Bước đầu nghiên cu thành ng đối xng bn ch trong tiếngn
- 0 -
CÔNG TRÌNH D THI GIẢI THƢỞNG
“SINH VIÊN NGHIÊN CỨU KHOA HC”
NĂM 2008
Tên công trình:
ỚC ĐẦU NGHIÊN CU THÀNH NG ĐỐI XNG
BN CH TRONG TING HÁN
THUC NHÓM NGÀNH: KHOA HC XÃ HI 2a (XH 2a)
http://svnckh.com.vn
- 1 -
TÓM TT ĐỀ TÀI
Do kinh tế Trung Quc ngày càng phát triển, đời sng nhân dân ngày
càng đƣợc nâng cao, v thế ca Trung Quốc trên trƣờng quc tế ngày càng đƣợc
nâng cao nên ngày càng nhiu ngƣời nƣớc ngoài hc tiếng Hán. Nhƣng để
hc tt tiếng Hán không phi mt vic d dàng và không phi ai cũng làm
đƣợc. Đối với ngƣời nƣớc ngoài hc tiếng Hán thì thành ng luôn mt trong
những điểm khó hc nhất. Để giúp cho vic hc thành ng tiếng Hán đƣợc d
dàng hơn, chúng tôi đã tiến hành kho sát thành ng đối bn ch trong tiếng
Hán.
Thành ng một vƣờn hoa rc rỡ, tinh hoa trong văn hóa Trung Hoa.
Thành ng th đƣợc đúc kết t nhng câu chuyn lch s hay nhng câu
chuyn ng ngôn. Mi câu thành ng đều tính ổn định v kết cu tính
hoàn chnh v ý nghĩa.
Trong bài viết này, chúng tôi đã khảo sát quyn thành ng “t đin thành
ng vạn năng”, NXB T Xuyên năm 2000 gồm 1700 thành đã tìm ra đƣợc
435 thành ng đối xng bn ch. Tiếp tc phân tích nhng thành ng này chúng
tôi đã phân thành 8 loi kết cu 6 loại ý nghĩa của thành ng. Trong đó, về
mt ng pháp, thành ng đối xng do kết cấu định trung to thành 131 câu,
chiếm 34,8%, thành ng do kết cấu động tân to thành chiếm 29,4%, thành ng
do kết cu ch v to thành chiếm 24,6%...; v mặt ý nghĩa, thành ng nghĩa
tƣơng đƣơng s ng nhiu nht 198 câu chiếm 45,5%, ý nghĩa tƣơng đồng
là 28,1%....
Bước đầu nghiên cu thành ng đối xng bn ch trong tiếng Hán
- 2 -
Đối với ngƣời hc tiếng Hán, nm vng kết cấu và ý nghĩa của thành ng
http://svnckh.com.vn
- 1 -
đối bn ch không ch giúp nâng cao kh năng đọc hiểu, năng lực biểu đạt
còn có ích cho vic dch thành ng Hán ra tiếng Vit, ngoài ra còn giúp h tránh
đƣc mt s li sai hay mc phi khi dung tiếng Hán nhƣ: không nắm vng kết
cu thành ng, lm dng mt ch, không hiu nội hàm văn hóa bên trong thành
ngữ…. Đồng thời chúng tôi cũng đƣa ra mt s phƣơng pháp hc tiếng Hán.
Tóm li, thành ng đối bn ch tiếng Hán mt phn hết sc quan trng
trong tiếng Hán. Nm vng loi thành ng này s rt li cho vic hc tiếng
Hán.
http://svnckh.com.vn
- 0 -
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU 1
1. Tính cp thiết của đề tài
1
2. Lý do la chọn đề tài
2
3. Phƣơng pháp và phạm vi nghiên cu
4
CHƢƠNG I- LUN CHUNG V THÀNH NG THÀNH NG
ĐỐI XNG BN CH TING HÁN
6
1.1. Tng quan v thành ng tiếng Hán
6
1.1.1. Khái nim v thành ng
6
1.1.2. Ngun gc ca thành ng
6
1.1.3. Đặc điểm ca thành ng
9
1.2. Thành ng đối xng
11
1.2.1. Thành ng bn ch đặc điểm
11
1.2.2. Thành ng đối xng
14
TIU KT
16
CHƢƠNG II- THÀNH NG ĐỐI XNG BN CH
ĐẶC ĐIỂM CA THÀNH NG ĐI XNG BN CH
17
2.1 Đối xng v kết cu
18
2.1.1. A,B là danh t
19
2.1.2. A,B là động t
19
2.1.3. A,B là tính t
20
2.1.4. CD,EF là cm ch v
20
2.1.5. CD,EF là kết cấu động - tân
21
2.1.6. CD,EF là kết cấu động b
21
2.1.7. CD,EF là kết cu trng - động
22
2.1.8. CD,EF là cụm định - trung
22
2.1.9. M rng
23
2.2 Đối xng v ý nghĩa
25
2.2.1. Hai vế đồng nghĩa đẳng lập, ý nghĩa của các ch các v trí
tƣơng ứng ca các vế là đồng nghĩa.
27
2.2.2. Hai vế đồng nghĩa đng lập, nhƣng ý nghĩa của ch v trí th
hai mi vế tƣơng phản.
28
2.2.3. Hai vế đồng nghĩa đẳng lập, ý nghĩa của ch v trí th nht
hai vế là trái nghĩa.
29
2.2.4. Hai vế đồng nghĩa đẳng lập, ý nghĩa của các ch các v trí
tƣơng ứng là trái nghĩa.
29
2.2.5. Hai vế đối nghĩa đẳng lập, ý nghĩa của các ch các v trí
tƣơng ứng trái nghĩa.
30
2.2.6. Hai vế có 1 ch ging nhau.
30