1
Ministry of Agriculture & Rural Development
Báo cáo mc tiêu 9
Ci thin th trường ni tiêu và
xut khu trái cây Vit Nam thông
qua ci tiến qun lý chui cung
ng và công ngh sau thu hach
D án CARD 050/04VIE
Tháng 7/2009
1
Mc lc
1 Thông tin v t chc.......................................................................................................... 2
2 Người liên h..................................................................................................................... 3
3 Tóm tt d án .................................................................................................................... 4
4 Tóm tt kết qu thc hin ................................................................................................. 4
4.1 Gii thiu và nn tng ..................................................................................................... 7
4.2 Các kết qu chính ............................................................................................................. 8
4.3 Xây dng năng lc và li ích nhóm nh.................................................................. 16
4.4 n bn................................................................................................................................17
4.5 Qun lý d án................................................................................................................... 20
5 Báo cáo các vn đề liên quan ......................................................................................... 21
5.1 Môi trường ........................................................................................................................ 21
5.2 Các vn đề gii và xã hi.............................................................................................. 23
6 Các vn đề thc hin và tính bn vng .......................................................................... 23
6.1 Các vn đề và tn ti...................................................................................................... 23
6.2 Phương án la chn...................................................................................................... 24
6.3 Tính bn vng.................................................................................................................. 25
7 Các bước chính tiếp theo ................................................................................................ 26
8 Kết lun............................................................................................................................ 26
2
1 Thông tin v t chc
Tên d án Ci thin th trường ni tiêu và xut
khu trái cây Vit Nam thông qua
ci tiến qun lý chui cung ng và
công ngh sau thu hach
Đối tác phía Vit Nam Phân Vin Cơ Đin Nông Nghip
và Công Ngh Sau Thu Hach
(SIAEP)
Trưởng nhóm d án phía Vit Nam ThS. Nguyn Duy Đức
Đối tác phía Australian B Công Nghip Cơ Bn và Thy
Sn bang Queensland (DPI & F)
Nhng người thc hin phía Australian Ông Robert Nissen
TS. Peter Hofman
Ông Brett Tucker
Ông Roland Holmes
Ngày bt đầu Tháng 9/2006
Ngày kết thúc (kế hach ban đầu) Tháng 5/2008
Ngày kết thúc (điu chnh li) Tháng 9/2008
K báo cáo Mc tiêu 9
3
2 Người liên h
Ti Australia: Trưởng nhóm
Tên Ông Robert Nissen Telephone: +61 07 54449631
Chc v Giám đôc d án Fax: +61 07 54412235
T chc B Công Nghip Cơ
Bn và Thy sn bang
Queensland (DPI & F)
Email: bob.nissen@dpi.qld.gov.au
Ti Australia: v hành chính
Tên: Michelle Robbins Telephone: +61 07 3346 2711
Chc v: Nhân viên kế hach
cao cp (Công ngh
ni bt)
Fax: +61 07 3346 2727
T chc B Công Nghip Cơ
Bn và Thy sn
bang Queensland
(DPI & F)
Email: michelle.robbins@dpi.qld.g
ov.au
Ti Vit Nam
Tên: Ông Nguyn Duy Đức Telephone: +84 (8) 8481151
Chc v: Giám đốc SIAEP Fax: +84 (8) 8438842
T chc: Phân Vin Cơ Đin Nông
Nghip và Công Ngh Sau
Thu Hach (SIAEP)
Email: siaep@hcm.vnn.vn
4
3 Tóm tt d án
4 Tóm tt kết qu thc hin
T l nghèo đã gim đáng k nh thc hin chính sách “đổi mi” và gim nghèo
ca chính ph Vit Nam. T l nghèo ĐBSCL vn còn mc 13,3% vi hơn
20% h sng ch va trên mc nghèo kh. Có th thy s suy thóai kinh tế hin
ti làm thay đổi t l nghèo khi thy người dân định cư các thành ph quay tr
v vi gia đình nông thôn do gim cơ hi vic làm.
Nhng nông dân có trình độ hc vn cao hơn có th hiu và áp dng các k
thut mi các vn đề phát sinh trong sn xut, trong khi đó các nông dân có trình
độ hc vn thp ch áp dng các k thut truyn thng và trông ch người khác
gii quyết h các khó khăn gp phi.
Ngành trái cây Vit Nam có nhiu tim năng và đóng góp mt phn quan trng
trong sn xut nông nghip. Tuy nhiên, Vit Nam đang phi cnh tranh vi Thái
Lan trên th trường xut khu đòi hi ngành rau qu phi có nhiu phát trin mi
để có kh năng cnh tranh toàn cu. Rau qu Vit Nam cũng đang cnh tranh
vi rau qu Thái Lan và Trung Quc trên th trường ni địa.
D án này nhm thu hp khong cách đó và làm gim các mt yếu kém cơ bn
trong công ngh trước và sau thu hoch, mt yếu trong cht lượng và tính n
định ca sn phm, to các nhóm liên kết, qui hoch và qun lý h thng cung
ng.
D án s có nhng chương trình đào to hun luyn chuyên môn thích hp cho
các viên chc chính ph cũng như nhng người có liên quan. D án s tp trung
vào nhng đim yếu quan trng thông qua vic nhn din được các thành viên
có liên quan khu vc nhà nước cũng như trong lãnh vc ngành. D án cũng tăng
cường năng lc cho h bng cách hướng h vào toàn b mng lưới, cung ng
toàn din và xác định li ích ca tng thành viên. D án còn mang li li ích cho
người nghèo nông thôn, cho ph n các nông tri và các dân tc ít người
(Nùng, Khmer, Raglai ti mt tnh min Trung và 2 tnh đồng Bng Sông Cu
Long (ĐBSCL)).
Vic to thành các cm, các nhóm sn xut, bo qun chế biến, thu mua s
mang li thu nhp cao hơn cho các trang tri bng cách làm gim các khâu trung
gian, tăng thêm quyn quyết định giá c cho nông dân hơn là các thương lái.
Như thế thu nhp ca các trang tri s gia tăng. Thêm vào đó, h thng qun lý
cht lượng cũng s được thc hin, to thêm công ăn vic làm cho ph n nông
thôn.
D án này bao gm c 5 chiến lược ca CARD v phát trin nông thôn, đặc bit
là d án gii thiu chiến lược gia tăng sn xut và tính cnh tranh ca h thng
nông nghip, gim nghèo khó nông thôn, gia tăng s tham gia ca nhng
người có liên quan đồng thi đảm bo tính bn vng.