế ị ươ ế ể
khuy n khích và đ ng viên m i ng iế ộ ọ ườ
“bàn giao g y đi u khi n” cho c ng đ ng càng nhi u càng t tậ ề ể ộ ồ ề ố
c g ng “ n mình” su t đ t đánh giáố ắ ẩ ố ợ
l ng nghe c n th n ý ki n c a b t kỳ thành viên nào và khôngắ ẩ ậ ế ủ ấ
đ c d y h ; c g ng lôi kéo s tham gia c a ‘ng i tr m l ng’ượ ạ ọ ố ắ ự ủ ườ ầ ặ
và ng i ch u thi t thòiườ ị ệ
NG I GHI CHÉPƯỜ
Vai trò: Tài li u hóa t t c thông tin quan tr ng và nh n xét liên quan trong khiệ ấ ả ọ ậ
th c hi n các công c PRAự ệ ụ
Ho tạ
đ ng:ộ
đem theo gi y Aấ4 đ ghi chép l i nh ng gì v trên n n ho c trênể ạ ữ ẽ ề ặ
gi y Aấ0
đem theo t t c v t li u c n thi tấ ả ậ ệ ầ ế
quan sát s vi c t ‘h u tr ng’ự ệ ừ ậ ườ
ghi chép l i t t c nh ng thông tin quan tr ngạ ấ ả ữ ọ
ph giúp ng i thúc đ y b ng cách ra hi uụ ườ ẩ ằ ệ
h tr ng i thúc đ y b ng cách tr c ti p đ a ra câu h i n u c nỗ ợ ườ ẩ ằ ự ế ư ỏ ế ầ
thi tế
giúp m i ng i ghi chép l i nh ng v n đ đã đ c tr c quan hóaọ ườ ạ ữ ấ ề ượ ự
(s đ , bi u đ … ) vào gi y Aơ ồ ể ồ ấ 4 ngay sau th o lu nả ậ
quan sát và thúc đ y ghi chép nh ng ph i đ m b o vi c ghi chépẩ ư ả ả ả ệ
ph i đúng nh b n g c, có trình t , ngày tháng và đ a đi mả ư ả ố ự ị ể
cùng ng i l i bàn v i ng i thúc đ y v ph n ghi chép vào cu iồ ạ ớ ườ ẩ ề ầ ố
đ t đánh giáợ
Thái đ :ộ là ng i quan sát t tườ ố
m c dù vai trò c a ng i ghi chép là th đ ng trong su t đ t đánhặ ủ ườ ụ ộ ố ợ
giá, song ng i ghi chép l i gi trách nhi m chính trong vi cườ ạ ữ ệ ệ
chuy n ph n chi chép thành k t qu h u d ng và tr c quan l iể ầ ế ả ữ ụ ự ạ
cho c nhómả
quen thu c v i ngôn ng s d ngộ ớ ữ ử ụ
có kh năng tr c quan và trình bày v n t t, cô đ ng k t qu choả ự ắ ắ ọ ế ả
B công c PRA ộ ụ
5/48

