
Subject: CÁC PH NG TH C HUY Đ NG V N C A DOANH NGHI PƯƠ Ứ Ộ Ố Ủ Ệ
Th o lu n TCTT – nhóm 3ả ậ
L i nói đ uờ ầ
Vn là gì? V n là m t đi u ki n không th thi u đ c đ m t doanh nghi p hình thành và ti nố ố ộ ề ệ ể ế ượ ể ộ ệ ế
hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Khi mu n kh i t o doanh nghi p, đi u ki n c n đ u tiên làạ ộ ả ấ ố ở ạ ệ ề ệ ầ ầ
ph i có v n. Trong quá trình ho t đ ng, s bi n đ ng c a v n cũng là cả ố ạ ộ ự ế ộ ủ ố ơ s và d u hi u cho sở ấ ệ ự
t n t i và phát tri n c a doanh nghi p. Đ ti p t c phát tri n và đ ng v ng, doanh nghi p khôngồ ạ ể ủ ệ ể ế ụ ể ứ ữ ệ
nh ng ph i duy trì s v n b ra ban đ u mà còn ph i tìm ki m nh ng kho n v n b sung tữ ả ố ố ỏ ầ ả ế ữ ả ố ổ ừ
nhi u ngu n khác nhau. Chính vì l đó, huy đ ng v n trong doanh nghi p luôn đề ồ ẽ ộ ố ệ ư c coiợ
là m t trong nh ng ộ ữ ưu tiên hàng đ u. Th c hi n t t huy đ ng v n là cũng đ ng nghĩa v i thànhầ ự ệ ố ộ ố ồ ớ
công trong xây d ng m t cự ộ ơ c u v n h p lý v i chi phí th p, t o đi u ki n thu n l i cho doanhấ ố ợ ớ ấ ạ ề ệ ậ ợ
nghi p c nh tranh v i các ch th kinh t khác trên thệ ạ ớ ủ ể ế ương trưng. ờ
Trong quá trình h c t p và nghiên c u tìm hi u v tình hình ho t đ ng c a các doanhọ ậ ứ ể ề ạ ộ ủ
nghi p hi n nay, ta d dàng nh n th y huy đ ng v n cho doanh nghi p và huy đ ng v n b ngệ ệ ễ ậ ấ ộ ố ệ ộ ố ằ
cách nào đang là m t bài toán khó. Nh t là nh ng doanh nghi p đang trong giai đo n phát tri nộ ấ ữ ệ ạ ể
m nh m và có các yêu c u c p thi t v vi c m r ng huy đ ng v n đ ph c v cho s mạ ẽ ầ ấ ế ề ệ ở ộ ộ ố ể ụ ụ ự ở
r ng ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình. Sau đây, nhóm chúng tôi xin trình bày m t sộ ạ ộ ả ấ ủ ộ ố
ph ng th c huy đ ng v n ch y u c a doanh nghi p.ươ ứ ộ ố ủ ế ủ ệ
Trong đi u ki n n n kinh t th tr ng, các ph ng th c huy đ ng v n cho doanh nghi p đ cề ệ ề ế ị ườ ươ ứ ộ ố ệ ượ
đa d ng hóa. Tùy theo tình hình phát tri n th tr ng tài chính c a m i qu c gia, tùy theo lo iạ ể ị ườ ủ ỗ ố ạ
hình c a doanh nghi p và các đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c th mà m i doanh nghi p cóủ ệ ặ ể ạ ộ ụ ể ỗ ệ
các ph ng th c t o v n và huy đ ng v n khác nhau.ươ ứ ạ ố ộ ố
Có 2 hình th c huy đ ng v n ch y u, đó là: huy đ ng v n ch s h u và huy đ ng n .ứ ộ ố ủ ế ộ ố ủ ở ữ ộ ợ
Các hình th c huy đ ng v n ch s h u ch y u là huy đ ng t :ứ ộ ố ủ ở ữ ủ ế ộ ừ
- V n góp ban đ uố ầ
- L i nhu n không chia (Ngu n v n n i b )ợ ậ ồ ố ộ ộ
- Phát hành c phi u m iổ ế ớ
Các hình th c huy đ ng n ch y u là huy đ ng t :ứ ộ ợ ủ ế ộ ừ
- Tín d ng ngân hàngụ
- Tín d ng th ng m iụ ươ ạ
- Tín d ng thuê muaụ

- Phát hành trái phi uế
I.Ngu n v n t có c a ch doanh nghi pồ ố ự ủ ủ ệ
1.Khái ni mệ
V m t kinh t , v n t có là v n riêng c a doanh nghiêp do các ch s h uề ặ ế ố ự ố ủ " ủ ở ữ
đóng góp và nó còn đ c t o ra trong qúa trình kinh doanh d i d ng l i nhu nượ ạ ướ ạ ợ ậ
gi l i.ữ ạ
V m t qu n lý, theo các c quan qu n lý, v n t có c a DN đ c chia làm haiề ặ ả ơ ả ố ự ủ ượ
lo i:ạ
- V n t có c b n bao g m v n đi u l (v n ngân sách c p, v n c ph nố ự ơ ả ồ ố ề ệ ố ấ ố ổ ầ
th ng, v n c ph n u đãi vĩnh vi n), qu d tr , d phòng, l i nhu n khôngườ ố ổ ầ ư ễ ỹ ự ữ ự ợ ậ
chia và các kho n khác (các tài s n n khác theo qui đ nh c a ngân hàng nhàả ả ợ ị ủ
n c).ướ
- V n t có b sung bao g m v n c ph n u đãi có th i h n, tín phi u v n, tráiố ự ổ ồ ố ổ ầ ư ờ ạ ế ố
phi u chuy n đ i. ế ể ổ
V ngu n g c, v n t có ph thu c vào hình th c s h u doanh nghi p:ề ồ ố ố ự ụ ộ ứ ở ữ ệ
- Đ i v i doanh nghi p nhà n c, v n t có ban đ u chính là v n đ u t c aố ớ ệ ướ ố ự ầ ố ầ ư ủ
Nhà n c, ch s h u doanh nghi p Nhà n c là Nhà n c.ướ ủ ở ữ ệ ướ ướ
- Đ i v i các doanh nghi p theo Lu t Doanh nghi p, ch doanh nghi p ph i cóố ớ ệ ậ ệ ủ ệ ả
m t s v n ban đ u c n thi t đ xin đăng kí thành l p doanh nghi p. Ch ngộ ố ố ầ ầ ế ể ậ ệ ẳ
h n, đ i v i công ty c ph n, ngu n v n do các c đông đóng góp là y u tạ ố ớ ổ ầ ồ ố ổ ế ố
quy t đ nh hình thành công ty. M i c đông là m t ch s h u c a công ty vàế ị ỗ ổ ộ ủ ở ữ ủ
ch u trách nhi m h u h n trên giá tr c ph n mà h n m gi .ị ệ ữ ạ ị ổ ầ ọ ắ ữ
- Trong các lo i hình doanh nghi p khác nh công ty trách nhi m h u h n, côngạ ệ ư ệ ữ ạ
ty có v n đ u t tr c ti p n c ngoài, các ngu n v n cũng t ng t nh trên,ố ầ ư ự ế ướ ồ ố ươ ự ư
t c là v n có th do ch s h u b ra, do các bên tham gia, do các đ i tác đóngứ ố ể ủ ở ữ ỏ ố
góp…
2.Đ c đi m c a v n t cóặ ể ủ ố ự
° V n t có là ngu n v n n đ nh và luôn tăng tr ng trong qúa trình ho t đ ngố ự ồ ố ổ ị ưở ạ ộ
c a DNủ

° V n t có quy t đ nh quy mô ho t đ ng c a DN,.ố ự ế ị ạ ộ ủ
3.Ph ng pháp tăng v n t cóươ ố ự
° Ngu n bên ngoài:ồ
- Phát hành c phi u th ng:ổ ế ườ
u đi m: Không ph i hoàn tr cho ng i mua c phi u, c t c c a c phi uƯ ể ả ả ườ ổ ế ổ ứ ủ ổ ế
th ng không ph i là gánh n ng v tài chính cho DN trong nh ng năm làm ănườ ả ặ ề ữ
thua l . Ph ng pháp này làm tăng quy mô v n nên cũng làm tăng kh năng vayỗ ươ ố ả
n c a DN trong t ng lai.ợ ủ ươ
Nh c đi m: Chi phí cao và có th làm loãng quy n s h u DN, gi m m c cượ ể ể ề ở ữ ả ứ ổ
t c trên m i c phi u (Earning per share),.ứ ỗ ổ ế
- Phát hành c phi u u đãi vĩnh vi n:ổ ế ư ễ
u đi m: Không ph i hoàn tr v n và không làm phân tán quy n ki m soát Ư ể ả ả ố ề ể
Nh c đi m: C t c ph i tr cho các c đông là gánh n ng tài chính trongượ ể ổ ứ ả ả ổ ặ
nh ng năm DN thua l , chi phí phát hành cao, gi m m c c t c trên m i cữ ỗ ả ứ ổ ứ ỗ ổ
phi u.ế
- Phát hành gi y n th c p (th i h n t i thi u 7 năm):ấ ợ ứ ấ ờ ạ ố ể
u đi m: Chi phí th p và không làm phân tán quy n ki m soát c aDN. Đây làƯ ể ấ ề ể ủ
ph ng pháp hi u q a vì trái phi u này đ c các nhà đ u t a chu ng trên thươ ệ ủ ế ượ ầ ư ư ộ ị
tr ng.ườ
Nh c đi m: Ph i hoàn tr cho ng i mua trái phi u khi đ n h n, lãi tr choượ ể ả ả ườ ế ế ạ ả
trái phi u là gánh n ng cho DN v tài chính.ế ặ ề
DN còn có th th c hi n các bi n pháp tăng v n t ngu n bên ngoài khác nhể ự ệ ệ ố ừ ồ ư
bán tài s n và thuê l i, chuy n đ i ch ng khoán n thành c phi u...ả ạ ể ổ ứ ợ ổ ế
° Ngu n bên trong:ồ

Ch y u do tăng l i nhu n gi l i. Đây là l i nhu n DN đ t đ c trong năm,ủ ế ợ ậ ữ ạ ợ ậ ạ ượ
nh ng không chia cho các c đông mà gi l i đ tăng v n.ư ổ ữ ạ ể ố
u đi m: Không t n kém chi phí, không làm loãng quy n ki m soát DN vàƯ ể ố ề ể
không ph i hoàn tr . Ph ng pháp này giúp DN không ph thu c vào th tr ngả ả ươ ụ ộ ị ườ
v n nên tránh đ c chi phí huy đ ng v n.ố ượ ộ ố
H n ch : Ch áp d ng v i các DN l n, làm ăn có lãi liên t c và đ u đ n. Hìnhạ ế ỉ ụ ớ ớ ụ ề ặ
th c này không th áp d ng th ng xuyên vì nó làm nh h ng đ n quy n l iứ ể ụ ườ ả ưở ế ề ợ
c a c đông.ủ ổ
Ph ng pháp này ph thu c vào:ươ ụ ộ
a) Chính sách c t c c a DN: Chính sách này cho bi t DN c n ph i gi l i baoổ ứ ủ ế ầ ả ữ ạ
nhiêu thu nh p đ tăng v n ph c v cho m r ng kinh doanh và bao nhiêu thuậ ể ố ụ ụ ở ộ
nh p s đ c chia cho các c đông. Ta có:ậ ẽ ượ ổ
T l thu nh p gi l i ỷ ệ ậ ữ ạ
(L i nhu n không chia)ợ ậ
=
M c thu nh p giứ ậ ữ
l iạ
Thu nh p sau thuậ ế
T l chi tr c t cỷ ệ ả ổ ứ
=
T ng giá tr cổ ị ổ
t cứ
Thu nh p sauậ
thuế
T l thu nh p gi l i quá th p s làm cho m c tăng tr ng v n DN s ch m,ỷ ệ ậ ữ ạ ấ ẽ ứ ưở ố ẽ ậ
d n đ n gi m kh năng m r ng tài s n sinh l i, tăng r i ro phá s n. Ng cẫ ế ả ả ở ộ ả ờ ủ ả ượ
l i, n u t l thu nh p gi l i quá l n s làm gi m thu nh p c a c đông d nạ ế ỷ ệ ậ ữ ạ ớ ẽ ả ậ ủ ổ ẫ
đ n th giá c phi u c a DN b gi m.ế ị ổ ế ủ ị ả
b) T c đ tăng v n t ngu n n i b : M t t l tăng tr ng v n t ngu n n iố ộ ố ừ ồ ộ ộ ộ ỷ ệ ưở ố ừ ồ ộ
b lý t ng ph i đáp ng c hai yêu c u: M t là, DN tăng tr ng đ c tài s nộ ưở ả ứ ả ầ ộ ưở ượ ả
có (đ c bi t là các kho n cho vay); Hai là, không làm suy gi m quá m c t sạ ệ ả ả ứ ỷ ố
v n/tài s n c a DN. ố ả ủ
4. u nh c đi m c a v n t cóƯ ượ ể ủ ố ự

a) u đi m:Ư ể
- Doanh nghi p không b ph thu c vào bên ngoàiệ ị ụ ộ
- Tăng kh năng t ch v tài chính c a doanh nghi pả ự ủ ề ủ ệ
- Giúp doanh nghi p d dàng h n trong quan h tín d ng t i các ngân hàng, tệ ễ ơ ệ ụ ạ ổ
ch c tín d ng ho c các c đôngứ ụ ặ ổ
- Ngu n l i nhu n đ l i có tác đ ng r t l n đ n ngu n v n kinh doanh, t o cồ ợ ậ ể ạ ộ ấ ớ ế ồ ố ạ ơ
h i cho công ty thu đ c l i nhu n cao h n trong các năm ti p theoộ ượ ợ ậ ơ ế
b) Nh c đi mượ ể
- Khi doanh nghi p không tr c t c cho c đông mà gi l i l i nhu n có thệ ả ổ ứ ổ ữ ạ ợ ậ ể
làm cho giá c phi u trên th tr ng gi m, nh h ng x u đ n doanh nghi p.ổ ế ị ườ ả ả ưở ấ ế ệ
II.V n tín d ng ngân hàng và v n tín d ng th ng m iố ụ ố ụ ươ ạ
1. V n tín d ng ngân hàngố ụ
a)Khái ni m.ệ
+/ Tín d ng ngân hàng:ụlà quan h gi a ngân hàng,các t ch c tín d ng và các tệ ữ ổ ứ ụ ổ
ch c kinh t , cá nhân theo nguyên t c hoàn tr .Tín d ng ngân hàng có ít nh tứ ế ắ ả ụ ấ
m t bên tham gia là ngân hàng và đ i t ng cho vay trong tín d ng là ti n t .ộ ố ượ ụ ề ệ
+/ Ngu n v n vay ngân hàngồ ố là m t trong nh ng ngu n v n quan tr ngộ ữ ồ ố ọ
nh t,không ch đ i v i s phân tích c a các doanh nghiêp mà còn đ i v i toàn bấ ỉ ố ớ ự ủ ố ớ ộ
n n kinh t qu c dân.Trong quá trình ho t đ ng th ng vay ngân hàng đ đ mề ế ố ạ ộ ườ ể ả
b o ngu n tài chính cho các ho t đ ng s n xu t kinh doanh,đ c bi t là đ m b oả ồ ạ ộ ả ấ ặ ệ ả ả
có đ ngu n v n cho các d án m r ng ho c đ u t chi u sâu c a doanhủ ồ ố ự ở ộ ặ ầ ư ề ủ
nghi p.ệ
b)Phân lo iạ
V m t th i h n g m:ề ặ ờ ạ ồ
- Vay dài h n (th ng t 5 năm tr lên)ạ ườ ừ ở
-Vay trung h n (t 1 đ n 5 năm)ạ ừ ế

