
ác s ki n n i b t c a ngành giáo d c và đào t o năm 2009 ự ệ ổ ậ ủ ụ ạ
1. B Chính tr ra Thông báo sộ ị ố 242-TB/TW v ti p t c th c hi n Nghề ế ụ ự ệ ị quy t Trung ng 2ế ươ
(khoá VIII), ph ng h ng phát tri n giáo d c và đào t o đ n năm 2020ươ ướ ể ụ ạ ế .
Ngày 15 tháng 4 năm 2009, B Chính tr ra ộ ị Thông báo s 242-TB/TWố v ti p t c th c hi n Ngh quy tề ế ụ ự ệ ị ế
Trung ng 2 (khoá VIII), ph ng h ng phát tri n giáo d c và đào t o đ n năm 2020ươ ươ ướ ể ụ ạ ế , trong đó đã kh ngẳ
đ nh: Sau 12 năm tri n khai th c hi n Ngh quy t Trung ng 2, khóa VIII, s nghi p giáo d c và đào t oị ể ự ệ ị ế ươ ự ệ ụ ạ
n c ta có b c chuy n bi n tích c c, đ t đ c nh ng k t qu quan tr ng, v c b n đã th c hi n đ cướ ướ ể ế ự ạ ượ ữ ế ả ọ ề ơ ả ự ệ ượ
các m c tiêu, nhi m v nêu trong Ngh quy t. Tuy nhiên so v i yêu c u c a Ngh quy t và yêu c u phátụ ệ ụ ị ế ớ ầ ủ ị ế ầ
tri n c a đ t n c, v n còn m t s n i dung ch a đ t đ c. Vì v y, đ ng th i v i vi c ch đ o ngànhể ủ ấ ướ ẫ ộ ố ộ ư ạ ượ ậ ồ ờ ớ ệ ỉ ạ
giáo d c c n s m kh c ph c nh ng t n t i, h n ch y u kém; B Chính tr cũng đã ch rõ b y nhi m v ,ụ ầ ớ ắ ụ ữ ồ ạ ạ ế ế ộ ị ỉ ả ệ ụ
gi i pháp đ phát tri n giáo d c đ n năm 2020. Cũng trong K t lu n này, B Chính tr giao Ban cán sả ể ể ụ ế ế ậ ộ ị ự
Đ ng Chính ph xây d ng Chi n l c phát tri n giáo d c giai đo n 2011-2020 và hoàn ch nh Đ án đ iả ủ ự ế ượ ể ụ ạ ỉ ề ổ
m i c ch tài chính giáo d c, trình Qu c h i xem xét, quy t đ nh.ớ ơ ế ụ ố ộ ế ị
Đây là nh ng đ nh h ng ch đ o r t quan tr ng đ giáo d c Vi t Nam có th h i nh p qu c t vào nămữ ị ướ ỉ ạ ấ ọ ể ụ ệ ể ộ ậ ố ế
2020 khi n c ta c b n tr thành n c công nghi p.ướ ơ ả ở ướ ệ
Th c hi n Thông báo s 242-TB/TW, ngày 25 tháng 6 năm 2009, Ban Cán s Đ ng B Giáo d c và Đàoự ệ ố ự ả ộ ụ
t o đã raạ Ngh quy t Th c hi n K t lu n c a B Chính tr v vi c ti p t c th c hi n Ngh quy t Trungị ế ự ệ ế ậ ủ ộ ị ề ệ ế ụ ự ệ ị ế
ng 2, khóa VIII, ph ng h ng phát tri n giáo d c và đào t o đ n năm 2020ươ ươ ướ ể ụ ạ ế ; Đ ng th i ch đ o các sồ ờ ỉ ạ ở
giáo d c và đào t o, các đ i h c, tr ng đ i h c, h c vi n, tr ng cao đ ng, trung c p chuyên nghi pụ ạ ạ ọ ườ ạ ọ ọ ệ ườ ẳ ấ ệ
kh n tr ng, nghiêm túc t ch c ph bi n, quán tri t và xây d ng ch ng trình hành đ ng th c hi nẩ ươ ổ ứ ổ ế ệ ự ươ ộ ự ệ
Thông báo s 242-TB/TWố c a B Chính tr .ủ ộ ị
2. Qu c h i thông qua Ngh quy t v ch tr ng, đ nh h ng đ i m i m t s c ch tàiố ộ ị ế ề ủ ươ ị ướ ổ ớ ộ ố ơ ế
chính trong giáo d c và đào t oụ ạ .
T i kỳ h p th 5, Chính ph đã trình Qu c h i ạ ọ ứ ủ ố ộ Đ án đ i m i c ch tài chính giáo d c giai đo nề ổ ớ ơ ế ụ ạ
2009-2014. M c tiêu t ng quát c a Đ án quan tr ng này là: (1) Xây d ng c ch tài chính m i choụ ổ ủ ề ọ ự ơ ế ớ
giáo d c, nh m huy đ ng ngày càng tăng và s d ng có hi u qu ngu n l c c a nhà n c và xã h iụ ằ ộ ử ụ ệ ả ồ ự ủ ướ ộ
đ nâng cao ch t l ng và tăng quy mô giáo d c và đào t o, đáp ng yêu c u c a s nghi p côngể ấ ượ ụ ạ ứ ầ ủ ự ệ
nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c, th c s coi phát tri n giáo d c là qu c sách hàng đ u; (2) Xâyệ ệ ạ ấ ướ ự ự ể ụ ố ầ
d ng h th ng các chính sách đ ti n t i m i ng i ai cũng đ c h c hành v i n n giáo d c có ch tự ệ ố ể ế ớ ọ ườ ượ ọ ớ ề ụ ấ
l ng ngày càng cao. Đây là m t đ án đ c đánh giá là có tính minh b ch, nhân văn, công b ng vàượ ộ ề ượ ạ ằ
hi u qu .ệ ả
Ngày 19 tháng 6 năm 2009, t i kỳ h p th 5, Qu c h i đã thông qua ạ ọ ứ ố ộ Ngh quy t s 35/2009/QH12 v chị ế ố ề ủ
tr ng đ nh h ng đ i m i m t s c ch tài chính trong giáo d c và đào t o t năm h c 2010-2011 đ nươ ị ướ ổ ớ ộ ố ơ ế ụ ạ ừ ọ ế
năm h c 2014-2015ọ, v i 83,37% s phi u tán thành. Th c hi n Ngh quy t 35/2009/QH12 c a Qu c h i,ớ ố ế ự ệ ị ế ủ ố ộ
Th t ng Chính ph đã ban hành Quy t đ nh s 1310/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2009 v vi c đi uủ ướ ủ ế ị ố ề ệ ề
ch nh khung h c phí đ i v i c s giáo d c ngh nghi p và giáo d c đ i h c công l p thu c h th ngỉ ọ ố ớ ơ ở ụ ề ệ ụ ạ ọ ậ ộ ệ ố
giáo d c qu c dân năm h c 2009-2010. Đây là c s r t quan tr ng, làm căn c cho các tr ng xây d ngụ ố ọ ơ ở ấ ọ ứ ườ ự
khung h c phí m i, t o thêm ngu n l c cho các tr ng đ nâng cao ch t l ng đào t o.ọ ớ ạ ồ ự ườ ể ấ ượ ạ
Đ ng th i, ngày 03 tháng 12 năm 2009 Th t ng Chính ph cũng đã ký Quy t đ nh ban hành Kồ ờ ủ ướ ủ ế ị ế
ho ch xây d ng các văn b n quy ph m pháp lu t th c hi n Ngh quy t s 35/2009/QH12 c a Qu cạ ự ả ạ ậ ự ệ ị ế ố ủ ố
h i. Nh v y, m t s ch tr ng đ nh h ng đ i m i c ch tài chính trong giáo d c s đ c th cộ ư ậ ộ ố ủ ươ ị ướ ổ ớ ơ ế ụ ẽ ượ ự
hi n đúng l trình, b t đ u t năm h c 2010-2011 đ n năm h c 2014-2015.ệ ộ ắ ầ ừ ọ ế ọ
3. Qu c h i thông qua Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Giáo d cố ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ụ .
Ngày 8 tháng 10 năm 2009, t i kỳ h p th 6 Qu c h i khoá XII, Chính ph trình Qu c h i ạ ọ ứ ố ộ ủ ố ộ D án Lu tự ậ
s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t Giáo d c.ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ụ
N i dung s a đ i, b sung đã t p trung gi i quy t m t s v n đ b c xúc hi n nay nh : (1) Quy đ nhộ ử ổ ổ ậ ả ế ộ ố ấ ề ứ ệ ư ị
vi c ph c p giáo d c m m non cho tr em 5 tu i, t o c s pháp lý đ Nhà n c ti p t c tăng đ uệ ổ ậ ụ ầ ẻ ổ ạ ơ ở ể ướ ế ụ ầ
t có hi u qu và nâng cao ch t l ng giáo d c m m non nói chung và tr em 5 tu i nói riêng, đ cư ệ ả ấ ượ ụ ầ ẻ ổ ặ
bi t vùng mi n núi và các vùng kinh t , xã h i còn nhi u khó khăn; (2) B sung m t s quy đ nhệ ở ề ế ộ ề ổ ộ ố ị
ch t ch h n v vi c biên so n ch ng trình giáo d c ph thông và sách giáo khoa; (3) Xác đ nhặ ẽ ơ ề ệ ạ ươ ụ ổ ị

trách nhi m c a ng i đ ng đ u các c s giáo d c đ i h c và giáo d c ngh nghi p ph i b o đ mệ ủ ườ ứ ầ ơ ở ụ ạ ọ ụ ề ệ ả ả ả
có đ giáo trình gi ng d y, h c t p; (4) B sung các quy đ nh v yêu c u công khai tiêu chu n ch tủ ả ạ ọ ậ ổ ị ề ầ ẩ ấ
l ng giáo d c, ki m đ nh ch t l ng giáo d c và xác đ nh rõ n i dung qu n lý nhà n c v ki mượ ụ ể ị ấ ượ ụ ị ộ ả ướ ề ể
đ nh ch t l ng giáo d c; (5) Tách b ch h n đi u ki n thành l p nhà tr ng và đi u ki n cho phépị ấ ượ ụ ạ ơ ề ệ ậ ườ ề ệ
ho t đ ng giáo d c; (6) Nâng cao ch t l ng t ch c và ho t đ ng giáo d c, t o hành lang pháp lýạ ộ ụ ấ ượ ổ ứ ạ ộ ụ ạ
c n thi t nh m đ y m nh đ i m i qu n lý đ nâng cao ch t l ng giáo d c; (7) Th c hi n ph c pầ ế ằ ẩ ạ ổ ớ ả ể ấ ượ ụ ự ệ ụ ấ
thâm niên cho đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c.ộ ộ ả ụ
Ngày 25 tháng 11 năm 2009, Qu c h i đã thông qua ố ộ Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Giáo d cậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ụ .
Lu t s có hi u l c t ngày 01 tháng 7 năm 2010.ậ ẽ ệ ự ừ
4. T ch c thành công H i nghổ ứ ộ ị t ng k t 5 năm th c hi nổ ế ự ệ Ch th 39-CT/TW c a B Chính trỉ ị ủ ộ ị
v ti p t c đ i m i, đ y m nh phong trào thi đua yêu n c, phát hi n, b i d ng, t ng k tề ế ụ ổ ớ ẩ ạ ướ ệ ồ ưỡ ổ ế
và nhân đi n hình tiên ti n.ể ế
Ngày 18 tháng 12 năm 2009, B Giáo d c và Đào t o đã t ch c ộ ụ ạ ổ ứ H i ngh t ng k t 5 năm th c hi nộ ị ổ ế ự ệ
Ch th 39-CT/TW c a B Chính tr v ti p t c đ i m i, đ y m nh phong trào thi đua yêu n c, phátỉ ị ủ ộ ị ề ế ụ ổ ớ ẩ ạ ướ
hi n, b i d ng, t ng k t và nhân đi n hình tiên ti nệ ồ ưỡ ổ ế ể ế , H i ngh đã kh ng đ nh, trong 5 năm quaộ ị ẳ ị
(2004-2009) công tác thi đua trong toàn ngành đã có s chuy n bi n v ch t, công tác ph bi n,ự ể ế ề ấ ổ ế
nhân đi n hình ti n có b c ti n b v t b c. Ngành giáo d c là ngành đ u tiên th c hi n nói khôngể ế ướ ế ộ ượ ậ ụ ầ ự ệ
v i b nh thành tích thông qua vi c tri n khai cu c v n đ ng “ớ ệ ệ ể ộ ậ ộ H c t p và làm theo t m g ng đ oọ ậ ấ ươ ạ
đ c H Chí Minhứ ồ ” g n v i cu c v n đ ng “ắ ớ ộ ậ ộ Nói không v i tiêu c c trong thi c và b nh thành tíchớ ự ử ệ
trong giáo d c”ụ; cu c v n đ ng “ộ ậ ộ M i th y giáo, cô giáo là m t t m g ng đ o đ c, t h c và sángỗ ầ ộ ấ ươ ạ ứ ự ọ
t oạ” và phong trào thi đua “Xây d ng tr ng h c thân thi n, h c sinh tích c cự ườ ọ ệ ọ ự ”.
Ngành đã huy đ ng đ c 2 B (B Giáo d c và Đào t o, B Văn hoá Th thao và Du l ch), 3 đoànộ ượ ộ ộ ụ ạ ộ ể ị
th (Trung ng Đoàn Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh, H i Liên hi p Ph n Vi t Nam, H iể ươ ộ ả ồ ộ ệ ụ ữ ệ ộ
khuy n h c Vi t Nam), 3 c p (trung ng, đ a ph ng và c s ) cùng tham gia, t đó đã t o đ c cế ọ ệ ấ ươ ị ươ ơ ở ừ ạ ượ ơ
ch xã h i b n v ng trong vi c gi i quy t v n đ h c sinh b h c, đ i m i ph ng pháp d y h c,ế ộ ề ữ ệ ả ế ấ ề ọ ỏ ọ ổ ớ ươ ạ ọ
phát huy tính ch đ ng, tích c c, s sáng t o c a h c sinh trong h c t p và các ho t đ ng xã h i,ủ ộ ự ự ạ ủ ọ ọ ậ ạ ộ ộ
t o môi tr ng giáo d c lành m nh, thân thi n, tăng c ng giáo d c đ o đ c, giáo d c truy n th ng,ạ ườ ụ ạ ệ ườ ụ ạ ứ ụ ề ố
nh đó, đã kh i d y và phát huy m nh m s c sáng t o trong d y và h c c a giáo viên và h c sinh,ờ ơ ậ ạ ẽ ứ ạ ạ ọ ủ ọ
t o đ ng l c đ đ i ngũ cán b , giáo viên, công nhân viên, sinh viên, h c sinh trong ngành th c hi nạ ộ ự ể ộ ộ ọ ự ệ
t t nhi m v mà Đ ng,Nhà n c và nhân dân giao cho.ố ệ ụ ả ướ
5. Đánh giá k t qu năm đ u tiên tri n khai phong trào thi đua “Xây d ng tr ng h c thânế ả ầ ể ự ườ ọ
thi n, h c sinh tích c c”ệ ọ ự
Sự ki n quan tr ng này đ c t ch c tr ng th vào ngày 22 tháng 8 năm 2009 t i m t trong 5 diệ ọ ượ ổ ứ ọ ể ạ ộ
tích l ch s văn hoá mà B Giáo d c và Đào t o h tr tôn t o b o v , đó là Đ n th nhà giáo Chuị ử ộ ụ ạ ỗ ợ ạ ả ệ ề ờ
Văn An (trong qu n th di tích núi Ph ng Hoàng, huy n Chí Linh, H i D ng) v i s tham d c aầ ể ượ ệ ả ươ ớ ự ự ủ
đ i di n 5 B , ngành ph i h p: B Giáo d c và Đào t o, B Văn hoá Th thao và Du l ch, Trungạ ệ ộ ố ợ ộ ụ ạ ộ ể ị
ng Đoàn Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh, H i Liên hi p Ph n Vi t Nam, H i khuy nươ ộ ả ồ ộ ệ ụ ữ ệ ộ ế
h c Vi t Nam và nh ng đ n v , cá nhân tiêu bi u trong th c hi n phong trào có ý nghĩa này.ọ ệ ữ ơ ị ể ự ệ
Phong trào thi đua “Xây d ng tr ng h c thân thi n, h c sinh tích c c”ự ườ ọ ệ ọ ự ngay t khi tri n khai đã đ cừ ể ượ
s đ ng tình, h ng ng c a toàn ngành và toàn xã h i, vì v y đã t o nên nh ng chuy n bi n rõ nétự ồ ưở ứ ủ ộ ậ ạ ữ ể ế
v quang c nh tr ng l p xanh, s ch, đ p, an toàn thân thi n, v môi tr ng giáo d c nhân văn, về ả ườ ớ ạ ẹ ệ ề ườ ụ ề
ch t l ng d y và h c, v giáo d c k năng s ng, v gìn gi và phát huy truy n th ng l ch s vănấ ượ ạ ọ ề ụ ỹ ố ề ữ ề ố ị ử
hoá dân t c. K t qu sau m t năm tri n khai th c hi n đã có 40.637 tr ng h c tham gia phong trào,ộ ế ả ộ ể ự ệ ườ ọ
trong đó có 5.506 tr ng đ c ch n ch đ o đi m các đ a ph ng; các c p h c đã tr ng đ c h nườ ượ ọ ỉ ạ ể ở ị ươ ấ ọ ồ ượ ơ
2 tri u cây xanh các lo i; các tr ng đã nh n chăm sóc 2.846 bà m Vi t Nam anh hùng, gia đìnhệ ạ ườ ậ ẹ ệ
th ng binh li t sĩ và 13.060 di tích l ch s , văn hoá; s a ch a ho c xây m i 36.985 nhà v sinh (đ tươ ệ ị ử ử ữ ặ ớ ệ ạ
t l 91% trong t ng s các tr ng h c), trong đó có 28.944 nhà v sinh đ t chu n (đ t t l 77%).ỷ ệ ổ ố ườ ọ ệ ạ ẩ ạ ỷ ệ
Các trò ch i dân gian, các bài hát, đi u múa truy n th ng đ c đua vào trong ch ng trình ngo iơ ệ ề ố ượ ươ ạ
khoá các nhà tr ng. Các n i dung ho t đ ng c a phong trào thi đua “Xây d ng tr ng h c thânở ườ ộ ạ ộ ủ ự ườ ọ
thi n, h c sinh tích c c” ngày càng đ c nâng cao h n v ch t, đ c bi t là vi c ph i h p đ th cệ ọ ự ượ ơ ề ấ ặ ệ ệ ố ợ ể ự
hi n 3 đ : “đ ăn, đ m c, đ sách v ” cho m i h c sinh, nh đó t l h c sinh b h c đã gi m đángệ ủ ủ ủ ặ ủ ở ỗ ọ ờ ỷ ệ ọ ỏ ọ ả
k . Vi c t ch c L khai gi ng v i c ph n “L ” và ph n “H i” và t ch c “L tri ân và tr ng thànhể ệ ổ ứ ễ ả ớ ả ầ ễ ầ ộ ổ ứ ễ ưở
cho h c sinh l p 12” đã đem l i nh ng nét m i trong ho t đ ng giáo d c c a nhà tr ng.ọ ớ ạ ữ ớ ạ ộ ụ ủ ườ
Ngành giáo d c coi phong trào thi đua “ụXây d ng tr ng h c thân thi n, h c sinh tích c c”ự ườ ọ ệ ọ ự là s cự ụ
th hoá c a phong trào thi đua “ể ủ D y t t, h c t tạ ố ọ ố ” trong giai đo n hi n nay, là gi i pháp đ t phá đạ ệ ả ộ ể
nâng cao giáo d c toàn di n, đ c bi t là giáo d c đ o đ c, nhân cách h c sinh v i m t c ch chínhụ ệ ặ ệ ụ ạ ứ ọ ớ ộ ơ ế

tr xã h i đ m nh b i s tham gia c a hai B (B Giáo d c và Đào t o, B Lao đ ng, Th ng binhị ộ ủ ạ ở ự ủ ộ ộ ụ ạ ộ ộ ươ
và Xã h i) và ba Đoàn th (Đoàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh, H i Liên hi p Ph n Vi t Namộ ể ộ ả ồ ộ ệ ụ ữ ệ
và H i Khuy n h c Vi t Nam).ộ ế ọ ệ
6. Tri n khai đ i m i ph ng pháp d y h c b n môn: Ng văn, L ch s , Đ a lí và Giáo d cể ổ ớ ươ ạ ọ ố ữ ị ử ị ụ
công dân
Cô giao Nguyên Thi Hai-GV THCS Xuân Vân, - . /
Năm 2009, B Giáo d c và Đào t o đã t ộ ụ ạ ổ H i th o v qu n lý ho t đ ng đ i m i ph ng pháp d yộ ả ề ả ạ ộ ổ ớ ươ ạ
h c các tr ng ph thông ọ ở ườ ổ (ngày 03/01/2009 t i Ngh An); ạ ệ H i th o v đ i m i ki m tra đánh giáộ ả ề ổ ớ ể
thúc đ y đ i m i ph ng pháp d y h c các môn Ng văn, L ch s , Đ a lí ẩ ổ ớ ươ ạ ọ ữ ị ử ị (ngày 17, 18/4/2009 t i TPạ
C n Th ); ầ ơ H i th o đánh giá sâu v ch ng trình, sách giáo khoa môn Giáo d c công dân ộ ả ề ươ ụ (ngày 20,
21/4/2009 t i TP Đà L t).ạ ạ
Qua h i th o và th c t kh o sát t i các đ a ph ng cho th y vi c đ i m i ph ng pháp d y h c t iộ ả ự ế ả ạ ị ươ ấ ệ ổ ớ ươ ạ ọ ạ
các c s giáo d c đã đ t đ c k t qu b c đ u quan tr ng, nhi u giáo viên đã s d ng máy viơ ở ụ ạ ượ ế ả ướ ầ ọ ề ử ụ
tính vào vi c thi t k bài gi ng, nhi u ph n m m d y h c đã đ c ng d ng; trang thi t b d y h c,ệ ế ế ả ề ầ ề ạ ọ ượ ứ ụ ế ị ạ ọ
phòng b môn, phòng thí nghi m th c hành đ c s d ng đ t hi u qu cao.ộ ệ ự ượ ử ụ ạ ệ ả
Các d án giáo d c cũng t p trung cho v n đ này b ng nh ng thành ph n c th nh m nâng caoự ụ ậ ấ ề ằ ữ ầ ụ ể ằ
năng l c đ i m i ph ng pháp d y h c cho giáo viên. Cũng theo xu th này, các tr ng s ph m đãự ổ ớ ươ ạ ọ ế ườ ư ạ
vào cu c m t cách tích c c h n cùng v i vi c đ i m i tr ng ph thông, ti n t i s ph i đi tr cộ ộ ự ơ ớ ệ ổ ớ ở ườ ổ ế ớ ẽ ả ướ
m t b c trong đ i m i ph ng pháp d y h c.ộ ướ ổ ớ ươ ạ ọ
7. T ch c đánh giá ch ng trình, sách giáo khoa ti u h c và trung h c trên quy mô toànổ ứ ươ ể ọ ọ
qu cố
Tháng 9 năm 2009, B Giáo d c và Đào t o đã t ch c đánh giá toàn di n ch ng trình, sách giáoộ ụ ạ ổ ứ ệ ươ
khoa (l n 2) sau 3 năm tri n khai th c hi n ch ng trình, sách giáo khoa m i (l n th nh t t ch cầ ể ự ệ ươ ớ ầ ứ ấ ổ ứ
vào tháng 5 năm 2008). Vi c đánh giá đ c th c hi n t các t chuyên môn các tr ng đ n cácệ ượ ự ệ ừ ổ ở ườ ế
Phòng Giáo d c và Đào t o và S Giáo d c và Đào t o; đ ng th i có s tham gia đánh giá đ c l pụ ạ ở ụ ạ ồ ờ ự ộ ậ
c a H i Khuy n h c Vi t Nam, H i C u Giáo ch c Vi t Nam, Liên hi p các h i Khoa h c và Kủ ộ ế ọ ệ ộ ự ứ ệ ệ ộ ọ ỹ
thu t Vi t Nam.ậ ệ
Ti p thu các ý ki n góp ý, B Giáo d c vàế ế ộ ụ Đào t o đã rà soát, ch nh s a sách giáo khoa; tri n khaiạ ỉ ử ể
m c ụ“Góp ý sách giáo khoa” trên trang thông tin đi n t c a B ; đi u ch nh m t s n i dung c aệ ử ủ ộ ề ỉ ộ ố ộ ủ
ch ng trình, sách giáo khoa theo h ng gi m t i m t s môn h c, tích h p m t s n i dung c aươ ướ ả ả ộ ố ọ ợ ộ ố ộ ủ

các môn h c và ho t đ ng giáo d c đ gi m kh i l ng ki n th c và th i gian d y h c; đi u ch nhọ ạ ộ ụ ể ả ố ượ ế ứ ờ ạ ọ ề ỉ
v cách th c ki m tra, đánh giá.ề ứ ể
Bộ đã biên so n và ban hành tài li u ạ ệ H ng d n d y h c theo chu n ki n th c k năng trongướ ẫ ạ ọ ẩ ế ứ ỹ
ch ng trình giáo d c ph thông ươ ụ ổ nh m giúp giáo viên đ nh h ng đúng n i dung gi ng d y c a cácằ ị ướ ộ ả ạ ủ
môn h c, trên c s đ m b o các yêu c u t i thi u, có th nâng cao m c phù h p v i năng l cọ ơ ở ả ả ầ ố ể ể ở ứ ợ ớ ự
nh n th c c a các h c sinh khá, gi i. Các nhà tr ng đã căn c vào h ng d n nói trên đ t ch cậ ứ ủ ọ ỏ ườ ứ ướ ẫ ể ổ ứ
gi ng d y bám sát chu n ki n th c, k năng đ c qui đ nh trong ch ng trình giáo d c ph thông;ả ạ ẩ ế ứ ỹ ượ ị ươ ụ ổ
b o đ m cân đ i gi a yêu c u trang b ki n th c v i vi c rèn luy n k năng và giáo d c thái đ choả ả ố ữ ầ ị ế ứ ớ ệ ệ ỹ ụ ộ
h c sinh; h ng d n h c sinh v n d ng ki n th c đã h c đ gi i quy t các v n đ th c ti n.ọ ướ ẫ ọ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ế ấ ề ự ễ
Tài li u này h ng d n này đã đ c tri n khai ngay trong h c kỳ I năm h c 2009-2010 và đ c cácệ ướ ẫ ượ ể ọ ọ ượ
c s đánh giá là có tác d ng t t trong đ i m i ph ng pháp d y h c.ơ ở ụ ố ổ ớ ươ ạ ọ
8. Ban hành Ch ng trình giáo d c m m non m i và xây d ng xong Đ án Ph c p m u giáoươ ụ ầ ớ ự ề ổ ậ ẫ
cho tr 5 tu iẻ ổ .
Trên c s nghiên c u, xem xét n i dung các ch ng trình giáo d c m m non đã đ c ban hành, cănơ ở ứ ộ ươ ụ ầ ượ
c vào tình hình phát tri n kinh t , xã h i c a các đ a ph ng, các vùng mi n khác nhau, B Giáoứ ể ế ộ ủ ị ươ ề ộ
d c và Đào t o đã xây d ng ch ng trình giáo d c m m non m i và ngày 25 tháng 7 năm 2009 Bụ ạ ự ươ ụ ầ ớ ộ
tr ng B Giáo d c và Đào t o đã ký Thông t s 17/2009/TT-BGDĐT Ban hành Ch ng trình Giáoưở ộ ụ ạ ư ố ươ
d c m m non. Ch ng trình m i này k th a nh ng u đi m c a các ch ng trình giáo d c m mụ ầ ươ ớ ế ừ ữ ư ể ủ ươ ụ ầ
non đã ban hành; là ch ng trình khung, mang tính đ nh h ng và m , t o đi u ki n cho các đ aươ ị ướ ở ạ ề ệ ị
ph ng ch đ ng trong vi c xây d ng k ho ch giáo d c phù h p v i đ c đi m vùng mi n. Đ i v iươ ủ ộ ệ ự ế ạ ụ ợ ớ ặ ể ề ố ớ
nh ng đ a ph ng có đi u ki n v đ i ngũ giáo viên, c s v t ch t s th c hi n Ch ng trình Giáoữ ị ươ ề ệ ề ộ ơ ở ậ ấ ẽ ự ệ ươ
d c m m non m i b t đ u t năm h c 2009-2010; nh ng n i ch a đ đi u ki n thì ti p t c tri nụ ầ ớ ắ ầ ừ ọ ở ữ ơ ư ủ ề ệ ế ụ ể
khai Ch ng trình chăm sóc giáo d c tr và Ch ng trình 26 tu n cho tr 5 tu i. Trong 3 năm t i,ươ ụ ẻ ươ ầ ẻ ổ ớ
Ch ng trình Giáo d c m m non m i s đ c th c hi n đ i trà t t c các c s giáo d c m m nonươ ụ ầ ớ ẽ ượ ự ệ ạ ở ấ ả ơ ở ụ ầ
trong c n c.ả ướ
Trong năm 2009, B đã xây d ng xong ộ ự Đ án Ph c p m u giáo cho tr 5 tu iề ổ ậ ẫ ẻ ổ . M c tiêu c a Đ ánụ ủ ề
là đ m b o h u h t tr em 5 tu i m i vùng mi n đ c t i l p đ th c hi n chăm sóc, giáo d c 2ả ả ầ ế ẻ ổ ở ọ ề ượ ớ ớ ể ự ệ ụ
bu i/ngày đ m t năm h c, nh m chu n b t t nh t v m t th l c, s n sàng v tâm lí, chu n bổ ủ ộ ọ ằ ẩ ị ố ấ ề ặ ể ự ẵ ề ẩ ị
ti ng Vi t, đ m b o ch t l ng nh p h c ph thông.ế ệ ả ả ấ ượ ậ ọ ổ
9. L n đ u tiên Th t ng Chính ph đ n d và ch đ o H i ngh T ng k t năm h c kh iầ ầ ủ ướ ủ ế ự ỉ ạ ộ ị ổ ế ọ ố
giáo d c đ i h c: Đ i m i qu n lý nhà n c là gi i pháp đ t phá đ đ i m i giáo d c đ iụ ạ ọ ổ ớ ả ướ ả ộ ể ổ ớ ụ ạ
h c.ọ
H i ngh T ng k t kh i giáo d c đ i h c năm h c 2008-2009 đ c t ch c tháng 8 năm 2009 t i H iộ ị ổ ế ố ụ ạ ọ ọ ượ ổ ứ ạ ộ
N i, Th t ng Chính ph Nguy n T n Dũng đã đ n d và ch trì H i ngh . Phát bi u t i H i ngh ,ộ ủ ướ ủ ễ ấ ế ự ủ ộ ị ể ạ ộ ị
Th t ng đánh giá cao s đóng góp c a ngành giáo d c và đào t o, đ c bi t là giáo d c đ i h củ ướ ự ủ ụ ạ ặ ệ ụ ạ ọ
trong đào t o ngu n nhân l c ch t l ng cao; đ ng th i mong mu n giáo d c đ i h c, tr c yêu c uạ ồ ự ấ ượ ồ ờ ố ụ ạ ọ ướ ầ
m i, không d ng l i, không th a mãn mà ph i n l c đ đáp ng đ c nhu c u phát tri n nhanh,ớ ừ ạ ỏ ả ỗ ự ể ứ ượ ầ ể
toàn di n c a s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t n c. Th t ng đã ch đ o ệ ủ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ ủ ướ ỉ ạ đ i m iổ ớ
qu n lý nhà n c là gi i pháp đ t phá đ đ i m i giáo d c đ i h c.ả ướ ả ộ ể ổ ớ ụ ạ ọ
Th c hi n ch đ o c a Th t ng, B Giáo d c và Đào t o đã ban hành ự ệ ỉ ạ ủ ủ ướ ộ ụ ạ Ngh quy t c a Ban Cán sị ế ủ ự
Đ ng B Giáo d c và Đào t o v đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c giai đo n 2009-2012 và Ch ngả ộ ụ ạ ề ổ ớ ả ụ ạ ọ ạ ươ
trình hành đ ng th c hi n Ngh quy t c a Ban Cán s Đ ngộ ự ệ ị ế ủ ự ả ; tri n khai th c hi n 3 công khai theoể ự ệ
Thông t s 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 (công khai cam k t ch t l ng giáo d cư ố ế ấ ượ ụ
và ch t l ng giáo d c th c t đ c đánh giá, công khai các ngu n l c, công khai tài chính c a cấ ượ ụ ự ế ượ ồ ự ủ ơ
s giáo d c); đ i m i trong công tác tuy n sinh; đ i m i c ch tài chính, tăng c ng t ch t ch uở ụ ổ ớ ể ổ ớ ơ ế ườ ự ủ ự ị
trách nhi m c a nhà tr ng; xây d ng th vi n giáo trình đi n t ; tăng c ng đào t o theo nhu c uệ ủ ườ ự ư ệ ệ ử ườ ạ ầ
xã h i. B cũng s xây d ng quy ch qui đ nh rõ trách nhi m c a c p B (B Giáo d c và Đào t oộ ộ ẽ ự ế ị ệ ủ ấ ộ ộ ụ ạ
và các B ngành liên quan), y ban nhân dân t nh, thành ph có tr ng đ i h c, cao đ ng và b nộ Ủ ỉ ố ườ ạ ọ ẳ ả
thân các tr ng đ i h c, cao đ ng.ườ ạ ọ ẳ
Ngày 29 tháng 10 năm 2009, B Giáo d c và Đào t o đã báo cáo Th t ng Chính ph v ộ ụ ạ ủ ướ ủ ề S phátự
tri n c a h th ng giáo d c đ i h c, các gi i pháp đ m b o và nâng cao ch t l ng đào t o.ể ủ ệ ố ụ ạ ọ ả ả ả ấ ượ ạ
10. Đ y m nh ng d ng công ngh thông tin trong các ho t đ ng c a ngànhẩ ạ ứ ụ ệ ạ ộ ủ

Ngày 01 tháng 6 năm 2009, Th t ng Chính Ph đã ra Quy t đ nh s 698/QĐ-TTg v vi c Phêủ ướ ủ ế ị ố ề ệ
duy t K ho ch t ng th phát tri n ngu n nhân l c công ngh thông tin đ n năm 2015 và đ nhệ ế ạ ổ ể ể ồ ự ệ ế ị
h ng đ n năm 2020. Đây là y u t then ch t có ý nghĩa quy t đ nh đ i v i vi c phát tri n và ngướ ế ế ố ố ế ị ố ớ ệ ể ứ
d ng công ngh thông tin trong toàn ngành.ụ ệ
Th c hi n đ y m nh ng d ng công ngh thông tin, B Giáo d c và Đào t o đã t ch c t p hu nự ệ ẩ ạ ứ ụ ệ ộ ụ ạ ổ ứ ậ ấ
cho h n 5.000 cán b qu n lý c s giáo d c và giáo viên c a 35 S Giáo d c và Đào t o; ký k tơ ộ ả ơ ở ụ ủ ở ụ ạ ế
th a thu n h p tác v i T p đoàn Intel tri n khai Ch ng trình giáo d c đi n t ; ph i h p v i T ngỏ ậ ợ ớ ậ ể ươ ụ ệ ử ố ợ ớ ổ
công ty Vi n thông Quân đ i Viettel tài tr mi n phí vi c k t n i Internet băng thông r ng, thi t b k tễ ộ ợ ễ ệ ế ố ộ ế ị ế
n i và thuê bao hàng tháng t i t t c các tr ng ph thông, m m non, các phòng giáo d c và đàoố ớ ấ ả ườ ổ ầ ụ
t o, các trung tâm giáo d c th ng xuyên và trung tâm giáo d c c ng đ ng (giá tr h tr kho ng 330ạ ụ ườ ụ ộ ồ ị ỗ ợ ả
t /năm). Đ n nay, có kho ng 25.000 tr ng ph thông và m m non (chi m 64%) trong t ng sỷ ế ả ườ ổ ầ ế ổ ố
39.000 tr ng đ c k t n i và s d ng Internet mi n phí. V i thành t u này Vi t Nam là m t trong sườ ượ ế ố ử ụ ễ ớ ự ệ ộ ố
ít n c trên th gi i s n i m ng và cho truy c p Internet mi n phí cho t t c các c s giáo d cướ ế ớ ẽ ố ạ ậ ễ ấ ả ơ ở ụ
m m non và ph thông.ầ ổ
Bộ cũng đã tri n khai h th ng ph n m m h tr x p th i khóa bi u cho các tr ng ph thông c aể ệ ố ầ ề ỗ ợ ế ờ ể ườ ổ ủ
35 t nh, thành; cung c p cho toàn ngành các ph n m m qu n lý h c sinh; xây d ng h th ng h p vàỉ ấ ầ ề ả ọ ự ệ ố ọ
đào t o qua m ng; phát đ ng cu c thi thi t k bài gi ng đi n t e-Learning trên ph m vi toàn qu c.ạ ạ ộ ộ ế ế ả ệ ử ạ ố
B đã th c hi n đ án các tr ng tham gia xây d ng th vi n giáo trình đi n t dùng chung, đ n nayộ ự ệ ề ườ ự ư ệ ệ ử ế
đã có trên 1.100 giáo trình trên m ng đ gi ng viên và sinh viên s d ng, đã có trên 13 tri u l tạ ể ả ử ụ ệ ượ
ng i truy c p.ườ ậ
11. Vi t Nam đăng cai và t ch c thành công H i ngh B tr ng Giáo d c các n c Á- Âuệ ổ ứ ộ ị ộ ưở ụ ướ
l n th 2 (ASEMME2)ầ ứ
Trong hai ngày 14 và 15 tháng 5 năm 2009 t i Hà N i đã di n ra H i ngh B tr ng Giáo d c cácạ ộ ễ ộ ị ộ ưở ụ
n c Á- Âu l n th 2 (ASEMME2) v i kh u hi u: ướ ầ ứ ớ ẩ ệ "Chia s kinh nghi m và nh ng bài h c th c ti n vẻ ệ ữ ọ ự ễ ề
giáo d c đ i h c gi a các qu c gia ASEM"ụ ạ ọ ữ ố . H i ngh đã nh n đ c s quan tâm và tham d c a 177ộ ị ậ ượ ự ự ủ
đ i bi u qu c t đ n t 37 qu c gia thành viên và 6 t ch c qu c t có liên quan và h n 100 đ i bi uạ ể ố ế ế ừ ố ổ ứ ố ế ơ ạ ể
Vi t Nam. Th t ng Chính ph N c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam Nguy n T n Dũng đãệ ủ ướ ủ ướ ộ ộ ủ ệ ễ ấ
tham d khai m c, phát bi u và ch đ o H i ngh .ự ạ ể ỉ ạ ộ ị
H i ngh ASEMME2 t i Vi t Nam đ c các đ i bi u qu c t đánh giá là thành công v t b c, thộ ị ạ ệ ượ ạ ể ố ế ượ ậ ể
hi n: (1) Quy mô, s l ng đ i bi u tham d đông đ o (43 đoàn tham d ASEMME 2 so v i 29 đoànệ ố ượ ạ ể ự ả ự ớ
t i H i ngh l n th 1 t i Đ c); (2) Cách th c t ch c, ti p đón đ i bi u tr ng th , chu đáo c a n cạ ộ ị ầ ứ ạ ứ ứ ổ ứ ế ạ ể ọ ị ủ ướ
ch nhà; (3) N i dung H i ngh r t c th , sâu s c và có ý nghĩa quan tr ng đ i v i vi c thúc đ y h pủ ộ ộ ị ấ ụ ể ắ ọ ố ớ ệ ẩ ợ
tác Á- Âu v giáo d c; (4) Đ c bi t, t ý t ng đ xu t c a n c ch nhà Vi t Nam, H i ngh đã th oề ụ ặ ệ ừ ưở ề ấ ủ ướ ủ ệ ộ ị ả
lu n và nh t trí cao vi c thành l p Ban th ký ASEM v giáo d c, d ki n b t đ u tri n khai vào nămậ ấ ệ ậ ư ề ụ ự ế ắ ầ ể
2010.
12. H i ngh H i đ ng giáo gi i các n c ASEAN l n th 25ộ ị ộ ồ ớ ướ ầ ứ
H i ngh H i đ ng giáo gi i các n c ASEAN l n th 25 đ c t ch c t i Hà N i vào ngày 11 và 12ộ ị ộ ồ ớ ướ ầ ứ ượ ổ ứ ạ ộ
tháng 12 năm 2009, do Công đoàn Giáo d c Vi t Nam đăng cai t ch c, t i d có các đ i bi u làụ ệ ổ ứ ớ ự ạ ể
Lãnh đ o Đ ng, Nhà n c, B Giáo d c và Đào t o, T ng Liên đoàn Lao đ ng Vi t Nam; 10 n cạ ả ướ ộ ụ ạ ổ ộ ệ ướ
trong H i đ ng giáo gi i ASEAN v i 278 đ i bi u tham d ; v phía n c ch nhà có g n 300 đ iộ ồ ớ ớ ạ ể ự ề ướ ủ ầ ạ
bi u là Giám đ c, Ch t ch Công đoàn Giáo d c các t nh, thành ph , các tr ng đ i h c, cao đ ngể ố ủ ị ụ ỉ ố ườ ạ ọ ẳ
và đ n v tr c thu c.ơ ị ự ộ
Trong b i c nh tình hình khu v c và qu c t đang suy thoái kinh t nh h ng đ n phát tri n giáoố ả ự ố ế ế ả ưở ế ể
d c, H i đ ng giáo gi i ASEAN đã kh ng đ nh quy t tâm ti p t c đ y m nh h p tác, ph i h p hànhụ ộ ồ ớ ẳ ị ế ế ụ ẩ ạ ợ ố ợ
đ ng nhi u m t, ng phó v i suy thoái kinh t toàn c u nh m đ m b o phát tri n b n v ng giáo d c.ộ ề ặ ứ ớ ế ầ ằ ả ả ể ề ữ ụ
Đ ng th i cam k t đ y nhanh quá trình liên k t n i kh i, đ a hi n ch ng ASEAN vào cu c s ng,ồ ờ ế ẩ ế ộ ố ư ế ươ ộ ố
th c hi n l trình xây d ng c ng đ ng ASEAN vào năm 2015, h ng t i m t c ng đ ng năng đ ng,ự ệ ộ ự ộ ồ ướ ớ ộ ộ ồ ộ
hi u qu , đ c bi t tăng c ng h p tác giáo d c đào t o ngu n nhân l c. K t qu H i ngh đã gópệ ả ặ ệ ườ ợ ụ ạ ồ ự ế ả ộ ị
ph n nâng cao v trí c a giáo d c Vi t Nam trong các n c ASEAN.ầ ị ủ ụ ệ ướ

